- Tiếp tục ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã học. Yêu cầu học sinh thực hiện được động tác ở mức độ chính xác hơn giờ trước. Yêu cầu tham gia được vào trò chơi. - Phổ biến nội dung, y[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2017
Chào cờ
Tập trung toàn trƯờng
Toán
luyện tập
I Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố về các phép tính trừ trong phạm vi 10
- Thực hiện đợc phép trừ trong phạm vi 10
- Viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
II Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
32
’
4’
1 ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét - ghi điểm cho HS
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Bài 1: Học sinh tính rồi ghi kết quả.
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài toán rồi thực
hiện tính toán
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Hớng dẫn học sinh sử dụng công thức
đã học rồi điền kết quả vào ô trống
Bài 3: Học sinh làm nhóm
Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hiện
phép tính ở vế trái trớc rồi điền dấu thích hợp
vào chỗ chấm
Bài 4: Cho học sinh xem tranh nêu bài toán
rồi viết phép tính tơng ứng với bài toán đã
nêu
- ứng với mỗi tranh có thể nêu các phép tính
khác nhau:
10 - 2 = 8
10 - 8 = 2
10 - 1 = 9
10 - 9 = 1
4 Củng cố - dặn dò.
- Giáo viên nhắc lại nội dung chính
- Nhận xét giờ học
- Hát
- 2 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 10
- Học sinh thảo luận, đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh thực hiện phép tính
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh luyện bảng
TIẾNG VIỆT (2 Tiết)
TIẾT 1 - 2: VẦN Cể ĐỦ ÂM ĐỆM - ÂM CHÍNH - ÂM CUỐI: MẪU 4 - OAN
VẦN /OAN/, /OAT/
( Sỏch thiết kế trang 112 SGK Tiếng Việt tập 2 trang 57 -59) đạo đức
trật tự trong trờng học(tiết 1)
I Mục đích - Yêu cầu:
- Nêu đợc các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng và khi ra, vào lớp
Trang 2- Nêu đợc ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
- HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập đạo đức
- Tranh bài tập 3 bài tập 4 phóng to (nếu có thể)
- Phần thởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
28
’
3’
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Hằng ngày em đã đi học đều và đúng giờ cha?
- GV nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và thảo
luận
* Giáo viên chia nhóm, yêu cầu học sinh quan sát
tranh bài tập 1 và thảo luận về việc ra, vào lớp của
các bạn trong tranh
+ Em có suy nghĩ gì về việc làm của ban trong
tranh 2?
+ Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ?
* Giáo viên kết luận: Chen lấn, xô đẩy nhau khi
ra, vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp
ngã
Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra, vào lớp giữa các tổ.
+ Thành lập Ban giám khảo gồm giáo viên và các
bạn cán bộ lớp
+ Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi
+ Tổ trởng biết điều khiển các bạn (1 điểm)
+ Ra, vào lớp không chen lấn, xô đẩy.(1 điểm)
+ Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp sách gọn
gàng (1 điểm)
+ Không kéo lê giày dép gây bụi, gây ồn (1 điểm)
+ Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công bố kết
quả và khen thơng các tổ khá nhất
4.Củng cố - dặn dò.
- Giáo viên liên hệ giáo dục học sinh
- Nhận xét giờ
- Hát
- HS trả lời
+ Các nhóm thảo luận + Đại diện các nhóm lên trình bày
+ Cả lớp trao đổi tranh thảo luận
+ Học sinh trả lời câu hỏi
+ Học sinh thực hiện làm theo cô hớng dẫn
+ Mỗi tổ học sinh xếp thành 1 hàng
+ Tiến hành xếp hàng do tổ tr-ởng điều khiển
Thủ công
Gấp cái quạt( tiết 2)
I Mục đích - Yêu cầu:
- Học sinh biết cách gấp và gấp đợc các đoạn thẳng cách đều
- Gấp đợc cái quạt bằng giấy
- Các nếp gấp tơng đối phẳng
- Rèn đôi tay khéo léo
II Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên :
+ Quạt giấy mẫu
Trang 3+ 1 tờ giấy màu hình chữ nhật.
