- GV yêu cầu nhóm trưởng điều khiển các bạn tập đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi có liên quan đến chức năng của từng bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu.. - GV đi đến các nhóm gợi ý[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5
Sáng
SHDC
TĐ – KC * 13 Người lính dũng cảm
TĐ – KC * 14 Người lính dũng cảm
TH
Chiều
T * 21 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) THKTTV Luyện đọc: Người lính dũng cảm
Hai
12/9/2012
AV
Sáng
CT 9 Ng-V : Người lính dũng cảm
TC 5 Gấp cắt ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng.
Chiều
TH AN
Ba
13/9/2012
AV
Sáng
TNXH 10 Hoạt động bài tiết của nước tiểu.
TĐ 2 Cuộc họp của chữ viết.
T.VIẾT 5 Ôn tập chữ hoa : C (tt)
Chiều
LT&C * 5 So sánh
MT
Tư
14/9/2012
THKT T Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
Sáng
CT 10 Tập chép: Mùa thu của em
TD
ĐĐ 5 Tự làm lấy việc của mình
Chiều
GDNGLL 5 Giáo dục vệ sinh răng miệng
AV
Năm
15/9/2012
AV
Sáng
TLV 5 Kể về gia đình (tt)
TD
T 25 Tìm một trong các phần bằng nhau của một số SHL
Chiều
Sáu
16/9/2012
Trang 2Ngày dạy: 12 – 9 – 2012 Tập đọc –Kể chuyện
Người lính dũng cảm
I Mục đích, yêu cầu :
- TĐ : Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm
- KC :Biết kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- HSK ,G kể lại được toàn bộ câu chuyện
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường, tránh những việc làm gây tác hại đến cảnh vật xung quanh
II Chuẩn bị :
-GV : tranh SGK, bảng phụ viết đoạn luyện đọc
-HS : SGK
III Các hoạt động dạy – học :
Tiết 1
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 h/s đọc bài Ơng ngoại
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu
- Đọc đúng
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn đọc câu dài
Giải thích từ khĩ:
- Đọc từng đoạn trong nhĩm
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1:
Các bạn nhỏ trong chuyện chơi trị chơi gì ?
Ở đâu ?
Câu 2: Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui
qua lỗ hổng dưới chân rào ?
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây
hậu quả gì ? ( GV cùng h/s liên hệ việc
bảo vẹ mơi trường)
Câu 3:
Thầy giáo chờ mong điều gì ở học sinh
trong lớp ?
- Vì sao bạn nhỏ (run lên) khi thầy giáo
Học sinh quan sát, đọc thầm
HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn
Đọc nối tiếp nhau 3 đoạn trong bài
Chú ý nghe
- Các bạn nhỏ trong chuyện chơi trị chơi đánh trận giả trong vườn trường
- Chú lính sợ làm đổ hàng rào vườn trường
- Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luống hoa mười giờ, hàng rào đè lên chú lính nhỏ
- Thấy mong học sinh dũng cảm nhận khuyết điểm
+ Vì sợ hãi
+ Vì đang suy nghĩ chú ý căng thẳng
+ Vì quả quyết nhận lỗi
Trang 3Câu 4:
Phản ứng của chú lính ntn khi nghe lệnh về
của viên tướng ?
- Thái độ của các bạn ra sao trước hành
động của chú lính nhỏ ?
- Ai là người dũng cảm trong chuyện này ?
- Các em cĩ khi nào dám dũng cảm nhận
lỗi và sửa lỗi như bạn nhỏ trong chuỵên
khơng ?
- Em học được gì từ chú lính nhỏ?
GD biết giữ lời hứa
4 Luyện đọc lại:
- Đọc phân vai.
