*PP: thực hành, -Các nhóm làm,trình bày,nhận xét,chốt ý đúng *ĐD: Vở bài tập Ác-boa,Lu-i Pa-xtơ,Quy-dăng-xơ Bài 2:- Gọi H đọc yêu cầu,cho hs biết thêm:nếu không có gạch nối sẽ được viết [r]
Trang 1TUẦN 8: Thứ hai ngày tháng năm 20
Tập đọc: NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
PP: Đóng vai
Gọi 7 em đóng vai màn 1:Trong công xưởng xanh
-Nhận xét,ghi điểm
HĐ2:giới thiệu bài -Giới thiệu bài: Các bạn nhỏ có những ước mơ rất đáng yêu
qua bài Nếu chúng mình có phép lạ
HĐ3:Luyện đọc
MĐ:-đọc thành thạo từ,
câu, đoạn, bài thơ với
giọng vui hồn nhiên, hiểu
nghĩa một số từ trong
bài.Hổ trợ nhau đọc
PP:thực hành,nhóm
ĐD:sgk, bảng phụ,bút
chì,bút dạ
-Bài gồm 4 đoạn: Đ1(K1).Đ2(K2).Đ3(K3).Đ4(K4+5) -Hs đọc nt 3 lượt ,kết hợp p/âm,đọc thầm phần chú giải ( nãy
mầm ,chén,,vì sao… )Giúp hs hiểu ý nghĩa của phép lạ,chén,
-gv hướng dẫn giọng đọc,ngắt nhịp thơ(bảng phụ)
Chớp mắt/………Tha hồ/……… Hoá trái bom/…
-Gv hd nhấn giọng:nảy mầm nhanh,toàn kẹo,bi tròn,
-hs luyện đọc theo cặp ,
- 1hs đọc bài,nhận xét -gv đọc mẫu cả bài
HĐ3: Tìm hiểu bài
MĐ:đọc hiểu,gd qua nd
bài xd ước mơ đẹp
PP:thảo luận, hỏi-đáp
giảng bài
ĐD:sgk, tranh ảnh
-Cho hs thảo luận N2 theo câu hỏi 1,2 -y/c hs nêu câu hỏi , mời1 bạn khác trả lời và đọc lại đoạn có câu trả lời
-gv chốt ý đúng Câu 1:(Nếu chúng mình có phép lạ,ý nói các bạn nhỏ có rất nhiều ước mơ và luôn ước mơ về điều đó)
Câu 2:(K1:ước hạt giống nảy mầm nhanh,K 2 ước ngủ dậy thành người lớn ngay,K3 ước hái sao đúc ông mặt trời mới,K4 ước hoá trái bom thành trái ngon,thuốc nổ thành kẹo với bi)
- Hoạt động cả lớp:Em thích ước mơ nào trong bài thơ?( cho nhiều hs trả lời )
Câu 4(K,g)gv chuyển thành câu hỏi trắc nghiệm,hs trả lờiđược
HĐ5 HTL + diễn cảm
MĐ:đọc hay,HTL
PP:mẫu,thực hành,
ĐD:bảng phụ
-Hs đọc n/tiếp lại bài 1 lần Nêu lại cách đọc diễn cảm,hổ trợ -HSluyện đọc d/c và thuộc lòng
-Thi đua đọc thuộc lòng:hs đọc tối thiẻu là 2 khổ thơ -Nhận xét thi đua,ghi điểm
HĐ6:Cũng cố, dặn dò
MT:g/dục,h/dẫn học ở nhà
PP:hỏi đáp,t/trình
Nd và ý nghĩa trong bài?(Những ước mơ ngộ nghĩnh đáng yêu của các bạn nhỏ,ước mơ một cuộc sống hoà bình ấm no,hạnh phúccho trẻ thơ)
-gd ,liên hệ cho hs qua ý nghĩa của bài -dặn dò nhận xét
- chuẩn bị bài sau
Trang 2LUYỆN TẬP
Hoạt động Hoạt động cụ thể
