Bài mới a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu b.Hướng dẫn vẽ đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước : - GV thực hiện các bước vẽ như SGK đã giới thiệu, vừa thao[r]
Trang 19
Ngày
Ngày :
Bài :
-
nghèn
-
- 6+2 7! các (0 trong bàì: +! dịng dõi quan sang, (& giác, cây bơng,
-
II/ % dùng &)* - ,-!
- Tranh minh
-
III/ Các
1 Kiểm tra bài cũ
- KT bài 2 giày ba ta màu xanh và % A
câu B /C 1 dung bài
- D4 xét và cho +( HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc :
-
(3
cho HS 2 cĩ
-
- Yêu
-
- GV
* Tìm hiểu bài:
-
+
+ X@( <IY cĩ 7! là gì?
+ 9 1 nĩi lên C2 gì?
-
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe
- HS đọc bài tiếp nối nhau theo trình tự
+ Đoạn 1: Từ ngày phải nghỉ học … đến phải kiếm sống.
+ Đoạn 2: mẹ Cương … đến đốt cây bông.
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS luy,n đọc theo nhóm
- 3 HS đọc toàn bài
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi, trao đổi, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi + Cương xin mẹ đi học nghề thợ rèn/ Cương học nghề thợ rèn để giúp đỡ cha mẹ Cương thương mẹ vất vả Cương muốn tự mình kiếm sống
+ “kiếm sống” là tìm cách làm việc để tự nuôi mình
+ Đoạn 1 nói lên ước mơ của Cương trơ3 thành thợ rèn để giúp đỡ mẹ
Trang 2+ ZV T# " [ nào khi em
trình bày
+
+
-
A câu B 4, SGK
- H HS % A và *R sung
+
* Luyện đọc diễn cảm
-
ra cách
- Yêu
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2
- Tổ chức cho HS thị đọc diễn cảm
- Nhận xét tiết học
3 C ủng cố, dặn dị
- Câu truyện của Cương có ý nghĩa gì?
- Dbn HS : về nhà đọc bài, chuẩn bị bài
Điều ước của vua Mi- đát.
- 2 HS đọc thành tiếng
+ Bà ngạc nhiên và phản đối
+ Cương nghèn nghẹn nắm lấy tay mẹ
Em nói với mẹ bằng những lời thiết tha: nghề nào cũng đáng trọng, chỉ có ai trộm cắp hay ăn bám mới đáng bị coi thường + Cương thuyết phục để mẹ hiểu và đồng
ý với em
- 1HS đọc thành tiếng, HS trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Cách xưng hô: đúng thứ bậc trên, dưới trong gia đình, Cương xưng hô với mẹ lễ phép, kính trọng Mẹ Cương xưng mẹ gọi con rất dịu dàng, âu yếm Qua cách xưng hô em thấy tình cảm mẹ con rất thắm thiết, thân ái
+ Cương ước mơ trở thành thợ rèn vì em cho rằng nghề nào cũng đáng quý và cậu đã thuyết phục được mẹ
- 3 HS đọc phân vai HS phát biểu cách đọc hay
- 3 HS đọc phân vai
- 3 đến 5 HS tham gia thi đọc
Bài : HAI
- Giúp HS:
-
- : dùng ê ke + /e và +( tra hai A c vuơng gĩc
II/ % dùng &)* - ,-!
- Ê ke,
III/ Các
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng làm các bài tập hướng -3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
Trang 3dẫn luyện tập thêm của tiết 40.
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
b.Giới thiệu hai đường thẳng vuông góc :
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD và
hỏi: Đọc tên hình trên bảng và cho biết đó là
hình gì ?
+ Các góc A, B, C, D của hình chữ nhật
ABCD là góc gì ?
- GV vừa thực hiện thao tác, vừa nêu: Cô
(thầy) kéo dài cạnh DC thành đường thẳng
DM, kéo dài cạnh BC thành đường thẳng
BN Khi đó ta được hai đường thẳng DM và
BN vuông góc với nhau tại điểm C
- GV: Hãy cho biết góc BCD, góc DCN,
góc NCM, góc BCM là góc gì ?
