- ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp víi t×nh huèng trong h×nh vÏ. æn ®Þnh tæ chøc. KiÓm tra bµi cũ. Bµi 4: ViÕt phÐp tÝnh thÝch h¬p. - GV nhËn xÐt bµi lµmcña HS. THỂ DỤC.. RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN[r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 4 tháng 12 năm 2017
Chào cờ
Tập trung toàn trƯờng
Toán
phép trừ trong phạm vi 8.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 8
II Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
32’
4’
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
*HĐ1: Giới thiệu: Phép trừ - Bảng trừ trong
phạm vi 8
- Cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- Giáo viên rút ra bảng cộng
8 - 1 = 7
8 - 7 = 1
- Hớng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu
bài toán “ Tất cả có 8 hình tam giác, bớt 1
hình Hỏi còn mấy hình?”
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát hình
vẽ tự nêu đợc kết quả của phép tính: 8 - 1 rồi
tự viết kết quả đó vào chố chấm 8 - 1 = …
* HĐ2: Luyện tập hớng dẫn học sinh thực
hành phép trừ trong phạm vi 8
Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi
làm bài và chữa bài
Bài 2: Gọi học sinh nêu cách làm bài rồi học
sinh làm bài và chữa bài
Bài 3: Cho học sinh nêu cách làm bài (Tính
nhẩm và viết kết quả) rồi tự làm bài và chữa
bài
Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh và thực
hiện phép tính ứng với bài toán đã nêu
4 Củng cố - dặn dò.
- Học sinh nhắc lại bảng trừ trong phạm vi 8
- Nhận xét giờ học
- Hát
- 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 8
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Có 8 hình tam giác, bớt 1 hình, còn
7 hình tam giác
8 - 1 = 7
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trả lời
- Học sinh tính nhẩm và làm bài vào vở
- Học sinh làm bài
8 - 2 = 6
TIẾNG VIỆT (2 Tiết)
LUYỆN TẬP VẦN Cể CẶP ÂM CUỐI NG/ C
( Sỏch thiết kế trang 86.)
Trang 2đạo đức.
đI học đều và đúng giờ (tiết 1)
I Mục đích -Yêu cầu:
- Nêu đợc thế nào là đi học đều và đúng giờ
- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực
hiện tốt quyền đợc học tập của mình
- Biết đợc nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- HS thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hát: tới lớp tới trờng
nhạc và lời của Hoàng Vân
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
28’
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Khi chào cờ em phải đứng nh thế nào?
- GV nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
tập 1:
- Thỏ và rùa là hai bạn cùng lớp Thỏ thì nhanh
nhẹn còn rùa vốn tính chậm chạp chúng ta hãy
đoán xem chuyện gì sẽ sảy ra vơí 2 bạn (Đến
giờ vào học bác gấu đánh trống vào lớp, rùa đã
ngồi vào bàn học Thỏ đang la cà, nhởn nhơ
ngoài đờng hái hoa, bắt bớm cha vào lớp học
- Hỏi: vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn,
còn rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ?
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen?
Vì sao?
* Giáo viên kết luận:Thỏ la cà nên đi học
muộn Rùa tuy chậm chạp nhng rất cố gắng đi
học đúng giờ Bạn rùa thật đáng khen
Hoạt động 2: HS đóng vai theo tình huống
(tr-ớc giờ đi học)
- Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh nhau
làm thành 1 nhóm đóng 2 nhân vật trong tình
huống
Hoạt động 3: Học sinh liên hệ
- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
- Giáo viên kết luận: Đợc đi học là quyền lợi
của trẻ em Đi học đúng giờ giúp các em thực
hiện tốt quyền đợc đi học của mình
- Để đi học đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối
hôm trớc
- Hát
- HS trả lời
- Hoc sinh làm viêc theo nhóm 2 ngời
- Hoc sinh trình bày (kết hợp chỉ tranh)
- Hoc sinh trả lời câu hỏi
- Các bạn khác nhận xét và bổ sung
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- Học sinh đóng vai trớc lớp
- Học sinh nhận xét và thảo luận (Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? Tại sao?)