HĐ1:Bài cũ
MT:Ôn t/c giao hoán và
kết hợp của p/cộng
PP: thực hành
ĐD: nháp
GV ghi đề y/c hs nháp nêu kết quả Tính nhanh:
-NAM: 69 + 37 + 63 =69 +(37+63)=69+100=169 -NỮ: 47 + 65 + 53 =(47+53)+65=100+65=165
Nhận xét,ghi điểm
HĐ2:Luyện tập
MT: ôn cộng trừ,tính
chất giao hoán và kết hợp
của phép cộng
PP: thực hành,trò chơi
ĐD: phiếu A3,vở,bút dạ
Giới thiệu bài Nêu mục tiêu của tiết học
Hs mở sgk xem các bt nêu cách làm từng bài 1/Y/c hs làm các BT sau(1b,2,4)
Bài 1:Đặt tính rồi tính(tổng của 3 số)hs làm bài vào vở
1a/=49 672 1b/=123 888
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất(chú ý cho hs cách trình
bày vở) -Gv dùng hàng trên để cho hs làm miệng,gv ghi bảng để h/d hs: 2a/ 96+78+4 2b/ 789+285+15
= (96+4)+78 =789+(285+15) = 100+78 =789+300
= 178 = 1089
Bài 4: cho hs đọc đề ,tự tóm tắt theo cặp
Gv cho hs trình bày,gv chốt và tóm tắt cách đúng nhất bằng sơ
đồ đoạn thẳng:
Hs giải vào vở: ĐS -câu a/150 người -câu b/5406
2/Yc hs làm tiếp BT3,1a(KK hs làm thêm nếu có tg) GVtiến hành chấm bài cho hs
Bài 3: Tìm x: a/x=810 b/ x=426 Bài 4:
Tổ chức cho hs chơi trò chơi AI NHANH AI ĐÚNG
Phát hình chữ nhật bài 4:cho hs chơi N4
y/c tính chu vi hcn P=(a=b)x2
a/ a=16cm, b=12cm b/ a=45m, b=15m Nhận xét thi đua các nhóm
HĐ3: Củng cố -dặn dò
MT: Rèn kĩ năng
+,-PP: nêu gương,nhắc nhở
ĐD: vở,hoa thi đua
-Tuyên dương hs làm bài tốt,nhắc nhở hs làm chưa tốt( hs tham quan bài lẫn nhau)
-nhận xét giờ học -Dặn dò chuẩn bị bài sau
Trang 3Khoa học:
BẠN CẢM THẤY THẾ NÀO KHI BỊ BỆNH
Hoạt động Hoạt độnh cụ thể
HĐ1:Bài cũ
PP: hỏi đáp,điều tra
-Kể một số bệnhlây qua đường tiêu hoá?
-Em,gđ em,có mắc những bệnh này kg?(báo cáo) -Nhận xét
HĐ2:Giới thiệu bài
PP:động não
Em đã từng đau bệnh gì?(… )Mỗi bệnh khi đau ta có cảm giác khác nhau,hôm nay c/ta cùng chia sẽ với nhau để có thêm kinh nghiệm chăm sóc sức khoẻ
HĐ3:Kể chuyện tranh
MT nêu được biểu hiện của
cơ thể khi bị bệnh
PP:trực quan,kể chuyện,
thảo luận,sắm vai
ĐD:tranh,sgk,d/c sắm vai
-Chia lớp làm 6 nhóm:
Bước 1: Quan sát và thảo luận nd các tranh và cho biết:
Tranh nào Hùng khoẻ?(Tr2,4,9) Tranh nào Hùng bệnh?(Tr1,3,5,6,7,8)
Bước 2:-Y/c hs xây dựng thành 3 câu chuyện
.-Kể cho nhau nghe -Thi kể trước lớp,các nhóm có thể sắm vai -Kể tên bệnh em đã mắc?
