I/ MỤC TIÊU 1/Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các yếu tố liên quan đến vectơ Hiểu được qui ước vectơ -không và các khái niệm liên quan 2/Về kĩ năng: Xác định phương, hướng,độ dài, v[r]
Trang 1CHƯƠNG 1: VEC-TƠ BÀI 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA I/ MỤC TIÊU
1/Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các yếu tố liên quan đến vectơ
Biết dựng 1 vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước
2/Về kĩ năng: Xác định phương, hướng,độ dài, vẽ vectơ bằng vectơ cho trước
3/ Về thái độ: Tính cẩn thân, chính xác, khoa học
II/ CHUẨN BỊ
+ Học sinh : SGK , thước kẻ , compa
+ Giáo viên :Thước, bảng phụ , phiếu học tập,…
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1/ Ổn định lớp:
Lớp 10C10 : Sĩ số : .Vắng :
Lớp 10C13 : Sĩ số : .Vắng :
Lớp 10C14 : Sĩ số : .Vắng :
Lớp 10C15 : Sĩ số : .Vắng :
2/ Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra 3/ Nội dung bài mới : Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Hình thành khái niệm Cho học sinh quan sát hình vẽ SGK + Tàu A và tàu B chuyển động theo những hướng nào ? + Vận tốc tàu được biểu thị bằng mũi tên , so sánh vận tốc của hai tàu ? H: Theo dõi, xem hình, thảo luận và rút ra kết luận. Chỉ hướng của chuyển động + Mủi tên của tàu B dài gấp đôi mủi tên của tàu A => Vận tốc tàu B gấp đội vận tốc tàu A G: Hãy cho biết vectơ là ? + đoạn thẳng có hướng + điểm Đầu + điểm Cuối Nêu lại định nghĩa *Cho 3 điểm M, N, P phân biệt và thẳng hàng , ta xác định được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm đã cho ? + Các nhóm thảo lận và trả lời Hoạt động 2: Giới thiệu véctơ cùng phương, cùng hướng , ngược hướng + Đường thẳng qua A và B được gọi là giá của véctơ đó + Cho học sinh xem bảng Nhận xét vị trí tương đối của các giá của các cặp véctơ đã cho
H: Quan sát kết luận học sinh phát biểu khái niệm vectơ cùng hướng, ngược hướng Giới thiệu véctơ cùng phương Nhận xét hướng của cặp véctơ cùng phương trên + Cho học sinh xem bảng phụ : I Khái niệm véctơ Định nghĩa: Véctơ là một đoạn thẳng có hướng, tức là đoạn thẳng có phân biệt điểm đầu và điểm cuối A B Vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B, Ký hiệu AB + Cho hai điểm A, B phân biệt ta xác định được 2 vectơ : AB vàBA + Nếu A trùng B , ta gọi AA hoặc BB là vectơ không + Để thuận tiện ta có thể ghi a , b,c…
II Véctơ cùng phương, cùng hướng
Cho vectơ AB(khác 0)
Đường thẳng AB được gọi là giá của vectơ AB
Định nghĩa : Hai véctơ được gọi
là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau
+ Nếu hai vectơ cùng phương
Trang 2Giáo án hình học 10 cơ bản GV : Nguyễn Phúc Đức
Xét xem phát biểu nào sau đây đúng :
1) Hai véc tơ đã cùng phương thì phải cùng hướng
2) Hai véc tơ đã cùng hướng thì phải cùng phương
3) Hai véc tơ đã cùng phương với vectơ thứ ba thì phải cùng
hướng
4) Hai véc tơ đã ngược hướng với vectơ thứ ba khác 0 thì
phải cùng hướng
+ GV phát phiếu học tập cho các nhóm thảo luận
