CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ Bước 1: Yêu cầu hs đọc kỹ thông tin, nghiên cứu bài học. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Trả lời câu hỏi:[r]
Trang 1KẾ HOẠCH HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC TẠI NHÀ
Môn Hóa học
Lớp 9:
Tiết 41: Bài 32 LUYỆN TẬP
CHƯƠNG 3 - PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC Bước 1: Yêu cầu hs đọc kỹ thông tin, nghiên cứu bài học.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Trả lời câu hỏi:
Hoạt động 1:Kiến thức cần nhớ:
- HS thực hiện sơ đồ:
+ +
(1) (3)
(2) (+)
- HS điền các loại chất thích hợp vào ô trống, đồng thời điền các loại chất thích hợp tác dụng với phi kim
- HS: làm bài tập trên vào vở
- HS: hoàn chỉnh sơ đồ và viết phương trình phản ứng minh hoạ
(4) H2O
H2 dd NaOH
(1) (3)
kim loại (2)
- HS: hoàn thành bài tập của mình
- HS: nghiên cứu sơ đồ 3, hoàn thành và viết ptpư minh hoạ
*Hoạt động 2: Bài tập:
- HS làm bài tập 1
Bài tập 1: Trình bày pphh để phân biệt các chất khí không màu (đựng trong các
bình riêng biệt bị mất nhãn) CO, CO2, H2
- HS: Làm bài tập vào vở
- HS: làm bài tập 2:
Bài tập 2: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm MgO, MgCO3 hoà tan hoàn toàn trong
dd HCl, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn bằng dd Ca(OH)2 dư, thấy thu được 10 gam kết tủa Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
- GV: Gọi HS làm từng phần sau:
Phi kim
clo
Trang 2- Viết các ptpư
- Tính số mol CaCO3 -> số mol CO2 ở pư (2)
- Tính khối lượng MgCO3
- Tính khối lượng MgO
Bước 3: Luyện tập – củng cố:
HS ghi nhớ , làm bài tập
Tiết 42: Bài 33 THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KHI KIM VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG Bước 1: Yêu cầu hs đọc kỹ thông tin, nghiên cứu bài học.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Trả lời câu hỏi:
Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm (30’)
* Thí nghiệm 1:
- HS Quan sát hình 3.1, nêu dụng cụ và hóa chất cần thiết
- HS: Quan sát hiện tượng thí nghiệm
- HS: nhận xét hiện tượng và giải thích, viết ptpư
* Thí nghiệm 2:
- HS: nêu dụng cụ và hóa chất cần thiết
- HS: Quan sát hiện tượng thí nghiệm
- HS: nhận xét hiện tượng và giải thích, viết ptpư
* Thí nghiệm 3:
- HS: nêu dụng cụ và hóa chất cần thiết
- HS trình bày cách phân biệt 3 lọ hoá chất đựng 3 chất rắn ở dạng bột là: CaCO3, Na2CO3, NaCl
- HS: Trình bày cách phân biệt vào bảng nhóm
- HS: Quan sát hiện tượng thí nghiệm
- HS: nhận xét hiện tượng và giải thích, viết ptpư
Hoạt động 2: Viết tường trình (5’)
- HS làm tường trình theo mẫu
Bước 3: Luyện tập – củng cố:
- HS hoàn thành bản tường trình theo mẫu
Trang 3CHƯƠNG 4: HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU
Tiết 43: Bài 34.
KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ
VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ
Bước 1: Yêu cầu hs đọc kỹ thông tin, nghiên cứu bài học.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Trả lời câu hỏi:
Hoạt động 1: Khái niệm về hợp chất hữu cơ:
- HS quan sát mẫu vật là hợp chất hữu cơ
- Nhận xét vế số lượng và tầm quan trọng của hợp chất hữu cơ
+ Hợp chất hữu cơ có ở đâu?
- HS: Quan sát làm thí nghiệm, nhận xét hiện tượng? Giải thích ?
Từ kết quả TN gợi ý hợp chất hữu cơ là gì?
1 số VD về CT của các hợp chất hữu cơ: CH4 , C2H2,, C2H6O, CH3OH + Em có nhận xét gì về thành phần phân tử của các chất hữu cơ trên?
+ Dựa vào thành phần cấu tạo có thể chia hợp chất hữu cơ làm mấy loại?
- HS: Trả lời
Hoạt động 2: Khái niệm về hoá học hữu cơ
- HS đọc kỹ thông tin, nghiên cứu bài học
+ Vậy theo em thế nào là hoá học hữu cơ?
- Có những ngành hoá học hữu cơ nào?
- Các phân ngành đó có vai trò gì trong đời sống?
- HS: đọc kết luận sgk
Bước 3: Luyện tập – củng cố:
HS: làm bài tập 1, 2, 3 sgk
Tiết 44: Bài 35
CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Bước 1: Yêu cầu hs đọc kỹ thông tin, nghiên cứu bài học.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Trả lời câu hỏi:
Hoạt động 1: Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ (18’)
- HS tính hoá trị của C, H, O trong các công thức CO2, H2O
Trong các hợp chất hữu cơ các nguyên tố cũng có hoá trị như vậy -> biểu diễn như thế nào?
-> HS rút ra kết luận về liên kết các nguyên tử
- VD: Chỉ ra những chỗ sai trong CT sau và viết lại cho đúng
H H
H – C – O H – C – C – Cl
H H H H
Trang 4- HS: Sửa lại đúng và giải thích.
- Em có nhận xét gì về sự liên kết giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ?
- HS tính hoá trị của C trong phân tử C2H6 , C3H8
+ Em có nhận xét gì về hoá trị của nguyên tử C trong hợp chất?
- Viết CT có thể có của C4H10
HS:Viết các công thức của C4H10
+ Có mấy loại mạch cacbon?
- GV: Viết CTCT của ptử C2H6O
+ Em có nhận xét gì về CTCT của phân tử C2H6.?
Hoạt động 2: Công thức cấu tạo:
- CTPT C2H6O ->đó là chất gì? (Rượu hoặc đimêtylête )
Khi nào là rượu ? khi nào là đimêtylête
+ Nhìn vào CTCT cho ta biết điều gì?
+ Vậy CTCT biểu diễn cái gì ?
- Cho biết ý nghĩa của coog thức hóa học là gì?
Bước 3: Luyện tập – củng cố:
HS ghi nhớ, làm bài tập : Viết CTCT của các chất có CTPT sau:
CH3Br, CH4O, C2H6, C2H5Cl
Làm bài tập1, 3, 4, 5 sgk + đọc trước bài: Mê tan