-Khi mắc bệnh em cảm thấy ntn?
(Nhiều em được kể) KL:( BCB trang 33)
HĐ4:Trò chơi học tập
MT: Biết báo với người lớn
khi mắc bệnh,báo đúng biểu
hiện của bệnh
PP:trò chơi sắm vai,giải
thích
ĐD: dụng cụ hoá trang
-Trò chơi : MẸ ƠI CON SỐT!
-Chia lớp theo nhóm 4 -Hướng dẫn : Cho 2 tình huống
+Em bị tiêu chảy vài lần +Em bị đau họng,nhức đầu,mệt -Các nhóm chuẩn bị 1 trong 2 tình huống trên(các vai,lời
thoại,cách xử lí)gv hổ trợ dụng cụ sắm vai -Trình bày:chú ý trẻ báo có đúng triệu chứng bệnh không
Bố mẹ ,anh chị hay bác sĩ xử lí ntn
-HS nhận xét lẫn nhau,gv chốt nd hợp lí nhất KL:Mục BCB trang34
HĐNT: Củngcố-dặn dò
MT:Vận dụng vào cuộc
sống
PP: thuyết trình, tuyên
truyền
-Rèn hs: +Biết chăm sóc sức khoẻ +Biết phát hiện bệnh và một số triệu chứng thường gặp để báo cho người lớn
-Liên hệ thực tế -Chuẩn bị bài sau -Dặn dò vận dụng vào cuộc sống hàng ngày -NXGH
Trang 4Chiều 1/10/2009 Luyện tập làm văn Luyện: Viết thư
A Mục đích yêu cầu
1 HS nắm chắc mục đích việc viết thư, nội dung cơ bản, kết cấu thông
thường 1 bức thư
2 Luyện kĩ năng viết thư, vận dụng vào thực tế cuộc sống
B Đồ dùng dạy- học:- Bảng phụ chép đề văn, vở bài tập Tiếng Việt.
C Các hoạt động dạy- học
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV(93)
2 Phần nhận xét
- GV nêu câu hỏi
- Bạn Lương viết thư cho Hồng làm gì?
- Người ta viết thư để làm gì?
- 1 bức thư cần có nội dung gì?
- Qua bức thư đã đọc em có nhận xét gì về
mở đầu và cuối thư?
3 Phần ghi nhớ
4 Phần luyện tập
a) Tìm hiểu đề
- GV gạch chân từ ngữ quan trọng trong
đề
- Đề bài yêu cầu em viết thư cho ai? Mục
đích viết thư làm gì?
- Cần xưng hô như thế nào? Thăm hỏi bạn
những gì?
- Kể bạn những gì về trường lớp mình?
- Cuối thư chúc bạn, hứa hẹn điều gì?
b) Thực hành viết thư
- Yêu cầu h/s viết ra nháp những ý chính
- Kh/ khích h/s viết chân thực, tình cảm
- GV nhận xét, chấm 3-5 em
- Hát
- Nghe giới thiệu, mở sách
- 1 h/s đọc bài: Thư thăm bạn
- Lớp trả lời câu hỏi
- Để chia buồn cùng bạn Hồng
- Để thăm hỏi, thông báo tin tức… + Nêu lý do và mục đích viết thư
+ Thăm hỏi tình hình của người nhận thư
+ Thông báo tình hình, bày tỏ tình cảm…
- Đầu thư ghi địa điểm, thời gian, xưng hô
- Cuối thư: Ghi lời chúc, hứa hẹn,chữ kí,tên
- 3 em đọc SGK.Lớp đọc thầm
- 1 h/s đọc đề bài, lớp đọc thầm, xác
định yêu cầu của đề
- 1 bạn ở trường khác Hỏi thăm và kể cho bạn về trường lớp mình