- Các góc này có chung đỉnh nào ?
- GV: Như vậy hai đường thẳng BN và DM
vuông góc với nhau tạo thành 4 góc vuông
có chung đỉnh C
- GV yêu cầu HS quan sát các đồ dùng học
tập của mình, quan sát lớp học để tìm hai
đường thẳng vuông góc có trong thực tế cuộc
sống
- GV hướng dẫn HS vẽ hai đường thẳng
vuông góc với nhau (vừa nêu cách vẽ vừa
thao tác): Chúng ta có thể dùng ê ke để vẽ
hai đường thẳng vuông góc với nhau, chẳng
hạn ta muốn vẽ đường thẳng AB vuông góc
với đường thẳng CD, làm như sau:
+ Vẽ đường thẳng AB
+ Đặt một cạnh ê ke trùng với đường thẳng
AB, vẽ đường thẳng CD dọc theo cạnh kia
của ê ke Ta được hai đường thẳng AB và
CD vuông góc với nhau
- GV yêu cầu HS cả lớp thực hành vẽ
đường thẳng NM vuông góc với đường thẳng
PQ tại O
c.Luyện tập, thực hành :
Bài 1
- GV vẽ lên bảng hai hình a, b như bài tập
trong SGK
- GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
dõi nhận xét bài làm của bạn
- HS nghe
- Hình ABCD là hình chữ nhật
- Các góc A, B, C, D của hình chữ nhật ABCD đều là góc vuông
- HS theo dõi
- Là góc vuông
- Chung đỉnh C
- HS nêu ví dụ: hai mép của quyển sách, quyển vở, hai cạnh của cửa sổ, cửa ra vào, hai cạnh của bảng đen, …
- HS theo dõi thao tác của GV và làm theo
- 1 HS lên bảng vẽ, HS cả lớp vẽ vào giấy nháp
- Dùng ê ke để kiểm tra hai đường thẳng có
Trang 4- GV yêu cầu HS cả lớp cùng kiểm tra.
- GV yêu cầu HS nêu ý kiến
- Vì sao em nói hai đường thẳng HI và KI
vuông góc với nhau ?
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD, sau
đó yêu cầu HS suy nghĩ và ghi tên các cặp
cạnh vuonga góc với nhau có trong hình chữ
nhật ABCD vào VBT
- GV nhận xét và kết luận về đáp án đúng
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó tự làm
bài
- GV yêu cầu HS trình bày bài làm trước
lớp
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm
bài tập và chuẩn bị bài sau
vuông góc với nhau không
- HS dùng ê ke để kiểm tra hình vẽ trong SGK, 1 HS lên bảng kiểm tra hình vẽ của GV
- Hai đường thẳng HI và KI vuông góc với nhau, hai đường thẳng PM và MQ không vuông góc với nhau
- Vì khi dùng ê ke để kiểm tra thì thấy hai đường thẳng này cắt nhau tạo thành 4 góc vuông có chung đỉnh I
- 1 HS đọc trước lớp
- HS viết tên các cặp cạnh, sau đó 1 đến 2
HS kể tên các cặp cạnh mình tìm được trước lớp:
AB và AD, AD và DC, DC và CB, CD và
BC, BC và AB
- HS dùng ê ke để kiểm tra các hình trong SGK, sau đó ghi tên các cặp cạnh vuông góc với nhau vào vở
- 1 HS đọc các cặp cạnh mình tìm được trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- 1 HS lên bảng, HS cả lớp làm bài vào VBT
a) AB vuông góc với AD, AD vuông góc với DC
b) Các cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc với nhau là: AB và BC, BC và CD
- HS nhận xét bài bạn và kiểm tra lại bài của mình theo nhận xét của GV
- HS cả lớp
: 4 Mơn : CHÍNH ; (NGHE - >?
