TIEÁN TRÌNH DAÏY – HOÏC 1/ Ổn định tổ chức lớp : 2/ Kieåm tra baøi cuû : 3/ Bài mới Hoạt động của thầy và trò Noäi dung ghi baûng 1.viết công thức tổng quát hợp chất dựa vào giả thuyết h[r]
Trang 1BÀI PHÂN ELECTRON TRÊN VÀ PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
-Cấu tạo vỏ nguyên tử -Sự phân bố electron trên lớp và phân lớp
2 Về kĩ năng :
Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Câu 1: Electron nào sau $%& liên )*
+' nhân , - ./
Câu 2: vẽ cấu tạo của 27 và
13𝐴𝑙 40
18𝐴𝑟 Giáo viên 45 67 8 sinh +- hình mơ
<5
=> 5? 8 sinh +- . @ A# các nguyên B
sau:
và
12
6𝐶 28
14𝑁35
14𝐶𝑙39
19𝐾 Câu 3: Trong nguyên BE F5 e nào G&*
$? tính . hố 8 A# : nguyên I
JK=3 án:
2/
M'N' : 27 13𝐴𝑙
"I notron N = A- Z = 27 -13 = 14
TI e phân I' : U 1 – 2e
2 – 8e
3 – 3e
ø40
18𝐴𝑟
"I notron N = A- Z = 40 -18 = 22
TI e phân I' : U 1 – 2e
2 – 8e
3 – 8e
3/ Trong nguyên tử những e lớp ngoài cùng quyết định tính chất hoá học của một
nguyên tố , vì trong các phản ứng hoá học có sự phá vỡ các liên kết cũ tạo thành liên
Trang 2Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hố học 10
sau:
a.1s22s22p63s23p64s23d104p6
b 1s22s22p63s2
c 1s22s22p63s23p5
1.xác $? "I '^ A# nguyên B
L1_`# vào "I '^ và BHTTH, Cho ['* tên các
kết mới , nghĩa là biến ddoooix chất này thành chất khác Chỉ có những e ngoài cùng mới tạo thành liên kết
4/
J1TI '^ A# các nguyên B [a5 "I e A# nĩ :
ZB = 2 +2 +6 +2 =12
ZC = 2 +2 +6 +2 +5 = 17 L1_`# vào "I '^ A# [N5 HTTH ta tìm
$4c kí '^ các nguyên I :
ZA = 36 Kripton Kr
ZB = 12 magie Mg
ZC = 17 Clo Cl
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 11 5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt, ngày /9/2010 Hiệu trưởng
Trang 3
VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
- Sự phân bố electron trên lớp và phân lớp
- Viết cấu hình theo lớp
- xác định e ở lớp ngoài cùng
2 Về kĩ năng :
Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
a.Z =3,11, 19
b.Z=8,16
'* . hình e e5 "I e ngồi cùng
a.1s22s1
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p64s1
Mg: các nguyên B cĩ 1 e ngồi cùng
b 1s22s22p4
1s22s22p63s23p4
Mg: các nguyên B cĩ 6 e ngồi cùng
Câu 2:
#1'* . hình e các , nguyên I cĩ "I '^C
2,10 ; 4,12 ;15,8; 8,16
, cách nhau :.& nguyên I
1, nào phi kim , nào kim @'
1/
a.1s22s1 1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1 Mg: các nguyên B cĩ 1 e ngồi cùng
b 1s22s22p4 1s22s22p63s23p4 Mg: các nguyên B cĩ 6 e ngồi cùng
2/
a
1 Z= 2 1s2 e ngồi cùng 2 Z=10 1s22s22p6 e ngồi cùng 8
2 Z= 4 1s2 2s2 e ngồi cùng 2 Z=12 1s22s22p63s2 e ngồi cùng 2
3 Z= 7 1s22s22p3 e ngồi cùng 5 Z=15 1s22s22p6 3s23p3 e ngồi cùng 5
4 Z= 8 1s22s22p4 e ngồi cùng 6 Z=16 1s22s22p6 3s23p4 e ngồi cùng 6
Trang 4Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hố học 10
sau:
a.1s22s22p63s23p64s23d104p6
b 1s22s22p63s2
c 1s22s22p63s23p5
'*:
1, "I 2 là kim @'
, "I 3 và 4 phi kim
, "I 1 là khí '*:
b 2j' , cĩ "I e ngồi cùng [a5 nhau( l
, 1) 2j' , cách nhau 8 nguyên I
3
'*:
@'
kim _`# vào "I '^ A# [N5 HTTH ta tìm $4c
kí '^ các nguyên I :
ZA = 36 Kripton Kr
ZB = 12 magie Mg
ZC = 17 Clo Cl
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 11 5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt, ngày /9/2010 Hiệu trưởng
Trang 5
VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