Học sinh thảo luận theo nhóm và cử đại diện phát biểu
1 S 2 Đ 3.S 4 Đ
Các nhóm thảo luận , và lên bảng trình bày cách vẽ
Cho HS làm ví dụ
Các nhóm thảo luận và trả lời
a) AB và AD cùng độ dài
b) AD và BC cùng hướng , cùng độ dài
thì chúng cùng hướng hoặc ngược hướng
Véctơ không cùng phương, cùng hướng với mọi véctơ
Ví dụ : Cho tam giác ABC có
M, N, P là trung điểm các đoạn thẳng BC, CA, AB Hãy chỉ ra các vectơ
a) cùng hướng AB b) ngược hướng PN
4/ Củng cố
+ Các yếu tố của vectơ AB
- Điểm đầu A
- Điểm cuối B
- Đường thẳng AB là giá
- Hướng từ A tới B
- Độ dài AB = | AB| + Nhận biết được hai véctơ cùng phương, véctơ cùng hướng, hai véctơ bằng nhau + Biết dựng điểm A thoả
OA a
H1: Làm bài tập 1 SGK (1a,1b đúng)
H2: Tìm các vectơ cùng phương, cùng hướng trong hình 1.4 SGK
H3: Cho hình vuông ABCD cạnh là 3 Tính độ dài các vtơ AB,AC
5/ Hướng dẫn học ở nhà Đọc trước mục 3, 4 Bài 1
IV RÚT KINH NGIỆM :
Trang 3
BÀI 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA (t2) I/ MỤC TIấU
1/Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và cỏc yếu tố liờn quan đến vectơ
Hiểu được qui ước vectơ -khụng và cỏc khỏi niệm liờn quan
2/Về kĩ năng: Xỏc định phương, hướng,độ dài, vẽ vectơ bằng vectơ cho trước
3/ Về thỏi độ: Tớnh cẩn thõn, chớnh xỏc, khoa học , tớch cực hoạt động, trả lời cỏc cõu hỏi, bước đầu
thấy được mối liờn hệ giữa vectơ và thực tiễn
II/ CHUẨN BỊ
GV: Cõu hỏi trăc nghiệm, phiếu học tập, giỏo ỏn,…
HS: Soạn bài và trả lời cỏc cõu hỏi trong cỏc hoạt động của SGK, chuẩn bị bảng phụ.
III/ TIẾN TRèNH BÀI HỌC
1/ Ổn định lớp: 2/ Kiểm tra bài cũ : Ba điểm phõn biệt M, N, P thẳng hàng khi nào?
3/ Nội dung bài mới :
Hoạt động 1: Hai vectơ bằng nhau.
HĐTP ( ):(Hỡnh thành khỏi niệm hai vectơ bằng nhau)
GV nờu khỏi niệm độ dài của một vectơ và khỏi niệm hai
vectơ bằng nhau và ký hiệu
-Nếu cho trước một vectơ và một điểm O thỡ ta tỡm được a
bao nhiờu điểm A nằm trong mặt phẳng để vectơ OA a?
GV gọi HS nhận xột, bổ sung (nếu cần)
HS suy nghĩ thảo luận và tỡm lời giải, cử đại diện bỏo cỏo…
GV phõn tớch và nờu lời giải đỳng và yờu cầu HS xem chỳ
ý trong SGK trang 6
HĐTP2 : (Bài tập ỏp dụng)
GV yờu cầu HS xem nội dung hoạt động ∆ 4 trong SGK
và yờu cầu HS thảo luận và cử đại diện đứng tại chỗ bỏo
cỏo, GV vẽ hỡnh lờn bảng
GV ghi lời giải của cỏc nhúm và gọi HS nhận xột, bổ sung
(nếu cần)
-GV nờu lời giải đỳng
1 Hai vectơ bằng nhau:
Độ dài của vectơ ABlà khoảng cỏch giữa hai điểm A và B
Độ dài của vectơ AB ký hiệu: AB Vậy AB =AB =BA
Vectơ cú độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị
a b ằng vectơ b ký hiệu là: a b
, ùng hướng
a b c
a b
a b
Chỳ ý: Khi cho trước vectơ và a
một điểm O, thỡ ta luụn tỡm được một điểm A duy nhất sao cho:
OA a
HĐ 4:
Hoạt động 2: (Vectơ – khụng)
HĐTP :Hỡnh thành khỏi niệm và cỏc tớnh chất của vectơ –
khụng
GV nờu khỏi niệm vectơ – khụng và ký hiệu
HS chỳ ý theo dừi…
-Nếu ta cho trước một điểm A thỡ cú bao nhiờu đường
thẳng đi qua A?
