1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần 5 đến tuần 8

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 176,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài, biết ph¸t hiÖn söa lçi chÝnh t¶ trong bµi viÕt cña m×nh vµ cña b¹n -Luyện viết đúng các chữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn:l/n,e[r]

Trang 1

tuần 5

(Từ ngày 8 đến ngày 12 tháng 10)

Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2007

Chào cờ (Nội dung của nhà



Toán Luyện tập I:Mục tiêu:

Giúp HS

-Củng cố về ngày trong các tháng của năm

-Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo đã học

-Củng cố bài toán tìm 1 phần mấy của s

II:Chuẩn bị:

-

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1: Giới

thiệu bài

HĐ 2: HD

luyện tập

Gọi Hs lên bảng yêu cầu làm các bài tập HD luyện tập T 20 -Kiểm tra bài vở ở nhà nhận xét cho điểm

-Giới thiệu bài -Ghi tên bài

-Bài 1:

-Yêu cầu HS tự làm -Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng sau đó GV nhận xét cho

Điểm HS -Yêu cầu HS nêu lại: Những tháng nào có 30 ngày? Những tháng nào có 31 ngày?

-Giới thiệu: những năm tháng

2 có 28 ngày, những năm tháng 2 có 29 ngày gọi là năm nhuận Một năm nhuận có 366 ngày Cứ 4 năm thì có 1 năm nhuận cho ví dụ để HS hiểu

-3 HS lên bảng

-Nghe

-1 HS lên bảng -Nhận xét bài bạn và đổi chéo

vở kiểm tra

-Những tháng có 30 ngỳ là 4,6,9,11 những tháng có 31 ngày 1,3,5,7,8,10,12.Tháng 2

có 28 ngày và 29 ngày -Nghe

Trang 2

3 Củng cố dặn

thêm bài 2:

-Yêu cầu HS tự đổi đơn vị sau

đó gọi HS giải thích Bài 3

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự giải

-Yêu cầu nêu cách tính số năm

từ khi vua quang Trung đại phá

đến nay -Yêu cầu HS tự làm phần b sau

đó chữa bài Bài 4:

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Muốn biết bạn nào chạy nhanh hơn chúng ta phải làm gì?

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét

Bài 5:

-Yêu cầu HS quan sát đồng hồ

và đọc giờ trên đồng hồ -8 giờ 40 phút còn gọi là mấy giờ?

-GV có thể dùng mặt đồng hồ

để quay kim đến các vị trí khác yêu cầu HS đọc giờ

-Cho HS tự làm phần b -Tổng kết giờ học -Dặn HS về nhà làm bài

- HD luyện tập và chuẩn bị bài sau

-3 HS lên bảng mỗi HS làm 1 dòng

-Vua Q Trung đại phá quân thanh năm 1789 tức thuộc thế

kỷ 18 -Thực hiện phép trừ lấy số năm hiện nay trừ đi năm 1789 2005-1789=216 năm -Nguyễn Trãi sinh năm 1980-600=1380 tức thuộc thế kỷ 14

-Trong quộc thi chạy 60 mét nam chạy hêt # phút.Bình chạy hết1/5 phút Hỏi ai chạy nhanh hơn?

-đổi thời gian chạy của 2 bạn

ra đơn vị giây rồi so sánh( không so sánh # và 1/5) -Bạn nam chạy hết # phút =15 giây Bình chạy hết 1/5 phút

=12 giây 12 giây<15 giây vậy bình chạy nhanh hơn

-8 giờ 40 phút

-Còn +m gọi là 9 giờ kém 20 phút

-Đọc giờ theo cách quay đồng hồ



Mỹ thuật

(Giáo viên chuyên)

Trang 3

Tập đọc Những hạt thóc giống I.Mục đích, yêu cầu:

1 Đọc trơn toàn bài

kiểu câu và trả lời câu hỏi

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

-Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu nội dung câu chuyện:Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm

giám nói sự thật

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 kiểm tra

4’

2 Bài mới

HĐ 1: giới

thiệu bài 1’

HĐ 2: Luyện

đọc 8-9’

HĐ 3: tìm hiểu

bài 9-10’

