1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 4, 5 theo các dạng toán ở tiểu học

20 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 283,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bồi dưỡng Học sinh Giỏi Lớp 4,5 theo các Dạng Toán ở Tiểu học * Chó ý: Khi mÉu sè cña hai ph©n sè cïng chia hÕt cho mét sè tù nhiªn ta cã thÓ nh©n cả hai phân số đó với số tự nhiên đó rồ[r]

Trang 1

I Bốn phép tính với số tự nhiên, phân số và số thập phân

A Phép cộng Bài 1: Tìm hai số có tổng bằng 1149, biết rằng nếu giữ nguyên số lớn và gấp số bé lên 3 lần

thì ta &'( tổng mới bằng 2061

Bài giải

Tổng mới hơn tổng cũ là:

2061- 1149 = 912

Số bộ mới hơn số bộ cũ là:

3- 1 = 2 lần

Số bé là : 912 : (3-1) =456

Số lớn là : 1149 – 456 = 693

Đ/s : SL : 693 , SB : 456

Bài 2: Hai số có tổng bằng 6479, nếu giữ nguyên số thứ nhất, gấp số thứ hai lên 6 lần thì &'(

tổng mới bằng 6789 Hãy tìm hai số hạng ban đầu

Bài giải

Tổng mới hơn tổng cũ là:

6789 - 6479 = 310

Số thứ hai mới hơn số thứ hai cũ là:

6 – 1 = 5 lần

Số thứ hai là : 310: 5 = 62

Số thứ nhất là : 6479 – 62 = 456

62 và 6417

Bài 3: Tìm hai số có tổng bằng 140, biết rằng nếu gấp số hạng thứ nhất lên 5 lần và gấp số

hạng thứ hai lên 3 lần thì tổng mới là 508

Bài giải

Tổng mới hơn tổng cũ là:

508 - 140 = 368

Số hạng thứ hai là:

368 : 2 =184 Tổng khi Số hạng thứ nhất gấp lên 5 lần hơn tổng cũ là

184 - 140 = 48

Số hạng thứ hai là

48 : 2 = 24

Tự luyện:

Bài 4: Tìm hai số tự nhiên có tổng là 254 Nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số thứ

nhất và giữ nguyên số thứ hai thì &'( tổng mới là 362

Bài 5: Tìm hai số có tổng bằng 586 Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phải số thứ hai và giữ

nguyên số thứ nhất thì tổng mới bằng 716

Bài 6: Tổng của hai số thập phân là 16,26 Nếu ta tăng số thứ nhất lên 5 lần và số thứ hai lên 2

lần thì &'( hai số có tổng mới là 43,2 Tìm hai số đó

Bài 7: Tổng của hai số là 10,47 Nếu số hạng thứ nhất gấp lên 5 lần, số hạng thứ hai gấp lên 3

lần thì tổng mới sẽ là 44,59 Tìm hai số ban đầu

b Phép trừ Bài 1: Tìm hai số có hiệu là 23, biết rằng nếu giữ nguyên số trừ và gấp số bị trừ lên 3 lần thì

&'( hiệu là 353

Bài giải

Hiệu giữa SBT mới và cũ là:

353 – 23 = 330 Hiệu số phần bằng nhau là:

3-1 = 2 phần Lop4.com

Trang 2

Số bị trừ cũ là:

330 : 2 = 165

Số trừ cũ là : 165- 23 = 142

Bài 2: Tìm hai số có hiệu là 383, biết rằng nếu giữ nguyên số bị trừ và gấp số trừ lên 4 lần thì

&'( hiệu mới là 158

Bài giải

Hiệu mới giảm là:

383 - 158 = 225

Số trừ cũ là: 225 - (4-1) = 75

Số bị trừ là : 75 + 383 = 458 TLại: 458 – 75 = 383

458 – (75 x 4) = 158 đúng

Bài 3: Hiệu của hai số tự nhiên là 4441, nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số trừ và giữ

nguyên số bị trừ thì &'( hiệu mới là 3298

Bài giải

Số trừ cũ là:

(4441 – 3298 ) : ( 10- 1) = 127

Số bị trừ là :