- Sự phân bố electron trên lớp và phân lớp
- Viết cấu hình theo lớp
- xác định e ở lớp ngoài cùng
2 Về kĩ năng :
Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
a.Z =3,11, 19
b.Z=8,16
'* . hình e e5 "I e ngồi cùng
a.1s22s1
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p64s1
Mg: các nguyên B cĩ 1 e ngồi cùng
b 1s22s22p4
1s22s22p63s23p4
Mg: các nguyên B cĩ 6 e ngồi cùng
Câu 2:
#1'* . hình e các , nguyên I cĩ "I '^C
2,10 ; 4,12 ;15,8; 8,16
, cách nhau :.& nguyên I
1, nào phi kim , nào kim @'
1/
a.1s22s1 1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1 Mg: các nguyên B cĩ 1 e ngồi cùng
b 1s22s22p4 1s22s22p63s23p4 Mg: các nguyên B cĩ 6 e ngồi cùng
2/
a
1 Z= 2 1s2 e ngồi cùng 2 Z=10 1s22s22p6 e ngồi cùng 8
2 Z= 4 1s2 2s2 e ngồi cùng 2 Z=12 1s22s22p63s2 e ngồi cùng 2
3 Z= 7 1s22s22p3 e ngồi cùng 5 Z=15 1s22s22p6 3s23p3 e ngồi cùng 5
4 Z= 8 1s22s22p4 e ngồi cùng 6 Z=16 1s22s22p6 3s23p4 e ngồi cùng 6
Trang 6Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hố học 10
sau:
a.1s22s22p63s23p64s23d104p6
b 1s22s22p63s2
c 1s22s22p63s23p5
'*:
1, "I 2 là kim @'
, "I 3 và 4 phi kim
, "I 1 là khí '*:
b 2j' , cĩ "I e ngồi cùng [a5 nhau( l
, 1) 2j' , cách nhau 8 nguyên I
3
'*:
@'
kim _`# vào "I '^ A# [N5 HTTH ta tìm $4c
kí '^ các nguyên I :
ZA = 36 Kripton Kr
ZB = 12 magie Mg
ZC = 17 Clo Cl
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 9 5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt, ngày /9/2010 Hiệu trưởng
Trang 7
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
- Từ cấu hình e hoặc từ vị trí của nguyên tố suy ra công thức các hợp chất Và dự đoán tính chất của chúng
- xác định e ở lớp ngoài cùng
2 Về kĩ năng :
Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp Viết cấu hình e
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
2 chu kì < liên '* nhau cĩ e5 "I
$'^ tích @ nhân 18 Hãy xác $? hai
r hồn cĩ e5 "I $'^ tích @ nhân là
hình, cho ['* +? trí
Bài 1:
chu kì < liên '* thì cách nhau 8 nguyên I Nghãi là:
Zy = Zx + 8 (1) Mt# &* : Zx + Zy = 18 (2)
l (1) và (2) suy ra Zx = 5, Zy = 5+ 8 = 13 Nguyên I cĩ Zx = 5 là Bo
Và cĩ Zy = 13 là Al Bài 2:
Vì e5 "I $'^ tích @ nhân Z1 và Z2 =25 (1) Nên A, B N' hai chu kì <
Z1 + Z2 = 2Z1 + 1 (2) Suy ra l (1) và (2) : 2Z1 + 1 =25
=>Z1 = 12 và Z2 = 13
=Y là Mg cĩ Z = 12
Và nhơm cĩ Z =13
. hình e : A.1s2 2s2 2p6 3s2 Chu kì 3 nhĩm IIA
B 1s2 2s2 2p6 3s23p1
Trang 8Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hố học 10
Bài 3: 3 ion A+, B2+, C-$> cĩ . hình
5'I5 Ar (z =18) +'* . hình e A# A, B, C
Chu kì 3 nhĩm IIIA Bài 3:
. hình Ar: 1s2 2s2 2p6 3s23p6
Vì 3 ion A+, B2+, C- $> cĩ . hình 5'I5 Ar (z =18) nên
A+ + 1e A cĩ (Z =19) A là kali→
4x5 `
B2+ + 2e B cĩ (Z =20) B là canxi→
C- C + 1e cĩ (Z = 17) C là Clo→
Nguyên
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 10 5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt, ngày /9/2010 Hiệu trưởng
Trang 9
XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
- thêm vị trí của nguyên tố hoặc cấu hình e ở lớp ngoài cùng)
- xác định e ở lớp ngoài cùng
2 Về kĩ năng :
Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp Viết cấu hình e
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Câu 1:
Một nguyên tố ở chu ki3 của nhóm VI của
THTH
-Nguyên tử có bao nhiêu e ở ngoài cùng?
