+ giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0 và các phương trình quy vÒ d¹ng nµy, + giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn + giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gau - [r]
Trang 1phương trình hệ phương trình
Đ1 Đại cương về phương trình
Tiết theo PPCT : tiết 17,18
Tuần dạy : tuần
I Mục tiêu
II Nội dung bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
E ?
Hoạt động 2:
? Học sinh là hoạt động 2 SGK?
HĐ 3 ?
? Biểu thức nằm ở trong căn có nghĩa
khi nào ?
? Biểu thức nằm ở mẫu có nghĩa khi
nào ?
biến có dạng f(x)=g(x) f(x), g(x) là những biểu thức của x f(x) là vế trái g(x) là vế phải
+) x0 mệnh đề f(x0) =g(x0) là mệnh đề đúng
đó vô nghiệm
có nghĩa HDD3 :
a) 3-x2 =
x
x
2
ĐK: 2-x>0 x 2
Trang 2Hoạt động 3:
GV: Nêu định lý các phép biến đổi
? Chuển vế , đổi dấu là ta đã dùng phép
quả
1
1
x
ĐK:
3
1 0
3
0 1
2
x
x x
x
VD:a) 3x-5y=8 b) 2x2-3y+9z=1
VD:
a) 2(m+x)=3 b) (m-1)x2-2x+m=0
HĐ4 :T1= 0,-1 T2= 0,-1
Định lý:
Nếu thực hiện các phép biến đổi sau
với cùng một biểu thức
trình với 1 số khác 0, hoặc với 1 biểu thức luôn có giá trị khác 0
KH:
SGK
Trang 3Hoạt động 4:
2?
Nghiệm tìm '( có thoả mãn điều
kiện không ?
Bài tập
Bài 1
2x=3(2)
Ta có T1 = 2/3
T2 = 3/2
T3= 1
Bài 3:
a) ĐK: 3-x 0 x 3
b) ĐK: x=2 c) ĐK: x>1
d) ĐK:
2
1
x x
Bài 4:
a) ĐK: x 3
b) ĐK: x 1 c) ĐK: x>2
d) Điều kiện x>3/2
III Củng cố
- Làm bài tập 2
Trang 4Đ2 phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai Tiết theo PPCT : tiết 19,20,21 Tuần dạy : tuần
I Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Cách giải và biện luận ,ơng trình bậc nhất, bậc hai một ẩn, định lí Viet
- Cách giải bài toán bằng cách lập ,ơng trình bậc hai
b) Về kĩ năng:
- Thành thạo các <ớc giải và biện luận ,ơng trình bậc nhất và bậc hai một ẩn
- Thành thạo các <ớc giải ,ơng trình quy về ,ơng trình bậc hai đơn giản
- Thực hiện đ( các <ớc giải bài toán bằng cách lập ,ơng trình bậc hai
II Nội dung bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 :
Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức
cũ
? Cho biết dạng của pt bậc nhất một
ẩn?
? Giải & BL pt sau : m(x – 5) = 2x –
3
? Nêu bảng tóm tắt về giải và BL pt ax
+ b = 0
Hoạt động 2:
Giải và biện luận pt bậc hai: ax2 + bx +
c = 0
Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức
cũ
? Cho biết dạng của pt bậc hai một ẩn?
? Giải & BL pt sau : mx2 – 2mx + 1 =
0
? Nêu bảng tóm tắt về giải và BL pt ax2
+ bx + c = 0
bậc hai
ax + b = 0
2 + bx + c = 0 có nghiệm khi
a) = 0 b) a = 0 và b 0
c)
0 0 0 0
a
a b
d) không xảy ra
Bớc 1 Xét m = 0 Bớc 2 Xét m 0
Trang 5 Cho học sinh làm bt TNKQ số 1.
Hoạt động 3:
Định lý Viét và công thức nghiệm
Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức
cũ
? Phát biểu định lý Viét với pt bậc hai ?
? Với giá trị nào của m pt sau có 2
2 – 2mx + 1 = 0
? Cho biết một số ứng dụng của định lý
Viét
? Tìm 2 số biết rằng 2 số đó có tổng là
16 và tích là 63
Hoạt động 4:
Củng cố kiến thức thông qua bài tập
tổng hợp
Cho pt mx2 – 2(m – 2)x + m
– 3 = 0 trong đó m là tham số
a) Giải và biện luận pt đã cho
b) Với giá trị nào của m thì
nghiệm
đã cho có 2 nghiệm trái dấu
? Kiểm tra việc thực hiện các <ớc giải
pt bậc hai đ( học của hs ?
- 8ớc 1 Xét a = 0
- 8ớc 2 Xét a 0
+ Tính '
+ Xét dấu '
- BE 3 Kết luận
? Sửa chữa kịp thời các sai lầm
? L ý hs việc biện luận
Hoạt động 5:
? =ớng dẫn hs nhận dạng pt
ax b cxd
- Tính '
- Xét dấu 'và kết luận số nghiệm
* ' 0
* ' 0
* ' 0
Bớc 3 Kết luận
- Pt vô nghiệm khi …
- Pt có 1 nghiệm khi …
- Pt có 2 nghiệm phân biệt khi
3 Định lý viet
trình bậc nhất bậc hai
tuyệt đối
Trang 6giải pt dạng này.
- Cách 1 Bình ,ơng
- Cách 2 Dùng định nghĩa
[u ý hs các cách giải và các <ớc
giải pt chứa giá trị tuyệt đối
Hoạt động 6:
Ta
? làm nào ?
? x3 thỡ x3= ?
? Lỳc ) pt *#+ *#+ ,- pt nào ?
? Cho hs làm bài tập ơng tự bài số 6
trong sgk
? =ớng dẫn hs các <ớc giải pt dạng
này
- BE 1 : Điều kiện
- BE 2 : Bình ,ơng dẫn đến pt
bậc hai
- 8ớc 3 : Giải pt bậc hai
- 8ớc 4 : So sánh đk và kết luận
Hoạt động 7 :
=ớng dẫn hs nhận dạng pt
ax b cx d và các <ớc giải pt đó
- Cho hs làm bài tập ơng tự bài số 7
trong sgk
./ 0 1
a a a
a a
VD:
Giải ,ơng trình x 3 2x 1
Iơng trình chứa ẩn dới dấu căn
2x 3 x 2
Cách 1 :
2 0
x
2 2
pt x x x x
(loaùi) (Laỏy)
8 pt cú #+0" là :x 3 2
Cách 2 :
0
t
2
3
2
t
t x x
2
2
3
2
t
t t t
(Loaùi)
*
2
3
2
t
t x
Trang 7Hoạt động 8: Củng cố kiến thức thông
qua giải bài toán bằng cách lập pt
Bài toán: Hai vận động viên tham gia
cuộc đua xe đạp từ TP HCM đi Vũng
Tàu Khoảng cách từ vạch xuất phát đến
đích là 105 km Do vận động viên thứ
nhất đi với vận tốc nhanh hơn vận động
viên thứ hai là 2 km/h nên đến đích
-E 7,5 phút Tính vận tốc của mỗi
Gv giúp hs nắm đ( các tri thức về
,ơng pháp :
- Bớc 1 : chọn ẩn và đk của ẩn
- Bớc 2 : biểu diễn các dữ kiện qua
ẩn
- Bớc 4 : giải ,ơng trình
- Bớc 5 : kết luận
Cho hs làm bài tập ơng tự : các bài 3,4
Chọn ẩn: Gọi vận tốc của vđv thứ nhất là x (km/h), điều kiện x > 0
- Biểu diễn các dự kiện qua ẩn: khi
đó vận tốc của vđv thứ nhất là x + 2
và thời gian đi hết quảng đờng của mỗi vđv tơng ứng là 105
x và 105
x + 2
- Lập pt: theo giả thuyết ta có pt:
105
x = 105 1
x + 2 8
- Giải pt ta đợc:
x2+2x-1680=0
1 2
x = -42 (loaùi)
x = 40
- Kết luận: Vậy vận tốc của vđv thứ hai là 40 km/h, còn vận tốc của vđv thứ nhất là 42 km/h
III Củng cố toàn bài
Câu hỏi 1:
a) Cho biết các bE giải pt có chứa giá trị tuyệt đối
b) Cho biết các <ớc giải pt có chứa ẩn dới dấu căn
c) Cho biết các <ớc giải bài toán bằng cách lập pt
Bài 1: Phơng trình x4 + 9x2 + 8 = 0
c) chỉ có 3 nghiệm phân biệt d) có 4 nghiệm phân biệt Bài 2: ơng trình x 1 x 2 x 3
c) có đúng 2 nghiệm phân biệt d) có đúng 3 nghiệm phân biệt
+)Bài tập về nhà: các bài 2, 3, 4, 5, 6 trong SGK
Trang 8Đ3 phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
Tiết theo PPCT : tiết 22,23,24
Tuần dạy : tuần
I Mục tiêu bài dạy
nhất 3 ẩn
- Cách giải bài toán bằng ,ơng pháp lập hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn, hệ 3 pt bậc
nhất 3 ẩn
- Thành thạo cách biểu diễn tập nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn
- Thành thạo các ,ơng pháp giải hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn, hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn
- Thành thạo giải các bài toán bằng cách lập hệ ,ơng trình
II Nội dung bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
Giải pt ax + by = c
* Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức cũ
(theo nhóm)
? Cho biết dạng của pt bậc nhất 2 ẩn.
? (1; - 2) có phải l nghiệm của pt
3x – 2y = 7 ? pt này còn có những
nghiệm khác không?
? Biểu diễn tập nghiệm pt 2x – y = 7
Hoạt động 2
=#+ quỏt là ax + by = c (1) trong )A x và y là hai ;# số a, b, c
R
a2 + b2 0 +) Khi a=b=0 Ta có E c 0 *#+ trỡnh vụ #+0" E c = 0 "G H B1 (xo, yo) I
là #+0" *#+ trỡnh
2 3 -1
-3
y=2x-7
Trang 91.Cho biết dạng của hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn
2.Giải hpt: 2 1
x y
3 5 0
x y
2 3
x y
Hoạt động 3
x + 2y = 3
a.
3x + y = 4
x + y + z = 2
b 2x - y - z = 1
-x + y - z = 0
Hoạt động 4
Củng cố kiến thức
- Cho biết cch giải v cch biểu diễn tập
nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn
- Cho biết cch giải hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn,
- hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn
<#+ =#+ quỏt là
(3)
a x + b y = c
a x + b y = c
+)trong ) x , y là ;#7 cỏc N cũn <
là 0 B1
+)E P# < H B1 (xo, yo) P#+
Q là #+0" 2 *#+ trỡnh
0 thỡ (xo,yo) R +G là 1
#+0" 0
+)Cú 3 cỏch
pp V#+7 pp và pp $< V VD:
12
x = 4x - 3y = 9 5 2x + y = 5 1
y = 5
II
<#+ =#+ quỏt là
(4)
a x + b y + c y = d
a x + b y + c y = d
a x + b y + c y = d
+)Trong ) x, y, z là ;#7 cỏc N cũn < là 0 B1
o, yo, zo) P#+ Q là #+0" 3 *#+ trỡnh 0 thỡ(xo, yo, zo) R +G là
1 #+0" 0
- Chọn ẩn:
Gọi x (đồng) là giá tiền 1 quả quýt,y (đồng) l giá tiền 1 quả cam (x
>0, y >0)
- Biểu diễn các dữ liệu qua ẩn
+ Vân mua: 10x + 7y = 17800 + Lan mua:12x + 6y = 18000
Trang 10H§6:Gi¶i c¸c bµi tËp SGK nh»m cñng
cè kiÕn thøc
Cho 0 *#+ trình
7x - 5y = 9 14x -10y = 10
< sao không Y# + ta Z#+ 2 #
R 0 *#+ trình này vô #+0"
[ các 0 *#+ trình sau:
2x - 3y = 1
a
x + 2y = 3
x + y =
c
x - y =
[ các 0 *#+ trình sau:
x + 3y + 2z = 8
a 2x + 2y + z = 6
3x + y + z = 6
2^ Y# ;# B1
x - 3y + 2z = - 7
b -2x + 4y + 3z = 8
3x + y - z = 5
Ngoài ra có
1 #+0" ` 1 *#+ trình, vào
2 *#+ trình còn < 0 *#+ trình
- LËp hpt: 10 7 17800
12 6 18000
- Gi¶i hpt ®( 800
1400
x y
- KL
Bµi tËp
Bài 1
(vô lý)
7x - 5y = 9 14x -10y = 10 14x -10y = 18 14x -10y = 10
0 *#+ trình cho vô
#+0"
Bài 2
2x - 3y = 1 2x - 3y = 1
a
x + 2y = 3 2x + 4y = 6
11 2x - 3y = 1 x =
5
y = 7
7
x + y = x =
c
x - y = y =
Bµi 5:
x = 8 - 3y - 2z
a 2 8 - 3y - 2z + 2y + z = 6(2)
3 8 - 3y - 2z + y + z = 6(3)
x = 1
y = 1
z = 1
Trang 11
x - 3y + 2z = - 7
b -2x + 4y + 3z = 8 3x + y - z = 5 11
x = 4 5
y = 2 -1
z = 7
*Cñng cè
- HS hÖ thèng l¹i c¸c kiÕn thøc toµn ¬ng
- Lµm BT «n ¬ng
Wd 25
THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH
I \eS TIÊU
D# h
*
2 Dm #n#+
II SMgpE bq
1.Giáo viên:
2
III WdE TRÌNH BÀI MwS
1 Bài ZA [ hpt sau:
x y z
x y z
x y z
2 Bài "-A
Trang 12HĐ1: s^ i#+ máy tính _ tính toán
Chia làm 4 nhóm, "x nhóm làm "V câu, sau ) ^ < 0# các nhóm lên trình bày và các nhóm khác ## xét
Bài 1
: Tính giá
) ( ) : ( 1) ) 2, 75(13,51 23, 4 9, 423) :1, 23
3 12 13 5 9
) ( ) : ( 1) ) 3, 24(2,13 _ 5, 46 7,82) : 2, 33
*Cho các nhóm lên
cách tính và cho ? án
*Cho các nhóm khác ## xét
*GV nêu "V B1 chú ý
*Trình bày cách tính
*Làm theo yêu Y GV
HĐ 2: s^ i#+ máy tính _ + pt:
GV: Chia làm 4 nhóm, "x nhóm làm "V câu Cho < 0# các nhóm lên trình bày
Bài 2:
[ các *#+ trình sau
)2 5 2 0 ) 37 60 33 0
) 3 2 0 ) 3 2 0
c x x d x x
*Cho các nhóm lên trình bày Q +
và các 2 > thu R
*Cho các nhóm khác ## xét
*GV nêu "V B1 chú ý cho HS
*Trình bày 2 >
HĐ 3: s^ i#+ máy tính _ + 0 *#+ trình
Bài 3:
[ các 0 pt sau
Trang 131 5 2 3 - 5 1
1
3
3
x y z
x y
x y z
x y
x y
x y z
*Cho cỏc nhúm lờn trỡnh bày Q +
và cỏc 2 > thu R
*Cho cỏc nhúm khỏc ## xột
*GV nờu "V B1 chỳ ý cho HS
*Trỡnh bày 2 >
HĐ 4: S#+ 1 và H# dũ
Làm cỏc bài SGK
Làm cỏc bài ụn *#+
ÔN TậP CHƯƠNG III
Tiết theo PPCT : Tiết 26 Tuần dạy : Tuần
I Mục tiêu:
-Củng cố khắc sâu các kiến thức về
+ ,ơng trình và điều kiện của ,ơng trình,
+ ,ơng trình dạng ax + b = 0,
+ ,ơng trình bậc hai và công thức nghiệm và định lí Vi – ét
-Rèn luyện kỹ năng
Trang 14+ giải và biện luận ,ơng trình dạng ax + b = 0 và các ,ơng trình quy
về dạng này,
+ giải hệ ,ơng trình bậc nhất hai ẩn
+ giải bài toán bằng cách lập hệ ,ơng trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
+ giải ,ơng trình bậc hai và giải bài toán bằng cách lập ,ơng trình bậc hai,
+ sử dụng định lí Vi-ét trong việc đoán nghiệm của ,ơng trình bậc hai
và giải các bài toán liên quan tìm hai số biết tổng và tích của chúng, tính
II Nội dung bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Học sinh trả lời câu hỏi 1,2
trong SGK
Hoạt động 2: Bài tập
GV : Học sinh theo dõi đề bài tập
trong SGK
+ Định ớng cách giải
GV: Chia làm 4 nhúm, "x nhúm
làm "V cõu Cho < 0# cỏc nhúm
lờn trỡnh bày
Bài 3:
2
b)
2
TsA a) x=6 b)Vô nghiệm c) x=2 2
d) Vô nghiệm Bài 4:
x
b 3 2 2 3 3 5
x
ĐS:
a) PT vụ #+0"
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 3:
Câu hỏi trắc nghiệm b) pt cú 1 #+0" x=-1/9
c) pt cú 1 #+0" x=5/2
Cõu 1: M0 pt: 5 cú #+0" là
7
x y
x y
A (6;1) B (6;-1)
C (-6;1) D (-6;-1)
Cõu 2: M0 pt: 3 5 cú #+0" là
x y
x y
A (17;4) B (-17;4)
C (-17;-4) D (17;-4)
Cõu 3: :*#+ trỡnh: x 1 x 1 cú
< #+0" là
A {0;3} B {1;3}
C {1} D {3}
Cõu 4: :*#+ trỡnh:
cú #+0" ,-
2
(m 1)x2m 1 0
"G m
A T(#+ B Sai
Cõu 5: :*#+ trỡnh x2 2mx 1 0
cú hai
A T(#+ B Sai
... ,ơng trình dạng ax + b = ,ơng trình quyvề dạng này,
+ giải hệ ,ơng trình bậc hai ẩn
+ giải tốn cách lập hệ ,ơng trình bậc hai ẩn, ba ẩn
+ giải ,ơng trình. ..
7x - 5y = 14x -10y = 10 14x -10y = 18 14x -10y = 10< /small>
0 *#+ trình cho vô
#+0"
Bài
... TậP CHƯƠNG III
Tiết theo PPCT : Tiết 26 Tuần dạy : Tuần
I Mục tiêu:
-Củng cố khắc sâu kiến thức
+ ,ơng trình điều kiện ,ơng trình,
+ ,ơng trình