+ Tranh quy trình gáp cái quạt + 1 sợi chỉ hoặc len màu, bút chì, thớc kẻ, hồ dán
- Học sinh:
+ 1 tờ giấy màu hình chữ nhật và 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô + 1 sợi chỉ hoặc len màu
+ Bút chì, hồ dán + Vở thủ công
III Các hoạt động dạy - học:
3
’
29
’
3
’
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Giáo viên h ớng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét
- Giáo viên nhắc lại quy trình gấp quạt theo 3
b-ớc trên bản vẽ quy trình mẫu
- Giáo viên nhắc nhở học sinh mỗi nếp gấp phải
đợc miết kĩ và bôi hồ phải mỏng đều, buộc dây
đảm bảo chắc, đẹp
- GV giúp đỡ các em còn lúng túng
- Tổ chức trình bày và sử dụng sản phẩm, chọn
sản phẩm đệp để tuyên dơng
-GVnhắc nhở HS dán sản phẩm vào vở thủ công
3.Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét mức độ đạt kĩ thuật của toàn lớp và
đánh giá sản phẩm của HS
- GV dặn dò HS chuẩn bị 1 tờ giấy vở HS, giấy
màu để học bài “gấp cái ví
- Học sinh thực hành gấp quạt theo các bớc đúng quy trình
- Học sinh qua thực hành theo sự hớng dẫn của GV
TIẾNG VIỆT
ễN VẦN Cể ĐỦ ÂM ĐỆM - ÂM CHÍNH - ÂM CUỐI: MẪU 4 - OAN
VẦN /OAN/, /OAT/
Việc 1, việc 2 Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2017
TIẾNG VIỆT (2 Tiết)
TIẾT 3 - 3: VẦN Cể ĐỦ ÂM ĐỆM - ÂM CHÍNH - ÂM CUỐI: MẪU 4 OAN
VẦN /OAN/, /OAT/
Hoạt động ngoài giờ
Trò chơi: nêu kết quả đúng
I M ục đích yêu cầu
- Củng cố ý nghĩa của phép công, phép trừ
- Rèn kỹ năng cộng trừ trong phạm vi 10
- HS có ý thức trong học tập
II Chuẩn bị.
Trang 4- Các tấm bìa hgi các số từ 0 đến 10.
III Các hoạt động Dạy - Học
5’
26’
4’
1 ổn định tổ chức:
- GV ổn định tổ chức lớp
- Nêu nội dung yêu cầu
2 Nội dung:
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
*HĐ1: GV nêu tên trò chơi, cách chơi
+ Hớng dẫn HS cách chơi
- Khi cô nói “ 1 cộng 6”, “7 thêm 3”, “ 4 công 2”,
“ 10 trừ 8”, “ 7 bớt 3” thì các em giơ các
tấm bìa tơng ứng ( 7, 10, 6, 2, 4 ) Nếu em
nào làm sai sẽ bị phạt ( nhảy lò cò, đứng lên ngồi
xuống tại chỗ 3 lần )
* HĐ2: HS chơi trò chơi
- GV tổ chức cho cả lớp cùng chơi
- GV cho HS chơi thở 1 lần
- GV cho HS chơi
- GV theo dõi và nêu nhận xét đánh giá
3 Tổng kết:
- GV nhận xét giờ học
- GV nhận xét và biểu dơng
- HS chú ý nghe GV hớng dẫn cách chơi
- cả lớp chú ý nghe cô giáo nêu yêu cầu của trò chơi và cùng chơi
TIẾNG VIỆT
ễN VẦN Cể ĐỦ ÂM ĐỆM - ÂM CHÍNH - ÂM CUỐI: MẪU 4 - OAN
VẦN /OAN/, /OAT/
Việc 3, việc 4
toán
ôn: LUYỆN TẬP.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Củng cố bảng trừ trong phạm vi 10
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 10
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- VBTT
III Các hoạt động dạy - học:
TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
1
’
3
’
32
’
1 ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Bài 1: Tính
- Hát
- 2 HS lên bảng trừ trong phạm vi 8
- Học sinh làm bài trong VBTT
10 - 9 = 1 10 - 8 = 2 10 - 7 = 3
10 - 1 = 9 10 - 2 = 8 10 - 3 = 7
10 10 10 10 10 10 10
Trang 54
’
- GV nhËn xÐt bµi lµmcña HS
Bµi 2: Sè?