-Các e ngoài nằm ở lớp thứ mấy?
-Viết đầy đủ số e của mỗi lớp?
Câu 2:
Một nguyên tố có cấu hình như sau:
a.1s22s22p1
b.1s22s22p5
c.1s22s22p63s23p1
d.1s22s22p63s23p5
Hãy xác định vị trí của chúng trong bảng
HTTH (chu kì, nhóm, phân nhóm)
Câu 3:
Một nguyên tố thuộc phân chính nhóm VII,
có tổng số hạt trong nguyên tử là28
a.Hãy xác định tên nguyên tố
Câu 1:
-Nguyên tố ở nhóm VI có 6e ngoài cùng -Cấu hình e ngoài cùng nằm ở lớp thứ 3 -Cấu hình e thu gọn 2/8/6, nguyên tử có 16 e -Là nguyên tố lưu huỳnh
Câu 2:
a.có 3e ngoài cùng => thuộc nhóm III chỉ tận cùng phân lớp s,p => Phân nhóm chính Lớp tận cùng là nên ở chu kì 2
b.Nguyên tố ở nhóm VII phân nhóm chính thuộc chu ki 2
c.Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm III chu kì 3
d Nguyên tố thuộc PNC nhóm VII chu kì 3 câu 3:
a.theo đề bài ta có p+ n+ e = 28 -Nguyên tố thuộc pnc nhóm VII nên có cấu hình e ngoài cùng là
Trang 10Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hố học 10
b.Viết cấu hình e của nguyên tử nguyên tố
ấy
c Viết công thức oxit
ns2np5 và Z < 28 -Chỉ có những chỉ số Z như sau:
Z1 = 2/8/7 = 17
Z2 =2/7 = 9 Nếu Z1 =17 => n = 28 -2Z <0 vô lý Vậy Z2 = 9 => n= 28 -18 =10 A là Flo
A = Z+ N = 10 + 9 = 19 b.Cấu hình e : Z =9 => 1s22s22p5
c Công thức oxit của các nguyên tố thuộc nhóm VII có dạng R2O7
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 10 5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt, ngày 10 /2010 Hiệu trưởng
Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 9
Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 9
I MỤC TIÊU:
Trang 11thêm vị trí của nguyên tố hoặc cấu hình e ở lớp ngoài cùng).
- xác định e ở lớp ngoài cùng
-Xác $? l c . oxit và hidroxit
2 Về kĩ năng :
Tính tốn và h 6@5 các c .
Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp Viết cấu hình e
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Câu 1:
2 nguyên I PNC nhĩm VII trong
6? H2SO4 10% thì thu $4c : dung 6?
:I' g5 $ 11,8%
1.+'* cơng q e5 quát c . 6`# vào 5'N &* hĩa ? , nhĩm
4c5 A# phân B c .
D1'* h 4x5 trình $@' "IE 5'N' suy ra {
"I
Câu 1:
Đặt cơg thức oxit nguyên tố X ở nhĩm VII
là X 2 O 7:
=>M = 2Mx + 7.16 = 2Mx + 112
𝑀 ↔ 2𝑀 + 112112 100
11200 = 61,2(2M + 112)
=>MX = 35,5 => x :Clo
Câu 2:
=, cơng q oxit là RO g' +'* 4x5 trình N q5C
RO + H2SO4 RSO→ 4 + H2O (MR + 16) 98 (MR + 96) 18
q R + 16 gam oxit r 98g axit hay 980g dung 6? H2SO4 10%
0I' 4c5 dung 6? sau N q5C
Trang 12Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hố học 10
mdd = mct + mdm = (MR +16) + 980
g5 $ dung 6? :I'C 11,8 = (𝑀 + 96).100
𝑀 + 16 + 980 11,8(M + 996) = 100(M + 96)
=>MR = 24,4 =>R là Mg
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 9 5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt, ngày 10 /2010 Hiệu trưởng
Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 10
Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 10
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
Trang 13PT` liên )* 5 hố ?