- Học sinh thảo luận lớp
- Một vài em lên trình bày trớc lớp, các bạn khác nhận xét và bổ sung
Trang 33’
+ Không thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ
gọi để dậy
4 Củng cố - dặn dò.
- Giáo viên liên hệ giáo dục học sinh
- Nhận xét giờ
- Chuẩn bị giờ sau tập sắm vai theo các tình
buống trong các bài tập tiếp theo
Thủ công
Gấp các đoạn thẳng cách đều.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Học sinh biết cách gấp và gấp đợc các đoạn thẳng cách đều
- Gấp đợc các đoạn thẳng cách đều theo đờng kẻ
- Các nếp gấp có thể cha thẳng, phẳng
- Rèn đôi bàn tay khéo léo
II Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên : Mẫu gấp các nếp cách đều có kích thớc lớn
+ Quy trình các nếp gấp (hình phóng to)
- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô và tờ giấy học sinh, vở thủ công.
III Các hoạt động dạy - học:
3’
28’
4’
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
1
nhận xét
- Cho học sinh quan sát mẫu gấp các đoạn
thẳng cách đều (Hình 1)
- Giáo viên kết luận: Chúng cách đều nhau, có
thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại
a) Gấp nếp thứ nhất
- Giáo viên ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt
màu áp sát vào mặt bảng
- Giáo viên gấp mép giấy vào ô theo đờng dấu
b) Gấp nếp thứ hai
- Giáo viên ghim tờ giấy lại, mặt màu để phía
ngoài để gấp nếp thứ hai Cách gấp giống nếp
thứ nhất
c) Gấp nếp thứ ba:
- Giáo viên lập lại tờ giấy và ghim lại mẫu lên
bảng, gấp 1 ô nh 2 nếp gấp trớc đợc hình 4
d) Gấp các nếp tiếp theo
Các nếp gấp tiếp theo thực hiện gấp nh các
nếp gấp trớc
- GV theo dõi - hớng dẫn những HS còn lúng
túng
3 Củng cố - dặn dò
- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học
sinh
- Mức hiểu biết của học sinh
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Học sinh quan sát và nhận xét
- Học sinh quan sát và làm theo
- Học sinh quan sát hình 4 và làm theo sự hớng dẫn cuả giáo viên
- HS thực hành gấp các nếp gấp cách
đều
Trang 4TIẾNG VIỆT
ễN LUYỆN TẬP VẦN Cể CẶP ÂM CUỐI NG/ C
Việc 1, việc 3 Thứ ba ngày 5 tháng 12 năm 2017
TIẾNG VIỆT (2 Tiết)
VẦN /ANH/, /ACH/
( Sỏch thiết kế trang 87 SGK Tiếng Việt tập 2 trang 42-42) Hoạt động ngoài giờ
Vệ sinh trờng lớp.
I Mục đích - Yêu cầu:
- HS hiểu vì sao phải giữ gìn vệ sinh lớp học
- Thực hành làm vệ sinh lớp học
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học sạch sẽ
II đồ dùng dạy - Học:
- Chổi, khăn lau, sọt rác
III các hoạt động dạy - Học:
5’
26
’
4’
1 ổn định tổ chức:
- GV ổn định tổ chức lớp
- Nêu nội dung yêu cầu
2 Thực hành:
- Vì sao phải vệ sinh trờng lớp sạch sẽ?
- Em có thích lớp học, trờng học của mình luôn
sạch sẽ không?
- GV giao việc cho các tổ:
+ Tổ 1: Nhặt rác trong và ngoài lớp
+ Tổ 2 : Dọn đồ đạc trong lớp và tới cây
+ Tổ 3: lau bàn ghế
*Lu ý HS làm việc nghiêm túc tránh xảy ra
nguy hiểm
- GV quản lí và giúp đỡ HS đối với những việc
khó
- Sau khi công việc kết thúc GV nhắc nhở HS
cất gọn đồ dùng và rửa tay sạch sẽ
3 Tổng kết:
- GV nhận xét và biểu dơng
- HS trả lời
- HS thực hành
TIẾNG VIỆT
ễN VẦN /ANH/, /ACH/
Việc 3, việc 4
toán
ôn: phép trừ trong phạm vi 8.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Củng cố bảng trừ trong phạm vi 8
Trang 5- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8.
