+ Khoảng cách đến đoạn văn bản trước, sau + Khoảng cách giữa các dòng trong cùng một đoạn văn bản,… - Khả năng định dạng trang văn bản: + Lề trái, lề phải, lề trên, lề dưới của trang.. +[r]
Trang 1Ngày
Ngày
37 – BÀI 14: KHÁI
I TIÊU
1 !" #$%&
-2 ( ")"*
-3 Thái
,
-II . /
- Giáo viên: Giáo án, SGK, *L dùng 8 @)
- ?@ sinh: SGK, 'N ghi
III 012 34 5
1
2
3
EB# ,-"* 1: Tìm $ 9H các &$%& ")"* chung &F< $I JEB" #$KE G)" =K"
H1: Trong cuộc sống, có rất nhiều việc liên
quan đến việc soạn thao văn bản, em kể 1 số
công việc liên quan đến soạn thảo văn bản?
- GV
H2: Sọan thảo văn bản trên máy tính có thuận
lợi gì?
- Khi chúng ta
chúng ta
trình bày
H3: Các dạng sửa đổi chính khi soạn thảo văn
1 Các &$%& ")"* chung &F< $I JEB" #$KE G)"
- Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo văn bản: gõ văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in văn bản.
a.
-quan tâm
Trang 2bản là gì?
H4: Trong khi soạn thảo văn bản trên giấy,
chúng ta thường có những thao tác sửa đổi
nào?
-công ^ này ta V * tìm O# sau
H5: Vậy để sử dụng thao tác copy, xóa văn bản
ta có thể sử dụng các tổ hợp phím nào?
phím DELETE
-các công
ta có
- Các
thêm
H6: Việc sử dụng hệ soạn thảo văn bản sẽ giúp
người dùng rèn luyện điều gì?
chuyên
b.
- J.% *Z ký 4 và 6 Xoá, chèn thêm h thay ký 45 6 hay ^D 6 nào *X
-hình
c.Trình bày
+ Phông `) + Ul ` (12, 14…) + KO# ` 2]HD5 nghiêng, chân) + Màu g 2]n5 xanh, vàng…)
+ +
+ + + Dòng *B# tiên ^ vào hay nhô ra so '
+ +
-+ < trái, /< 5 /< trên, /< 8A $% trang +
+ Kích A trang ;) + Tiêu *< trên 2*B# trang), tiêu *< 8A 2#Q trang)
d -# JT &$%& ")"* khác:
- Tìm 3D và thay
- Cho phép gõ sai
Chia bày khác nhau
-và trang /o)
- Chèn hình
Trang 3- Khi
-nhau: chi
thì trong khi gõ
H7: Các đơn vị xử lý văn bản trong soạn thảo
là gì?
H8: Các dấu ngắt câu như: , : ; ! ? phải được
đặt như thế nào?
H9: Khi nào ta mới sử dụng phím Enter?
và dòng
H10: Các dấu mở ngoặc: ( < và các dấu nháy:
“ ‘ phải được đặt như thế nào mới là đúng quy
ước
0[: k *AY *h sát vào bên trái ký 4 *B#
tiên $% 6 theo
2
a Các
- Ký thành
- Ví 8^ a, b, c…
-hai
- Câu (Sentence):
- Dòng (Line):
cùng DE hàng *AY @ là DE dòng
-quan
- Trang DE trang ;)
- Trang màn hình:
trang màn hình DE f *OD)
b
- Các sát vào
-phân cách,
- Các
*AY *h sát vào bên trái ký 4 *B# tiên
và các 8;# nháy ” *4+ *h sát vào bên ký 4 #Q cùng $% 6 ngay 1A
*X)
IV 62 VÀ _`2 3a 5 bc
1
-2
- ]@ và 1 /f các câu n 1, 2, 3 #Q sách giáo khoa trang 98