- Bạn, cậu, mình,…,Sức khoẻ, học hành, gia đình, sở thích…
- Tình hình học tập,sinh hoạt,cô
giáo,bạn bè
- Sức khoẻ, học giỏi
- Thực hiện
- Trình bày miệng(2 em)
- Cả lớp viết thư vào vở.1 em đọc
Trang 5Chiều 29/9/2009
LuyÖn to¸n
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu :
- Ôn tập về các phép tính cơ bản trên số tự nhiên
- Ôn tập đọc , viết , so sánh số tự nhiên
- Giải toán về tìm số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
Gv nêu yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn hs luyện tập
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
5836+ 7284 9416 + 8352 287 6
6503- 3264 7641 +859 365 7
- Gv lần lượt cho hs làm bảng con, đồng thời
theo dõi , giúp đỡ hs yếu
Bài 2 :
a)Đọc số: 700 836 , 75 511 602 , 900 370 200
b)Cho biết giá trị của chữ số 7 trong mỗi số
- Gv viết bảng từng số , chỉ định hs đọc , yêu
cầu cả lớp nhận xét
- Cho hs viết giá trị của chữ số 7 trong từng số
Bài 3 : Viết số :
a) Chín triệu ba trăm hai mươi nghìn năm
trăm mười sáu :
b) Mười hai nghìn triệu
c) Gồm 3 triệu , 3 chục nghìn , 3 trăm
Bài 4 : Khối 4 tham gia lao động trồng cây, kết
quả như sau :Lớp 4/1trồng được 35 cây, lớp
4/2 và 4/3 trồng bằng nhau và mỗi lớp trồng
được 30 cây Lớp 4/4 trồng ít hơn lớp 4/1 là 10
cây Hỏi trung bình mỗi lớp trồng được bao
nhiêu cây?
-Yêu cầu hs đọc đề,tóm tắt bài toán rồi giải
3 Củng cố , dặn dò : Nhận xét tiết học , dặn dò
hs về nhà ôn tập
- Hs làm bảng con
- Hs cả lớp nhận xét bạn đọc -hs viết trên bảng con
- Một em làm bảng , cả lớp làm vở
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Tóm tắt ; Lớp 4/1 : 35 cây Lớp 4/2, 4/3 : mỗi lớp trồng 30 cây Lớp 4/4 : ít hơn 4/1là 10 cây
- Trung bình mỗi lớp trồng ? cây
Trang 6
Chiều :Thứ ba/19/10/2009
NHẬN BIẾT VÀ VIẾT DANH TỪ RIấNG
ổn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu
2 Luyện viết tên người, địa lí nước ngoài
Bài tập 1
- GV đọc mẫu các tên riêng nước ngoài
- HD đọc đúng
- Treo bảng phụ
Bài tập 2
- Mỗi tên riêng gồm mấy bộ phận, mỗi
bộ phận gồm mấy tiếng ?
- Chữ cái đầu mỗi bộ phận viết như thế
nào ?
- Cách viết các tiếng còn lại như thế nào
?
Bài tập 3
- Nêu nhận xét cách viết có gì đặc biệt ?
- GV giải thích thêm ( SGV174 )
3 Phần ghi nhớ
- Em hãy nêu ví dụ minh hoạ
4 Phần luyện tập
Bài tập 1
- GV gợi ý để học sinh hiểu những tên
riêng viết sai chính tả
- Đoạn văn viết về ai ?