4441 + 127 = 4568

Bài 4: Hiệu của hai số tự nhiên là 134 Viết thêm một chữ số vào bên phải của số bị trừ và giữ

nguyên số trừ thì hiệu mới là 2297 Tìm chữ số viết thêm và hai số đó

Bài giải

Hiệu SBT mới và SBT cũ là:

2297 - 134 = 2163

Số bị trừ cũ là :

2163 : (10 – 1) = 240 S' 3

Số từ cũ là : 240 – 134 = 106 Vậy chữ số viết thêm là chữ số 3

Tlại:

240 -106 = 134

2403 -106 = 2297 đúng

Bài 5: Hiệu của hai số là 3,58 Nếu gấp số trừ lên 3 lần thì &'( số mới lớn hơn số bị trừ là

7,2 Tìm hai số đó

Bài giải

Số bị trừ cũ là ; 7,2 – (3- 1) = 3,6

Số trừ cũ là : 3,6 – 3,58 = 0,02

Bài 6 : Hiệu của hai số là 1,4 Nếu tăng một số lên 5 lần và giữ nguyên số kia thì &'( hai số

có hiệu là 145,4 Tìm hai số đó

Bài giải

Hiệu mới hơn hiệu cũ là:

145,4 – 1,4 = 144

Số bị trừ cũ là :

144 : (5-1) = 36

Số trừ cũ là:

36 – 1,4 = 34,6

Bài 7: Hiệu hai số là 3,8 Nếu gấp số trừ lên hai lần thì &'( số mới hơn số bị trừ là 4,9 Tìm

hai số đã cho

Bài giải

Trang 3

Số bị trừ cũ là:

4,9 x2 = 9,8

Số trừ cũ là:

9,8 –3,8 = 6 TLại

6 x2 – 9,8 =

C Phép nhân Bài 1: Tìm tích của 2 số, biết rằng nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và tăng thừa số thứ 2 lên 4

lần thì &'( tích mới là 8400

Bài giải

Tích của hai số là :

8400 : 2 = 4200 ( Vì trong một tích nếu có một thừa số gấp lên nlần và thừa số kia gữ nguyên

thì thích đó gấp lên nlần và '( lại.)

Bài 2: Tìm 2 số có tích bằng 5292, biết rằng nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và tăng thừa số

thứ hai thêm 6 đơn vị thì &'( tích mới bằng 6048

Bài giải

Tăng thừa số thứ hai lên 6 đơn vị thì 6 lần thừa số tứ nhất là:

6048 – 5292 = 756 Thừa số thứ hai là:

756 : 6 = 126 Thừa số thứ nhất là :

5292 : 126 = 42

Bài 3: Tìm 2 số có tích bằng 1932, biết rằng nếu giữ nguyên một thừa số và tăng một thừa số

thêm 8 đơn vị thì &'( tích mới bằng 2604

Bài giải

Thừa số thứ nhất là:

(2604 - 1932 ) : 8 = 84 Thừa số thứ hai là :

1932 : 84 = 23

II Dãy số

1 Dãy số cách đều:

a) Tính số '( số hạng của dãy số cách đều:

Số số hạng = (Số hạng cuối - Số hạng đầu) : d + 1

(d là khoảng cách giữa 2 số hạng liên tiếp)

Ví dụ: Tính số '( số hạng của dãy số sau:

1, 4, 7, 10, 13, 16, 19, …, 94, 97, 100

Ta thấy:

4 - 1 = 3

7 - 4 = 3

10 - 7 = 3

97 - 94 = 3

100 - 97 = 3 Vậy dãy số đã cho là dãy số cách đều, có khoảng cách giữa 2 số hạng liên tiếp là 3 đơn

vị Nên số '( số hạng của dãy số đã cho là:

(100 - 1) : 3 + 1 = 34 (số hạng) b) Tính tổng của dãy số cách đều:

Ví dụ : Tổng của dãy số 1, 4, 7, 10, 13, …, 94, 97, 100 là:

Lop4.com

Trang 4

= 1717 2

34 ) 100 1

2 Bài tập.

Bài 1: Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau:

a) 1, 3, 4, 7, 11, 18, … d) 1, 4, 7, 10, 13, 16, …

b) 0, 3, 7, 12, … e) 0, 2, 4, 6, 12, 22, …

c) 1, 2, 6, 24, … g) 1, 2, 3, 5, 17, …

Đ/s:

a) 29,47,76 (Kể từ số hạng thứ ba thỡ số đứng sau bằng tổng hai số liền trước)

b) 18, 25, 33 ( số đứng sau tăng thêm 1 đơnvị )

0 + 3 = 3

3 + 4 = 7

7 + 5 = 12

c) 100, 600, 4200

Ta có :

1 x 2 = 2

2 x 3 = 6

6 x 4 = 24

d) 19, 22, 25

e ) 40 , 74, 136

Vì : Kể từ số hạng thứ ' thì số đứng sau bằng tổng 3 số đứng '

g) Số thứ hạng thứ ba bằng tổng hai ssó đứng liền ' ,

Bài 3: Tìm số hạng đầu tiên của dãy sau Biết mỗi dãy có 10 số hạng:

a) , 17, 19, 21, b) ., 64, 81, 100,

Bài 4: Tìm 2 số hạng đầu của các dãy số, trong mỗi dãy đó có 15.:

a) ., 39, 42, 45, b) ., 4, 2, 0

c) ., 23, 25, 27, 29,

Bài 5: Cho dãy số : 1, 4, 7, 10, , 31, 34,

Tìm số hạng thứ 100 trong dãy

Bài giải

- Dãy số đã cho có khoảng cách giữa hai số là 3

- 100 số hạng có khoảng cách là 100 – 1 = 99 khoảng cách

99 số có số đơn vị là :

99 x 3 = 297 Chữ số thứ 100 là 1 + 297 = 298

Bài 6: Cho dãy số : 3, 18, 48, 93, 153,

a) Tìm số hạng thứ 100 của dãy b) Số 11703 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?

Bài 7: Cho dãy số : 1,1 ; 2,2 ; 3,3 ; ; 108,9 ; 110,0

a) Dãy số này có bao nhiêu số hạng? b) Số hạng thứ 50 của dãy là số nào?

c) Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên

Bài giải

a) Khoảng cách giữa các số là :1,1

Có số '( số hạng là : (110 – 1, 1) : 1,1 + 1 = 100 (số hạng) b) Dãy số có 50 số hạng nên có 49 khoảng cách ( 50-1)

49 số có số đơn vị là :

49 x1,1 = 53,9 ( đơn vị)

Số hạng thứ 50 là : 1,1 + 53,9 = 55

Trang 5

c) Tổng của 100 số hạng đầu tiên là : (1,1 + 110 ) X 100 :2 = 5555

Bài 16: Để đánh số trang sách của một cuốn sách dày 220 trang, '` ta

phải dùng bao nhiêu '( chữ số?

Bài giải

Từ trang 1 đến trang 9 có số trang là :

(9-1 ) : 1 + 1 = 9 trang

Từ trang 1 đến trang 9 cần só chữ số là:

9 x 1 = 9 chữ số

Từ trang 10 đến trang 90 có số trang là :

(90- 10 ) :1 + 1 = 90 trang

Từ trang 1 đến trang 9 cần só chữ số là:

90 x 2 = 180 chữ số

Số trang phải đánh 3 chữ số là:

220 - 90 - 9 = 121 trang

Số chữ số để đánh 121 trang là :

121 x 3 = 363 chữ số

Số chữ số cần để đánh cuốn sách 220 tang là :

363 + 180 + 9 = 552( chữ số)

Bài 17: Trong một kỳ thi có 327 thí sinh dự thi Hỏi '` ta phải dùng bao nhiêu '( chữ số

để đánh số báo danh cho các thí sinh dự thi?

Bai 18: Để đánh số thứ tự các trang sách của sách giáo khoa Toán 4, '` ta phải dùng 216

'( các chữ số Hỏi cuốn sách đó dày bao nhiêu trang?

