Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài trực tiếp và gián tiếp trong bài văn miêu tả đồ vật.. Mở bài trực tiếp - Giới thiệu ngay đồ vật định tả.[r]
Trang 1PHAÂN PHOÁI CHệễNG TRèNH LễÙP 4 TUAÀN 19
( Tửứ ngaứy 4 - 8 / 1 / 2010 )
Thửự - ngaứy Tieỏt Moõn hoùc Tieỏt
3 Lũch sửỷ 19 Nửụực ta cuoỏi thụứi Traàn
24 - 1
4 Khoa hoùc 37 Taùi sao coự gioự
1 Chớnh taỷ 19 Kim tửù thaựp Ai Caọp
1 Taọp laứm vaờn 37 LTXD mụỷ baứi trong baứi vaờn MT ủoà vaọt
Thửự Tử, ngaứy 6 thaựng 1 naờm 2010
Chính tả
Bài dạy : kim tự tháp ở ai cập
A Mục tiêu:
-Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng đỳng hỡnh thức bài văn xuụi; khụng mắc quỏ năm lỗi trong bài
-Làm đỳng BT CT về õm đầu, vần dễ lẫn (BT2)
B Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết bài tập 2, 3
C Các hoạt động dạy - học:
I.Giới thiệu:
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chính tả.
a, Trao đổi về nội dung đoạn văn
- GVgọi một số HS đọc đoạn văn
H Kim tự tháp Ai Cập là lăng mộ của ai?
H Kim tự tháp Ai Cập ,-! xây dựng ,
thế nào?
H Đoạn văn nói điều gì?
b, Hướng dẫn viết từ khó
GV yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả và luyện viết
HS lắng nghe
2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- Kim tự tháp Ai Cập là lăng mộ của các hoàng đế Ai Cập cổ đại
- Kim tự tháp Ai Cập ,-! xây dựng toàn bằng đá tảng Từ cửa Kim tự tháp đi vài là một hành lang tối và hẹp, ,G càng đi càng nhằng nhịt dẫn tới những giếng sâu, phòng chứa quan tài, buồng để đồ,
- Đoạn văn ca ngợi Kim tự tháp là một công trình kiến trúc vĩ đại của ,G Ai Cập cổ đại
và sự tài giỏi thông minh của ,G Ai Cập khi xây dựng Kim tự tháp
- HS tìm và viết các từ khó, dễ lẫn
Trang 2c, Viết chính tả
GV đọc cho HS viết bài
d, Soát lỗi, thu và chấm bài
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Thu bài và chấm 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn và tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- GV chốt lại lời giải đúng
- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và viết vào
hai cột những từ viết đúng chính tả và từ viết
sai chính tả
Gọi HS đọc từ
GV cùng HS nhận xét, kết luận lời giải đúng
Yêu cầu HS sửa từ ngữ viết sai chính tả:
b, D,^ tự phần a:
III Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn HS viết lại bài tập 3 cho đúng chính tả
Và đặt câu với các từ ngữ đó
Chuẩn bị bài sau: Cha đẻ của chiếc lốp xe
đạp
HS nghe GV đọc và viết bài
HS đổi chéo vở để soát lỗi, chữa bài
1 HS đọc yêu cầu bài
HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở
HS nhận xét, chữa bài
Lời giải: Sinh vật, biết, biết, sáng tác, tuyệt
mĩ, xứng đáng
2 HS đọc lại câu văn
HS đọc yêu cầu bài.
HS thảo luận và viết
Lần chính tả
Lời giải:
Từ ngữ viết đúng chính tả
Từ ngữ viết sai chính
tả
HS sửa : sắp sếp - sắp xếp Tinh sảo - tinh xảo
Bổ xung - bổ sung Lời giải:
Từ ngữ viết đúng chính tả
Từ ngữ viết sai chính
tả
Trang 3TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về bài tập đọc trong tuần
II Dạy học bài mới:
Các bài tập cần làm Các hoạt động dạy - học
H Đ 1: Đọc bài: Bốn anh tài
H Tìm từ ngữ, câu cho biết:
a/ Cẩu Khây có sức khỏe lạ thường
b/ Cẩu Khây có tài năng khác thường
H Nêu tài năng bạn của Cẩu Khây?
H Đ2: Đọc bài: Truyện cổ tích về loài người
H Khổ thơ nào cho em biết trẻ con là người
được sinh ra đầu tiên?
H.Trẻ con cần gì ở người mẹ?
H Nêu ý nghĩa của bài thơ
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: HS lần lượt đọc bài
Trả lời câu hỏi
Gv nhận xét, chữa bài
Bài 2: HS đọc thuộc từng khổ thơ.
trả lời câu hỏi
Gv nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
TOÁN : ÔN TẬP I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :
Đơn vị đo diện tích; Giải toán có lời văn
II Dạy học bài mới: đ
Các bài tập cần làm Các hoạt động dạy - học
Bài 1: Số?
4 km2 = m2 7 000 000 m2 = km2
4 m2 = dm2 6 km2 = m2
82 m2 49 dm2 = dm2
Bài 2: Một đập nước hình chữ nhật có
chiều dài 8km Chiều rộng bằng nửa chiều
dài Tính diện tích đập nước ra km 2; m2?
Bài 3: Phường Tân Tạo rộng 2 km2 và có
25000 người Hỏi trung bình mỗi người có
bao nhiêu m2 để được sinh sống?
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: 1HS làm bảng Cả lớp làm vào vở.
Gọi HS nhận xét
GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.
