1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học CB 10 Chương 3 Bài 2: Đường tròn

4 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 192,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x + 3y + 6 = 0 Phương pháp chung để viết pttt: chia làm 2 loại * Tại điểm: dùng công thức phân đôi * Không phải tại điểm: được viết bằng các bước sau + Đưa ra dạng của tiếp tuyến tùy the[r]

Trang 1

Giáo án Hình học 10 cơ bản – 67 – Giáo viên: Nguyễn Trung Cang

 28, 29

 36, 37 Bài 2: ĐƯỜNG TRÒN

Ngày   01/03/2007

Ngày  17, 24/03/2007

I Mục đích yêu cầu

- !" sinh $#% #& và #(" hai   "*) $#+,  trình /+0  tròn

- 23$ /+4" $#+,  trình "*) /+0  tròn khi 6 tâm và bán kính

- Khi 6 $#+,  trình /+0  tròn $#% tìm /+4" tâm và tính /+4" bán kính

- 23$ /+4" $#+,  trình $  "*) /+0  tròn 6 /+4" $ /&8 #=" 8( 

> nào /? thích #4$;

- Có liên #C 'D 'E trí +,  /> "*) /+0  #F  và /+0  tròn

- Tính toán chính xác các phép toán - IJ hình chính xác /K  /D 5C /D bài

II Đồ dùng dạy học: #+L" + compa

III Phương pháp: N4 8O 'P /9$ /) xen # /(  nhóm.

IV Nội dung:

1 R /E # AL$ 5&8 tra S >

2 <&8 tra bài "T

Câu hỏi: Cho /+0  #F  : x + y – 6 = 0 và d: 2x + 3y – 1 = 0, M(1;2)

1/ Tính góc Z) hai /+0  #F  và d 

2/ Tính 5#%  cách [ /&8 M / /+0  #F  

3 Bài 8L

+ Em hãy nêu khái C8

'D /+0  tròn

M(x;y) (C )  IM = R

IM2 R2

(x a) (y b) R

Hãy cho 6 8( /+0 

tròn /+4" xác /E # 6O

các  > nào?

+ Hãy cho 6  tâm

I(0;0) thì pt /+0  tròn có

  ntn?

+ Tìm tâm và bán kính

"*) /+0  tròn

(x 3) y 5

+ Cho #!" sinh ' pt

/+0  tròn /+0  kính

AB, A(-1, 2 ) và B(3; -2 )

Cho 6 tâm I b8 O

/7 và tìm bán kính R?

Cho /&8 M(x ; y) và I(a;b)

!" sinh tính 5#%  cách Z) hai /&8 M và I

c Tâm I(-3;0) và bán kính

R 5

c #!" sinh #e" A

$#+,  trính chính e" "*) /+0  tròn:

(x – a)2 + (y – b)2 = R2

I Phương trình đường tròn Định lí

Trong mp !) /( Oxy cho 8(

/&8 I(a;b) và > R +, ;

Pt /+0  tròn tâm I(a;b) bán kính R trong #C !) /( Oxy là

(x a)  (y b) R Khi tâm I trùng 'L >" !) /(

O(0,0) thì /+0  tròn có $#+,  trình: x2y2 R2

VD:

1/ g#+,  trình /+0  tròn tâm I ( -1, 2) bán kính R = 3 có

(x 1) (y 2) 9

2/ 23$ $#+,  trình /+0  tròn (C ) tâm I(-1;2) và $ xúc /+0  #F  : 3x – 4y – 2 = 0 

N%:

Do (C) $ xúc  d(I, ) R

R 13

5

 

25

O

y

x

I M(x;y)

Lop10.com

Trang 2

Giáo án Hình học 10 cơ bản – 68 – Giáo viên: Nguyễn Trung Cang

+ Cho #!" sinh khai -&

$#+,  trình:

(x a) (y b) R

VD: Xác /E # tâm và bán

kính /+0  tròn

x y 4x 2y 4  0

b/ x2 + y2 - 2x – 2y – 2 = 0

16x2 + 16y2 +16x – 8y –

11 = 0

b/ x2 + y2 - 4x +6y – 3 = 0

BT: I $/  $

tam giác ABC 6 A(-1;3),

B(4 ; 4), C(2; -3)

Cho /+0  #F   và

/+0  tròn (C) có 8P 'E

trí +,  />;

Cho /&8 M0(x0 ; y0) b8

trên /+0  tròn (C) tâm

I(a; b) N!  là $ 

'L (C)  M0 Em có #3

xét gì 'D 'Q", IM0 và

/+0  #F  

M0 , và

IM0 (x0a; y0b)

Là VTPT "*) 