Bài giải

Số trang đánh 1 chữ số là :

1 x9 = 9 trang

Số trang đánh hai chữ số là :

90 -10 ) : 1 + 1+ 90 trang

Số chữ số để đánh 90 trang sách là

90 x 2 = 180 chữ số

Số trang phảI đánh 3 chữ số là:

216 – 180 – 9 = 27 chữ số

Số trang sách phảI đánh 3 chữ số là :

27 : 3 = 9 trang Cuốn sách đó có số trang là :

9 + 90 = 9 = 108 trang

Bài 19: Trong một kỳ thi học sinh giỏi lớp 5, để đánh số báo danh cho các thí sinh dự thi

'` ta phải dùng 516 '( chữ số Hỏi kỳ thi đó có bao nhiêu thí sinh tham dự?

Bài 20: Cho dãy STN liên tiếp từ 1 đến 1983 &'( viết theo thứ tự liền nhau ' sau:

12345678910111213…19821983 Hãy tính tổng của tất cả các chữ số vừa viết

Bài giải

Có tất cả các chữ số là : ( 1983 – 1 ): 1 + 1 = 1983 chữ số

Tổng của dãy là : (1983 + 1) x 1983 : 2 =1967136

iii Dấu hiệu chia hết

I Kiến thức cần ghi nhớ

II Bài tập

Bài 1: Từ 3 chữ số 0, 1, 2 Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2.

Bài 2: Viết tất cả các số chia hết cho 5 có 4 chữ số khác nhau từ 4 chữ số 0, 1, 2 , 5.

Lop4.com

Trang 6

Bài 3: Em hãy viết vào dấu * ở số 86* một chữ số để &'( số có 3 chữ số và là số:

a) Chia hết cho 2 b) chia hết cho 3

c) Chia hết cho 5 d) chia hết cho 9

e) Chia hết cho cả 2 và 5 g) Chia hết cho cả 3 và 9

Bài 4: Hãy tìm các chữ số x, y sao cho 17x8 y chia hết cho 5 và 9

Bài 5: Tìm x, y để x765 ychia hết cho 3 và 5

Đáp số: Y = 0 ta có các số : x= 3, 6 9

Y = 5 ta có x = 14,7

Bài 6: Tìm x và y để số 1996xy chia hết cho 2, 5 và 9

Bài 7: Tìm a và b để 56a3 b chia hết cho 36

Đáp số: ( Chia hết cho 36 thỡ tổng của 56a3b chia hết cho 4 và 9)

Bài 8: Tìm tất cả các chữ số a và b để phân số là số tự nhiên

45

83

1a b

Đáp số: ( Chia hết cho 45 thỡ tổng của chia hết cho 5 và 9)

45

83

1a b

Bài 9: Tìm x để 37  2x5 chia hết cho 3

Đáp số: 37 + 2 + 5 = 41 vậy x = 1, 4 , 7

Bài 10: Tìm a và b để số a391 b chia hết cho 9 và chia cho 5 S' 1

Bài giải

Chia 5 S' 1 thì b = 1 hoặc 6 và a + 3 + 1+9 + 6 chia hết cho 9 và a + 3 + 1+9 + 1

Bài 11: Tìm tất cả các số có 3 chữ số khác nhau abc, biết:

3

2

7 

b ac

B= 2 thì ac = 2 x 9 = 18

B= 5 thì ac = 2 x 19 = 39

B= 8 thì ac = 2 x 29 = 54

Bài 12: Một '` viết liên tiếp nhóm chữ TOQUOCVIETNAM thành dãy

TOQUOCVIETNAM TOQUOCVIETNAM …

a) Chữ cái thứ 1996 trong dãy là chữ gì?

b) C'` ta đếm &'( trong dãy đó có 50 chữ T thì dãy đó có bao nhiêu chữ O? Bao nhiêu chữ I?

c) Bạn An đếm &'( trong dãy có 2007 chữ O Hỏi bạn ấy đếm đúng hay sai? Vì sao? d) C'` ta tô màu vào các chữ cái trong dãy trên theo thứ tự: xanh, đỏ, tím, vàng, xanh, đỏ, tím, vàng, Hỏi chữ cái thứ 2007 &'( tô màu gì?

