Cách viết số quy tròn của số gần đúng đến hàng nghìn gần đúng căn cứ vào độ chính Đối với số thập phân, xác cho trước: nếu độ chính xác đến Hãy viết các số quy VD5: Viết số quy tròn củ[r]
Trang 14
Bài 5: SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ Ngày 22/08/2007
Ngày
I Mục tiêu:
chính xác cho
Về kỹ năng:
–
–
Về tư duy :
– =< %37 cách % % trong ) $ "> là " $ %& 5
–
Về thái độ:
–
– Kiên "E trong các -34 % %5
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
Thực tiễn:
–
–
Phương tiện: "34 % + máy tính Casio fx 500MS.
III Phương pháp dạy học:
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1 V %W " ?4I
2 C< tra bài X
SF 1 hs lên -Y 5
Nêu 4
Áp dụng: Cho A = (–1; 2]
B = [0; 3)
Tìm A ∩ B, A ∪ B, A\ B
Trong
"< rõ T %L này, ta nghiên 2 L
" $ %& trong bài sau:
Hs làm trên -Y 5
A ∪ B = (–1; 3)
A ∩ B = [0; 2]
A\ B = (–1; 0)
–1
(
)
–1
[
] 0
2 3
–1
Trang 2) dung
HĐ 1: " ? "
$ %& 5
Chia hs theo nhóm %<
% "L dài cái bàn
trong
.Y khác nhau và giáo
viên "> các $ %K là
" $ %& 5
HĐ 2: c ví : 1 hình
thành cho các em
xác
hd hs L nhà chép ví
: 2 và khái # sai $
Ta có:j = a - aa 4 a là
các giá
nên
%l5 6@ %< tính %) chính
xác
ta làm
ví : 3 sau:
Xét các ví : ,( hs,
"@ xét và "> ra sai $
= a d
a
Hs % "L dài cái bàn theo nhóm và
.Y5
Nhìn ví : trong SGK trang 19 và nêu "@ xét
eF thông tin L các
có chính xác không?
Hãy nêu " $ %& 5
Hãy .Y ,( Nam và Minh,
"q m
=F sinh ?T máy tính -T ra $ và tính phân %< so sánh
Hs nêu nhà
?37 _5
I Số gần đúng:
VD1: Tính # tích hình tròn
có bán kính
R = 2 cm
Nam có
S = .R2 = 3,1.22 = 12,4 (cm2)
Minh có S= .R2 = 3,14.22 = 12,56(cm2)
Nhận xét: = 3,141592653
là không
"> là $ %& 5 Vậy trong đo đạc tính toán,
ta thường chỉ nhận được các số gần đúng.
II Sai số tuyệt đối:
1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng:
VD2: Hãy
Nam và Minh nào chính xác "q m
SY:
Ta có: 3,1 < 3,14 <
3,1.4 < 3,14.4 < .4
12,4 < 12,56 < S = .4
"q 5
S 12,56 S 12,4
Và nói
của số đúng thì a Δ = a - a a được gọi là sai số tuyệt đối của
số gần đúng a.
2 Độ chính xác của một số gần đúng:
O
2cm
Trang 3) dung
Hs
ngày = 360’ thì "@
1
4
xét Nam % chính xác
"q 5
=34 E hs 9 :
máy tính
sau và %3( ra "@ xét
chính xác:
và
1
4
365
1
30
cách quy tròn
Hs x dàng làm %37 ví
: trên, và giáo viên
"@ xét 4,153 làm tròn
là 4,15 (làm tròn hàng
I" ":_' và 1,562 làm
tròn là 1,6 ( làm tròn
hàng
Nhận xét: 6# quy tròn
vào %) chính xác ,( nó
%) chính xác %
hàng nào thì ta quy tròn
$ %& % hàng !L
4 $ nguyên, %)
chính xác
[%) chính xác "; "q
1000) thì ta quy tròn $
%& % hàng nghìn
%) chính xác %
hàng I" nghìn, ta quy
tròn $ %& %
hàng
Xét ví : SGK trang 21
so sánh %) chính xác
,( phép % nào "q m Nhà thiên
gian Trái vòng quanh
365 ngày ngày, và 1
4 Nam tính nhà
30 phút 1 phút
Hãy quy tròn $ 4,153 1,562
phân ?
Hs
$ trong SGK trang 22
Nêu cách quy tròn % hàng nghìn ,( các $
x = 28 416 và y =432415
quy tròn % hàng I"
và 4,1521
Hãy tròn H ví : 5 và 6
VD3: Có
# tích hình tròn ,( Nam và Minh
không ?
SY:
Ta có: 3,1 < 3,14 < < 3,15
12,4 < 12,56 < S < 12,6
S 12,56 12,6 12,56 = 0,04
S 12,4 12,6 12,4 = 0,2
Ta nói
–d ≤ a - a ≤ d hay a – d≤ ≤a + d a
ta nói a là số gần đúng của với a
độ chính xác d, và quy ước viết gọn là = a a d.
