1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số lớp 10 nâng cao tiết 24 đến 39: Chương 3 Phương trình. Hệ phương trình

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 356,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH Giáo viên: chuẩn bị một số câu hỏi nhằm ôn tập toàn bộ kiến thức về phương trình bậc nhất, bậc 2 Học sinh: - Nắm kỹ phương trình bậc 2 : Điều kiện có n[r]

Trang 1

Ngày

 24 §1

I $% TIÊU.

1/ Về kiến thức:

2/ Về kỹ năng:

 ,* cách - xem / 01 có 3 là  % /  trình hay không

 ,* cách 0- 78 các phép )* +   9 dùng

3/ Về thái độ:

 ;< =$ chính xác

 Rèn 45 tính nghiêm túc khoa D

II

 Hsinh < )E * F &G  G F )* !)#$ =  suy ra H G  xác E

 Giáo án, * D =

III

Dùng  pháp  K &L $ thông qua các CN /  G   duy

IV

A/ 234 tra bài 89 Xen O thông qua các CN / (vì P5 * Q #

B/

Tóm

.- Hs 3 49 x = 1 (1) xác

E khi x  0

- Hs phát ) theo cách

U % mình

- G  " % pt

- H1? Cho ) "2x1 x" (1) &R

giá E nào % x thì ) BX (1) xác E khi nào?

- Gv: lúc 2 (1) là /  trình

và x = 1 là /  % pt (1) Em hãy phát )  % pt / <$ 

D và  % pt / <

- Gv chú ý: 9  tìm  %

pt khó ] ta nên &* G  xác

E % pt, 3 pt ta có  tính giá

§2 !  "#

1 Khái trình

a  (sgk)

Chú ý 1:

b VD: (sgk)

Trang 2

3 1

2

2

3 x  

x

0 1

2

2

3 x  

x

E Q B %  chính xác

* hàng Q nghìn Các  là hoành / giao  % _ E hai hàm 01 y = f(x) và y = g(x)

Chú ý 2:

Tóm b ghi )3

- Hs Hai pt cùng < 

D là   *

chúng có cùng 1 =



- Hs = xét bài 3 %

)N mình

- Hs a) B b) sai; c) sai

- Gv cho D sinh b 4N  hai

 trình  

- H2? cd e E sau P5

B hay sai?

a) x12 1 x  x10

b) x x2 1 x2  x1

c) x 1 x1

- Gv chú ý hai pt   &R

nhau trên D

2

a  (sgk)

Chú ý :

- Hs 3 49 : ta 3 0- 78

các phép )* + 

 trên D  không làm

thay + =  % pt

- Hs / vào 2 &* %

 trình &R / hàm 01

xác E trên D, Cf nhân

vào 2 &* %  trình &R

/ hàm 01 xác E khác 0

trên D

- Gv  K  có  g

pt   trên D ta 0- 78

* F gì?

- Gv: có g phép )* +

  nào? Hãy phát )

thành E lý và rút ra g

quy b 5 &*$ quy b nhân

&R / 01 khác 0

b Phép    

   (sgk)

! lý 1: (sgk) CM:(sgk)

C/

 ab &g các khái  &G pt,  và pthq

 ab &g và )* &= 78 các phép )* +  $  M3 vào & 3 pt

 Tìm  Cf h ra " % pt

Trang 3

Ngày

 25 §1

I $% TIÊU.

1/ Về kiến thức:

 Ôn 4N các khái   trình;  !"#$  %  trình

 Làm quen &R & 3 và ) 4= pt theo tham 01 m k phát   duy trong quá trình 3  trình.

2/ Về kỹ năng:

 ,* cách - xem / 01 có 3 là  % /  trình hay không.

 ,* cách 0- 78 các phép )* +   9 dùng.

3/ Về thái độ:

 ;< =$ chính xác.

 Rèn 45 tính nghiêm túc khoa D

II

 Hsinh < )E * F &G  G F )* !)#$ =  suy ra H G  xác E

 Giáo án, * D =

III

Dùng  pháp  K &L $ thông qua các CN /  G   duy.