2 Vectơ – khụng:
Vectơ cú điểm đầu và điểm cuối trựng nhau gọi là vectơ-khụng, ký hiệu: 0
Vớ dụ: AA, BB, là cỏc vectơ – khụng
B
D C
Trang 4Giỏo ỏn hỡnh học 10 cơ bản GV : Nguyễn Phỳc Đức
HS suy nghĩ và đứng tại chỗ trả lời cõu hỏi
Vậy cú bao nhờu vectơ cựng phương với vectơ AA? Vỡ
sao?
HS thảo luận và nờu lời giải
*Vectơ AA nằm trờn mọi đườngthẳng đi qua điểm A, vỡ
vậy ta quy ước vectơ – khụng cựng phương, cựng hướng
với mọi vectơ Ta cũng quy ước độ dài của vectơ – khụng
bằng 0
Vectơ – khụng cựng phương, cựng hướng với mọi vectơ
Độ dài vectơ – khụng bằng 0
4/ Củng cố: - Xem và học lý thuyết theo SGK.
- Trả lời cỏc cõu hỏi trắc nghiệm sau:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Cõu 1 Cho hai điểm phõn biệt A và B Cõu nào sau đõy sai?
(a)Cú một đoạn thẳng AB và BA; (b)Cú hai vectơ khỏc nhau AB và BA; (c)AB BA AB; (d)AB BA AB
Cõu 2 Cho hỡnh thang ABCD cú hai đỏy là AB và CD Xỏc định tớnh đỳng (Đ), sai (S) của mỗi mệnh đề sau:
(a)Bốn vectơ AB,CD, BA, DCcựng phương
(b)AB và DC cùng hướng;
(c)AD và CB ngược hướng;
(d)AD BC Cõu 3 Cho tam giỏc đều ABC Đẳng thức nào sau đõy sai?
5/ Hướng dẫn học ở nhà : -Học bài Làm bài tập 3,4 SGK T7
IV RÚT KINH NGIỆM :
Trang 5
BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (t1) I/ MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
-Hiểu cách xác định tổng của hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép công vectơ: Giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ – không
-Biết được a b a b
2 Về kỹ năng:
- Vận dụng được quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước
3 Về tư duy và thái độ:
* Về tư duy: Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen.
* Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi.
II/ CHUẨN BỊ
GV: Câu hỏi trăc nghiệm, phiếu học tập, giáo án,…
HS: Làm các bài tập trong SGK, chuẩn bị bảng phụ.
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1/ Ổn định lớp: 2/ Kiểm tra bài cũ : Cho tứ giác lồi ABCD, M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA
Tìm vectơ cùng phương AC, BD
3/ Nội dung bài mới :
GV: Như ta đã biết, để cộng hai đoạn thẳng có cùng đơn vị thì ta sẽ được một đoạn thẳng có cùng đơn vị đo Như nếu ta cho trước hai vectơ a b , thì liệu ta có công được như công hai đoạn thẳng nói trên không? Đó là nội dung mà ta đi tìm hiểu trong bài học hôm nay.