III Quy tròn số gần đúng:
1 Ôn tập quy tắc làm tròn số:
– " $ sau hàng quy tròn "; "q 5 thì ta thay nó
và các " $ bên I"Y nó -;
" $ 0
– " $ sau hàng quy tròn ?4 "q hay -{ 5 thì
ta X làm "3 trên, "3
$ ,( hàng quy tròn
VD4: R$ quy tròn % hàng nghìn ,( x=28 416 là x | 28000
,( y = 432 415 là y | 432 000
R$ quy tròn % hàng I"
,( y = 4,1521 là y | 4,15
2 Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước:
VD5:
%& a = 2 841 275 4 %) chính xác d = 300
R$ quy tròn ,( a là 2 841 000
Trang 4 Ta có d= 0,001 nên "
$ 6 không là " $
" nên ta quy tròn $
trên
HĐ 4: "M hành -T
máy tính và "F $
%& 5
GV
làm các
?5
?T 35 -{ 1,71
thì vì 1,70 < 35 < 1,71
nên ta có: 35 1,71 <
< 1,70 1,71 = 0,01
GV "> " ? Vì %)
chính xác là 0,01 nên ta
quy tròn 1724,25 %
hàng I" 3b5 6@ $
quy tròn là 1724,3
GV "T "
cách làm tròn $ này là
và vì %) chính xác là10–10
nên ta quy tròn a %
Ta không
chúng "3b ta "F
sao cho
trên và Y thích
Hs "> ra cách -T
máy tính
Nêu ? cách làm tròn
Hs bày 2 ?T 35 -{ 1,710 thì vì 1,709 < 35< 1,710 nên ta có: 35 1,710 <
< 1,709 1,710 = 0,001
tròn là 1724,26 vì ) thêm 0,01
0,01
Hs %F $ quy tròn ,(
a là 3,1415926536 vì
tròn là 3,141592654
Nêu ? cách tìm sai $
%< 3,14 luôn ";
VD6:
%& a = 3,1463 = 3,1463 0,001
a
R$ quy tròn ,( a là 3,15
IV Bài tập:
1/ 35 = 1,709975947
nguyên
SY:
Làm tròn 2 $ 35 = 1,71 Sai
quá 0,01
Làm tròn 3 $ 35 = 1,710 Sai
quá 0,001
Làm tròn 4 $ 35 = 1,7100 Sai
quá 0,0001
2/
l = 1745,25 m 0,01 m.
Hãy
%& 1745,25
R$ quy tròn là 1745,3
là a = 3,141592653589 4 %) chính xác là 10–10 Hãy
quy tròn ,( a
R$ quy tròn là 3,141592654 b) Cho b = 3,14 và c = 3,1426
Hãy
,( b và c
Sai b = 3,14 3,142 3,14 Hay ∆b < 0,002
Sai
b = 3,1416 3,1415 3,1416 = 0,0001
Trang 5
) dung
GV 9 : máy
tính ,( mình %< "34
E hs -T máy theo
cách %G "34 E trong
SGK
GV X theo dõi hs
-T máy và máy tính
%3( ra !< khoa "F là
1,618464395 x10–5 và
"34 E -T Fix và
"F bao nhiêu " $
Các câu b) và c) X
làm
Hãy xem "34 E
9 : máy tính trong SGK trang 23
-T máy tính và trong máy tính có "L $ ?z nên "F bao nhiêu $
bài
=F sinh -T máy và
cùng nhóm hay ,( GV
Các câu còn ? X
4/ "M "# các phép tính sau trên máy tính
phân
a) 37 14 = 8183,0047 b) 315.124 = 51139,3736
5/ "M "# các phép tính sau trên máy tính -; túi
a) 3217 13 5 3217 13 5= 0,000016
b) ( 423 337 ) 14 5
( 423 337 ) 14 5= 0,0000127
c) (1,23)5 3 429
có 5
(1,23)5 3 429= – 0,02400
4 A, $:
HS làm các câu sau:
1) Tính
chính xác
2)
a) 374 529 200 b) 4,1356 0,001
5 hd dò:
Làm bài
... ata nói a số gần với a
độ xác d, quy ước viết gọn = a a d.
III Quy trịn số gần đúng:
Ơn tập quy tắc làm tròn số:
– ... % hàng I"
,( y = 4,1521 y | 4,15
2 Cách viết số quy tròn số gần vào độ xác cho trước:
VD5:
%& a = 841 275 4 %) xác d = 300
R$...
Hs bày ?T 35 -{ 1, 710 1,709 < 35< 1, 710 nên ta có: 35 1, 710? ?? <
< 1,709 1, 710? ?? = 0,001
tròn