- GV nhËn xÐt bµi lµmcña HS
Bµi 3: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp
- GV nhËn xÐt bµi lµmcña HS
Bµi 4: >, <, =
- GV nhËn xÐt bµi lµmcña HS
4 Cñng cè - DÆn dß.
- Nh¾c l¹i néi dung bµi
- NhËn xÐt giê häc
7 6 5 4 3 2 1
3 4 5 6 7 8 9
- Häc sinh lµm bµi trong VBTT
8 + 2 = 10 10 - 4 = 6 10 - 3 = 7
10 - 2 = 8 6 + 4 = 10 10 - 3 = 7
10 - 8 = 2 10 - 6 = 4 3 + 7 = 10
- Häc sinh lµm bµi trong VBTT
10 - 10 = 0
- Häc sinh lµm bµi trong VBTT
3 + 7 = 10 10 - 1 < 9 + 1
3 + 4 < 8 8 - 3 > 7 - 3
10 - 4 > 5 5 + 5 = 10 - 0
Thø t ngµy 20 th¸ng 12 n¨m 2017
THỂ DỤC
RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN TRÒ CHƠI: CHẠY TIẾP SỨC
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu học sinh thực hiện được động tác ở mức độ chính xác hơn giờ trước
- Tiếp tục làm quen với trò chơi “ Chạy tiếp sức “ Yêu cầu tham gia được vào trò chơi
II.Địa điểm – Phương tiện tập luyện:
- Phương tiện: Còi, 4 quả bóng làm mốc, kẻ sân
III N i dung – Phội dung – Phương pháp lên lớp: ương pháp lên lớp:ng pháp lên l p:ớp:
I Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Tập hợp, ổn định tổ chức, điểm số
- Phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Kiểm tra sức khoẻ học sinh
7’
2’ - CS điều khiển cả lớp thực hiện.
- GV phổ biến ngắn gọn, dễ hiểu
**********
**********
**********
**********
2 Khởi động:
- Đứng vỗ tay, hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm nhịp
- Chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên, đi hít
thở sâu
- Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại ”
5’ - CS điều khiển cả lớp thực hiện
- GV quan sát, nhắc nhở HS thực hiện đúng yêu cầu
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
Trang 6* * * * * * * * * *
II Phần cơ bản:
1 RLTTCB:
- ễn phối hợp:
+ Đứng đưa chõn trỏi ra sau, tay lờn
cao
+ Đứng đưa chõn phải ra sau, tay lờn
cao chếch chữ V
TTCB, 4 1 2 3
+ Đứng đưa chõn trỏi sang ngang, tay chống hụng + Đứng đưa chõn phải ra ngang, tay chống hụng 23’ 15’ 2 x 4 (5 lần) - CS điều khiển, GV quan sỏt, sửa sai - HS thực hiện theo đỳng yờu cầu N1: Chõn trỏi ra sau (sang ngang), tay lờn cao (chống hụng) N3: Chõn phải ra sau ( sang ngang), tay chếch chữ V(chống hụng) N2 – 4: Về TTCB 2 ễn trũ chơi “ Chạy tiếp sức“: - Khi cú lệnh em số 1 chạy nhanh vũng qua búng về chạm tay bạn - Bạn số 2 chạy như bạn số 1, lần lượt đến hết 8’ - GV nhắc lại ngắn gọn trũ chơi - Tổ chức chơi thử , chơi thật, cú thưởng phạt **********
**********
**********
**********
III Phần kết thỳc:
1 Thả lỏng:
- Đi thường theo nhịp và hỏt
2 Nhận xột giờ học, hệ thống bài:
3 Bài về nhà:
- ễn tập một số kỹ năng ĐHĐN
- Rốn luyện tư thế cơ bản
4 Xuống lớp:
5’
- GV hướng dẫn HS thực hiện đỳng yờu cầu
**********
**********
**********
**********
Toán
Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Biết vận dụng để
làm tính
- Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 7- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
32’
4’
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
10 - 3 + 2 = 7 - 3 + 6=
5 + 5 - 6 = 8 - 4 + 5 =
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
* HĐ1: Ôn tập các bảng cộng và bảng trừ đã học.