-Gọi HS lên kiểm tra bài cũ -nhận xét cho điểm HS -Giới thiệu bài

-Đọc giới thiệu và ghi tên bài

a)Cho HS đọc -Chia 2 đoạn:Đ1 Từ đầu đến trừng phạt,Đ 2 là phần còn lại -Cho HS đọc nối tiếp đoạn -Luyện đọc những từ ngữ dễ

đọc sai gieo trồng, truyền,

-Cho HS đọc cả bài b)Cho HS đọc phần chú giải

c)GV đọc diễn cảm toàn bài

1 lần

*Đoạn 1 cho HS đọc thành tiếng đoạn 1

-Cho HS đọc thàm trả lời câu hỏi

thế nào để truyền ngôi?

H: Nhà vúa làm cách nào để

H:theo em thóc đã luộc chín

có nảy mầm +m không?

-3 HS lên bảng -nghe

-Dùng viết chì đánh dấu

-đoạn 2 dài cho 2 em đọc -HS luyện đọc từ theo sự HD của GV

-1 HS đọc chú giải -2 HS giải nghĩa từ -1 HS đọc

-Nêu -Không

Trang 4

HĐ 4: Đọc diễn

cảm

9-10’

3.Củng cố dặn

dò: 3’

*Đoạn còn lại Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

H:Hành động của chú bé chôm có gì khác với mọi

nào khi nghe Chôm nói sự thật?

H: em thử kể tóm tắt nội dung câu chuyện bằng 3,4 câu

*Gv đọc diễn cảm toàn bài văn cần đọc dọng chậm rãi -Nhấn dọng ở 1 số từ ngữ ra lệnh, truyền ngôi

-Luyện đọc câu dài khó đọc ghi trên bảng phụ

* cho Hs luyện đọc

H câu chuyện này muốn nói với em điều gì?

-Nhận xét tiết học

-1 HS đọc to -lớp đọc thầm

-Giám nói sự thật không sợ trừng phạt

-Sững sò sọ hãi thay cho Chôm

đáng tin cậy

trá

-1-2 HS kể tóm tắt nội dung

-Luyện đọc câu “Vua ra lệnh trừng phạt

-Đọc phân vai

-Trung thực là một đức tính tốt

đáng quý



Khoa học

Sử dụng hợp lý các chất béo và muối ăn I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Giải thích lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và

chất béo có nguồn gốc thực vật

- Nói về lợi ích của muối I- ốt

- Nêu tác hại của thói quen ăn nặm

II.Đồ dùng dạy – học.

- Các hình trong SGK

- Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

Trang 5

ND – TL Giáo viên Học sinh

1.Kiểm tra

2.Bài mới

HĐ 1: Trò chơi

thi kể các mon ăn

cung cấp chất

béo 10’

MT: Lập +m

danh sách tên các

mon ăn

HĐ 2: Ăn phối

hợp chất béo có

nguồn gốc động

vật, thực vật

MT: Biết tên một

số món ăn cung

cấp chất béo

-Nêu +m ích lợi

của việc ăn phối

hợp

HĐ 3: ích lợi của

muối I ốt và tác

hại của ăn mặn

MT: -Nói về ích

lợi của muối I ốt

-Nêu tác hại của

thói quen ăn mặn

3.Củng cố dặn dò

-Gợi HS lên bảng trả lời câu hỏi

-Nhận xét – cho điểm

Giới thiệu bài:

Trò chơi: -Nêu yêu cầu chia

và cử trọng tài giám sát

Mỗi thành viên chỉ +m nêu tên một món ăn

chiên xào, bằng dầu thực vật hay mỡ động vật?

-Yêu cầu

-Chia lớp thành 6 nhóm

-Nêu yêu cầu hoạt động nhóm

+Những món ăn nào chứa chất béo động vật, thực vật?

+Tại sao cần phải ăn phối hợp ?

KL: Trong chất béo

-Yêu cầu giới thiệu tranh ảnh 5& tầm +m về ích lợi của muối I ốt

-Treo tranh

-Muối I ốt có ích lợi gì cho -Nếu ăn mặn có tác hại gì?

KL: Chúng ta cần hạn chế

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS chuẩn bị tiết sau

-2HS lên bảng

+Tại sao cần ăn phối hợp đạm

động vật và đạm thực vật?