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- VBTT
III Các hoạt động dạy - học:
TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
1
’
3
’
32
’
4’
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Bài 1: Tính
- GV nhận xét bài làmcủa HS
Bài 2: Tính
- GV nhận xét bài làmcủa HS
Bài 3: Tính
- GV nhận xét bài làmcủa HS
Bài 4: Viết phép tính thích hơp
- GV nhận xét bài làmcủa HS
4 Củng cố - Dặn dò.
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về ôn bài và chuẩn bị bài sau
- Hát
- 2 HS lên bảng trừ trong phạm vi 8
- Học sinh làm bài trong VBTT
8 8 8 8 8 8 8
1 2 3 4 5 6 7
7 6 5 4 3 2 1
- Học sinh làm bài trong VBTT
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8 4 + 4 = 8
8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 3 = 5 8 - 4 = 4
8 - 7 = 1 8 - 6 = 2 8 - 5 = 3 8 - 8 = 0
- Học sinh làm bài trong VBTT
- Học sinh làm bài trong VBTT
8 - 4 = 4 8 - 3 = 5 8 - 6 = 2
Thứ t ngày 6 tháng 12 năm 2017
THỂ DỤC
RẩN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN TRề CHƠI: CHẠY TIẾP SỨC
I Mục tiờu:
- ễn một số động tỏc Thể dục RLTTCB đó học Yờu cầu học sinh thực hiện được động tỏc
ở mức độ tương đối chớnh xỏc
- Làm quen với trũ chơi “ Chạy tiếp sức “ Yờu cầu tham gia được vào trũ chơi ở mức ban đầu
II.Địa điểm – Phương tiện tập luyện:
- Địa điểm: Sõn trường sạch sẽ, thoỏng mỏt, bằng phẳng, an toàn
- Phương tiện: Cũi, 4 quả búng làm mốc, kẻ sõn
III Nội dung – Phương phỏp lờn lớp:
I Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Tập hợp, ổn định tổ chức, điểm số
7’
2’ - CS điều khiển cả lớp thực hiện.
- GV phổ biến ngắn gọn, dễ hiểu
Trang 6- Phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
- Kiểm tra sức khoẻ học sinh
**********
**********
**********
**********
2 Khởi động: - Đứng vỗ tay, hát - Giậm chân tại chỗ, đếm nhịp - Ôn đứng nghiêm – nghỉ, quay phải – trái - Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại ” - Kiểm tra bài cũ: 4 HS thực hiện đứng đưa một chân ra ngang 5’ - GV điều khiển cả lớp thực hiện
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * - Cả lớp quan sát, nhận xét - GV nhận xét bổ sung, chấm điểm Nội dung – Yêu cầu ĐL Phương pháp – Tổ chức II Phần cơ bản: 1 RLTTCB: - Ôn phối hợp: + Đứng tay ra trước + Đứng tay dang ngang + Đứng tay lên cao chếch chữ V TTCB, 4 1 2 3
+ Đứng đưa chân trái ra trước, tay chống hông + Đứng đưa chân phải ra trước, tay chống hông 23’ 15’ 2 x 4 (5 lần) - Lớp trưởng điều khiển, GV quan sát, sửa sai N1: Tay ra trước N2: Tay dang ngang N3: Tay chếch chữ V - HS thực hiện theo đúng yêu cầu N1: Chân trái ra trước, tay chống hông N3: Chân phải ra trước, tay chống hông N2 – 4: Về TTCB 2 Ôn trò chơi “ Chạy tiếp sức“: - Khi có lệnh em số 1 chạy nhanh vòng qua bóng về chạm tay bạn - Bạn số 2 chạy như bạn số 1, lần lượt đến hết 8’ - GV phổ biến trò chơi - Tổ chức chơi thử , chơi thật **********
**********
**********
**********
III Phần kết thúc:
1 Thả lỏng:
5’
- GV hướng dẫn HS thực hiện đúng yêu
Trang 7- Đi thường theo nhịp và hỏt.