IV

A/ 234 tra bài 89 Xen O thông qua các CN /

B/

Tóm

- Hs 3 49 T1T2 suy ra

pt(1) không  

&R pt(2).

- Gv: Hãy xét  trình:

(1)

x

x  2

Bình  2 &* ta có pt:

4

1 2

0 4 5 2

x

x ) ( x

x

a= xét =  % pt(1)

và pt(2)? Ta rút ra * 4= gì?

3

QRF

a  (sgk)

Chú ý 3 : (sgk)

Trang 4

Tóm

- Gv cho Hs chú ý * 2 

thì pt này là  M3 % pt kia

a x=4 % pt(2) 

D là gì?

- Gv D D sinh 3 Vd Hãy rút ra các )R 3 pt Chú ý 4: VD: &' pt

3

1 

x

Tóm

- Hs: là pt 2 < (x và y) và pt

ba < (x,y và z)

- Hs:  pt G < và =

xét &G  $ = $ $

pthq  pt 1 <

- Gv yêu Q = xét &G các pt

và  % pt sau:

xyz z

y x

y x y

xy x

3

3 2 2

4 2 2

- Gv cho Hs E U &G pt

G <$  % pt G <

và rút ra = xét so &R pt 1 <

4

 (sgk)

() xét : (sgk)

Tóm

- Hs: là pt 1 < x và m là tham

01$ nên  % pt 8 /

vào tham 01 m

- Hs:  pt có F tham 01 và

= xét ta &H 3 và ) 4=

 trình theo m

- Gv yêu Q = xét &G các pt

và  % pt sau:

m(x + 2) = 3mx - 1?

- Gv cho Hs E U &G pt có

F tham 01 m rút ra = xét so

&R pt 1 <

4

 (sgk)

() xét : (sgk)

C/

 ab &g các khái  &G pt,  và pthq.

 ab &g và )* &= 78 các phép )* +  $  M3 vào &

3 pt.

 Tìm  Cf h ra " % pt.

 Làm quen &R 3 và ) 4= pt 1 < có F tham 01 m.

*

BTVN: 1-4 trang 71.

- 

Trang 5

-Ngày

(Tiết 1)

I $% TIÊU

1/ Về kiến thức

(+, - /0 1-   pháp ' và 5 "0) các 67   trình )- :; )- hai ,< =

. -> và nâng cao A B ' và 5 "0) các 67   89)- : và )- hai

2/ Về kỹ năng

xây 6O cách ' và 5 "0)   trình )- :; )- hai ,< =

Xây 6O 1- 0) toán Q ' và 5 "0)   trình )- :; )- hai ,< =

Xây 6O 0) toán các R- O- 5 ' và 5 "0) ,<   trình nói chung theo tham

U cách 3) 6H   pháp ' thích 1 cho M bài toán.

3/ Về mức độ tư duy

Phát 8Q  duy Q0; 3) 6H ;  1 trong quá trình ' và 5 "0)   trình.

4/ Về thái độ

= ); chính xác.

Tích -O- @7 < Y rèn "0/5  duy khái quát,   O

II

Hsinh

thao tác 3K L ! trên I ,J, toán E- AutoGraph, GeoSketchpad

Giáo án, 0 E- ); các  ! ` 81 Máy VT, projector,

III Phương pháp

Dùng

Q  3) 6H và  1

IV Tiến trình bài học và các hoạt động

A/ Kiểm tra kiến thức cũ

- (xem

- Hs thao tác trên Q G AutoGraph  &O _

E  yêu Q và 3 49 &G các phép E * - Gv G AutoGraph  &O _ E Cho )* D và yêu Q D sinh dùng Q

Trang 6

- Hs chú ý quan sât, nhanh chóng G câc thông

tin văo * D = vă cho = xĩt: ta 3

 trình  7N

ax + b = 0 Cf ax2 + bx + c = 0

- Hs 3 49 r1  %  trình  2

)k &R 01 giao  % _ E hăm 01 

F vă 8 hoănh Ox (*)

câc phĩp E * song song &R câc 8

D /

- Gv yíu Q Hs quan sât _ E vă G câc thông tin văo * D = vă cho )* câch tìm hoănh / giao  % _

E &R 8 ox?