- HDHS đọc phân vai
- GV quan sát nhắc nhở
- Chú nĩi (như vậy là hèn) rồi quả quyết bước về phía vườn trường
- Mọi người sững sờ nhìn chú rồi bước nhanh theo chú như bước theo một người lính chỉ huy dũng cảm
- Chú lính đã dũng cảm vì dám nhận lỗi và sửa lỗi
- HS tự do phát biểu
- Khi cĩ lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi
HS đọc phân vai theo nhĩm
- Các nhĩm tự phân vai
- Các nhĩm đọc trước lớp
- Bình chọn nhĩm đọc hay nhất
- 1HS đọc tồn bài
Tiết 2
1 GV nêu nhiệm vụ:
2 HD kể lại câu chuyện theo tranh:
a HS suy nghĩ và kể nhẩm theo tranh:
b HS dựng lại câu chuyện theo cách phân
vai:
- HD h/s tập kể theo nhĩm
- GV tới các nhĩm nhắc nhở
- Yêu cầu kể trướng lớp
c Nhận xét
- Về nội dung
- Về diễn đạt
- Khen ngợi HS cĩ lời kể sáng tạo
- HS dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
4 Củng cố, dặn dị:
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì ?
- Về nhà kể cho người thân nghe
Toán
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
I Mục tiêu :
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Vận dụng giải toán có một phép nhân
-HSKG B1 cột 3
Trang 4II Chuẩn bị : GV: phiếu BT3
HS: bảng con , phiếu
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS lên bảng giải bài tập 14 2 ; 13 3
3 Bài mới:
1 Giới thiệu phép nhân số cĩ hai chữ số
nhân với số cĩ một chữ số cĩ nhớ:
- GV đưa VD 1 và viết phép tính
26 3
- GV đưa VD 2 và viết phép tính
54 6
2 Luyện tập:
Bài 1: (cột 1,2,4)
- Nêu cách thực hiện?
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV theo dõi gợi ý h/s yếu, T
Bài 2:
- GV HD giải bài tốn
+ Bài tốn cho biết gì ?
+ Bài tốn hỏi gì ?
- Yêu cầu h/s làm bài
- Nhận xét đánh giá và cho điểm
Bài 3:
Củng cố tìm thành phần chưa biết
- Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào ?
- Yêu cầu h/s làm bài
- 1 HS đặt tính và tính trên bảng lớp làm nháp
- Nhiều em nhắc lại cách thực hiện
26
3 78
- 1 HS đặt tính và tính trên bảng lớp làm nháp
- Nhiều em nhắc lại cách thực hiện Vậy: 54 6 = 324
- Đọc yêu cầu
- 1 HS làm trên bảng Lớp làm vào vở và sgk
- HS đọc yêu cầu
- Nhiều HS nêu miệng tĩm tắt
- Cả lớp giải vào vở
Bài giải:
Hai cuộn vải dài là
35 x 2 = 70 (m) Đáp số: 70 m
- HS đọc yêu cầu
Tìm x
a, x : 6 = 12
x = 12 6
x = 72
b, x : 4 = 23
x = 23 4
x = 92
4 Củng cố, dặn dị :
- Nêu các bước nhân số cĩ 2 chữ số với số cĩ một chữ số?
- Về nhà xem lại bài tập Về nhà hồn thành nốt bài tập
Ngày dạy: 13 – 9 – 2012
Trang 5Chính tả
Nghe – viết: Người lính dũng cảm
I Mục đích, yêu cầu :
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT2b
-Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
II Chuẩn bị : GV: bảng phụ viết sẵn bài chính tả, trình bày BT 2b và 3
HS: VBT
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
2 HS lên bảng viết: loay hoay, giĩ xốy, hàng rào, giáo dục
3 Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 HD nghe - viết:
a GV đọc đoạn viết:
- Đoạn này kể chuyện gì ?
- Đoạn văn này cĩ mấy câu ?
Những từ nào trong bài được viết hoa ?
- Yêu cầu HS viết tiếng khĩ
b Viết bài vào vở:
- GV đọc bài cho h/s viết
- GV theo dõi uốn nắn
c Chấm chữa bài:
- GV chấm 7 bài và nhận xét
3 HD bài tập:
Bài 2(a):
- GV ra câu đố Yêu cầu HS giải đáp câu đố
- Nhận xét và chữa bài
Bài 3:
- Yêu cầu lớp làm sgk
- Nhận xét và chữa bài
- 2 h/s đọc
- Đoạn văn này cĩ 6 câu
- Viết hoa chữ cái đầu câu, sau dấu hai chấm, dấu chấm xuống dịng, gạch đầu dịng
- quả quyết, vườn trường, viên tướng, khốt tay
- Đọc yêu cầu
Cả lớp làm nháp
3 hs làm trên bảng
Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ nắng
Lũ bướm vàng lơ đãng bay qua
- Đọc yêu cầu
Nhiều hs đọc 9 chữ cái tiếp theo
Ng: en nờ giê (en giê)
Ngh: en nờ giê hát (en giê hát)
Nh: en nờ hát (en hát)
Ph: phê hát
HS học thuộc tại lớp
4 Củng cố, dặn dị:
- Gọi h/s đọc lại các chữ cái đã ơn
Trang 6- Nhận xét giờ học, khen những hs cĩ tiến bộ Về nhà khắc phục những thiếu xĩt.