2 Nhận xột giờ học, hệ thống bài:
3 Bài về nhà:
- ễn tập một số kỹ năng ĐHĐN
- Rốn luyện tư thế cơ bản
4 Xuống lớp
cầu
**********
**********
**********
**********
Toán
luyện tập.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
- Cách tính các biểu thức số có đến hai dấu phép tính trừ
- Cách đặt đề toán và giải bài toán theo tranh
II Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Các hoạt động dạy - học:
TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò.
1’
3’
32’
4’
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
8 - 7 = 8 - 2 =
8 - 4 = 8 - 3 =
8 - 5 =
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Bài 1: Học sinh tính rồi ghi kết quả.
- Cho học sinh nêu mối quanhệ giữa phép
cộng và phép trừ
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Hớng dẫn học sinh sử dụng công thức
cộng trừ đã học rồi điền kết quả vào ô trống
Bài 3: Học sinh làm nhóm
- Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hiện phép
tính ở vế trái trớc rồi điền dấu thích hợp vào
chỗ chấm
Bài 4: Cho học sinh xem tranh nêu bài toán
rồi viết phép tính tơng ứng với bài toán đã
nêu
4 Củng cố - dặn dò.
- Giáo viên nhắc lại nội dung chính
- Nhận xét giờ học
- Hát
- 2 HS lên bảng
- Học sinh thảo luận, đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh thực hiện phép tính
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh lờn bảng làm bài
TIẾNG VIỆT (2 Tiết)
VẦN /ấNH/, /ấCH/
( Sỏch thiết kế trang 90 SGK Tiếng Việt tập 2 trang 44- 45)
thủ công
ôn bài: Gấp các đoạn thẳng cách đều.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Học sinh biết cách gấp và gấp đợc các đoạn thẳng cách đều
- Gấp đợc các đoạn thẳng cách đều theo đờng kẻ
- Rèn đôi bàn tay khéo léo
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 8- Giáo viên : Mẫu gấp các nếp cách đều có kích thớc lớn
- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô và tờ giấy học sinh, vở thủ công
III Các hoạt động dạy - học:
3’
28’
4’
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách gấp các đờng
thẳng cách đều
- GV cho HS thực hành gấp các đoạn thẳng
cách đều
+ GV làm mẫu
3 Củng cố - dặn dò.
- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học
sinh
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
- HS nhắc lại cách gấp các đờng thẳng cách đều
a) Gấp nếp thứ nhất b) Gấp nếp thứ hai c) Gấp nếp thứ ba:
d) Gấp các nếp tiếp theo Học sinh quan sát và làm theo
TIẾNG VIỆT
ễN VẦN /ấNH/, /ấCH/
Việc 3, việc 4
tự nhiên x hội.ã hội.
an toàn khi ở nhà.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh hiểu biết
- Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, cháy máu
- Xác định một số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy
- Số điện thoại dùng để cứu hoả (114)
II Đồ dùng dạy - học:
- Su tầm một số câu chuyện hoặc ví dụ cụ thể về những tai nạn đã xảy ra
đối với các em nhỏ ngay trong nhà
III Các hoạt động dạy - học:
TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò.
1’
3’
28’
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài.
Để có căn phòng gọn gàng em phải làm gì để
giúp đỡ bố, mẹ?
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
- Mục tiêu: Biết cách phòng tránh đứt tay
- Cách tiến hành:
B
ớc 1:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh:
+ Quan sát các hình trang 30 SGK
+ Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì
+ Dự kiến xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn
- Hát
- HS trả lời
Trang 93’
trong mỗi hình
+ Trả lời câu hỏi ở trang 30
- Giáo viên kết luận: Khi phải dùng dao hoặc
những đồ dùng dễ vỡ và sắc, nhọn, cần phải rất
cẩn thận để tránh đứt tay
+ Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm với các
em nhỏ
Hoạt động 2: Đóng vai
* Mục tiêu: Nên tránh nơi gần lửa và những chất
gây cháy
B
ớc 1: Chia nhóm 4 em
- Giáo viên nêu nhiệm vụ cho từng nhóm
+ Quan sát các hình ở trang 31 SGK và đóng vai
thể hiện lời nói, hành động phù hợp với từng tình
huống xảy ra trong từng hình
B
ớc 2: Các nhóm lên trình bày phần chuẩn bị của
mình
- Giáo viên đa ra câu hỏi gợi ý :
- Em có suy nghĩ gì khi thể hiện vai diễn của
mình?