- H1? nL G " r1  %  trình  2 có quan  gì &R 01 giao

 % _ E hăm 01  F vă 8 hoănh Ox"? nL G 3  trình níu trín / câch + quât

B/ Băi 4<

Tóm

.- Hs 3 49 có 7N ax+b = 0

&R a,bR vă D lă 

trình F tham 01  * 4=

 %  trình ta

3 3 vă ) 4= 

trình theo tham 01

- Hs 3 49 theo = xĩt trín

(*) ta 7T văo  01 a vă b 

) 4=

- Gv R  &G băi D

z trình )= L$ )= hai

/ <

- H2? Hêy cho )* 7N 

trình )= L / <$ nó lă

 trình gì?  * 4=

 %  trình ta 3

lăm gì?

- I3 pt 2x+3=0; mx+3=0

- H3? JT văo P  ta 3 vă ) 4=  trình năy?

Hêy cho )* * M3 ) 4=X

§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN (1/2)

1 Giải và biện luận phương trình dạng ax+b = 0 (a, b  R):

2 x + 2 = x + 2m (1)

Tóm

- Hs lín )3 3 VD1

- Hs = xĩt băi 3 % )N

mình

- Hs trình băy 3 )R

- Gv D Hs 3 băi toân K VD1

- Gv cho / )N khâc = xĩt

- H4? Hêy cho )* câch *

hănh 3 vă ) 4= 

trình ax+b = 0

Ví Un 1:

&'

,* +

Xĩt câc 9  {* 4=

2+bx+c = 0 (a, b, c  R):

Tóm

- Hs 3 49 có 7N ax2+bx+c

= 0 (a, b, c  R) vă D lă

 trình F tham 01 

* 4=  % 

trình ta 3 3 vă ) 4=

 trình theo tham 01

- Hs 3 49 theo = xĩt trín

(*) ta 7T văo  01 a vă b 

) 4=

- H5? Hêy cho )* 7N 

trình )= hai / <$ nó lă

 trình gì?  * 4=

 %  trình ta 3

lăm gì?

- H6? JT văo P  ta 3 vă ) 4=  trình năy?

1 Giải và biện luận phương trình dạng ax 2 +bx+c =0 (a,b,c R):

Trang 7

Hãy cho )* * M3 ) 4=X

mx 2 - 2(m - 2)x = m - 3 (2)

Tóm

- Hs lên )3 3 VD2

- Hs = xét bài 3 % )N

mình

- Hs trình bày 3 )R

- Gv D Hs 3 bài toán K VD2

- Gv cho / )N khác = xét

- H7? Hãy cho )* cách *

hành 3 và ) 4= 

trình ax2+bx+c = 0

Ví Un 2:

&'

,* +

Xét các 9  {* 4=

2 + x + a (3) Hãy

Tóm

- Hs có  và / 01 0O 3

)k PP N 01

- Hs lên )3 3 VD3

- Hs = xét bài 3 % )N

mình

- Hs trình bày 3 )R

- Gv f &L G có  3 và ) 4= (3) )k PP N 01X

- Gv D Hs 3 bài toán K VD3

- Gv cho / )N khác = xét,

so sánh 2 * M3

- H8? Hãy cho )* cách *

hành 3 và ) 4= 

trình ax2+bx+c = 0 )k hình

D

Ví Un 2:

&'

,* +

nO _ E {* 4=

C/

 Các )R 3 và ) 4=  trình )= L$ )= hai )k PP N 01

 Các )R S3 và ) 4=  trình )= hai )k PP Hình D &O _ E

 r- 78 Q G &O _ E  d  3 toán )k _ E

 ,* tìm D / giao  % Parabol &R 9 e có  trình cho R

;R ;@8 WH :