Bài tập 2
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng, kết
hợp giải thích thêmvề tên người, tên địa
danh
Bài tập 3
- GV nêu cách chơi
- GV nhận xét, chọn HS chơi tốt nhất
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn h/s làm lại bài
- Hát
- 2 học sinh viết bảng lớp tên riêng , tên
địa lí VN theo lời đọc của GV
- 1 em nêu quy tắc
- Nghe giới thiệu, mở SGK
- 1 em đọc yêu cầu bài 1
- Nghe GV đọc
- Lớp đọc đồng thanh
- 4 em đọc
- 1 em đọc yêu cầu bài 2, lớp suy nghĩ,TL
- 2 em nêu, lớp nhận xét ( 2 bộ phận: BP1 có 1 tiếng, BP2 có 2 tiếng )
- Viết hoa
- Viết thường có gạch nối
- HS đọc yêu cầu đề bài, TLCH
- Viết như tên người Việt Nam
- 3 em đọc ghi nhớ
- 2 học sinh lấy ví dụ
- 1 em đọc đoạn văn
- Phát hiện chữ viết sai, sửalại cho đúng
- Lu-i Pa-xtơ nhà bác học nổi tiếng thế giới
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Làm bài cá nhân, 2 em chữa bảng lớp
- Chơi trò chơi du lịch
- Nghe luật chơi, Thực hành chơi
Trang 7Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
*MT: kể lại chuyện đã học T7
*PP: thực hành
Gọi 4 Hs kể chuyện Lời ước dưới trăng
- Nêu y/nghĩa c/chuyện
- Nhận xét cho điểm từng HS
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
- Gọi HS giới thiệu những quyển truyện đã chuẩn bị về
chủ đề Ước mơ ( 3 đến 5 HS giới thiệu)
HĐ2 Hướng dẫn kể chuyện:
*MT: giúp HS hiểu đề bài
,hiểu mục đích phần gợi ý
*PP: thực hành,phân tích
*ĐD: Sưu tầm chuyện
-GV gắn bảng phụ có ghi đề.HSđọc đề bài.Nêu nd chính của đề
- Gv gạch những từ trong đề bài: được nghe,được đọc
về ứơc mơ đẹp và ước mơ viễn vong,phi lí.
-Gv nêu 1 số truyện làm VD trong gợi ý 1 +Ước mơ đẹp:Cô bé bán diêm, Không gia đình,Lời ước dưới trăng,…
+Ước mơ viễn vong,phi lí:Ba điều ước, Ông lão đánh
cá và con cá vàng,…
HĐ3 HS kể chuyện:
*MT: - Hiểu được ý nghĩa câu
chuyện các bạn kể
- Nghe và biết nhận xét đánh
giá lời kể và ý nghĩa câu
chuyện bạn vừa kể
- Rèn luyện thói quen ham
đọc sách
*PP: thực hành, kể chuyện
*ĐD: SGk,sách truyện
- Một số HS giới thiệu truyện của mình đã chuẩn bị( nối tiếp)
- Kể chuyện trong nhóm 4
- Kể chuyện cho nhau nghe- trao đổi ý nghĩa -Thi kể trước lớp
- Mỗi em kể xong nêu ý/n chuyện hoặc đặt c/hỏi cho bạn khác t/lời
- Tiêu chuẩn đánh giá:
+Tối thiểu phải kể được chuyện đã học trong tuần ở sgk (7đ)
+ Nội dung mới, hay, ngoài sách được cộng thêm điểm (1đ)
+ Cách kể giọng điệu cử chỉ.(1đ) +Nêu được ý nghĩa(1đ)
- Lớp nxét tính điểm theo tiêu chuẩn -Cả lớp bình chọn chuyện hay nhất, bạn kể hay, tự nhiên, hấp dẫn nhất
*Giáo dục hs qua nd chuyện
Trang 8Chính tả: (ngh v)
TRUNG THU ĐỘC LẬP
Các hoạt động Hoạt động cụ thể