Bài giải

a)Nhúm từ TOQUOCVIETNAM gồm 13 chữ cỏi

Ta cú 1996 : 13 = 153 dư 7 nờn chữ cỏi thứ 1996 là chữ C

b)- Trong dóy cú 2 chữ T và 2 chữ O nếu cú 50 chữ T thỡ xẽ cú 50 chữ O và cú 50 : 2 + 1 chữ

I = 26 chữ I

Bài13: Một '` viết liên tiếp nhóm chữ CHAMHOCCHAMLAM thành dãy

CHAMHOCCHAMLAM CHAMHOCCHAMLAM …

a) Chữ cái thứ 1000 trong dãy là chữ gì?

b) C'` ta đếm &'( trong dãy đó có 1200 chữ H thì dãy đó có bao nhiêu chữ A?

c) Bạn Bình đếm &'( trong dãy có 2008 chữ C Hỏi bạn ấy đếm đúng hay sai? Vì sao ?

IV Các bài Toán dùng chữ thay số

1 Sử dụng cấu tạo thập phân của số

1.1 Phân tích làm rõ chữ số

Trang 7

ab = a x 10 + b

abc = a x 100 + b x 10 + c

Ví dụ: Cho số có 2 chữ số, nếu lấy tổng các chữ số cộng với tích các chữ số của số đã cho thì bằng chính số đó Tìm chữ số hàng đơn vị của số đã cho

Bài giải Bước 1 (tóm tắt bài toán)

Gọi số có 2 chữ số phải tìm là ab (a > 0, a, b < 10)

Theo bài ra ta có ab = a + b + a x b

Bước 2: Phân tích số, làm xuất hiện những thành phần giống nhau ở bên trái và bên phải dấu

bằng, rồi đơn giản những thành phần giống nhau đó để có biểu thức đơn giản nhất

a x 10 + b = a + b + a x b

a x 10 = a + a x b (cùng bớt b)

a x 10 = a x (1 + b) (Một số nhân với một tổng)

10 = 1 + b (cùng chia cho a)

Bước 3: Tìm giá trị :

b = 10 - 1

b = 9

Bước 4 : (Thử lại, kết luận, đáp số)

Vậy chữ số hàng đơn vị của số đó là: 9 Đáp số: 9

1.2 Phân tích làm rõ số

= + b

ab 0

abc a00 b0

= a00 + b00 + + d

= ab00 + cd

Ví dụ : Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm số 21 vào bên trái số đó thì ta &'(

một số lớn gấp 31 lần số cần tìm

Bài giải Bước 1: Gọi số phải tìm là (a > 0, a, b < 0)ab

Khi viết thêm số 21 vào bên trái số abta &'( số mới là 21ab

Theo bài ra ta có:

= 31 x

ab

Bước 2: 2100 + = 31 x (phân tích số ab ab 21ab = 2100 + ab)

2100 + ab= (30 + 1) x ab

2100 + ab = 30 x ab + ab (một số nhân một tổng)

2100 = ab x 30 (cùng bớt ab)

Bước 3: = 2100 : 30ab

ab = 70

Bước 4: Thử lại

2170 : 70 = 31 (đúng)

Vậy số phải tìm là: 70

Đáp số: 70

2.2.Ví dụ: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng số đó gấp 6 lần chữ số hàng đơn vị của nó

Bài giải Cách 1:

Bước 1: Gọi số phải tìm là (0 < a < 10, b < 10).ab

Theo đề bài ta có: ab = 6 x b

Bước 2: Sử dụng tính chất chẵn lẻ hoặc chữ số tận cùng.

Vì 6 x b là một số chẵn nên ablà một số chẵn

Lop4.com

Trang 8

b > 0 nên b = 2, 4, 6 hoặc 8.

Bước 3: Tìm giá trị bằng "'- pháp thử chọn

Nếu b = 2 thì ab= 6 x 2 = 12 (chọn)

Nếu b = 4 thì ab= 6 x 4 = 24 (chọn)

Nếu b = 6 thì ab= 6 x 6 = 36 (chọn)

Nếu b = 8 thì ab= 6 x 8 = 48 (chọn)

Bước 4: Vậy ta &'( 4 số thoả mãn đề bài là: 12, 24, 36, 48.