- Các bạn khác có nhận xét gì về cách ứng xử của
từng vai diễn?
- Nếu là em, em có cách ứng xử khác không?
- Em có rút ra đợc bài học gì qua việc quan sát
các hoạt động đóng vai của các bạn?
Giáo viên kết luận:
- Không đợc để đèn dầu hoặc các vật gây cháy
khác trong màn hay để gây những đồ dùng dễ bắt
lửa
- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây
bỏng và cháy
- Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn
thận, không sờ vào phích điện, dây dẫn đề phòng
chúng bị hở mạch Điện giật có thể gây chết
ng-ời
- Hãy tìm mọi cách để chạy ra xa nơi có lửa
cháy: Gọi to kêu cứu
- Nếu nhà mình hoặc nhà hàng xóm có điện
thoại cần gọi và nhớ số điện thoại báo cứu hoả,
đề phòng khi cần
4 Củng cố - dặn dò.
- Giáo viên khắc sâu nội dung
- Liên hệ giáo dục về thực hành tốt bài
- Học sinh quan sát tranh
- Làm việc theo nhóm theo sự h-ớng dẫn của giáo viên
- Đại diện nhóm lên trả lời câu hỏi
- Nhóm khác bổ sung
- Các nhóm thảo luận, dự kiến các trờng hợp có thể xảy ra; xung quanh nhận vai và tập thể hiện vai diễn
- Từng nhóm lên trình bày phần chuẩn bị của mình
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- Học sinh trả lời câu hỏi theo sự gợi ý của giáo viên
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Thứ năm ngày 7 tháng 12 năm 2017
Toán
phép cộng trong phạm vi 9.
I Mục đích - Yêu cầu:
Trang 10- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng.
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 9
- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Các hoạt động dạy - học:
tl
1’
3’
32’
4’
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
* HĐ1: Giới thiệu: Phép cộng - Bảng cộng
trong phạm vi 9
- Cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Giáo viên rút ra bảng cộng
8 + 1 = 9
1 + 8 = 9
- Hớng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu
bài toán “ Tất cả có 8 hình tam giác, thêm 1
hình Hỏi có mấy hình?”
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát hình vẽ
tự nêu đợc kết quả của phép tính 8 + 1 rồi tự
viết kết quả đó vào chố chấm 8+ 1 = …
* HĐ2: Luyện tập hớng dẫn học sinh thực hành
phép cộng trong phạm vi 9
Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm
bài và chữa bài
Bài 2: Gọi học sinh nêu cách làm bài rồi học
sinh làm bài và chữa bài
Bài 3: Cho học sinh nêu cách làm bài (Tính
nhẩm và viết kết quả) rồi tự làm bài và chữa bài
Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh và thực hiện
phép tính ứng với bài toán đã nêu
4 Củng cố - dặn dò.
- Học sinh nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 9
- Nhận xét giờ học
Hoạt động của trò
- Hát
- 2 HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi 8
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Có 8 hình tam giác, thêm 1 hình, tất cả có 9 hình tam giác
8 + 1 = 9
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trả lời
- Học sinh tính nhẩm và làm bài vào vở
- Học sinh làm bài
7 + 2 = 9
TIẾNG VIỆT (2 Tiết)
VẦN /INH/, /ICH/
( Sỏch thiết kế trang 94 SGK Tiếng Việt tập 2 trang 46- 47)
tự nhiên x hội.ã hội.
ôn: an toàn khi ở nhà.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, cháy máu
- Xác định một số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy
- Số điện thoại dùng để cứu hoả (114)
II Đồ dùng dạy - học:
- VBTTNXH
III Các hoạt động dạy - học: