- Kiểm tra kiến thức của học sinh - Rèn luyện kỹ năng làm bài thi trắc nghiệm và tự luận - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khoa học II.. - Pho to đề thi và cho học sinh trình bày tron[r]
Trang 1Gi¸o ¸n §¹i sè 10 N©ng cao Ngµy so¹n: Gi¸o viªn: NguyÔn Huy Kh«i
T iết 13: BÀI KIỂM TRA VIẾT CUỐI CHƯƠNG I
-
- Rèn
- Rèn
- Pho to
- +*,- thi (48 ,-7
Câu 1 Phát nào sau ,8 ,3
I
II
III
nhau
IV F a2 là
a <J có II; III và IV b <J có I; III và IV c <J có I và III d <J có I
Câu 2 Trong
4583452 300 5?/74 Tìm các C G !
Câu 3 Câu nào sau ,8 ,3X
I + ,Y ,-Z " x: 9x 2 - 1 = 0" là "x, 9x2 - 1 0"
II + ,Y ,-Z " x, (x - 4) 2 x - 4" là " x, (x - 4) 2 = x - 4"
9994+ ,Y ,-Z " x, (x-1) 2 = 0" là " x, (x - 1) 2 <0"
a <J II và III b <U I, II và III c <J I và II d <J I và III
Câu 4 Trong các câu sau ,8' câu nào không là
,-a n(n + 1) chia
b 4x2 -x +1 <0
c
d
Câu 5 d ,- nào sau ,8 ,3Z
I 1 > -2 2 > -7
II 2 > 3 x, (x-1)2 = 0
III
vuông
Lop10.com
Trang 2Gi¸o ¸n §¹i sè 10 N©ng cao Ngµy so¹n: Gi¸o viªn: NguyÔn Huy Kh«i
b
a <J I và III b <J I; II và III
Câu 6 Xét
I A(BC)(AB)(AC) II.A(BC)(AB)C
III (AC) B (AB)(AC) IV (AC) B (AC)B
a <J I; III và IV b <J I và II c <J II và III d <J I; II và III
Câu 7 Cho A = (-5; 2) và B = (-2; 4) :$2 S2 C AB B là :
Câu 9 Trong
=h & G B ,3 a là:
Câu 10
Câu 1 Cho hai
A=x|x1 2x2 4x0 và B=x| x 2
R x 2 và y -5 thì 5x-2y+xy 10
F)2 án ,- thi:
E$ A B = 1;0;2.Do 1 , 0 , 2 ,
1;0 1;2 0;2 1;0;2
5(x-2)+y(x-2)=0(x-2)(5+y)=0x-2=0 *s 5+y=0
x=2
5,2 7
Lop10.com
... I; II IIICâu Xét
I A< /i> ( B< /i> C< /i> )( A< /i> B< /i> )( A< /i> C< /i> ) II. A< /i> ( B< /i> C< /i> )( A< /i> B< /i> ) C< /i>
III ( A< /i> C< /i> )... ( A< /i> C< /i> ) B< /i> ( A< /i> B< /i> )( A< /i> C< /i> ) IV ( A< /i> C< /i> ) B< /i> ( A< /i> C< /i> ) B< /i>
a <J I; III IV b <J I II c... class="page_container" data-page="2">
Gi¸o án Đ? ?i số 10 Nâng cao Ngày soạn: Giáo viên: Nguyễn Huy Kh? ?i< /b>< /i>
b< /i>
< /i>
a <J I III b