1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số CB 10 Tiết 26: Ôn tập chương III

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thường giải pt có căn bậc hai ta bình phương 2 vế để mất dấu căn, và khi giải pp này ta được pt hệ quả nên tìm được x ta cần thử lại xem nó có phải là nghiệm của pt ko?. Giải hệ pt bậc n[r]

Trang 1

Tiết 26 ÔN TẬP CHƯƠNG III Ngày soạn: 13/11/2007

Ngày dạy

I- Mục đích yêu cầu:

Về kiến thức:

Nắm vững khái niệm pt tương đương, pt hệ quả; nghiệm của pt bậc nhất một ẩn,

hai ẩn, nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩn, ba ẩn

Về kĩ năng:

– Củng cố và khắc sâu cách giải pt bạc nhất, bậc hai

– Thành thạo cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và pp thế

– Thành thạo giải hệ pt bậc nhất ba ẩn đơn giản (có thể dùng máy tính bỏ túi)

Về tư duy và thái độ:

– Tính cẩn thận, chính xác

– Thấy được ứng dụng của toán trong thực tiễn

II- Chuẩn bị:

GV: + Máy tính Casio fx 500MS.

+ Phiếu chuẩn bị cho mỗi hoạt động

HS: Làm sẵn các bài tập về nhà trang 70, 71, 72 và xem hướng dẫn cách sử dụng

máy tính bỏ túi

III- Phương pháp:

Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

IV- Các bước lên lớp :

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

 Gọi một học sinh lên bảng

Nêu dạng và cách giải hệ pt bậc nhất ba

ẩn?

Áp dụng: Giải hệ pt sau:

x 3y 2z 8 (1)

2x 2y z 6 (2)

 Học sinh lên bảng trả bài

Lý thuyết (4đ) Bài tập (4đ) Giải: Nhân (2) cho 2 rồi lấy (2) trừ (1) và lấy (2) trừ (3) ta được:

3x y 4

x y 0

 

  

 Trừ các vế của hệ trên ta được:

4x = 4  x = 1  y = 1 ; z = 2 Vậy nghiệm của hệ là (1; 1; 2)

3 Giảng bài tập

1/ Thế nào là hai pt

tương đương? Cho vd

2/ Thế nào là 2 pt hệ

quả? Cho ví dụ

 Học sinh trả lời 2 câu hỏi lý thuyết (câu 1 và

2 SGK)

3/ Giải các pt sau:

a) x 5 x   x 5 6  Điều kiện: x  5 Pt  x = 6 (n)

Trang 2

 Cho học sinh thảo

luận nhanh rồi lên

bảng trình bày lời giải

Chú ý khi giải xong

cần so với điều kiện để

nhận nghiệm

 Nếu gặp căn bậc hai

thì phải đặt điều kiện

cho căn bậc hai có

nghĩa; còn nếu gặp

phân số thì cần đặt

điều kiện cho mẫu số

khác 0

 Chia lớp thành 3

nhóm thảo luận và lên

bảng trình bày lời giải

 Cần nhấn mạnh phải

đặt điều kiện để pt có

nghĩa, và khi giải xong

cần so với đk để nhận

nghiệm

 Cho học sinh nêu lại

cách quy đồng mẫu số

và hằng đẳng thức:

(a + b)(c + d) = ?

Thường giải pt có căn

phương 2 vế để mất

dấu căn, và khi giải pp

này ta được pt hệ quả

nên tìm được x ta cần

thử lại xem nó có phải

là nghiệm của pt ko ?

 Giải hệ pt bậc nhất

hai ẩn ta sử dụng pp

nào?

Cho học sinh nêu lại

cách sử dụng máy tính

để giải hệ pt hai ẩn?

Giải xong cần thử lại

bằng cách bấm máy

tính

b) Học sinh thấy có 2

căn bậc hai nên đặt điều kiện cho căn bậc hai có nghĩa

c) Học sinh dễ sai khi

đặt điều kiện là x–2  0

do dưới mẫu nên bỏ trường hợp căn bằng 0

Hs cần bấm máy để coi 8 có thỏa điều kiện lớn hơn 2 không

d) Do không tìm được

số nào vừa  2 và vừa

 3 nên điều kiện không thỏa, tức pt vn

4a) Pt  (3x + 4)(x +2)

– (x – 2) = 4 + 3(x2 – 4)  9x = –18  x = –2

So đk không thỏa nên

pt vô nghiệm

b) Đặt đk: 2x – 1  0.