-Tại sao nên ăn nhiều cá

-Nghe

-Hình thành đội và cử trọng tài Lên bảng viết tên các món ăn _ 5- 7 HS trả lời

-2HS đọc lại tên các mon ăn vừa tìm +m ở HĐ 1:

-Hình thành nhóm 6 – 8 quan sát hình trang 20 SGk và trả lời câu hỏi

Thịt rán, tôm rán,

-Vì chất béo động vật chứa chất khó tiêu,

chất béo thực vật chứa chất dễ tiêu

-2-3HS trình bày

-2HS đọc phần bạn cần biết

+m theo bàn và giới thiệu cho nhau nghe

-1HS lên bảng giới thiệu > lớp

-Quan sát tranh

-Để phát triển về thị lực và trí lực

-2HS đọc phần bạn cần biết -Nối tiếp trả lời

+ Ap huyết cao



Trang 6

Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2007

Toán Tìm số trung bình cộng

I.Mục tiêu

Giúp HS:

-Biết cách tính số trung bình cộng của nhiều số

II.Chuẩn bị

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra

2 Bài mới

HĐ 1:Giới

thiệu bài

HĐ 2:Giới

thiệu số trung

bình cộng và

cách tìm số

trung bình

cộng

-Gọi HS lên bảng yêu cầu làm các bài tập HD T21

-Chữa bài cho điểm HS Giới thiệu bài

-Đọc tên ghi đề bài

a)Bài toán 1 -Yêu cầu HS đọc đề toán -Có tất cả bao nhiêu lít dầu?

-Nếu rót đầy số dầu đo vào can thì mỗi can cần bao nhiêu lít?

-Yêu cầu trình bày lời giải -Giới thiệu can 1 có 6 lít, can 2

có 4 lít nếu rót đầy số dầu này vào 2 can thì mỗi can 5 lít dầu

ta nói trung bình mỗi can 5 lit

số 5 +m gọi là số trung bình cộng của 2 số 4 và 6

-Hỏi lại HS: số trung bình của

4 và6 là mấy?

-Cho HS nêu cách tìm số trung bình của 4 và 6?

-Cho HS nêu ý kiến nếu HS nêu đúng thì khẳng định lại và nhận xét để rút ra từng 0>

|> thứ 1:Trong bài toán trên chúng ta tình gì?

+B2:Để tình số lit dầu rót đều vào mỗi can chúng ta phải làm gì?

+Để dùng số dầu trung bình trong mỗi can chúng ta đã lấy tổng số dầu chia cho số can +Tổng 6 và 4 có mấy số hạng?

2 HS lên bảng -Nghe

-Đọc -Có 4+ 6=a0 lít dầu Nếu rót đều vào 2 can thì mỗi can có 5 lit :10:2=5

-1 HS lên bảng làm -Nghe

Số trung bình cuả4 và 6 là 5 -Suy nghĩ thảo luận với nhau

-Tính tổng số dầu 2 can -Thực hiện phép chia tổng số dầu cho 2 can

Trang 7

HĐ 3: Luyện

tập thực hành

3)Củng cố dặn

+Để tìm số trung bình cộng của 4 và 6 chúng ta tính tổng của 2 số rồi lấy tổng chia cho 2 -Yêu cầu phát biểu laị quy tắc tìm số trung bình cộng của nhiều số

b)bài toán 2 -Yêu cầu đọc đề bài toàn 2 -Bài toán cho biết những gì

-bài toán hỏi gì?

thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài -Nhận xét bài làm của HS và hỏi 3 số 25,27,32 có trung bình cộng là bao nhiêu?

-Yêu cầu HS tím số trung bình

khác Bài 1 -Yêu cầu đọc đề và tự làm bài -Chữa bài A& ý chỉ cần viết biểu thức tính số trung bình cộng là +m

bài 2:

Yêu cầu đọc đề toán -bài toán cho biết gì?