Hãy ' pt /#F  

Bài tập

Bài 2: 23$ $#+,  trình

/+0  tròn (C) trong các

-+0  #4$ sau:

a/ (C) có tâm I(-2;3) và /

qua M(2;-3)

l& ' /+4" pt /+0 

tròn ta " tìm hai  >

nào?

b/ (C) có tâm I(-1;2) và

$ xúc 'L /+0  #F 

x – 2y + 7 = 0

Nêu cách tìm tâm và bán kính

Tâm I là trung /&8 "*)

AB, bán kính R AB

2

2 2 2 2 2

x  y  2ax  2by a   b  R  0

x y 2ax2by c 0 'L 2 2

a b  c 0

Chia làm 4 nhóm 8m

nhóm làm 8( câu

Nhóm 1:

Nên [ $#+,  trình /^

cho ta có:

I3 /+0  tròn /^ cho có tâm I(2;-1) và R = 3

Nhóm 2 , nhóm 3, nhóm 4 làm +,  n;

!" sinh nêu 'E trí +,  /> và minh # 6b  hình 'J;

!" sinh ' $#+,  trình /+0  #F  :

(x0 -a)(x-x0)+(y0-b)(y-y0) = 0 Cho /+0  tròn (C) có

  (x-a)2+(y-b)2 = R2 và /&8 M0(x0;y0)

Pttt "*) (C)  M0(x0;y0)

có  

(x0-a)(x-a)+(y0-b)(y-b) = R2

Định lí:

Trong 8= $#F  'L #C !) /(

Oxy, $#+,  trình:

x y 2ax2by c 0

là $#+,  trình

a b  c 0

"*) /+0  tròn có tâm I(a;b) và

R a b c

2 Vị trí tương đối của đt và đường tròn:

Cho / : Ax + By + C = 0

Và /+0  tròn (C) tâm I (a;b), bán kính R

  $ xúc (C)  d(I, ) = R   "e (C)  hai /&8

 d(I,) < R   không "e (C)  d(I,) > R

3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:

Cho /+0  tròn (C) có   (x – a)2 + (y – b)2 = R2 và /&8

M0(x0 ; y0) PTTT "*) (C) 

M0(x0 ;y0) có  

(x0 - a)(x -x0) + (y0 -b)(y -y0) = 0

VD: I pttt  /&8 M(3; 4)

#(" (C): (x -1)2+(y -2)2 = 8

N%

(C) có tâm I(1;2) '3 pttt 'L

(C)  M là (3-1)(x-3)+(4-2)(y-4)=0  x + y – 7 = 0

Cách khác

Pttt "*) (C)  M(3;4) (x0 – 1)(x-1) + (y0 – 2)(y-2)=8

 (3 – 1)(x–1) + (4 – 2)(y–2)=8

 x + y – 7 = 0

BÀI TẬP

Bài 2:

Lop10.com

Trang 3

Giáo án Hình học 10 cơ bản – 69 – Giáo viên: Nguyễn Trung Cang

 l& ' /+4" pt /+0 

tròn, ta " có các  >

nào?

Bán kính "*) /+0 

tròn là 5#%  cách [

tâm / $  "*)

/+0  tròn

c/ (C) có /+0  kính AB

'L A(1;1) và B(7;5)

Bài 3: 23$ $#+,  trình

/+0  tròn / qua ba

/&8 A(1; 2), B(5; 2),

C(1; -3)

 Có #D cách /& %

bài này, nên #+L  r

hs s t  pt u  quát

"*) /+0  tròn và # 

/( "*) 3 /&8 A, B, C vào

pt trên /& tìm các #C > a,

b, c 6b  cách 6P8 máy

tính 6v túi

=" có #& s t  pt

chính e" 6b  cách tìm

tâm và bán kính #0 công

#w" tính 5#%  cách

Bài 4: I $#+,  trình

/+0  tròn $ xúc 'L

hai -t" !) /( /x  #0

qua M(2, 1)

 +L  r hs tìm tâm

và bán kính, #0 Z 5C

bài toán ta suy ra tâm

/+0  tròn b8 O góc

$# + nào?

Bài 5:

a/ So sánh 'L x2 + y2 –

2ax – 2by + c = 0 và R =

  /( tâm

a b c

I và bán kính R

#=" x x0 y y a(x0  0x) b(y0 y) c 0

a/ !" sinh 'J hình và #e" A ptct "*) /+0  tròn, nêu các  > "

tìm

!" sinh khác tính bán kính R = IM

b/ !" sinh 'J hình và nêu cách tìm bán kính

!" sinh khác tính bán kính R = d(I,d)

!" sinh #e" A  

$#+,  trình /+0  tròn

và cho 6 8> quan #C

"*) các /&8 A, B, C 'L

/+0  tròn (C)

a/ (C) có tâm I(-2;3) và / qua M(2;-3) nên (C) có bán kính R =

IM = 52 (C): (x+2)2 +(y-3)2 = 52

b/ (C) có tâm I và $ xúc 'L

(d) suy ra (C) có bán kính R 6F  5#%  cách [ I / (d)