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
-HSG B2c
II Chuẩn bị : GV:phiếu BT 3
HS: SGK ,Vở
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
2 h/s thực hiện phép nhân 42 5 ;x : 7 = 15
3 Bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Luyện tập:
Bài 1:
- GV theo dõi HS đặt tính, lưu ý h/s yếu và
T
- Nhắc nhở HS tính từ phải sang trái
- GV và lớp nhận xét
Bài 2: (a,b)
- Gọi h/s nêu yêu cầu
- Yêu cầu h/s làm bài
Củng cố cách thực hiện phép nhân
Bài 3:
- GV yêu cầu HS đọc bài
- Bài tốn cho biết gì ? Bài tốn hỏi gì ?
Yêu cầu h/s làm bài
- Nhận xét và chữa bài
Bài 4:
- GV đọc giờ
- Yêu cầu HS quay kim đồng hồ
- GV nhận xét
Nêu yêu cầu
- HS đặt tính , tính
- Đọc yêu cầu
3 HS làm trên bảng
Cả lớp làm bảng con
- HS đọc bài
- 1 h/s làm trên bảng
- Cả lớp làm vào vở
Nhiều em nêu miệng tĩm tắt
Bài giải
Số giờ của 6 ngày là:
24 6 = 144 (giờ) Đáp số: 144 giờ
- HS quay kim trên đồng hồ của mình đúng
số giờ GV yêu cầu
4 Củng cố , dặn dị :
- Nêu cách thực hiện nhân số cĩ 2 chữ số?
Trang 7- Chơi trị chơi nối nhanh phép tính với kết quả.
- Về nhà làm nốt các BT cịn lại
- Nhận xét các BT cịn lại
Thủ cơng
Gấp cắt ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng (t1)
I-Mục tiêu : -Biết cách gấp , cắt dán ngôi sao năm cánh
-Gấp cắt , dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng Các cánh của ngôi sao tương đối đều nhau Hình dán tương đối phẳng , cân đối
II- Chuẩn bị : GV : Mẫu
HS : Giấy màu , kéo
III- Các hoạt động dạy học :
1-Kiểm : Dụng cụ học thủ công
2- Bài mới :
-Giới thiệu bài
*HĐ 1: HD quan sát nhận xét
Cho HS quan sát mẫu lá cờ đỏ sao
vàng , đặt câu hỏi để HS trả lời
*HĐ 2: Hướng dẫn mẫu
-Bước 1 : Gấp giấy để cắt ngôi sao
vàng năm cánh
-Bước 2 : Cắt ngôi sao vàng năm cánh
-Bước 3 : Dán ngôi sao vàng năm cánh
vào tờ giấy màu đỏ để được lá cờ đỏ
sao vàng
*HĐ 3 : HS thực hành
-HS thực hành
-GV theo dỏi giúp đỡ HS
+Lá cờ hình chữ nhật , màu đỏ , trên có ngôi sao màu vàng
+Ngôi sao vàng có năm cánh bằng nhau
+Ngôi sao được dán ở chính giữa hình chữ nhật màu đỏ một cánh của ngôi sao hướng thẳng lên cạnh dài phía trên của hình chữ nhật
-HS theo dõi -Với HS khéo tay : Gấp , cắt , dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng Các cánh của ngôi sao đều nhau Hình dán phẳng , cân đối
Trang 8
*HĐ 4 : Củng cố – Dặn dò
Về nhà tập gấp cắt ngôi sao năm cánh
và lá cờ đỏ sao vàng chuẩn bị cho tiết
sau
Tự nhiên xã hội
Phịng bệnh tim mạch
I MỤC TIÊU:
Biết được tác hại và cách đề phịng bệnh thấp tim ở trẻ em
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
GV:Các hình trong sgk trang 20, 21
HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Làm gì và khơng nên làm gì để bảo vệ tim mạch ?
