Cách tô sai: - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời.[r]
Trang 1ẹEÀ THI HOẽC Kè II-MOÂN TOAÙN 10-BAN CB
Thụứi gian laứm baứi: 60 phuựt
Hoù & teõn:
Lụựp:
Hoù teõn giaựm thũ: ẹieồm: Hoù teõn giaựm khaỷo 1 Hoù teõn giaựm khaỷo 2
I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM (4 ủieồm) ẹEÀ 1
Câu 1 : Cho phương trình đường tròn: (x + 2)2 + (y – 3)2 = 25 Tâm của đường tròn có tọa độ:
Câu 2 : Cho Elip (E): 2 2 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
100 36
x y
A (E) có trục lớn bằng 20 B (E) có tiêu cự bằng 16
C (E) có trục nhỏ bằng 12
D (E) có tỉ số 6
10
c
a Câu 3 : Cho a > 0, b > 0 Mệnh đề nào sau đây sai ?
A a + b < 2 ab B. b 1 ≥ 2
b
C a + b > 0 D a.b > 0 Câu 4 : Phương trình : x2 – 2007x – 2008 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây sai?
A sin1200 = 3
2
2
C sin7 =
-3
-6
2 Câu 6 : Cho đường thẳng d: 7x + 5y + 2008 = 0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A d có vectơ pháp tuyến = (7, 5)n B d có vectơ chỉ phương = (5, - 7)u
C d song song với đường thẳng có
phương trình: 7x + 5y – 2009 = 0 D d có hệ số góc k = 5
7 Câu 7 : Biết rằng phương trình : x2 +7x – 260 = 0 có nghiệm x1 = 13 Nghiệm còn lại là x2
bằng bao nhiêu?
Câu 8 : Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A sin(-) = sin B cot( + ) = - cot
C sin( + ) = - sin D cos( - ) = cos
Câu 9 : Cho góc thỏa mãn 900 < < 1800 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A sin < 0 B cos < 0 C cot > 0 D tan > 0
Câu 10 : Cho vectơ = (4, 3) và = (1, 7) Góc giữa hai vectơ và là:a b a b
Câu 11 : Cho biểu thức P = 3sin2 + 4cos2, biết cos = 1
2 Giá trị của biểu thức P bằng bao nhiêu?
Trang 2Câu 12 : Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Giá trị cosA là:
A 1
3
Câu 13 : Với giá trị nào của tham số m thì phương trình : x2 – 3x + 4m – 3 = 0 có hai nghiệm
trái dấu?
A m < 3
4 B m < 4
3 C m > 3
4 D m > 4
3 Câu 14 : Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng: 3x – 4y + 5 = 0 và 3x + 4y – 3 = 0 là:
A (1; - )1
3 B ( ; 1)1
3 C ( ; -1)1
3 D (- ; 1)1
3 Câu 15 : Điểm thi toán của một nhóm học sinh lớp 10 là : 2 ; 6 ; 1 ; 3 ; 4 ; 5 ; 7 Số trung vị của
dãy số liệu thống kê trên là:
Câu 16 : Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A sin2 + cos2 = 1 B (sin + cos)2 = 1 + 2sincos
C 2sin2 + 2cos2 = 4 D (sin - cos)2 = 1 - 2sincos
II PHAÀN Tệẽ LUAÄN (6 ủieồm)
Baứi 1 (1 ủieồm) Cho sin = vụựi 903 0 < < 1800 Tớnh giaự trũ cos
5 Baứi 2 (1 ủieồm) Giaỷi baỏt phửụng trỡnh: (x – 2)(3 – 4x) ≤ 0
Baứi 3 (1 ủieồm) Chửựng minh raống: sin4 - cos4 = 1 – 2cos2
Baứi 4 (3 ủieồm) Trong maởt phaỳng toùa ủoọ 0xy cho tam giaực OMN, bieỏt M(0, 4) vaứ N(6, 0)
a Vieỏt phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa ủửụứng thaỳng MN
b Tớnh dieọn tớch tam giaực OMN
c Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng troứn (C) nhaọn MN laứm ủửụứng kớnh
-PHAÀN TRAÛ LễỉI TRAẫC NGHIEÄM
CHUÙ YÙ:
ẹoỏi vụựi moói caõu traộc nghieọm, hoùc sinh toõ duy nhaỏt vaứo moọt oõ choùn ủuựng Caựch toõ ủuựng:
Hoùc sinh laứm phaàn tửù luaọn vaứo giaỏy laứm baứi.
Lop10.com
Trang 3Môn HK2TOAN10 (Đề số 1)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài Cách tô
sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : HK2TOAN10
Đề số : 1
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
Lop10.com