Đáp số: 12, 24, 36, 48

Cách 2:

Bước 1: Gọi số phải tìm là (0 < a < 10, b < 10)ab

Theo đề bài ta có: ab= 6 x b

Bước 2: Xét chữ số tận cùng

Vì 6 x b có tận cùng là b nên b chỉ có thể là: 2, 4, 6 hoặc 8

Bước 3: Tìm giá trị bằng "'- pháp thử chọn

Nếu b = 2 thì ab= 6 x 2 = 12 (chọn)

Nếu b = 4 thì ab= 6 x 4 = 24 (chọn)

Nếu b = 6 thì ab= 6 x 6 = 36 (chọn)

Nếu b = 8 thì ab= 6 x 8 = 48 (chọn)

Bước 4: Vậy ta &'( 4 số thoả mãn đề bài là: 12, 24, 36, 48.

Đáp số: 12, 24, 36, 48

II Bài tập

Bài 1: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 4 vào bên trái số đó, ta &'(

một số gấp 9 lần số phải tìm

Bài giải

Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phảI số có 2 chữ số thì số đó tăng thêm 400 đơn vị

Theo bài ra ta có:

4ab = ab x 9

400 + ab = ab x 9

400 + ab = ab x (8+ 1)

400 + ab = 8ab + ab

400 = 8ab ( Cùng bớt 2 vế đi ab)

Ab = 400 : 8

Ab = 50

Đáp số 50 Bài 2: Tìm một số có 2 chữ số, khi viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta &'( một số gấp

13 lần số phải tìm

Bài giải

Nếu viết thêm chữ số 9 vào bên phảI số có 2 chữ số thì số đó tăng thêm 900 đơn vị

Theo bài ra ta có:

9ab = ab x 13

900 + ab = ab x 13

900 + ab = ab x (12+ 1)

900 + ab = 12ab + ab

900 = 12ab ( Cùng bớt 2 vế đi ab)

Ab = 900 : 12

Ab = 75

Đáp số 75 Bài 3: Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta &'(

một số hơn số phải tìm 1112 đơn vị

Trang 9

Bài giải

Khi viết thêm chữ số 5 vào bên phảI số đó thì số đó tăng thêm 10 lần và 5 đơn vị

Để số đó tăng thêm 10 lần thì hiệu mới là:

1112 - 5 = 1107

Số cần tìm là :

1107 : (10-1) = 123

Đáp số 123 Bài 4: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta &'(

một số hơn số phải tìm 230 đơn vị

Bài giải

Số cần tìm là:

(230 – 5) : ( 10 – 1) = 25

Đ/ s : 25 Bài 5: Cho một số có 2 chữ số Nếu viết thêm chữ số 1 vào đằng ' và đằng sau số đó thì

số đó tăng lên 21 lần Tìm số đã cho

Bài giải

Theo đầu bài ta có

ab x 21 = 1ab1

ab x 21 = 1000 + ab0 + 1

ab x 21 = 1001 + ab0

ab x 21 = 1001 + ab x 10

ab x11 = 1001 ( Cùng bớt di ab x 10)

ab = 1001 : 11 ab= 91

Bài 6: Tìm số có 4 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta &'( số lớn

gấp 5 lần số nhận &'( khi ta viết thêm chữ số 1 vào bên trái số đó

Bài 7: Cho số có 3 chữ số, nếu viết thêm chữ số 1 vào bên phải số đó, viết thêm chữ số 2 vào

bên trái số đó ta đều &'( số có 4 chữ số mà số này gấp 3 lần số kia

Bài giải

Gọi số phải tìm là abc ( 0 < a; b,c< 10 Theo đầu bài ta có hai khả năng: abc 1 > 2abc hoặc abc1 < 2abc

a) Xét khả năng abc1 > 2abc

- Theo đầu bài ta có : abc1 = 3 x 2abc abc x10 + 1 = (2000 +abc) x3 ( Ctạo số ) abc x 3 + abcx7 + 1 = 6000 + abc x 3 ( Một số nhân với 1 tổng)

abc x 7 + 1 = 6000 ( Bớt cả hai vế cho abc x 3) abc x7 = 6000 -1( Tìm số hạng của tổng) abc = 599 : 7857 ( Tìm một thừa số )

