Cuûng Coá Vaø Luyeän Taäp Baøi Hoïc: 15’ GV: nhắc lại công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số.. Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải.[r]
Trang 1Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: số học 6
-Trang 1
Tuần (Tiết PPCT: 14) BÀI 8: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I. Mục Tiêu:
- Học sinh nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước: a0 = 1 (a 0)
- Học sinh biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận và chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
II. Chuẩn Bị:
- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳngï, bảng phụ bài 69/30
- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng
III. Tiến Trình Bài Dạy:
1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (5’)
Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số?
Áp dụng: tính 53 54 = ? GV: Nêu vấn đề: 53 54 = 57 Vậy 57 : 53 = ? và 57 : 54 = ? vào bài mới
2 Dạy học bài mới:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt nội dung ghi bảng
2’
10’
5’
HĐ1: Ví dụ:
GV: từ kiểm tra bài cũ, cho HS tính:
+ a3 a4 = ?
+ a3 = ? ; a4 = ?
HĐ2: Tổng quát:
GV: Từ các ví dụ, hướng dẫn HS
tìm công thức tổng quát:
am : an = am – n (m n , a 0)
GV: Hướng dẫn HS phát biểu công
thức tổng quát bằng lời
chú ý
GV: Cho HS tính a10 – a2 = ?
GV: nhấn mạnh:
+ giữ nguyên cơ số
+ Trừ (chứ không chia) các số mũ
GV: Cho HS làm ? 2 a, b
HĐ3: Ta đã biết:
am : an = am – n (m n , a 0)
Nếu 2 số mũ bằng nhau thì sao?
GV: Cho HS làm 23 : 23 bằng 2
cách:
HS: sửa BTVN
+ a3 a4 = a7 + a3 = a7 : a4
a4 = a7 : a3 HS: nghe giảng
HS: nghe giảng
HS: a10 – a2 = a8 HS: nghe giảng
HS: giải ? 2 a, b
HS: suy nghĩ HS: 23 = 2 2 2 = 8
1/- Ví dụ:
57 : 53 = 54 = 57 – 3
2/- Tổng quát:
am : an = am – n (m n , a 0)
* Chú ý:
Khi chia 2 lũy thừa cùng cơ số (khác 0)
ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
? 2
a) 712 : 74 = 712 – 4 = 78 b) x6 : x3 = x6 – 3 = x3
Lop4.com
Trang 2Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: số học 6
-Trang 2
5’
+ Tính số bị chia, số chia
+ chia 2 lũy thừa cùng cơ số
GV: Cho HS giải ? 2 c
quy ước
HĐ4: Chú ý:
GV: nhấn mạnh mọi số tự nhiên
đều viết được dưới dạng tổng các
lũy thừa của 10
GV: hướng dẫn học sinh phân tích
số 2475
GV: Cho HS giải ? 3
C1:23 : 23 = 8 : 8 = 1 C2: 23 : 23 = 23 – 3 = 20 = 1 HS: giải ? 2 c HS: nghe giảng
HS: Nghe giảng
HS: nghe giảng HS: giải ? 3
? 2
c) a4 : a4 = a4 – 4 = a0 = 1 (a 0)
* Quy ước: a0 = 1 (a 0)
3/- Chú ý:
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng của các lũy thừa của 10
VD:
149 = 1 100 + 4 10 + 9 1
= 1 102 + 4 101 + 9 100
2345 = 2 1000 + 3.100 + 4 10 + 5 1
= 2 103 + 3 102 + 4 101 + 5 100
? 3
538 = 5.102 + 3.101 + 8.100
IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (15’)
GV: nhắc lại công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số
GV: cho HS làm bài 67/30 và bài 69/30
Đáp án:
Bài 67/30:
a) 38 : 34 = 38 – 4 = 34 b) 108 : 102 = 108 – 2 = 106 c) a6 : a = a6 – 1 = a5 (a 0)
Bài 69/30: GV dùng bảng phụ có nội dung bài 69/30 cho HS lên bảng điền.
V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (3’)
- Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải
- BTVN: Bài 68/30 ; Bài 70/30, bài 71/30
Hướng dẫn:
Bài 68a/30:
Cách 1: tính 210 = ? ; 28 = ? rồi tính 210 : 28 = ?
Cách 2: áp dụng công thức: am : an = am – n
- Xem trước bài mới: “Thứ tự thực hiện các phép tính”
Lop4.com