- Cho học sinh đọc thuộc lòng các bảng cộng
trong phạm vi 10 và bảng trừ trong phạm vi 10 ở
các tiết trớc
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nhận biết các quy
luật sắp xếp các công thức tính trên các bảng đã
cho
* HĐ2:Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ trong
phạm vi 10
- Giáo viên yêu cầu học sinh xem sách, làm các
phép tính và điền kết quả vào chỗ chấm
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nhận biết các quy
luật sắp xếp các công thức tính trên bảng và nhận
biết mối quan hệ giữa các phép tính cộng, trừ
- Giáo viên nhận xét
* HĐ3: Thực hành.
Bài 1: Hớng dẫn học sinh vận dụng các bảng
cộng, trừ để thực hiện các phép tính cho trong
bài
Bài 2: Yêu cầu học sinh tự tìm “lệnh” của bài
toán, làm bài và chữa bài
- Giáo viên nhận xét sửa sai
Bài 3: Hớng dẫn học sinh xem tranh và nêu bài
toán rôi giải
- Giáo viên nhận xét sửa sai
4 Củng cố - dặn dò.
- Học sinh nhắc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi
10
- Nhận xét giờ học
- Hát
- 2 HS lên bảng
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Học sinh làm bài tập theo sự h-ớng dẫn của giáo viên
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Học sinh vận dụng các bảng cộng, trừ để làm bài tập
- Học sinh làm bài tập trên bảng lớn
- Học sinh quan sát tranh nêu bài toán và giải bài toán
TIẾNG VIỆT (2 Tiết)
VẦN /OANG/, /OAC/
( Sỏch thiết kế trang upload.123doc.net SGK Tiếng Việt tập 2 trang 60- 61)
Thủ công
ôn: Gấp cái quạt( tiết 2)
I Mục đích - Yêu cầu:
- Học sinh biết cách gấp và gấp đợc các đoạn thẳng cách đều
- Gấp đợc cái quạt bằng giấy
- Các nếp gấp tơng đối phẳng
- Rèn đôi tay khéo léo
II Đồ dùng dạy - học:
- Học sinh: + 1 tờ giấy màu hình chữ nhật và 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô
+ 1 sợi chỉ hoặc len màu
+ Bút chì, hồ dán
Trang 8+ Vở thủ công.
III Các hoạt động dạy - học:
TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
4’
28
’
3’
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
- Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại quy trình
gấp quạt theo 3 bớc trên bản vẽ quy trình
mẫu
- HS thực hành gấp quạt
- Giáo viên nhắc nhở học sinh mỗi nếp gấp
phải đợc miết kĩ và bôi hồ phải mỏng đều,
buộc dây đảm bảo chắc, đẹp
- GV giúp đỡ các em còn lúng túng
- Tổ chức trình bày và sử dụng sản phẩm,
chọn sản phẩm đệp để tuyên dơng
- GV nhắc nhở HS dán sản phẩm vào vở thủ
công
3.Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét về tinh thần học tập của HS
- Nhận xét mức độ đạt kĩ thuật của toàn lớp
và đánh giá sản phẩm của HS
- GV dặn dò HS chuẩn bị 1 tờ giấy vở HS,
giấy màu để học bài “gấp cái ví”
- HS nhắc lại quy trình gấp quạt theo
3 bớc trên bản vẽ quy trình mẫu
- Học sinh thực hành gấp quạt theo các bớc đúng quy trình
- Học sinh qua thực hành theo sự h-ớng dẫn của GV
TIẾNG VIỆT
ễN VẦN /OANG/, /OAC/
Việc 3, việc 4
tự nhiên x hội.ã hội.
HOạT Động ở Lớp
I Mục đích - yêu cầu:
- các hoạt động học tập và vui chơi ở lớp học
- mối quan hệ giữa gv và hs, giữa hs và hs trong từng hoạt động học tập
- có ý thức tham gia vào các hoạt động ở lớp học, hợp tác, chia sẻ và giúp đỡ các bạn trong lớp
- hiểu có hoạt động đợc tổ chức trong lớp, có hoạt động đợc tổ chức ngoài sân
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
28’
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài.