-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

-Yêu câu HS làm bài -Nhận xét cho điểm HS bài 3:Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

-Nêu các số tự nhiên liên tiếp

từ 1-9 -yêu cầu làm bài

Nhận xét cho điểm HS -tổng kết giờ học

-HD hs về nhà luyện tập thêm

và chuẩn bị bài sau

-Có 2 số hạng

-Tự phát biểu

-1 HS đọc cả lớp theo dõi -Nêu

-Nêu -Nếu chia đều số HS cho 3 lớp thì mỗi lớp có bao nhiêu HS -1 HS lên bảng làm

-là 28

-Ta tính tổng của 3 số rồi lấy tổng vừa tìm +m chia cho 3 -4 HS lên bảng

-1 HS đọc to -Nêu

-Số kg trung bình cân nặng của mỗi bạn

-1 HS lên bảng làm -Nêu

Nêu 1,2,3,4,5,6,7,8,9

-1 HS lên bảng làm tổng các số

tự nhiên liên tiếp từ 1-9 là 1+2+3+4+5+6+7+8+9=45 -Trung bình cộng là:45:9=5

Trang 8



Thể dục Trò chơi: Bịt mắt bắt dê

(Giáo viên chuyên)



chính tả

Những hạt thóc giống

(Nghe viết)

I.Mục đích – yêu cầu.

-Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài, biết

phát hiện sửa lỗi chính tả trong bài viết của mình và của bạn

-Luyện viết đúng các chữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn:l/n,en/eng

II.Đồ dùng dạy – học

- Chuận bị

III.Các hoạt động dạy – học

1: Kiểm tra 4’

2 bài mới

HĐ 1:Giới thiệu

bài 1’

HĐ 2:Nghe viết

15’

-Đọc cho HS viết -Nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài -đọc và ghi tên bài

a)HD +Đọc toàn bài chính tả 1 Am

-GV A& ý HS

* ghi tên bài vào giữa trang giấy

-Luyện viết những từ ngữ dễ viết sai dõng dạc truyền giống

b)Đọc cho HS viết:đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu cho HS viết

-Đọc toàn bài chính tả 1 Am

c)Chấm chữa bài -Cho HS đọc lại bài chính tả

vừa viết

-chấm 7-10 bài nêu nhận xét chung

2 HS lên bảng viết -nghe

-Hs lắng nghe

-Luyện viết những từ khó -HS viết chính tả

-Rà lại bài

-Đọc lại bài chính tả tự phát hiện lỗi sai sữa lỗi

-Từng cặp đổi vở cho nhau kiểm tra

Trang 9

HĐ 3: Làm bài

tập 1 5-6’

HĐ 4: BT2 4-5’

3 Củng cố dặn

dò 2’

Bài tập 2:lựa chọn câu a hoặc b

Câu a:

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập+đọc đoạn văn

-Giao việc : Nhiệm vụ của các em là viết lại các chữ bị nhoè đó sao cho đúng

-Cho HS làm bài _Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lại lời giải

đúng lời, nộp,này,lâu ,lông ,làm

câu a lời giải đúng: chen, len,leng,keng,len,khen

BT 2 giải câu đố Câu a:

Cho HS đọc đề bài -Cho HS giải câu đố -Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lời giải đúng

a lời giải đúng: chim én -Nhận xét tiết học

-HS đọc cả lớp đọc thầm theo

-Làm bài cá nhân -Lên điền vào những chỗ còn thiếu

-Lớp nhận xét

HS làm bài -HS trình bày -HS chép lại lời giải đúng vào vở



Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Trung thực tự trọng

I.Mục đích – yêu cầu:

-Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trung thực, tự trọng

-Biết sử dụng những từ đã học để đặt câu và chuyển các từ đó vào vốn từ đã

tích cực

-Biết +m những từ ngữ gằn với chủ đề

II Chuẩn bị

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra

4’

2 Bài mới

HĐ 1: giới

thiệu bài 1’

-Gọi HS lên bảng kiểm tra -Nhận xét cho điểm HS -Giới thiệu bài

-Đọc và ghi tên bài

-2 HS lên bảng -Nghe

Trang 10

HĐ 2: làm

bài tập1

7-8’

HĐ 3: làm

bài tập 2

7-8’

HĐ 4: làm

bài tập 3

7-8’

HĐ 5: làm

bài tập 4

7-8’

BT 1:Tìm từ cùng nghĩa, từ trái nghĩa

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập

đọc mẫu -Giao việc:BT 1 cho từ trung thực, nhiệm vụ các em là tìm những từ ngữ cùng nghĩa với từ trung thực và tìm những từ trái nghĩa với từ trung thực