Hoạt động 1: Định nghĩa tổng của hai vectơ
GV nêu ví dụ để hình thành định nghĩa tổng của hai vectơ:
-Ở hình 1 mô tả một vật được dời sang vị trí mới sao cho các
điểm A, M,… của vật được dời đến các điểm A’, M’, … Khi đó
ta nói rằng: Vật được “tịnh tiến” theo vectơ AA'
(GV vẽ hình 2 trên bảng và phân tích để hình thành định nghĩa)
Ta thấy vật từ vị trí (I) nó được tính tiến theo vectơ ABđể đến vị
trí (II) Sau đó nó lại được tịnh tiến một lần nữa theo vectơ BC
để đén vị trí (III)
Vậy ta có thể tịnh tiến vật chỉ một lần để từ vị trí (I) đến vị trí
(II) hay không? Nếu có thể được thì ta tịnh tiến theo vectơ nào?
HS quan sát hình vẽ và suy nghĩ trả lời
Vật có thể được tịnh tikến một lần từ vị trí (I) đến vị trí (III)
theo vectơ AC
Ta nói vectơ AC là tổng của hai vectơ AB v BCµ.
GV gọi HS nêu định nghĩa
HS nêu định nghĩa trong SGK
Gv vẽ hình và ghi tóm tắt trên bảng
1.Tổng của hai vectơ:
A’
A M’
Hình 1
M C A
(III) (I)
B
Hình 2
(II)
Định nghĩa: (SGK)
Tổng của hai vectơ a v bµ ký hiệu là: a b
B
a b
a b
A C
*Quy tắc ba điểm: Với ba điểm
A, B, C tùy ý ta luôn có:
Trang 6Giáo án hình học 10 cơ bản GV : Nguyễn Phúc Đức
AB BC AC
Hoạt đoộng 2: Hình thành quy tắc ba điểm và quy tắc hình
bình hành
GV: Tìm trong hbh ABCD những vectơ tương ứng bằng nhau?
HS : ABDC
ADBC
GV : 2 vecto bằng nhau thì chúng có tính chất gì ?
HS: Chúng cùng hướng ,cùng độ dài.
GV : Yêu cầu hs tìm vectơ tổng AB AD?
HS : Áp dụng vecto bằng nhau và vecto tổng vừa học
ABADABBC AC
2.Quy tắc hình bình hành:
Nếu ABCD là hình bình hành thì
AC AD
AB
B C
A D
Áp dụng:
a)Hãy giải thích tại sao ta có:
a b a b
Hoạt động 3 : hình thành các tính chất của phép cộng vectơ
GV : Giao nhiệm vụ & theo dõi hoạt động của học sinh, hướng
dẫn hs khi cần thiết
HS : Nhìn hình 1.8 trang 9/sgk
GV : AC là vecto tổng của những vecto nào?
HS : Kiểm tra vecto tổng ở hình 1.5 trang 9/sgk.
Hs1 : AC AB BC ab
Hs : AC AB AE a b
c b EC AE
GV : BD là vecto tổng của những vecto nào?
HS : BD AC CD bc
GV : Tổng của a b c ?
HS : ab c ACCD AD
GV : Tổng của a b c ?
HS : a b c AB BD AD
GV : Kết luận gì về ab c & a b c ?
HS : a b c=a b c
3 Tính chất của phép cộng vectơ:
Với ba vectơ a b c, , t tùy ý ta có:
0 0
a b b a
a b c a b c
Xem hình 1.8 SGK
4/ Củng cố
Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính độ dài vectơ tổng AB+AC
Qui tắc hình bình hành dùng để tổng hợp lực trong vật lí (xem hình 16 SGKtrang 14)
5/ Hướng dẫn học ở nhà: Làm các bài tập 1>4 SGK trang 12
IV RÚT KINH NGIỆM :
Trang 7
BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (t2) I/ MỤC TIÊU
1) Về kiến thức : Nắm được định nghĩa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b
Tính chất của tổng 2 vectơ , quy tắc hình bình hành
2) Về kỹ năng :
Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ
Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ quy tắc hình bình hành, trung điểm ,trọng tâm
để giải toán
3) Về tư duy : Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý
II/ CHUẨN BỊ
GV, HS : Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập
Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan )
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1/ Ổn định lớp: 2/ Kiểm tra bài cũ : Cho hình bình hành ABCD, Tính: vectơ (AB+CD+BC+DA) ?