Bài 8: Cho một số có 3 chữ số, nếu xoá đi chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 3 lần Tìm số

đó

Bài giải

Gọi số phải tìm là abc ( 0 < a ; bc< 10)

Theo đầu bài ta có : abc = 3 x bc

( Đặt tính theo cột dọc) Số 50)

Bài 9: Tìm một số có 4 chữ số, nếu xoá đi chữ số hàng nghìn thì số đó giảm đi 9 lần

( Đặt tính theo cột dọc) : Số 500

Bài 10: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng số đó gấp 5 lần tổng các chữ số của nó.

Lop4.com

Trang 10

Bài giải

Gọi số phải tìm là ab : ĐKiện Theo đầu bài ta có :

Ab = ( a+b) x5

Ab = a x 5 + b x 5 ( nhân một số với một tổng)

A x 10 + b = a x 5 + bx5

A x( 5 + 5 ) + b = a x 5 + b x (1 + 4)

A x 5 + a x 5 + b = a x 5 + b + b x 4

A x 5 = b x 4 ( Cùng bớt đi a x5 + b) Nừu a = 1 thì a x 5 = 1 x 5 = 5 Suy ra b không có giá trị thích hợp

Thử chọn ta có a = 5 nên b = 4 Vậy số cần tìm là 45

Bài 11: Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng số đó gấp 11 lần tổng các chữ số của nó.

Bài giải

Gọi số phải tìm là abc : ĐKiện Theo đầu bài ta có : Abc = ( a + b+ c) x 11 Abc = 11 x a + 11 x b + 11 x c

A x 100 + bx 10 + c = a x11 + b x 11 + c x11

A x ( 11 + 89 ) + bx 10 + c = a x 11 + b x ( 10 + 1) + c x ( 1 + 10)

A x11 + a x 89 + b x 10 + c = a x11 + b x10 + b + c + c x 10

A x 89 = b+ c x10 ( Cùng trừ đi nững số hạng giống nhau)

Số cầntìm là 198

V Phân số - tỉ số phần trăm Bài 1: Viết tất cả các phân số bằng phân số mà mẫu số là số tròn chục và có 2 chữ số

100 75

75/100 =15/20 , 3/4 = 30/40 3/4 =60/80

Bài 2: Viết tất cả các phân số bằng phân số mà mẫu số có 2 chữ số và chia hết cho 2

39 21

và 3

Bài giải

Mẫu số có 2 chữ số chia hết cho 2 và 3 là p/s :

78 42

Bài 3: Viết mỗi phân số sau thành tổng 3 phân số có tử số là 1 ' có mẫu số khác nhau:

;

8

7

3

2

;

8

3

7 = 1+ 3 + 4

Ta có:

2

1 4

1 8

1 8

4 8

2 8

1 8

4 3 1

Bài 4: Viết mỗi phân số sau thành tổng 2 phân số tối giản có mẫu số khác nhau.

12

7

27 13

a) 7/12 = 5/12 + 2/12

= 5/12 + 1/6 b) 13/27 = 9/27 + 4/27

= 1/3 + 4/27

Bài 5:

...

Hiệu giảm là:

383 - 158 = 2 25

Số trừ cũ là: 2 25 - (4-1) = 75

Số bị trừ : 75 + 383 = 458 TLại: 458 – 75 = 383

458 – ( 75 x 4) = 158

Bài 3: Hiệu hai số... ., 64, 81, 100,

Bài 4: Tìm số hạng đầu dãy số, dãy có 15. :

a) ., 39, 42, 45, b) ., 4, 2,

c) ., 23, 25, 27, 29,

Bài 5: Cho dãy số : 1, 4, 7, 10, , 31, 34,. .. nên có 49 khoảng cách ( 50 -1)

49 số có số đơn vị :

49 x1,1 = 53 ,9 ( đơn vị)

Số hạng thứ 50 : 1,1 + 53 ,9 = 55

Trang 5< /span>

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w