-Cho HS làm vào giấy -Cho HS trình bày trên bảng phụ

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

BT 2: Đặt câu -Cho HS đọc yêu cầu bài tập2 -Giao việc

Các em vừa tìm +m các từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ trung thực vậy các em đặt cho cô 2 câu mỗi câu với từ cùng nghĩa trung thực và 1 câu trái nghĩa với từ trung thực

-Cho HS làm bài -Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lời giải đúng -Cho HS đọc bài tập 3+ đọc các dòng a,b,c,d

-Giao việc Nhiệm vụ các em là xem trong 4 dòng đó dòng nào nêu đúng nghĩa các từ tự trọng -Cho HS làm bài theo nhóm -Cho HS trình bày bài làm

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

ý c: Tự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình -Cho HS đọc yêu cầu bài tập 4+đọc các thành ngữ, tục ngữ

-Giao việcNhiệm vụ các em là dựa vào từ điển để tìm 5 câu đó câu nào nói về tính trung thực hoặc tự trọng

-Cho HS làm bài -Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lời giải đúng -Nhận xét tiết học

-yêu cầu về nhà học thuộc 5

-HS đọc to lớp lắng nghe

-Làm bài cá nhân -Đại diện nhóm hoặc cá nhân trình bày

-Lớp nhận xét -Đọc to lắng nghe

-làm bài cá nhân -1 số HS lên trình bày -Lớp nhận xét

-1 HS đọc lớp đọc thầm theo

-Dữa vào từ điển làm bài -Đại diện các nhóm trình bày ý kiến của mình

-lớp nhận xét -Cheps lại lời giải đúng -1 HS đọc cả lớp đọc thầm theo

-làm việc theo cặp

Trang 11

3 Củng cố

dặn dò

2’

câu thành ngữ SGK -Đại diện nhóm trình bày

-Lớp nhận xét



kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã học

I Mục đích yêu cầu

-Biết tìm đề tài của truyện đúng với chủ điểm về tính trung thực

-Biết kể câu chuyện có cốt truyện, có nhiệm vụ có ý nghĩa-kể bằng lời

của mình

-Biết trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện,

- II Đồ dùng dạy – học

Tranh SGk

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 kiểm tra 5’

2 Bài mới

HĐ 1:Giới thiệu

bài 1’

HĐ 2: HD HS

kể chuyện

8-9’

-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài -Ghi tên và đọc bài

-Cho HS đọc đề bài đọc gợi ý -Dùng phấn màu ghạch chân những từ quan trọng

-Để có thể kể +m chuyện

đúng đề tài, kể hay chúng ta cùng tìm hiểu gợi ý

*cho HS đọc gợi ý 1 H:Em hãy nêu 1 số biểu hiện của tìh trung thực

-* Cho HS đọc gợi ý 2 H:Tìm truyện về tính trung thực ở đâu

*Cho HS đọc gợi ý 3 H:Khi kể chuyện cần chú ý những gì

H:Khi kể thành lời cần chú ỹ

-2 HS lên bảng -nghe

-1 HS đọc to

-1 HS đọc gợi ý -Không vì của cải hay tình cảm riên mà làm trái lẽ công bằng -Dám nói sự thật giám nhận lỗi

-1 HS đọc lớp lắng nghe -Tìm trong kho tàng truyện cổ

-Giới thiệu câu chuyện -nêu tên câu chuyện -Em đã học đã nghe câu chuyện này ở đâu

-Khi kể phải nhớ có đủ 3 phần

Trang 12

HĐ 3: HS kể

chuyện

20’

3 Củng cố dặn

2’

những gì?

-Cho HS kể trong nhóm -Cho HS kể > lớp+ trình bày ý nghĩa câu chuyện mình

đã kể

hay -Nhắc lại biểu hiện của tính trung thực

-Nhận xét tiết học -Nhắc HS vê nhà tập kể lại câu chuyện

mở đầu, diễn biến và kết thúc -Kể chuyện trong nhóm 3 mỗi

em kể câu chuyện mình đã chọn -Đại diện các nhóm lên kể -Lớp nhận xét



Ngày đăng: 02/04/2021, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w