Biết xây dựng sự biến đổi giữa các loại chất và cụ thể hóa thành dãy biến đổi cụ thể và ngược lại. Viết phương trình cho sự biến đổi đó. Vận dụng bảng tuần hoàn. 3.Thái độ. Nghiêm tú[r]
Trang 1TUẦN 23, PPCT 44
Bài 32: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3:
PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC
1.Kiến thức
Giúp HS hệ thống kiến thức đã học trong chương trình sau
Tính chất của phi kim, clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit cacbonic, tính chất của muối cacbonat
Cấu tạo bảng hệ thống tuần hồn và sự biến đổi tuần hồn tính chất của nguyên tố trong chu kì, nhĩm và ý nghĩa của bảng tuần hồn
2.Kĩ năng
Chọn chất thích hợp lập sơ đồ biến đổi giữa các chất Viết phương trình hĩa học cị thể
Biết xây dựng sự biến đổi giữa các loại chất và cụ thể hĩa thành dãy biến đổi cụ thể và ngược lại Viết phương trình cho sự biến đổi đĩ
Vận dụng bảng tuần hồn
3.Thái độ
Nghiêm túc trong ơn tập
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Ơn lại bài học chương 3
Làm các bài tập về nhà
NỘI DUNG GHI BÀI Bài 32: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3:
PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1/ Tính chất hĩa học của phi kim.
+ kim loại
+ hiđro
Hợp chất khí PHI KIM Oxit axit
Muối cloru a
SƠ ĐỒ 1
+ oxi (1)
(2)
(3)
PTHH minh họa :
H2 + S to H2S
Fe + S to FeS
S + O2 to SO2
2/ Tính chất hĩa học của một số phi kim cụ thể.
a) Tính chất hĩa học của clo.
Trang 2SƠ ĐỒ 2
+ nước
Muối clrua
Nước clo
Nước Gia-ven Hiđro clorua + hiđroClo + dd NaOH
+ kim loại
(1) (2)
(3) (4)
PTHH minh họa : 1) H2 + Cl2 ⃗t0 2HCl 2) Mg + Cl2 ⃗t0
MgCl2 3) Cl2+2NaOH → NaCl+NaClO+H2O
Nước Giaven 4) Cl2 + H2O → HClO + HCl
Nước clo
b) Tính chất hĩa học của C và hợp chất của C.
SƠ ĐỒ 3
(1)
(2) (3) (4)
(5)
(6) (7) (8)
CaCO 3
CO 2
+ O2 + C
+ CaO
to
+ HCl
+ N
aOH
+ CO2
+ O 2
PTHH minh họa :
1) C + CO2 ⃗t0 2CO 2) C + O2 ⃗t0
CO2 3) 2CO + O2 ⃗t0
2CO2 4) CO2 + C ⃗t0
2CO 5) CO2 + CaO → CaCO3 6) CO2+2NaOH → Na2CO3+H2O 7) CaCO3 ⃗t0
CaO + CO2 8) Na2CO3+2HCl → NaCl+CO2+H2O
3/ Bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học.
a) Cấu tạo bảng tuần hồn
- Ơ nguyên tố
- Chu kì
- Nhĩm
b) Sự biến thiên của các nguyên tố trong bảng tuần hồn c) Ý nghĩa của bảng tuần hồn
Trang 3II BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho V ml khí Cl2 (đktc) tác dụng vừa với 200 ml dung dịch NaOH 1M
a/ Viết phương trình hóa học
b/ Tính:
- Thể tích khí clo
- Nồng độ các chất trong dung dịch
Bài tập 4: SGK trang 103.
Hướng dẫn giải bài tập 5
Bài 5 a) Gọi CTPT của oxit sắt là FexOy ;
FexOy + yCO xFe + yCO2 ;
1 mol - > x mol
0,4 / x < - 0,4 mol
nFe = 22,4 / 56 = 0,4 (mol)
nFexOy = 0,4 / x ; mFexOy = 32 (g)
< = > 0,4 / x ( 56x + 16y ) = 32 (1)
Lập bảng x / y : => x = 2 ; y = 3
(Fe2O3)n = 160
< = > (56.2 + 16.3)n = 160 = > n = 1
b) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O ;
nCO2 = 0,4.y / x = 0,4.3 / 2 = 0,6 (mol) = nCaCO3
=> mCaCO3 = 0,6 100 = 60 (g)
Bài 6 MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O ;
nMnO2 = 69,6 / 88 = 0,8 (mol) = nCl2
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O ;
0,8 1,6 0,8 0,8 mol ;
nNaOH = 4 0,5 = 2 (mol)
nNaOH dư = 2 – 1,6 = 0,4 (mol)
CM ddNaOHdư = 0,4 / 0,5 = 0,8 (M),
CMddNaCl = CMddNaClO = 0,8 / 0,5 = 1,6 (M)
-HẾT -* Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
- Học bài các nội dung kiến thức cần nhớ của chương
- Làm các bài tập ở phần II
- Xem trước bài 34 Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