1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Hình học CB 10 Chương 3 Bài 1: Phương trình đường thẳng

8 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 247,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Phạm Thái Bường Hoạt động của thầy các vecto  Khi  đó u1 ,u2 là các VTCP của đường thẳng   Gọi học sinh định nghĩa VTCP của đưòng thẳng .. Hoạt động của trò.[r]

Trang 1

Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT

 29, 30, 31, 32 Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH ÐƯỜNG THẲNG

Ngày soan 25/01/2007

Ngày !" 03, 24/ 02 ; 03/3/2007

I Mục tiêu:

Về kiến thức

-

-

-

và tính

- Tính

Về kỹ năng:

- Tìm

-

Về tư duy:

- PD quan &Q G 78 VTCP và 78 VTPT

- Û M  MM0 tu

- Û M  MM0 n

Về thái độ:

Chính xác, kiên

II-

III- Phuong pháp

IV- Nội dung:

1

2 a<7 tra bài )bC

Câu &cC

- Em hãy nêu

- Cho

3 Bài 7NC

8 dung

 hB) sinh nhìn hình 9H

và nêu

quan &Q )2 các 9:)/

1 2

u ,u 

M:)/ u1 có giá là

0

  vecto u2 có giá là

0

 

thẳng:

Định nghĩa:

Vectơ được gọi là VTCP của u 

đường thẳng nếu u   0  và giá

của vectơ song song hoặc trùng với u 

đường thẳng

Nhận xét:

-  9:)/ là 78 VTCP )2 u 

1

u

2

u

u 

Trang 2

Giáo án Hình học 10 cơ bản – 56 – Giáo viên: Nguyễn Trung Cang

Khi 3= các vecto

là các VTCP )2

1 2

u ,u 

có 7] 9:)/ )&;

 Hãy tìm 78 3<7 có

VTCP

có ptts

x 5 6t

 

  

Pk nhóm tìm 78

3<7 Vì t là tham D

cho t 78 giá 0K )Y &<

thì ta xác

78 3<7 trên 3  Tuy

nhiên theo pt ta 3e có

3<7 M0(x0;y0) & 8) 3

thêm các 3<7 khác

GV có

xét

+ Khi ( hai 3<7 A

và B

ptts )2 3

Trong TH này em hãy

cho ( làm cách nào

9 3.L) ptts )2 3 3

qua hai 3<7 3=l

+ Ta còn có &< 9

78 3<7 và song song

9N 78 3 cho 0.N)

GV treo hình 3.4 3e

D VTCP, các 9:)/ )&;

9N nhau

VD:

 u (2;1) là VTCP

v (6;3)3u VTCP

Nhóm 1 : M(5;2)

Nhóm 2: N(-1;10)

Nhóm 3: P(-7;18)

Nhóm 3: Q( 11; -6)

Chú ý: Khi viết ptts của

đt  ta cần biết một điểm thuộc nó và một VTCP của nó.

3 qua A và có VTCP là ( &s) )

AB



BA

VD: Tìm VTCP và &Q D góc

3 qua hai 3<7 A(2;3)

và B(3;1)

VTCP là u AB  (1; 2)

2 1

u

u

- xác

nó và 78 VTCP )2 nó

2 Phương trình tham số của đt

a Ðịnh nghĩa:

0(x0;y0) và làm 9:)/ )&;

1 2

u(u ;u ) 

0 1 2 2

1 2

0 2

Ví dụ 1: M ptts )2 3 di qua A(-1; 2) và có VTCP u (3; 2)

['

PTTS )2 :  x 1 3t

  

 

di qua A(3 ;4) và B(4 ;2) ['

Ta có: u  AB (1; 2)

Ptts )2 :  x 3 t

 

 

b Liên hệ giữa VTCP và hệ số góc của đường thẳng

M0(x0;y0) và có &Q D góc k là

y – y0 = k(x – x0)

 r có VTCP  u(u ;u )1 2 9N

thì có &Q D góc

1

1

u k u

   có &Q D góc là k thì  

có 78 VTCP u   (1 ;k)

Câu 1:

A(2;3) và B(3;1) có VTCP là:

(A) u  ( 2;1) (B) u (1;2) (C) u (1; 2) (D) u (2;1)

y

M

Trang 3

8 dung

 GV nêu

78 D câu &c 0F)

theo nhóm và nêu 6

> ' )2 mình

+ Em có nx gì 9S các

9:)/ n ,n 1 2 và 3  \

hình 9H bên?

Ta B các 9:)/ n ,n 1 2

+

vtpt )2 3 ?

Hỏi: [' thích vì sao

,k

n

n

 + Cho 3<7 M0 và n x

có bao nhiêu 3 3

0

qua M0 và n

vtpt?

và có pháp véc / n

+ Có nx gì 9S hai 9:)/

và ?

o

MM

n

MMo

 n = 0

MMo

n

Hãy )&; ra 78 vtpt )2

 Hs nhóm và trình bày +4

'?

Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: B

 Các trên các song song 9N nhau và vuông góc 9N 3 

? VTCP vuông góc 9N

VTPT

 Có duy

)2 nó

 Các &Q D a và b không

pt ax + by + c = 0 thì 

có vtpt n (a;b) và có vtcp là u  ( b;a)

Câu 2:

A và B? câu trên có ptts là

(A)

 

 

(B)

 

 

(C)

 

 

(D)

 

 

k = 3 thì có 78 VTCP là:

(A).u (3;1) (B).u (1;3)

(C).u (3; 1) (D).u  ( 1;3)

Định nghĩa:

Một vectơ ≠ được gọi là vectơ n

0

pháp tuyến của đường thẳng ( ) nếu

nằm trên đt vuông góc với (d).

n

Chú ý:

  n, k

n

Các ví dụ:

+ Tam giác ABC có

AH thì véc / AH

+ Cho hình vuông ABCD chéo AC có pháp véc / BD

II Phương trình tổng quát của đt

Bài toán: Trong mp 9N &Q B 38 Oxy cho 3 ( ) 3 qua 3<7 M 0(xo ; yo)

Tìm

n1

n2

O

M0

M(x,y)

x y

n

( )

Trang 4

Giáo án Hình học 10 cơ bản – 58 – Giáo viên: Nguyễn Trung Cang

b/ 7x – 5 = 0

c/ mx +(m+1)y – 3 = 0

+ Khi 9 a2 + b2 x 0 là

và b ntn?

+ Em có

các 0Y) " 38 khi

a = 0?

khi b =0?

khi c = 0?

+ Cho ba VD B ba

nhóm ' và nhóm 4

quan sát và cho

xét

+

các  D nào?

+ Hãy cho ( VTPT

[B &B) sinh 9H hình,

38 trung 3<7 và tìm

VTPT?

Ví dụ 3.

Trong

38 Oxy, Cho A( –1,3),

B(3 ;–9)

Chú ý:

( ): ax+by+c=0.

 (d) //( ) 

(d): ax+by+c’=0 (c?

c’)

 (d’)  ( )

(d’): bx – ay + c1 = 0

Khi a = 0 -&' có b x 0

Vtpt n = (0 ; b) cùng

j

( ) vuông góc  9N 0Y)

Oy (song song &s) trùng Ox )

 Ta -&' ( 78

VTPT trên nó

VD3: Trung 3<7 H )2

( ) có pháp véc  / AB

=(4,– 12)  ( ):4x –12y + C = 0

Qua H  C = – 40

( ):4x –12y – 40 = 0.

MN 7B 3<7 M(x ; y)

MMo=(x – xo ; y – yo)

r<7 M ( )    MMo

 n  MMo = 0

n  a(x – xo)+b(y – yo) = 0 (*)

Pt (*) chính là

 rs c = – axo – byo

(*)  ax + by + c = 0, trong 3= hai

Pt ax + by + c = 0 (a2 + b2 x 0)

Các trường hợp riêng:

Xét 

ax + by + c = 0 (1) (a2 + b2x 0)   a = 0 , (x 0

( ) có vtpt là =(0 ; b)  n ( ) // Ox, )F Oy " 3<7 Mo(0;- )

b   b = 0

(1)  ax + c = 0, a x 0

( ) có vtpt là =(a ; 0)  n ( ) // Oy, )F Ox " Mo(– ;0)

a   c = 0

(1)  ax + by = 0

  ( ) 3 qua D) B 38 O

Ví dụ 1.

Trong

= ( 2,3) và 3 qua M( –1,7)

n

[':

Pháp 9j)/ =( 2,3)n   ( ):2x + 3y + C =0 ( )  3 qua M( –1,7)  C = – 19

( ):2x + 3y –19 = 0

Ví dụ 2.

Trong mp B 38 Oxy, cho ABC 9N A( –1, 3) ; B(0 ; –5) và C( 2, 2)

[':

AH: 2x + 7y + C = 0 qua A

  C = – 19  AH: 2x + 7y –19 = 0

H

 A

Trang 5

8 dung

Học sinh trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau đây:

Câu 1: Cho 3 có vtpt n  ( 2;3) Các 9:)/ nào sau dây là vtcp )2 3 3=

a) u (2;3) b) u  ( 2;3) c) u (3;2) d) u ( 3;3)

 

 a) R<7 A(-1;-4) & 8)  b)  có vtpt n (1;2) 

c)  có vtcp u  (1; 2) d) R<7 B(8;-14) không & 8) 

Câu 3: Cho 3 : -2x + 3y – 1 = 0 M:)/ nào sau dây là vtcp )2 

a) u (3;2) b).u (2;3) c).u  ( 3;2) d).u (2; 3)

Câu 4: VTPT )2 3 3 qua hai 3<7 A(-3;2) và B(1;4) là:

a).u (4;2) b).u (2; 1) c).u  ( 1;2) d).u (1;2)

Câu 5:

a) 4x + 6y = 0 b) 3x – 2y = 0 c) 3x -2y – 1 = 0 d) 6x – 4y – 1 = 0

Câu 6:

a) x+2y = 0 b) x – 2y + 5 = 0 c) x +2y – 3= 0 d) -x +2y – 5 = 0

8 dung

 có 3

2 3 )F nhau, song

song, trùng nhau

+ Trong mp

1

nhau, trùng nhau và

song song?

a/ Xét

trình

  

[B &B) sinh ' &Q pt

GV treo hình 3.10 3<

b/ Xét &Q pt:

x  y 1 0

   

2 3 song song, )F

nhau, trùng nhau

2 2

2 2 2

1  2 1 1 1

2 2 2

Hs

5 Vị trí tương đối của hai đthẳng:

pttq a x b y1  1 c10 và

2 2 2

a x b y c 0

(I)

1 1 1

2 2 2

Ta có:

a/ hQ (I) có 1 n0 (x0;y0) : 1 )F 2

b/ hQ (I) có vsn : trùng 1 2

c/ hQ (I) vô nghiêm : // 1 2

VD: Cho 3 d : x – y + 1 = 0, xét 9K trí 1: 2x + y – 4 = 0

2: x – y – 1 = 0 3 : 2x – 2y + 2 = 0

['

a/ d )F 1" M(1;2) b/ d // 2

c/ d  3

Trang 6

GV treo hình 3.11 3<

+ Hai

" thành góc?

+ Hai

nhau cho ta bao nhiêu

góc?

 4 góc (

nhau )

+ [B HS tìm VTPT

)2 và 1 2

+

giác OABC có

mà AA C 90 A 0

0 0

O B 180

DB : O B 90

  

 

1 2

cos cos(n ,n )

+ Cho &B) sinh tính

1 2 1 2

n n , n , n

   

+" công &n) tính góc

G hai 9:)/l

 là

[' ~ trong 7s

0( , )0 0

M x y

trình axby c 0

( a2 + b2  0 )

Tìm công &n) tính

0

d(M , )

trình x y 1 0

  

 )F nhau

 4 góc ( nhau )

1( ; )1 1

2( ; )2 2

n a b

 bằng 3600

[B H ( ; ) x y1 1 là hình )& vuông góc )2 M0

trên thì:  d(M , ) HM0   0

Vì H nên

ax1by1 c 0 hay

 x1 y1

Ps khác 2 9:)/ HM0

và n(a;b) là cùng

0

HM tn

I 3= suy ra:

  2  2 2 0

HM0 (x0 x y1; 0 y1) nên

 

HM n a(x x ) b(y y)

0 0 1 1

0 0

Hai 3 và )F nhau " thành 1 2

4 góc

1

[' ~ 1 và 2

1x 1y 1 0

a b c a2xb2yc2 0 chúng có hai

1( ; )1 1

2( ; )2 2

n a b

Góc G hai 3 và là:1 2

 

1 2

1 2

1 2 1 2

2 2 2 2

1 1 2 2

cos

n n

a a b b

Chú ý:

    1 2 n1n2  a1a2 + b1b2 = 0   1 và 2 có pt y = k1x + m1 và

y = k2x + m2 thì    1 2 k k1 2  1

VD: Cho

trình x + 2y + 3 = 0

Câu 1:

a) y = 2x -3 b) y = -2x + 3 c) x = 2y + 3 d) x = -2y + 3

Câu 2: [B  là góc G hai 3 d và  9N d: 2x + y + 1 = 0 Khi 3= cos là a) 4 b) c) d) - 5

5

4 5

4 5

7 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

M0

Q

1

2

O

A

C

B

Trang 7

I M0 

+ H có

không, " 38 3<7 H

có &c pt  không?

+ Em có

hai 9:)/ HM0 và n?

+ Hãy cho ( n2 ?,

0

HM n ?

 

Vì HM0 t.n nên

HM0  t n

I 3= suy ra 3.L) công

I 3= ta có:

Ax0 2By02 C t

Vì HM0 tn nên

hay:

0

HM  t n

 

0

0 0 2 2

2 2

0 0

2 2

d(M , )

& 9,C

 

0 0

ax by c 0 (a +b 0) 3.L) cho (\ công &n)C

 

0 0

VD: Tính

2;3)

['

2 2

3.( 2) 4.3 2 16 d(M, )

5

3 ( 4)

 

Học sinh trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:

Câu 1:

a Song song b

c Trùng nhau d Vuông góc 9N nhau

  

a (7; 5) b (20; 9) c (12; 0) d (-13 ; 33)

 

  

a 4x + 5y – 17 = 0 b 4x – 5y + 17 = 0

c 4x + 5y + 17 = 0 d 4x – 5y – 17 = 0

Câu 4:

a 2 b -18 c d

5

2 5

10 5

Câu 5: Góc

a 900 b 00 c 600 d 450

4 Củng cố:

-

-

5 Dặn dò:

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w