3/ Nội dung bài mới :
Hoạt động 1 : Hình thành khái niệm hiệucủa hai vectơ
GV : Vẽ hbh ABCD trên bảng.
HS : Vẽ hình vào tập
A B
D
GV : Gọi hs nhận xét độ dài và hướng của AB, CD ?
HS : AB CD và AB, CD ngược hướng
GV : Kết luận : ABCDDC
Nêu định nghĩa vecto đối
Yêu cầu hs đọc ví dụ 1
HS : Đọc ví dụ 1, có thể hỏi giáo viên nếu cần thiết
GV : AB BC0.Yêu cầu hs chứng tỏ BC là vecto đối của
AB
HS : AB BC0
BCAB
GV : OA AB ?
HS : OA AB OB
GV : Tìm AB theo hệ thức (1)?
HS : AB OB OA
OB AO (vecto đối)
AO OB(hoán vị)
AB
4.Hiệu của hai vectơ:
a)Vectơ đối:
A B
D C Cho vectơ Vectơ có cùng độ dài a
và ngược hướng với vectơ được a
gọi là vectơ đối của vectơ , ký a
hiệu: - a
Mỗi vectơ đều có vectơ đối, vectơ đối của vectơ AB là BA, suy ra:
= -
BA AB
Vectơ đối của vectơ là vectơ 0 0
Ghi chú: Hai vectơ đối nhau thì có
tổng bằng vectơ- không.
b)Định nghĩa hiệu của hai vectơ:
Cho hai vectơ a v bµ Ta gọi hiệu của hai vectơ a v b µ là vectơ
ký hiệu:
,
a b a b
a b a b
A
O B C
Trang 8Giáo án hình học 10 cơ bản GV : Nguyễn Phúc Đức
AB OB OA
*Quy tắc: Với ba điểm A, B, C tùy
ý ta luôn có:
AB AC CB
Hoạt động 2 : Tính chất trung điểm và trọng tâm
GV vẽ hình lên bảng
HS chú ý theo dõi trên bảng và vẽ hình, ghi chép…
GV : Tìm cặp vector đối nhau trong hình vẽ ?
HS : IA IB,
GV : Em hãy tính tổng của hai vec tơ đó ?
HS : Vì I là trung điểm củađoạn thẳng AB nên
IA = IB và hai vectơ ngược hướng nên hai vectơ
,
IA IB
đối nhau Vậy
,
IA IB IA IB 0
GV : nêu tính chất trung điểm
GV : em hãy áp dụng các qui tắc đã học chứng minh rằng
0
GA GB GC
GV vẽ hình và nêu tính chất trọng tâm
5.Áp dụng:
a)Tính chẩt trung điểm:
Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:
IA IB 0
A I B
b)Tính chất trọng tâm:
Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi:
GA GB GC 0 A
N G
B M C
4/Củng cố
BT 1:Cho hình bhành ABCD CM: MA+MC=MB+MD (M tuỳ ý)
BT 2: Vẽ tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn tâm O (Dùng bảng phụ)
a/ Xác định các điểm M, N, P: OM=OA+OB; ON=OB+OC; OP=OC+OA
b/ CM: OA+OB+OC=0
5/ Dặn dò : BT SGK trang 12
IV RÚT KINH NGIỆM :
Trang 9
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU
1/ Về kiến thức : Củng cố đn tổng và hiệu của 2 vectơ, Củng cố các quy tắc và tính chất liên quan, tc
trung điểm, trọng tâm…
2/ Về kỹ năng: Vẽ được tổng, hiệu của 2 vectơ Chứng minh được các đẳng thức về vectơ, tính được
dộ dài các vectơ tổng, hiệu
3/ Về tư duy : Hiểu, Vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II/ CHUẨN BỊ
Giáo viên : SGK,tranh vẽ, bảng phụ có kẻ ô li
Học sinh : Đọc bài bài trước ở nhà
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1/ Ổn định lớp: 2/ Kiểm tra bài cũ : Cho 3 điểm bất kỳ M, N, Q
HS 1 Nêu quy tắc ba điểm với 3 điểm trên và thực hiện bài tập 3a?
HS 2 Nêu quy tắc trừ với 3 điểm trên vàthực hiện bài tập 3b)
3/ Nội dung bài mới :
HĐ1: Giới tiệu bài 1
GV : Chia lớp thành 2 nhóm, 1 nhóm vẽ vectơ MA MB , 1
nhóm vẽ vectơ MA MB
Học sinh vẽ vectơ theo nhóm
GV : Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày
Đại diện 2 nhóm lên trình bày
GV nhận xét sữa sai
Học sinh theo dõi
1) * MA MB
Vẽ BC MA
Vẽ
MA MB BC MB MC
hình
* MA MB BA
Vẽ hình
HĐ2: giới thiệu bài 5
Gv gợi ý cách tìm AB-BC
Nói: đưa về quy tắc trừ bằng cách từ điểm A vẽ BD AB
Yêu cầu : học sinh lên bảng thực hiện vẽ và tìm độ dài của
,
AB BC AB BC
1 học sinh lên bảng tìm
AB BC
Vẽ AB BC theo gợi ý và tìm độ dài
Gv nhận xét, cho điểm, sữa sai
5) vẽ hình + AB BC = AC
AB BC
AC
+ Vẽ BD AB
=
AB BC
BD BC
= CD
Ta có CD= AD2AC2 = 4a2a2 =a 3 vậy AB BC CD a 3
HĐ3: Giới thiệu bài 6
Gv vẽ hình bình hành lên bảng
4 học sinh lên bảng mỗi học sinh thực hiện 1 câu
Yêu cầu: học sinh thực hiện bài tập 6 bằng cách áp dụng các quy
tắc
Gọi từng học sinh nhận xét
các học sinh khác nhận xét
Gv cho điểm và sữa sai
6) a/ CO OB BA
Ta có: CO OA nên:
CO OB OA OB BA
b/ AB BC DB ta có:
c/
AB BC AB AD DB
DA DB OD OC
(hn)
DA DB OD OC
Trang 10Giáo án hình học 10 cơ bản GV : Nguyễn Phúc Đức
d/ DA DB DC O
VT= BA DC BA AB BB O
HĐ4: Giới thiệu bài 8
Hỏi: a b 0 suy ra điều gì?
Học sinh trả lời
Suy ra a b o
Khi nào thì a b o ?
và cùng độ dài , ngược hướng
a
b
Từ đó kết luận gì về hướng và độ dài của và a b
vậy và đối nhaua b
8)ta có : a b 0 Suy ra a b o
và cùng độ dài , ngược
a b
hướng vậy và đối nhaua b
HĐ5: Giới thiệu bài 10
Yêu cầu:nhắc lại kiến thứcvậtlí đã học, khi nào vật đúng yên ?
TL: vật đúng yên khi tổng lực bằng 0
1 2 3 0
F F F
Gv vẽ lực
Vậy F1F2F3 F 12F3 0
Hỏi: khi nào thì F 12 F3 0 ?
TL:khi F F 12, 3 đối nhau
KL gì về hướng và độ lớn
Của F F3, 12 ?
cùng độ dài , ngược hướng
12, 3
F F
=ME
3 12
F F
=2.100 3=100 N
Yêu cầu: học sinh tìm F3
10) vẽ hình
ta có: F 1F2F3 F 12F30
cùng độ dài , ngược
12, 3
F F
hướng
=ME
3 12
F F
=2.100 3=100 N
4/ Cũng cố: Học sinh nắm cách tính vectơ tổng , hiệu
Nắm cách xác định hướng, độ dài của vectơ
5/ Dặn do: xem bài tiếp theo “tích của vectơ với 1 số”
IV RÚT KINH NGIỆM :