Khi đó pt

 2(3x2 – 2x + 3) = (2x – 1)(3x – 5)

 9x = –1  x = 1

9

So đk ta nhận x = 1

9

c) Bình phương 2 vế ta

được pt hệ quả và khi giải xong thế giá trị x vào pt để thử nghiệm

 Sử dụng pp thế hay

pp cộng trừ đại số

+ Bấm mode nhiều lần xuất hiện EQN

+ Bấm số 1 (có chữ Unknown) rồi bấm số 2 + Nhập các hệ số và bấm dấu “=” ra kết quả

b) 1 x x   x 1 2 

Điều kiện: x = 1 thế vào pt ta có

1 = 2 (sai) Vậy pt vô nghiệm

Điều kiện: x > 2

Pt  x = 8 (n) ; x = – 8 (l)

d) 3 2 x 4x2 x x 3 Điều kiện: x  2 và x  3

Vậy điều kiện không thỏa

4/ Giải các phương trình:

Điều kiện: x  2

Pt  9x = –18  x = –2 (l) Vậy pt vô nghiệm

b) 3x2 2x 3 3x 5

Điều kiện: x  1

2

Pt  9x = –1  x = (n)1

9

c) x2  4 x 1  x2 – 4 = (x – 1)2

 2x = 5  x = (n)5

2

5/ Giải các hệ pt:

a) 2x 5y 9 (1)

4x 2y 11 (2)

 Nhân 2 vế pt (1) cho 2 rồi cộng các vế tương ứng với pt (2) ta được: 12y = 29  y =29

12

Thế y = 29 vào (1) ta có:

12

–2x + 5 29 = 9  x =

12

37 24

Vậy (29; ) là nghiệm hệ pt

12 29 12

Trang 3

 Cho học sinh thảo

luận theo nhóm rồi lên

bảng trình bày lời giải

 Đối với các hệ pt ở

câu b, c, d nếu ta sử

dụng pp thế thì khó, tốt

nhất là ta sử dụng pp

cộng trừ đại số và khi

nhân 2 vế pt sao cho

các hệ số của đứng

trước x hoặc y bằng

nhau hay đối nhau

Câu 6) GV chỉ hướng

dẫn cho học sinh về

nhà làm

 Đối với hệ pt bậc

nhất ba ẩn ở câu 7,

GV chỉ yêu cầu học

sinh bấm máy đọc

nghiệm số của hệ pt

Cho học sinh nhắc

lại cách sử dụng máy

tính để giải hệ pt bậc

nhất ba ẩn?

 Hướng dẫn học sinh

phân tích đề toán và

tìm ra hướng giải Ở

đây các phân số này

không có điều kiện

Giải hệ này rất đơn

giản, GV cho học sinh

nêu cách giải cụ thể

 GV cho học sinh nêu

lại cách sử dụng máy

tính để giải pt bậc hai

một ẩn?

b) Nhân 2 vế pt (2) cho

2 rồi cộng với pt (1) ta được: 13x = 26  x =2 Thế x = 2 vào (2) ta suy ra y = 3

2

c) Nhân (1) cho 2 và

nhân (2) cho 3 rồi cộng các vế tương ứng ta được: x = 34; y =

13

1 13

d) Nhân (1) cho 5 và

nhân (2) cho 3 rồi cộng các vế tương ứng ta được: x = 93; y =

37

30 37

Bấm máy:

+ Bấm mode nhiều lần xuất hiện EQN

+ Bấm số 1 (có chữ Unknown) rồi bấm số 3 + Nhập các hệ số và bấm dấu “=” ra kết quả

 Một hs bấm máy và đọc kết quả, các em còn lại lắng nghe và chỉnh sửa nếu cần thiết

8/ Gọi x, y, z lần lượt là

phân số thứ nhất, thứ hai, thứ ba Ta có hệ:

x y z 1

x y z

x y 5z

  

 Giải ra ta được: x = 1

2

Bấm máy:

+ Bấm mode nhiều lần xuất hiện EQN

+ Bấm số 1 (có chữ Unknowns) rồi bấm mũi

b) 3x 4y 12

5x 2y 7

 Nghiệm là 2; 3

2

c) 2x 3y 5

3x 2y 8

 Nghiệm là 34; 1

13 13

d) 5x 3y 15

4x 5y 6

 Nghiệm là 93 30;

37 37

7/ Giải các hệ pt:

a)