3 Bài mới:
1 Hoạt động 1 : Động não
- Yêu cầu h/s kể về bệnh tim mạch mà em
biết ?
2 Hoạt động 2: Đĩng vai.
Bước1: Làm việc cá nhân
Bước 2: Làm việc theo nhĩm
- Bệnh về tim mạch thường gặp ở trẻ em là
bệnh gì ?
- Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào ?
Các nhĩm đĩng vai theo các hình trong sgk
- Nêu sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra
bệnh thấp tim?
3 Hoạt động 3: Thảo luận nhĩm
Bước 1: Làm việc theo cặp
Bước 2: Làm việc cả lớp
Gọi h/s trình bày trước lớp
+ Kết luận: Đề phịng bệnh thấp tim cần phải
- Bệnh thấp tim, bệnh áp huyết cao, bệnh
sơ vữa động mạch, bệnh nhồi máu cơ tim
- QS H 1, 2, 3 sgk đọc các câu hỏi từng nhân vật trong hình
- Bệnh thấp tim
- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim và gây suy tim
- Nguyên nhân: Do bị viêm họng , viêm a-mi-đan kéo dài, hoặc viêm khớp khơng
- Thảo luận nhĩm 2
QS hình 4, 5, 6 nĩi nội dung, ý nghĩa của các việc làm trong hình với việc đề phịng bệnh thấp tim
- Các cặp trình bày kết quả
Trang 9: Giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ
chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt, rèn luyện hằng
ngày để khơng bị mắc các bệnh viêm họng
- 2, 3 HS đọc phần bạn cần biết
GD KNS
4 Củng cố dặn dị:
- Nêu cách phịng bệnh tim mạch ở trẻ em?
- Nhận xét giờ học Tích cực phịng bệnh tim mạch trong đời sống hàng ngày
Ngày dạy: 14 – 9 – 2012
Tự nhiên xã hội
Hoạt động bài tiết nước tiểu
I MỤC TIÊU:
- Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên tranh vẽ hoặc mơ hình
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Các hình trong sgk trang 22, 23
- Hình cơ quan bài tiết nước tiểu phĩng to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Làm thế nào để phịng bệnh thấp tim ở trẻ em ?
3 Bài mới:
1 Giới thiệi bài:
- Yêu cầu HS độc lập suy nghĩ trao đổi với
bạn bên cạnh để trả lời câu hỏi :
- Cơ quan nào tạo ra nước tiểu ?
- Tại sao cơ thể lại bài tiết ra nước tiểu ?
Để biết rõ thêm về hoạt động bài tiết nướoc
tiểu và vai trị của bài tiết nước tiểu Chúng
ta cùng nhau tìm hiểu bài tập hơm nay
2 Hoạt động 1: Quan sát thảo luận.
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu 2 HS cùng quan sát H1 trang 22
sgk và chỉ đâu là ống dẫn nước tiểu
Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV treo hình cơ quan bài tiết phĩng to lên
bảng, yêu cầu HS chỉ và nĩi tên các bộ phận
của cơ quan bài tiết nước tiểu
+ Kết luận: Cơ quan bài tiết nước tiểu gốm 2
quả thận, 2 ống dẫn nước tiểu, ống đái, bĩng
đái
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhĩm.