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
MT:củngcố,phânbiệt
ươn/ương
PP: thực hành
ĐD: Vở nháp
- Gọi 1 em lên bảng đọc các từ ngữ cho 3 em viết bảng lớp, dưới lớp viết vở nháp
+ vươn vai, vương vãi,thườn thượt
- Nhận xét về chữ viết của HS
HĐ2 Hướng dẫn viết
MT:-Nhớ viết đúng, đẹp
Ngày mai ….vui tươi
-Tự phát hiện ra lỗi sai và
sửa lỗi chính tả
*PP: Thực hành,hỏi đáp
*ĐD: Vở nháp, vở chính tả
Giới thiệu bài:nghe viết bài Trung thu độc lập
-GV nêu mục tiêu của tiết học Gọi 1 em đọc bài,hs đọc đoạn cần viết
-Anh chiến sĩ mơ ước ngày mai sẽ như thế nào: -Hs luyện nháp những từ mình hay sai, đọc lại từ
đã luyện,gv chọn từ để hd chung
+ phấp phới,bát ngát ,nông trường,sao vàng,mơ tưởng,chi chít,
-Dặn dò hs trước khi viết -Gv đọc,hs viết bài và dò bài -Hs đọc lại bài
-HS soát lỗi lẫn nhau -Chấm bài 8 em
HĐ3: Hướng dẫn làm bài
tập 2a,3a
*MT:- phân biệt r/d/gi
*PP:Luyện tập, thực hành, đ
*ĐD: Vở nháp, vở bài tập,
bảng phụ
Bài 2a:Tìm những chữ có chứa tiếng chứa r/d/gi
để điền vào chổ trống
- 1em đọc đề bài -Thảo luận nhóm 2 để điền vào vở -1 nhóm điền vào bảng phụ Các nhóm trình bày
-Đáp án: giắt,rơi,dấu,rơi,gì,dấu,rơi,dấu
- Nhận xét,chữa bài vào vở
Bài 3a:
:- Gọi 2 em đọcđề
- GV Y/c HS hoạt động trong nhóm
- Nhóm xong trước dán lên bảng
- GV Kết luận:giá rẻ,danh nhân,giường
-Hs hoàn thành bài vào vở -Chấm bài một số em
HĐ4 Củng cố dặn dò:
MT: củng cố tiết học
PP: thực hành,
-GV Nhận xét tiết học
- HS ghi nhớ các lỗi chính tả, các từ vừa tìm được -Chuẩn bị bài sau
Trang 9Luyện từ và câu:
CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI,TÊN ĐỊA LÍ NƯỚC NGOÀI Các hoạt động Hoạt động cụ thể
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
MT:viết hoa DTriêng VN
PP: Tham quan, trưng bày
ĐD: sản phẩm
Trưng bày tranh ảnh về di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Việt Nam,có phần viết tên riêng
- GV Nhận xét ghi điểm HS có sản phẩm
HĐ2.Giới thiệu bài
PP: chuyển tiếp
Danh từ riêng nước ta các em đã viết được.Hôm nay các em sẽ luyện viết hoa tên người,tên địa lí nước ngoài
HĐ3 Nhận xét
*MT: Biết cách cấu tạo
tên nước ngoài,viết hoa
danh từ riêng nước ngoài
*PP: thảo luận,phân
tích,thuyết trình
*ĐD:sgk,bảngphụ,bảng
nhóm
Bài 1: -1 em đọc đề bài
-GV đọc mẫu tên riêng cho hs nghe
-Hs đọc lại:Mô-rít-xơ Mat-téc-lích,Hy-ma-lai-a
Bài 2:Đọc thầm,suy nghĩ câu hỏi bài tập 2 -Mỗi tên riêng có mấy bộ phận?Dấu hiệu nhận biết các bộ
phận đó?(dấu hiệu giữa 2 tiếng không có dấu gạch nối)
-Phát phiếu cho các nhóm trình bày vào bảng nhóm -GV Y/c HS trao đổi nhóm đôi, trình bày nhận xét
Lép/Tôn-xtôi,Mô-rít-xơ/Mat-téc-lích,Tô-mát/Ê-đi-xơn(mỗi tên