Em hãy kể về lớp học của mình với các bạn?
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
hoạt động 1: quan sát tranh
- Hát
- HS trả lời
Trang 93’
* mục tiêu: biết các hoạt động ở lớp và mối
quan hệ giữa gv và hs, giữa hs và hs
trong từng hoạt động học tập
- tiến hành:
+ bớc 1: hớng dẫn học sinh quan sát tranh
nói với bạn bè các hoạt động đợc thể hiện
trong từng hình vẽ
+ bớc 2:
+ bớc 3: cùng học sinh thảo luận
+ trong các hoạt động trên hoạt động nào
đ-ợc tổ chức trong lớp học, hđ nào tổ chức
ngoài sân trờng?
- giáo viên kết luận
hoạt động 2: thảo luận theo cặp
* mục tiêu: giới thiệu các hđ ở lớp của
mình
- giáo viên kết luận
3 củng cố - dặn dò
- nhận xét giờ
- về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
- một số học sinh trình bày
- học sinh trả lời
- học sinh nói với bạn về:
+ các học sinh ở lớp mình + những hđ ở ngoài hình không giống hđ của lớp mình
+ hoạt động nào mình thích nhất
- học sinh trả bài
Thứ năm ngày21 tháng 12 năm 2017
Toán
luyện tập.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố về các phép tính trừ trong phạm vi 10.Kỹ năng so sánh số Thực hiện đợc phép công, phép trừ trong phạm vi 10
- Viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Rèn học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
32
’
1 ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 + 4 = 8 - 2 =
3 + 6 = 10 - 5 =
- GV nhận xét - ghi điểm cho HS
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Bài 1:
- Hớng dẫn học sinh sử dụng các công
thức cộng, trừ trong phạm vi 10 để điền
kết quả vào phép tính
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Hát
- 2 HS lên bảng
- Học sinh làm bài tập
Trang 10
4’
- Cho học sinh tìm “lệnh” của bài toán và
giải bài toán
- Giáo viên có thể hớng dẫn học sinh bằng
cách gợi ý câu hỏi: “10 trừ mấy bằng 5”,
“ 2 cộng mấy bằng 10”
Bài 3:
- Hớng dẫn học sinh thực hiện tính nhẩm
- Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hiện
phép tính ở vế trái trớc rồi điền dấu thích
hợp vào chỗ chấm
Bài 4: Cho học sinh đọc tóm tắt của bài
toán (nêu điều kiện của bài toán) sau đó
hình thành bài toán “ Tổ 1 có 6 bạn, tổ 3
có 4 bạn Hỏi cả hai tổ có mấy bạn?”
- Giáo viên nhận xét sửa sai
4 Củng cố - dặn dò.
- Giáo viên nhắc lại nội dung chính
- Nhận xét giờ học
- Về ôn bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh thực hiện phép tính
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh luyện bảng
- Học sinh đọc tóm tắt, nêu yêu cầu bài toán và giải bài toán trên bảng lớn
TIẾNG VIỆT (2 Tiết)
VẦN /OANH/, /OACH/
( Sỏch thiết kế trang 121 SGK Tiếng Việt tập 2 trang 62-63)
Tự NHIÊN X HộI.ã hội.
ôn tập: HOạT Động ở Lớp.
I Mục đích - yêu cầu:
- củng cố về các hoạt động có trong lớp học
- rèn luyện thói quen ôn tập
- HS có thói quen hoạt động học tập ở trong lớp
II Đồ dùng dạy - học:
- VBT TN và XH
III Các hoạt động dạy - học:
3’
28’
1 Kiểm tra bài.
+ em đã làm gì để giúp các bạn trong lớp
học tập tốt?
- GV nhận xét
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
* GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
buổi sáng
* Thực hành làm bài tập trong vở bài tập TN
và XH
- HS trả lời
HS nhắc lại nội dung bài học buổi sáng
- HS làm bài tập trong vở bài tập
TN và XH
Viết tên các hoạt động của lớpvào các quả bóng bay
- HS đọc bài tập của mình