Bước1: Làm việc cá nhân
- HS thảo luận đơi
1 vài HS trả lời
- Thận, cơ quan vệ sinh
- Vì đĩ là các chất thỉa trong hoạt động của
cơ thể
HS thảo luận nhĩm 2
1 vài HS lên chỉ và nêu tên các cơ quan bài tiết
1, 2 HS nhắc lại
Trang 10Yêu cầu HS quan sát hình, đọc các câu hỏi
và trả lời của các bạn trong H2 trang 23 sgk
Bước 2: Làm việc theo nhĩm
- GV yêu cầu nhĩm trưởng điều khiển các
bạn tập đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi cĩ
liên quan đến chức năng của từng bộ phận
của cơ quan bài tiết nước tiểu
- GV đi đến các nhĩm gợi ý cho HS nhắc lại
những câu hỏi trong sgk
Bước 3: Thảo luận cả lớp
- HS mỗi nhĩm xung phong đặt câu hỏi và
chỉ định các bạn trong nhĩm khác trả lời, ai
trả lời và đặt câu hỏi đúng sẽ được chỉ định
người khác
- GV khuyến khích, động viên nhĩm đặt
nhiều câu hỏi và trả lời đúng
+ Kết luận: Thận cĩ chức năng lọc máu lấy
ra các chất thải độc hạicĩ trong máu tạo
thành nước tiểu; ống dẫn nước tiểu cho nước
tiểu đi từ thận xuống bĩng đái Bĩng đái cĩ
chức năng chứa nước tiểu Ơng đái cĩ chức
năng dẫn nước tiểu từ bĩng đái ra ngồi
- Làm việc cá nhân
HS thảo luận nhĩm 4 đặt và trả lời câu hỏi Nước tiểu được tạo ra ở đâu ?
Trong nước tiểu cĩ chất gì ? + Nước tiểu được đưa xuống bĩng đái bằng cách nào ?
+ Trước khi thải ra ngồi nước tiểu được chứa ở đâu ?
+ Nước tiểu được thải ra ngồi bằng cách nào ?
+ Mỗi ngày mỗi người thải ra bao nhiêu lít nước ?
2, 3 HS nêu
4 Củng cố, dặn dị:
- GV gọi một số HS lên bảng, vừa chỉ vào sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu vừa nĩi tĩm tắt hoạt động của cơ quan này
- Vì sao cần uống đủ nước, đi giải đúng nơi quy định?
- Dặn h/s thực hành tốt bài học
Tập đọc
Cuộc họp của chữ viết
I Mục đích, yêu cầu :
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ, đọc đúng các kiểu câu, bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND : Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị : GV: Tranh SGK, phiếu ghi câu hỏi 3
HS: SGK
III Các hoạt động dạy – học :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 11GV gọi 3 h/s liên tiếp bài : Người lính dũng cảm.
- Nhận xét đánh giá
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- GV HD h/s QS tranh và minh hoạ cuộc họp
ngộ nghĩnh trong sgk
- HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp (HD HS cách đọc
ngắt nghỉ câu dài)
- Đọc từng đoạn theo nhóm
3 HD tìm hiểu bài:
Câu 1:
Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì ?
Câu 2:
Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn
Hoàng ?
1 HS đọc yêu cầu 3, chia lớp thành nhóm
nhỏ phát cho mỗi nhóm một tờ giấy yêu cầu
các nhóm đọc lại bài văn, trao đổi tìm những
câu trong bài thể hiện đúng diễn biến của
cuộc họp
- GV theo dõi gợi ý
Câu 3:
Qua bài tác giả đã cho em biết điều gì ?
- HS quan sát sgk
- Mỗi em tiếp nối đọc một câu cho hết bài Đọc hai vòng
- 4 nhóm đọc tiếp nối nhau 4 đoạn
1 HS đọc lại toàn bài
- Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng, bạn này không biết dùng dấu câu nên đã viết những câu văn rất kì quặc
- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu
a, Nêu mục đích của cuộc họp: Hôm nay chúng ta học để giúp đỡ em Hoàng
b, Nêu tình hình của lớp: Hoàng hoàn toàn không biết chấm câu, có đoạn văn em viết thế này: Chú lính bước vào đầu chú
c, Nguyên nhân dẫn đến tình hình đó: Tất cả do Hoàng chẳng bao giờ để ý dấu câu, mỏi tay chỗ nào cậu ta chấm chỗ ấy
d, Nêu cách giải quyết: Từ nay, mỗi khi Hoàng định đặt dấu chấm câu, Hoàng phải đọc lại câu văn một lần nữa
e, Giao việc cho mọi người: Anh dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn 1 lần nữa trước khi Hoàng định chấm câu
- Tầm quan trọng của dấu chấm
Đại diện các nhóm dán bài lên bảng lớp, thi báo cáo kết quả bài làm
Mỗi nhóm 4 em tự phân vai đọc lại chuyện
- HS luyện đọc
- Cả lớp bình chọn bạn và nhóm đọc hay nhất