Cả lớp làm vào vở 1 HS làm bảng, GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: Gv hướng dẫn:
Đổi đơn vị đo: 2 km2 ra m2
Tính số m2/ 1 người
HS lắng nghe và làm bài
GV chấm, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Trang 4TẬP LÀM VĂN
BÀI DẠY : LUYỆN TẬP XÂY DỰNG MỞ BÀI TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ
ĐỒ VẬT
I Mục tiêu:
-Nắm vững hai cách mở bài (trực tiếp, gián tiếp) trong bài văn miêu tả đồ vật (BT1)
-Viết được đoạn văn mở bài cho bài văn miêu tả đồ vật theo hai cách đã học (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài ( trực tiếp và gián tiếp ) trong bài văn miêu tả đồ vật
Mở bài trực tiếp - Giới thiệu ngay đồ vật định tả
Mở bài gián tiếp - Nói chuyện khác có liên quan rồi dẫn vào giới thiệu đồ vật định tả
+ Bút dạ , 3 - 4 tờ giấy trắng để HS làm bài tập 2
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nhắc lại hai cách mở bài trong bài
văn tả đồ vật
-Nhận xét chung
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 2 : Yêu cầu 2 HS nối tiếp đọc đề bài
- Yêu cầu trao đổi, thực hiện yêu cầu
- Các em chỉ viết đoạn mở bài cho bài văn
miêu tả cái bàn học của em, đó có thể là
chiếc bàn học ở trường hoặc ở nhà
+Mỗi em có thể viết 2 đoạn mở bài theo 2
cách khác nhau ( trực tiếp và gián tiếp )
cho bài văn
- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi dùng từ, diễn
đạt nhận xét chung và cho điểm những HS
viết tốt
3 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-2 HS thực hiện
- Lắng nghe
2 HS đọc thành tiếng
2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, và thực hiện viết đoạn văn mở bài về tả chiếc bàn học theo 2 cách như yêu cầu
+ Lắng nghe
- Tiếp nối trình bày, nhận xét
+ Cách 1 trực tiếp: Chiếc bàn học sinh
này là người bàn ở trường thân thiết, gần gũi với tôi đã hai năm nay
+ Cách 2 gián tiếp: Tôi rất yêu quý gia
đình tôi, gia đình của tôi vì nơi đây tôi có bố mẹ và các anh chị em thân thương, có những đồ vật, đồ chơi thân quen, gắn bó với tôi Nhưng thân thiết và gần gũi nhất có lẽ là chiếc bàn học xinh xắn của tôi
Trang 5TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
-Chủ ngữ, vị ngữ của câu kể Ai làm gì?
-Danh từ, động từ, tính từ Từ đơn, từ ghép, từ láy
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1: Tìm chủ ngữ trong câu:
Ông kéo tôi vào sát người, xoa đầu tôi, cười
rất hiền Bàn tay ram ráp của ông xoa ngẹ
lên hai má tôi Từ đó, tối tối, ông thường
sang uống trà với ba tôi Hai người trò
chuyện có hôm tới khuya Những buổi
chiều, ba tôi thường gửi chìa khóa phòng
cho ông
Bài 2: Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu.
a/ chấm bài cho chúng em thật kĩ
b/ Từ sáng sớm, đã đậy cho lợn gà ăn và
thổi cơm, đung nước
c/ Cày xong gần nửa đám ruộng, mới
ngjir giải lao
d/ Sau khi ăn cơm xong, quây quần sum
họp trong căn nhà ấm cúng
Bài 3: Cho các từ sau: núi đồi, rực rỡ, chen
chúc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn,
đánh đập
Hãy sắp xếp các từ trên theo các nhóm
a/ Dựa vào cấu tạo(Từ đơn, từ ghép, từ láy)
b/ Dựa vào từ loại (Danh từ, động từ, tính
từ)
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Gọi Hs đọc đoạn văn.
-Xác định đoạn văn có mấy câu
-Tìm câu kể Ai làm gì?
-Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
HS làm bài vào vở
Gọi HS đọc và tìm chủ ngữ (Ông, Bàn tay, Ông, Hai người, Ba tôi)
Bài 2: Gọi Hs đọc đoạn văn.
Điền chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
HS làm bài vào vở
Gọi HS đọc câu vừa điền
Bài 3: Gọi Hs đọc các từ
Thảo luận nhóm để tìm từ Từ đơn: vườn, ngọt, ăn Từ ghép: núi đồi, thành phố, đánh đập Từ láy: rực rỡ, chen chúc
Danh từ: Núi đồi, vườn Động từ: ăn, đánh đập Tính từ: rực rỡ, dịu dàng
3 Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học
TOÁN : ÔN TẬP I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về Diện tích hình bình hành
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài:
Trang 6Bài 1: Tính diện tích hình bình hành biết:
a Đáy 5 cm, chiều cao 3 cm
b Đáy 4 cm, chiều cao 6 cm
c Đáy 7 cm, chiều cao 2 cm
Bài 2: Số?
Đáy Chiều cao Diện tích
Bài 3: Một tấm kính hình bình hành có đáy
dài 24 cm và chiều cao bằng độ dài đáy 1
3
Tính diện tích tấm kính đó
Bài 1: Gọi Hs đọc
-HS nêu cách tính diện tích hình bình hành
HS suy nghĩ và làm bài
3 HS làm bảng -Nhận xét, Chữa bài
Bài 2: Gọi Hs nêu cách làm
4HS làm bảng
GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: HS đọc đề
HS làm bảng
GV chấm, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học