Bài :
I/ ! tiêu
- Làm bài 4" chính phân *, uơn/uơng
- Giáo
Trang 5II/ % dùng &)* - ,-!
- Bài 4" 2b / vào a' R to
III/ Các
1 Kiểm tra bài cũ
-
HS
- D4 xét và cho +(5
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: GV (C ",D$
b Hướng dẫn viết chính tả:
* Tìm hiểu bài thơ:
-
+ D$ $ nào cho em * C rèn %a
/a /W
+ DC rèn cĩ $ +( gì vui 1W
+ Bài # cho em * gì /C C rèn?
* Hướng dẫn viết từ khĩ:
- Yêu
khi / chính 5
* Đọc cho HS viết chính tả
* Chấm, chữa bài.
Bài 2b:
-
- Phát "2 và bút 9 cho nhĩm Yêu /?2
HS làm trong nhĩm Nhĩm nào làm xong
dán "2 lên *5 Các nhĩm khác 4 xét, *R
sung J2 sai)
- D4 xét, 24 A 5
3 Củng cố, dặn dị
-
-
- HS
- SO nghe
- 2 HS + Các
ngang
+
+ Bài # cho em * C rèn /a /
cĩ C2 C( vui trong lao 15
- Các
- Nghe- / bài vào /5
- Dị bài sốt N5
- 1 HS
- HS làm BT theo nhĩm, dán bài lên *5
- Các
Bài : BÀI F > GH 9 I/ Mục tiêu
Giúp HS :
- Ôn cách viêt hoa các chữ : G, N, M, S
- Viết chữ đúng và đẹp bài luyện viết số 9 Yêu cầu học sinh trình bày đúng theo cách trình bày của bài mẫu, chữ viết đảm bảo về độ cao, khoảng cách, viết các nét cơ bản gần giống mẫu HS bước đầu làm quen với kĩ thuật viết thanh đậm chữ hoa
Trang 6II/ Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết mẫu của giáo viên
- Vở Thực hành viết đung viết đẹp lớp 4
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra bài viết trước (phần HS viết ở nhà)
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên bài
b) hướng dẫn HS luyện viết - HS mở vở luyện viết
* GV gợi ý để học sinh nắm được nội dung bài
viết
- HS đọc và tìm hiểu nội dung bài viết : Cơ con gái khơng
* Các điểm cần lưu ý khi viết bài
- Các chữ viết hoa ? - HS nêu các chữ phải được viết hoa
- cho HS nhắc lại về cấu tạo và quy trình của các
chữ viết hoa đó, (GV chỉ nói lại trên chữ mẫu) : G,
N, M, S
- HS nhắc lại
- HS viết bảng con chứ hoa : G, N, M, S
- Cách trình bày bài viết : Lưu ý viết đúng tên
nước ngoài, các dấu câu
- HS nêu cách trình bày
c) Tổ chức cho HS viết bài vào vở - HS viết
- nhắc HS tư thế ngồi viết
- Nhắc HS viết đúng phần kiểu chữ nét đứng
d) Thu chấm bài
- Nhận xét về bài viết của HS
3 Củng cố dặn dò
- yêu cầu HS về nhà viết phần còn lại (phần bài
viết theo kiểu chữ nét nghiêng)
Ngày
Ngày :
Bài : HAI
I/ ! tiêu
Giúp HS:
-
-
- Giáo
II/ % dùng &)* - ,-!
III/ Các
Trang 71 Kiểm tra bài cũ
- H 3 HS lên * làm các bài 4" 0
- GV
2 Bài 6
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu
b Giới thiệu hai đường thẳng song song :
- GV
yêu
- GV kéo dài hai
DC
A c song song /0 nhau
- Yêu
dài hai
ABCD chúng ta có
song song không ?
- GV: Hai A c song song /0 nhau
không bao
- Yêu
song có trong
- Yêu
c Luyện tập, thực hành :
Bài 1
-
- Yêu
5
-
Bài 2
- GV
- GV yêu
nêu các
Bài 3
hành # n bài 1
Tìm hiểu bài
3 Củng cố, dặn dò
- GV
bài
- 3HS lên * làm bài, HS 0 0" theo dõi
- HS nghe
- Hình
- HS theo dõi thao tác
A B
D C
- Kéo dài hai
c song song
- HS nghe 5
- HS tìm và nêu Ví
- HS /e hai A c song song
- HS
- 2HS nêu (, s2 0" *R sung
+ song song /0 NP
- 1 HS
- Các
- + + song song /0 IH
Bài : P
Trang 8I/ ! tiêu
-
-
P6 5
-
III/ Các
1 Kiểm tra bài cũ
- H 2 HS lên * b câu ZN HS tìm ví
- D4 xét bài làm, cho +( HS
2 Bài mới
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1:
-
- Yêu
ghi vào / nháp $ $ t 7! /0
46 5
-
- Giúp hS +2 7! các mong 46! 5
Bài tập 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia nhóm Yêu cầu HS có thể sử dụng từ
điển để tìm từ và làm bài trên phiếu Nhóm
nào làm xong trước dán phiếu lên bảng
- Nhận xét kết luận về những từ đúng
Bài tập 3::
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để ghép từ
ngữ thích hợp
- Gọi HS trình bày, GV kết luận lời giải
đúng
+ Đánh giá cao: ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao
cả, ước mơ lớn, ước mơ lớn, ước mơ chính
đáng.
+ Đánh giá không cao: ước mơ nho nhỏ.
+ Đánh giá thấp: ước mơ viễn vông, ước mơ
kì quặc, ước mơ dại dột.
Bài t ập 4 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và tìm ví dụ
- 2 HS làm bài trên bảng
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm và tìm từ Sau đó nêu miệng kết quả:
Các từ: mơ tưởng, mong ước.
- 1 HS đọc thành tiếng
- Nhận đồ dùng học tập và thực hiện theo yêu cầu
- Viết vào vở bài tập
- 1 HS đọc thành tiếng
- Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, ghép từ
- Viết vào VBT
- 1 HS đọc thành tiếng
- Các nhóm thảo luận, viết ý kiến của các
Trang 9minh hoạ cho những ước mơ đó.
- Gọi HS phát biểu ý kiến GV nhận xét, sửa
chữa
Bài t ập 5 :
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận để tìm nghĩa của
các câu thành ngữ và em dùng thành ngữ đó
trong những trường hợp nào?
- Gọi HS trình bày GV kết luận về nghĩa
đúng hoặc chưa đủ và tình huống sử dụng
- Yêu cầu HS đọc thuộc các thành ngữ
3 Củng cố, dặn dị
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ các từ thuộc chủ điểm ước
mơ và học thuộc các câu thành ngữ
bạn vào vở nháp
- HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS thảo luận theo cặp
- Đại diện trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác bổ sung ý kiến
+ Cầu được ước thấy: đạt được điều mình
mơ ước,
+ Ước sao được vậy: đồng nghĩa với cầu được ước thấy.
Bài :
I/ ! tiêu
- HS * cách <O" E" câu %2', thành (1 trình n ." lí
- 6+2 ý 7! câu %2', mà các *9 +5SA + sinh 1 n nhiên, a" và sáng 95
- Rèn HS tính (9 95
: "; / /O O "? Q" ý.
III/ Các
1 Kiểm tra bài cũ
-
- D4 xét và cho +( HS
2 Bài mới
* Tìm hiểu bài:
-
- GV
+ Yêu
+ Nhân /4 chính trong %2', là ai?
-
- 3HS lên * +5
- 2 HS
+ + Nhân
*9 bè, A thân
- 3 HS
Trang 10- Treo * ";5
+ Em xây
0 nào? Hãy 0 ,2 cho các *9 cùng
nghe
* Kể trong nhóm:
- Chia nhóm, yêu
24 /0 các *9 /C 1 dung, ý 7! và cách
- GV giúp | $ nhóm b" khó >5
* Kể trước lớp:
-
- H HS 4 xét *9 + theo các tiêu chí l
nêu
- D4 xét, cho +( HS
3 Củng cố, dặn dò
-
-
bài
- 1 HS
- HS nêu ý 5
- 69 1 trong nhóm
- HS tham gia
-
Ngày
Ngày :
Bài : ÔN
Bài : ÔN
Giúp HS:
- Nêu
- Nêu
- Nêu
- Luôn có ý
II/ % dùng &)* - ,-!
- Các hình minh 9 trang 36, 37 / SGK (phóng to hình 2 có C2 ,L5
- Câu B 24 ghi <= trên * 0"5
- k2 ghi <= các tình 2I5
III/ Các
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 11- KT bài:
- GV 4 xét và cho +( HS
2.Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu
b)
làm
-
1) Hãy mô $ gì em nhìn a' hình
không nên làm ? Vì sao ?
2) Theo em chúng ta " làm gì + phòng
tránh tai
- GV
-
*5
c)
- Chia nhóm, yêu
4, 5 trang 37, 24 các câu B sau:
1) Hình minh cho em (; 8G0 gì ?
2) Theo em nên H> (5 Y 8 (5 7 810 ?
3)
8G0 gì ?
- GV
- @ 24 SGK
*
- Phát "2 ghi tình 2I cho (N nhóm
- Yêu
B D2 mình trong tình 2I em <e
làm gì ?
-
3 Củng cố, dặn dò
- GV
-
có ý
- 2 HS
- HS O nghe
-
1)+ Hình 1: Các
E2I ao
+ Hình 2: Me (1 cái có O" 4' %a an toàn
9 cho %o em
+ Hình 3:
2) Chúng ta " vâng A A 0 khi tham gia giao thông trên sông
- HS O nghe, 4 xét, *R sung
- HS
- HS hành 245
- 9 , nhóm trình bày s2 24
- HS O nghe, 4 xét, *R sung
- T 0" O nghe
- D4 "2 hành 245
- 9 , nhóm trình bày ý 5
- Các nhóm khác 4 xét, *R sung
Ngày
Ngày :
Bài : \ ] VUA MI- 6
Trang 12I/ ! tiêu
-
tôn,
-
- 6+2 7! các (0 trong bàì
-
II/ % dùng &)* - ,-!
- Tranh minh
-
III/ Các
1 Kiểm tra bài cũ
-
' và % A câu B trong SGK.
- D4 xét, cho +( HS
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Yêu
bài GV <w! N phát âm
-
- Yêu
- GV
* Tìm hiểu bài:
- Yêu
+
+ Vua
+ Theo em, vì sao vua
/4'W
+
nào?
+ D1 dung 9 1 là gì?
- Yêu
+
+
- Yêu
+ Vua
vào dòng
+ Vua Mi- +2 ra C2 gì?
+
-
- 3 HS lên
- SO nghe
- HS
- HS
- 2 HS
- Theo dõi
- 2 HS + + Vua
+ Vì ông ta là A tham lam
+ Vua *o w (1 cành <t O w (1 s2 táo, chúng C2 * thành vàng Nhà vua
mình là A sung <0 a trên
A5 +
- 2HS + Vì nhà vua
+ Vua
- 2HS + Ông tham
+ Vua
+ Vua
- 1 HS
... 24 5- 9 , nhóm trình bày s2 24
- HS O nghe, 4 xét, *R sung
- T 0 34; O nghe
- D 4 34; 2 hành 24 5
- 9 ,...
- HS * cách <O 34; E 34; câu %2'', thành (1 trình n . 34; lí
-< /h3> 6+2 ý 7! câu %2'', mà *9 +5SA + sinh 1 n nhiên, a 34; sáng 9 5
-. .. 9 5
- Rèn HS tính (9 9 5
: 34; ; / /O O 34; ? Q 34; ý.
III/ Các
1 Kiểm tra cũ
-
- D 4 xét cho +(