R 2

5

(C): (x 1)2 (y 2)2 4

5

c/ Tâm I "*) (C) là trung /&8

AB, R AB.Tâm I(4;3),

2

(C): (x -4)2 + (y – 3)2 = 13

Bài 3: I $#+,  trình /+0  tròn qua A(1;2), B(5; 2), C(1;–3)

N%:

Theo /D bài A, B, C  (C) nên:

    

    

1 b 2

  

 



(C): x2 + y2– 6x + y – 1 = 0

Bài 4: I $#+,  trình /+0  tròn $ xúc 'L hai -t" !) /(

/x  #0 qua M(2, 1)

N%

Vì M b8 trên góc $# + #w #P và $ xúc 'L hai -t" !) /( nên I(a, a) và R = a

 (C):(x – a)2 + (y – a)2 = a2

Vì M  (C) nên:

(2 – a)2 + (1– a)2 = a  a 1

 

IL a = 1, ta /+4"

(C):(x – 1)2 + (y – 1)2 = 1

 IL a = 5, ta /+4"

(C):(x – 5)2 + (y – 5)2 = 25

Bài 5: (C): x2 +y2– 4x + 8y– 5 = 0

a/ Tìm tâm và bán kính "*) (C)

Ta có –2a = –4 a = 2

I(a, b)

M

2

1

x

y

O

Lop10.com

Trang 4

Giáo án Hình học 10 cơ bản – 70 – Giáo viên: Nguyễn Trung Cang

b/ I pttt "*) (C) / qua

A(–1, 0)

l&8 A có #(" /+0 

tròn không, 6b  cách

nào /& #3 6a

 @#w  minh A  (C)

Áp t  công #w"

phân /p !) /(;

!" sinh nêu A các

-+0  #4$ ' pt $

 qua 1 /&8 cho

-+L" #="  /&8 /?;

(x0 - a)(x -x0) + (y0 b)(y

-y0) = 0 #="

xx0 + yy0 – a(x + x0) – b(y + y0) + c = 0

–2b = 8  b = –4

c = –5

a b c

b/ I pt $  "*) /+0  tròn / qua /&8 A(-1;0)

A(–1, 0)  (C) nên:

xx0 + yy0 – a(x + x0) – b(y + y0) + c = 0

 3x – 4y + 3 = 0

4 Củng cố:

Học sinh làm các câu hỏi trắc nghiệm sau:

Câu 1: Cho /+0  tròn có $#+,  trình: (x – 3)2 + ( y+4)2 = 12

a/ Tâm "*) /+0  tròn là:

a (3;4) b (4;3) c (3;-4) d (-3;4)

b/ Bán kính "*) /+0  tròn là:

a 12 b -12 c.2 3 d 5

Câu 2: Cho /+0  tròn có $#+,  trình: x2 + y2 + 5x – 4y + 40 = 0

a/ Tâm "*) /+0  tròn là:

a (-5;4) b (4;-5) c 5 d

;2 2

5

; 2 2

b/ Bán kính "*) /+0  tròn trên là:

a 1 b 2 c 3 d 4

Câu 3: $  "*) /+0  tròn (C): x2 + y2 – 2y – 1 = 0  M(1;-2) là:

a x – 3y – 6 = 0 c x + 3y – 6 = 0

b x – 3y + 6 = 0 d x + 3y + 6 = 0

Phương pháp chung để viết pttt: chia làm 2 loại

* Tại điểm: dùng công #w" phân /p

* Không phải tại điểm: /+4" ' 6b  các 6+L" sau

+ l+) ra   "*) $  tùy theo /D 5C "*) /D bài

+ ys t  /D 5C $ xúc

+ N% pt trên /& tìm giá -E tham >; l+) ra pttt

5 Dặn dò: Xem -+L" bài ” Elip “.

Lop10.com

... 40 =

a/ Tâm & #34 ;*) /+0  tròn là:

a (-5;4) b (4;-5) c 5 d

;2 2

5

; 2

b/ Bán kính & #34 ;*) /+0  trịn là:

... & #34 ;*) /+0  tròn là:

a (3; 4) b (4 ;3) c (3; -4) d ( -3; 4)

b/ Bán kính & #34 ;*) /+0  tròn là:

a 12 b -12 c.2 d

Câu 2: Cho /+0  trịn có $#+,  trình:...

Câu 3: $  & #34 ;*) /+0  tròn (C): x2 + y2 – 2y – =  M(1;-2) là:

a x – 3y – = c x + 3y – =

b x – 3y + = d x + 3y + =

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w