Câu 1: Cho 2 +bx+c=0 (a,b,c R):Hãy ghép ,` ý ^ -< \ : 3R các ý thích 1 ^ -< \ hai Q 1-  W0'  

a) z trình có 1 

b) z trình vô  1) a = b = 0 và c  0.2) a  0 và  = 0

3) a = 0 và b  0

4) a  0 và  > 0 5) a  0 và  < 0

Câu 2: E   án  

D / giao  % _ E 2 hàm 01 sau:

1) y = 3x + 2 và y = -x2 + x + 1 là:

2) y = 3x + 2 và y = -x2 + x + 1 là:

D/ BTVN: 5-11 trang 78, 79

Trang 8

Ngày

$% TIÊU: Qua bài D HS Q b 

*1 J  \-

- ab &g cách 3 và ) 4=  trình ax+b=0, ax2+bx+c=0

- Cách &= 78 E lí Vi-et trong & 3 các bài toán liên quan

fJ g B 

- I3 và ) 4= các bài toán &G  trình ax+b=0, ax2+bx+c=0

- ,* cách 3 các bài toán liên quan * pt )= L$ )= hai

f$J thái <

- Tích T CN /$ 3 49 câu 

- ,* &= 78 * F T * vào bài D

- Giáo viên: các câu  b 

-

- I3 3$  K$ &L 

h^ <  E-

a i ! "R

b hQ, tra bài -j: I3 và ) 4= pt: 3x+2=-x2+x+a (1)

Cách 1: (1)x2+2x+2-a=0 có '=1-2+a=a-1

, 4= +a>1: Pt có hai 

+a=1: Pt có  kép

+a<1: Pt vô 

Cách 2: (1)x2+2x+2=a

r1  % pt (1) )k 01 giao  % (P): y=x2+2x+2 &R 9 e (d) và y=a Quan sát _ E ta L5

+a>1: (d) b (P) N hai  phân ) (1) có hai n 0 pb

+a=1: (d) * xúc &R (P) (1) có n 0 kép

+a<1: (d) không b (P) (1) vô 

2 Vào bài ,R:

Trang 9

*Nêu &L G

ƒ 4R 7R chúng ta [

 D E lí Viét

Bây 9 chúng ta 0O

nghiên F 4N nó 7R

hình F sâu 

* f(x)=ax2+bx+c có hai

 là x1,x2 thì

f(x)=a(x-x1)(x-x2)

- Nghe 

- 3 49 câu 

- Ghi = * F

x2-5x+6=0 ? thành nhân - 5x2+8x-13=0

30 và + là 11 ?

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN (tt)

<3>.

Hai 01 x1, x2 là các  % pt )= hai: ax2+bx+c=0

Khi 2 x1+x2=- và x1.x2=

a

b

a c

fk(& l(& m n(D LÍ VI-ÉT (1) (=,  5, pt )- hai.

(2) Phân tích  \- thành nhân G (3) Tìm hai

chúng.

thì chúng là các  5, -. pt:

X 2 -SX+P=0

+ Nêu ví 78

*Giao  &8 cho HS

tID HS lên )3

*GV giúp HS b 

các )R * hành

- Nghe 

- 3 49 câu 

- Ghi = * F

- I ý 3 49

H1: ID các kích R %

hình g =X

H2: H chu vi và 7 tích suy ra + và tích

*Ví 6H Tính G dài và / %

hình g =  khoanh )K 0 dây dài 40 cm có 7 tích S=99 cm2

Bài F (bên)

* ID a,b là G dài và / % hình g = (a, b>0)

Khi 2 a+b=20 a.b=99 a,b là các  % pt:

X2-20X+99=0

Pt này có 2 n0 X=9, X=11 n=5 a=11, b=9 !Cf 3C 4N#

+ Nêu ví 78

 % pt trên

 01 a, b, c % pt

+ CHÚ Ý:

*P<0Pt có 2n0 trái

7L

*P>0Ta 3 tính 

 xem pt có n0 hay ko

- Nghe 

- 3 49 câu 

- Ghi = * F

- I ý 3 49

*Ví 6H: Xét 7L các 

% pt:

(2- 3 ) x2 2 ( 1  3 ) x  1  0

(4) Xét 6:0 các  5, -. pt )- hai:

  trình )- hai:ax2+bx+c=0 có

hai  5, x 1 ,x 2 (x 1 <x 2 ) Khi N

* P<0 thì x 1 <0<x 2 (hai  5, trái

* P>0 và S>0 thì 0<x 1 <x 2 (2n 0

* P>0 và S<0 thì x 1 <x 2 <0 (2n 0 âm) fV6H 1 :

Trang 10

_ tính S  xác E

7L các 

234 tra U€R các

+ Nêu ví 78

*Giao  &8 cho HS

tID HS lên )3

*GV giúp HS b 

các )R * hành

Ta có: P>0 '>0 Pt có 2n0 pb

Và S>0 nên Pt có 2n0(+)

- Nghe 

- 3 49 câu 

- Ghi = * F

- I ý 3 49

a) Pt -0,5x 2 +2,7x+1,5=0

A) Có hai  trái 7L

Vì P<0

b)Pt: x 2 -( 2 3)x+ 6=0

(D) Vô 

Vì <0

Pt ( 21)x2 2( 21)x20

Ta có: a= 21>0; c=-2<0 nên P<0 n=5 pt có hai  trái 7L

*Ví 6H ;D  án 3 49

B

a) Pt: -0,5x 2 +2,7x+1,5=0

(A) Có hai  trái 7L

(B) Có hai  7

(C) Có hai  âm (D) Vô 

b) Pt: x 2 -( 2 3)x+ 6=0

(A) Có hai  trái 7L

(B) Có hai  7

(C) Có hai  âm (D) Vô 

*Nêu &L G

H & xét 7L các

 % pt )= hai

giúp ta xác E  01

 % pt trùng

 

- Nghe 

- 3 49 câu 

- Ghi = * F

thì (1) có  ko?

(1) có  không?

(5) Xác

  

ax 4 +bx 2 +c=0 (1)

w t=x 2 (t 0)

Pt 8^ thành: at 2 +bt+c=0 (2) (2) có  5, (1) có n0 k 0 âm

*Nêu ví 78

*Giao  &8 cho HS

tID HS lên )3

*GV giúp HS b 

các )R * hành

- Nghe 

- 3 49 câu 

- Ghi = * F

- I ý 3 49

tt f t=x2 (t 0)

Pt K thành:

0 ) 3 1 ( 2 )

1 3 (  t2 t   

Ta có: a, c trái 7L nên pt có

2 n0 trái 7L

Suy ra pt (2) có / 

7 duy L

n=5 pt [ cho có hai 

trái 7L

*Ví dụ: Cho pt :

0 ) 3 1 ( 2 )

1 3

Không 3 pt, hãy xét xem pt có bao nhiêu n0?

3 Củng cố: ID HS b 4N &= 78 E lí Vi-ét vào g bài toán nào.

4.Bài tập về nhà: 1)

2) 5,6,7,8,9,10,11/SGKNC/78,79

...

trình )= L / <$ lă

 trình gì?  * 4=

 %  trình ta  3

lăm gì?

- I 3 pt 2x +3= 0; mx +3= 0

- H3? JT văo P  ta  3 vă...  trình;  !& #34 ;#$  %  trình

 Làm quen &R &  3 ) 4= pt theo tham 01 m k phát   trình  3  trình. < /h2>...   3 ) 4= (3) )k PP N 01X

- Gv D Hs  3 toán K VD3

- Gv cho / )N khác = xét,

so sánh * M 3

- H8? Hãy cho )* cách *

hành  3 )

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w