2 Về kĩ năng :
Viết cấu hình e
N~: +F5 "x $g N q5 @ thành các c . ion , 5 hố ?
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Bài 1:
a/Liên )* ion là gì? ='^ hố ? là gì?
b/Liên )* 5 hố ? là gì? 5 hố ? là
gì?
Ph4x5 pháp PN' 8 $? 5|# các @' liên )* và hố ?
. ion , 5 hố ?
Bài 1:
$'} hình )* c phi kim $'} hình khi cĩ "`
di &} e A# ngồi cùng l kim @'
$* phi kim @ thành F5 ion 54c 6. hút 7 nhau
2.1𝑒 2Na + Cl2 2NaCl→
='^ hố ? là "I e A# nguyên I & :. $'
, thu vào
, e @ thành , e chung
5 hố ? là "I e gĩp chung +' nguyên B
ví 6C
H + Cl H Cl→
H cĩ hố ? 1
Cl cĩ hố ? 1
Trang 14Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hố học 10
Bài 2: +- "x $g @ thành các phân B các c
. :
Na2O, CaBr2, BaS, H2S, Cl2O, C2H4
Bài 2:
liên )* 5 hố ? ion:
2Na+ + O2- Na→ 2O
Liên )* 5'F# hai nguyên B phi kim là liên )*
5 hố ?C
H – S –H H→ 2S
4x5 `C Cl2O, C2H4
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 9 5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt, ngày 10 /2010
P Hiệu trưởng
Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 11
Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 11
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
-T $? 5|# các @' liên )*
Trang 152 Về kĩ năng :
Viết cấu hình e
N~: +F5 "x $g N q5 @ thành các c . ion (cation, anion) , 5 hố ?
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Oån định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
thành phân B/
[a5 liên )* 5 hĩa ?
Câu 3:+- "x $g @ thành các phân B các
c . :Cl2, SiH4
Câu SC'* 4x5 trình ['} 6' "` hình
Na Na→ +
Al Al→ 3+
S S→
2-Mg 2-Mg→ 2+
Cl Cl→
-'* . hình ion :' hình thành
Câu 5: '* K, Mg, Al nhĩm I, II, III
cho ['* . hình e các ion K+ Mg2+ Al3+
5'I5 khí '*: nào?
Câu 1: vì $} @ ra . trúc e [> 5'I5 khí
'*:1
'> , e chung
PTI e 45 , thu, gĩp chung [a5 "I e hĩa
?
P+'* "x $g Câu 3:
Cl + .Cl Cl – Cl Cl→ 2
Câu 4:
Na Na→ + + 1e
Al Al→ 3+ + 3e
S + 2e S→ 2-
Mg Mg→ 2+ + 2e
Cl + 1e Cl→
-Na+ : 1s22s2+2p6
Al3+ : 1s22s2+2p6
S2- : 1s22s22p63s23p6
Mg2+: 1s22s22p6
Cl-: 1s22s22p63s23p6 Câu 5:
K K+ + 1e
K+ : 1s22s22p63s23p6 M'I5 . hình e A# 18Ar
Trang 16Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hố học 10
Mg Mg2+ + 2e
Mg2+ : 1s22s22p6 M'I5 . hình e 10Ne
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 9.
'* Cl, S phân nhĩm chính nhĩm VII, nhĩm VI Xác $? "I e ngồi cùng A#
5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ký duyệt, ngày 10 /2010
P Hiệu trưởng
Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 12
Ngày dạy: 11/2010 Tiết : 12
MỐI QUAN HỆ ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HỐ HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
-T $? 5|# các @' liên )*
...Ký duyệt, ngày 10 /2 010 Hiệu trưởng
Ngày soạn: 8/2 010 GIÁO ÁN Tuần : 10< /b>
Ngày dạy: 10/ 2 010 Tiết : 10
I MỤC TIÊU:
... n+ e = 28 -Nguyên tố thuộc pnc nhóm VII nên có cấu hình e ngồi
Trang 10< /span>Trường THPT Gành... class="page_container" data-page="8">
Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hố học 10< /small>
Bài 3: ion A+, B2+, C-< /small>$> cĩ .