có 2 bộ phận,mỗi bộ phận có thể có 1 hoặc nhiều tiếng,giữa mỗi tiếng có dấu gạch nối Ở giữa 2 bộ phận thì không có dấu gạch nối)
*KL:Khi viết tên người tên địa lí nước ngoài chữ cái đầu mỗi
bộ phận đều được viết hoa(Lép Tôn-xtôi)
Bài 3:Những tiếng viết theo phiên âm thì viết như tiếng
Việt(Thích Ca Mâu Ni)
HĐ3 Ghi nhớ:
MT:nắm nội dung bài học
*PP: ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ Nhắc HS đọc thầm để thuộc ngay tại lớp
-Vài em đọc thuộc trước lớp
HĐ4 Luyện tập:
*MT: Vận dụng kiến thức
đã học làm BT
*PP: thực hành,
*ĐD: Vở bài tập
Bài 1:- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung BT
-GVphát bảng phụ và thẻ trống cho N4 yc đọc rồi thâyccchs viết ở sgk bằng cách viết đúng
-Các nhóm làm,trình bày,nhận xét,chốt ý đúng
Ác-boa,Lu-i Pa-xtơ,Quy-dăng-xơ
Bài 2:- Gọi H đọc yêu cầu,cho hs biết thêm:nếu không có gạch
nối sẽ được viết sát nhau
HS làm bài vào vở -Gọi HS nhận xét bài của bạn ,chấm bài,chốt ý đúng
HĐ5: Củng cố dặn dò:
MT:Viết hoa tên nước
-Dùng bài 3 cho hs chơi trò chơi(cho hs xem bản đồ châu Á, Nhớ và viết lại cho đúng tên thủ đô của 5 nước)
Trang 10ngoài thành thạo
PP:Trò chơi
ĐD: Bảng nhóm
-Các chóm trình bày vào bảng nhóm(Vd:Nhật Bản:Tô-ki-ô) Nhận xét thi đua
-Dặn dò về nhà -Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày tháng năm 20
Toán: (T37)
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ
ĐÓ
Các hoạt động Hoạt động cụ thể
HĐ1Bài cũ
MT: KTbiểu thức cộng
nhẫm
-Chấm vbt 1số em Tính nhanh:23+24+25+26+27+25=
Hs trình bày,nhận xét
HĐ2 Bài mới
*MT:biết cách tìm 2 số khi
biết tổng và hiệu của 2số đó
*PP:Thực hành,thảo luận,
hỏi đáp
ĐD:phiếu,nháp,bảng phụ
Giới thiệu bài:Một dạng toán có lời văn mới 1/Gv gắn đề toán ,hs đọc đề
Vẽ tóm tắt theo nhóm,gv xem xét chốt ý
Số lớn | | |
Số bé | |
*Hdẫn giải cách 1:
Bớt phần dài hơn của số lớn để có 2 lần số bé!
Vậy ta tìm:
Hai lần số bé là (70-10=60)->số bé(60:2=30)
Số lớn(tổng-số bé hoặc số bé + hiệu) -HD trình bày cách giải hoàn chỉnh ->Rút ra công thức
SỐ BÉ=(TỔNG - HIỆU):2
*Hdẫn giải cách 2:cách làm tương tự
SỐ LỚN= ( TỔNG+ HIỆU):2 Cho hs rút ra quy tắc,phát biểu nhiều lần Chú ý khi làm bài chỉ chọn 1 trong 2 cách trên
HĐ3 Thực hành
*MT:thực hành giải toán
*PP:Thực hành, vận dụng
*ĐD: vở
-Cho hs đọc đề,nhận dạng toán
Cả 4 bài cùng 1 dạng Tìm 2 số…số đó.
-Cho hs điểm số1,2,3.Tóm tắt đề theo số của mình vào bảng phụ,trình bày,chọn và chữa cho đúng rồi gắn lên bảng.Hs làm bài vào vở1,2(còn tg thì làm bài 3)
-Chú ý xác định đâu là số lớn đâu là số bé
Bài 1: Tuổi con là : (58-38):2=10(tuổi) Tuổi bố là: 10+38=48(tuổi)
Đáp số:Con 10 tuổi,Bố 48 tuổi
Bài 2: Số hs trai là: (28+4):2=16(em)
Số hs gái là: 16-4 =12(em)