4x 5y 3z 6

x 2y 2z 5

   

 Kết quả: x 3; y 3; z 13

b)

x 4y 2z 1

3x 8y z 12

    

 Kết quả: x 181; y 7 ; z 83

8/ Ba phân số đều có tử số là 1 và

tổng của 3 phân số đó bằng 1 Hiệu của phân số thứ nhất và phân số thứ hai bằng phân số thứ ba, còn tổng của phân số thứ nhất và phân số thứ hai bằng 5 lần phân số thứ ba Tìm các phân số đó

Phân số thứ nhất là 1, phân số

2

thứ hai là và phân số thứ ba là 1

3

1 6

10/ Giải các pt sau bằng máy tính bỏ

túi

a) 5x2 – 3x – 7 = 0 Kết quả: x1 ≈ 1,5207 ; x2 ≈ –0,9207

Trang 4

 Yêu cầu học sinh lấy

4 số lẻ thập phân

Khi trong máy ở

trạng thái giải pt bậc

hai, học sinh chỉ cần

thay các hệ số và giải

được pt bậc hai khác

 Pt có chứa dấu giá trị

tuyệt thì làm thế nào

để mất dấu này?

Lưu ý khi bình

phương 2 vế ta được

pt hệ quả nên khi tìm

được x cần thử lại

nghiệm

 Câu b) cả hai vế đều

không âm nên bình

phương ta được pt

tương đương nên giải

xong không cần thử

nghiệm

 Nêu công thức tính

chu vi và diện tích của

hình chữ nhật

Dựa vào định lý Viét

ta thấy x và y là

nghiệm của pt:

X2 – SX + P = 0

 Cho học sinh thảo

luận theo nhóm và

chọn câu trả lời đúng

nhất, có giải thích cụ

thể

tên  có chữ Degree

và bấm số 2

+ Nhập các hệ số và bấm dấu “=” ra kết quả

 Một học sinh đọc kết quả và các em còn lại nhận xét câu trả lời của bạn

 Bình phương 2 vế để mất dấu giá trị tuyệt đối Học sinh dễ sai khi giải xong lại nhận cả 2 giá trị của x vì tưởng phép biến đổi này là tương đương

 Nếu học sinh giải tìm

x thử lại nghiệm không

có gì sai nhưng lại dài dòng

 CV = 2(x + y)

DT = xy

Từ đó ta có:

x + y = 47,2

xy = 494,55

 x, y là nghiệm của pt

X2 – 47,2X + 494,55 =0

 X = 31,5 ; X = 15,7 Vậy x = 31,5 ; y = 15,7

 Học sinh đứng dậy phát biểu thông qua giơ tay và các em còn lại lắng nghe bạn phát biểu và chỉnh sửa nếu cần thiết

b) 3x2 + 4x + 1 = 0 Kết quả: x1 ≈ –0,3333 ; x2 ≈ –1,000

c) 0,2x2 + 1,2x – 1 = 0 Kết quả: x1 ≈ 0,7417 ; x2 ≈ –6,7417

d) 2x2 5x 8 0 Kết quả: x1 ≈ –0,7017; x2 ≈ –2,8284

11/ Giải các pt:

a) |4x – 9| = 3 – 2x

 (4x – 9)2 = (3 – 2x)2

 16x2 – 72x + 81 = 9 –12x + 4x2

 12x2 – 60x + 72 = 0  x = 3 ; x = 2

Thế 2 giá trị x vào pt không thỏa Vậy pt vô nghiệm

b) |2x + 1| = |3x + 5|

Kết quả: x = –4 ; x = 6

5

12/ Tìm hai cạnh của một mảnh

vườn hình chữ nhật trong hai trường hợp:

a) Chu vi là 94,4 m và diện tích là

494,55 m2

b) Hiệu của hai cạnh là 12,1 m và

diện tích là 1089 m2

Đáp số:

a) Chiều dài là 31,5 m và chiều

rộng là 15,7 m.

b) Chiều dài là 39,6 m và chiều

rộng là 27,5 m.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

14/ (C) 15/ (A) 16/ (C) 17/ (D)

4 Củng cố:

Các em cần nắm vững cách giải pt bậc nhất, bậc hai, pt có chứa giá trị tuyệt đối, nắm vững cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn, ba ẩn và biết cách sử dụng máy tính để giải các pt và hệ pt

5 Dặn dò:

Xem bài Bất đẳng thức

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm