1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số NC 10 Chương 1 Bài 2: Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 205,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:  Về kiến thức: Biết phát biểu định lý dưới dạng “điều kiện cần”, “điều kiện đủ”, “điều kiện cần và đủ”, phân biệt đâu là giả thiết, đâu là kết luận của định lý, và đặc biệt bi[r]

Trang 1

 1 Bài 2: ÁP DỤNG MỆNH ĐỀ VÀO

Ngày  30/08/2006

Ngày  07/09/2006

I Mục tiêu:

Về kiến thức:

– Phân

Về kỹ năng:

– Thành  cách phát  = ! 3 '  $& ! 3 '  !*& ! 3 '  $ và !*

– >) 1 !"#$ cách $6 minh 8% $6

Về tư duy và thái độ:

– " duy logic

– ? = rõ các !, lý, 7  !3 phát  = theo  nào

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

III Phương pháp dạy học:

F# 7G& 4H !58 thông qua các  !E ! 3 ' = " duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 J !, (K8

2 B =7 tra bài $L

FN N$ sinh lên %

Nêu khái  7 7  !3& 7  !3 kéo

theo và 7  !3 "Q !"Q

Áp dụng: Cho hai 7  !3

P: “ ∆ABC cân”

Q: “ ∆ABC có hai trung

a) Phát  = 7  !3 P  Q; P  Q

b) Y  !3 P  Q có !Z không?

 Trong ;"\ #8 7  !3 P  Q !Z

thì ta nói nó là 7E !, lý, P N là  %

có = phát  = 7  !3 này theo cách

khác, $1 = ta nghiên $6 bài sau:

Hs lên % ;% bài

Y  !3 ^&_!W

Y  !3 kéo theo ^&_!W

Y  !3 "Q !"Q ^&_!W

a) Phát thì tam giác nhau” ^&_!W

P  Q: “∆ABC cân khi và $: khi tam giác

b) Y  !3 !Z ^!W

3 F % bài 7K

? !E $*+  ? !E $*+ trò

 7 !, lý và cách

$6 minh

1 Định lý và chứng minh định lý:

Trong toán học, định lý là

một mệnh đề đúng Nhiều định lý được phát biểu dưới dạng:

Trang 2

 a 4 $ ' =7 tra bài $L&

GV hình thành cho hs

() $*+ !, lý

 b= $6 minh !, lý

ta có = $6 minh

các

 Theo ví 1 trên ta 0

minh

hs $N 7E vài giá ;,

!Z không 0  3

khó nên ta $ $6

minh, $ phân tích n

thành 7E  = 6$ !=

tính n2 –1

 bI khi ta $: dùng  %

4) có cách $6 minh

gián

$6& e+ là 8* !,

?"K j hs 8* !,

 9 (" ý cho hs 43

8  % 0&  " hs

không  = mà $:  % 0

HĐ2: a !, lý “x∈X,

P(x)  Q(x)”, phát  =

theo ! 3 $& ! 3 ' 

!*

 Cho 7E l ví 1 43

7  !3 P(x)  Q(x) và

) xét tính !Z sai

$*+ các 7  !3 !U

ta

và `$ ( ! là  % lý

 0 7E vài giá ;, $*+

n

tích sau !U phân tích n (o

 ?N$ sinh 43 nhà chép

2 cách $6 minh ;c$

 Hãy 8* !, ( ! 3

a r 1 d$ b r 1 (sai,

$ dùng a “và” )

thì ! 3  % 0 có !Z

không

“  x ∈ X, P(x)  Q(x)” (1) Trong đó P(x) và Q(x) là những mệnh đề chứa biến, X là một tập hợp nào đó.

Chứng minh định lý dạng (1)

là dùng suy luận và những kiến thức đã biết để khẳng định rằng mệnh đề (1) là đúng, tức là cần chứng tỏ rằng  x ∈ X mà P(x) đúng thì Q(x) đúng.

Phép chứng minh trực tiếp:

+ tH x u ý E$ X mà P(x)

!Z

+ Dùng suy

;V Q(x) !Z

VD1: 96 minh !, lý sau:

chia

F % :

Ta có n (o  n = 2k + 1, k ∈ A

 n2 –1 = 4k2 + 4k + 1 –1 = 4k(k +1)

 n2 –1 chia

Phép chứng minh phản chứng:

+ F % 0 x0∈ X sao cho P(x0)

!Z và Q(x0) sai, 6$ là 7 

!3 (1) là 7  !3 sai

+ Dùng suy () và 2

VD2: 96 minh 8% $6

a và b y Q 1”

F % :

F % 0 a r 1 và b r 1

Ta có: a + b >) 7E trong 2 l a và b 8%

y Q 1

2 Điều kiện cần, điều kiện đủ:

Cho định lý dưới dạng:

“  x ∈ X, P(x)  Q(x)” (1) P(x) được gọi là giả thiết và Q(x) là kết luận của định lý.

Trang 3

? !E $*+  ? !E $*+ trò

 Có = phát  = !, lý

P  Q theo cách sau:

b 3 '  !* != có Q là

có P, và ! 3 '  $ !=

có P là có Q

 Cho 7E l ví 1 != hs

áp

vuông thì nó có 7E góc

trong V z hai góc

còn

giác có z 2 góc V

1800 thì nó

trong 7E !"\ tròn”

 Các em !q N$ 7 

!3 P  Q và 7  !3

!% Q  P, !l 4K !,

lý $L "Q c& nó

$L có !, lý ) và

!% 91 =

 9 (" ý các kí  

“ “ phát

thì ”, d$ R! 3 ' 

$S& R! 3 '  !*S&

còn kí   “ “ phát

 = “khi và $: khi”, R! 3

'  $ và !*S&

 Hs 0 1 các )

2 trên phát  = !,

lý !q cho

 Phát  = ! 3 ' 

$& ! 3 '  !* theo cách !d các a này G 4, trí ! câu

 Cho 7E l ví 1 khác

43 4 $ áp 1 các ) 2 này

 Hs phát  = 7  !3 Q(x)  P(x), và ) xét

nó !Z hay sai

!Z thì nó có 8% là

!, lý không?

 Phát  = !, lý G ví

1 4 !d R! 3 '  $

và !*S G 4, trí ! câu

Chú ý: (1) còn !"#$ phát  =

P(x) là điều kiện đủ để

có Q(x).

?d$ Q(x) là điều kiện cần để

có P(x).

VD3: Xét !, lý: R>K 7N l c nhiên n,

thì nó chia

 “n chia

 “n chia

3 Định lý đảo, điều kiện cần

và đủ:

Xét 7  !3 !% $*+ !, lý

 (1): “x ∈ X, Q(x)  P(x)”

Y  !3 trên có = !Z hay sai

định lý đảo $*+ !, lý )^W.

b, lý ) và !% E8 ( thành 7E !, lý:

“x ∈ X, P(x)  Q(x)”

Khi !U ta nói: P(x) là điều kiện

cần và đủ != có Q(x).

VD4: Theo em hs ;% bài: “

∆ABC cân là điều kiện cần và đủ

!= tam giác !U có 2 !"\ trung

4 9* $l:

Các em

lý trên V ) 2 ! 3 '  $& ! 3 '  !*& ! 3 '  $ và !* Trong !U có cách

5 vd dò:

Làm bài )8 trang 12 và 8 (  )8 trang 13, 14

Trang 4

SUY LUẬN TOÁN HỌC

Ngày  30/08/2006

Ngày  07/09/2006

I Mục tiêu:

cách $6 minh V 8% $6

>3 '{ i

– Thành  cách phát  = ! 3 '  $& ! 3 '  !*& ! 3 '  $ và !*

– Thành  cách $6 minh 8% $6

Về tư duy:

– " duy logic

– ? = rõ các !, lý, 7  !3 phát  = theo  nào

Về thái độ: $| )& chính xác trong các cách phát  =.

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

III Phương pháp dạy học:

F# 7G& 4H !58 !+ xen  !E nhóm

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 J !, (K8

2 B =7 tra bài $L

 Cho hs lên ;% bài theo câu y 

a) Phát  = 2 cách $6 minh 7E

b) Áp 1 Dùng 8% $6& $6

minh !, lý sau: “n ∈A *, 2

$m thì n $mS

 b=  = rõ cách $6 minh này, và 0

1 !Z các ) 2 ! 3 kiên $&

! 3 '  !*& ! 3 '  $ và !*& ta xét

7E l bài sau:

 Hs làm trên %

a) Cách Cách b) F % 0 n (o thì n = 2k + 1, k ∈ A

 n2 = (2k + 1)2 = 4k2 + 4k + 1

 n2 (o vì (4k2 + 4k) $m và 1 là (o& nên trái

>) n (o ^w!W

3 F % bài )8

? !E $*+  ? !E $*+ trò

 b là !, lý, có 

P(x)  Q(x), " khi

xét 7  !3 !% thì $"+

$"+ ' !, là !,

lý !%

 Hs c phát  = 7 

!3 trên

 Hãy  % thích  sao không N là !, lý !%

6/ Phát  = 7  !3 !% $*+

!, lý: “Trong 7E tam giác cân, hai !"\ cao 6 4K hai $ bên thì V nhau” Y  !3

!% !U !Z hay sai?

Trang 5

? !E $*+  ? !E $*+ trò

minh V 8% $6 là

$6 minh ! 3 trái  %

!, $*+ H Rr “ là R “

 ?y hs H  = 6$

trên  l V !

6$ nào?

P(x)  Q(x) có = phát

 = b 3 '  !* != có

Q(x) là có P(x)

Chú ý: ! 3 '  này

$"+ 8% là ! 3 ' 

$ 9  cho

thì

a 2 1; b  1 2

a + b = 2 là l 2 :

" a và b là l vô :

 ?y hs xét ! 3 '  !*

có !Z không?

Ta

cho 15

 b là 7E !, lý nên

0 1 ) 2 trên

 = nhiên là 7  !3

!Z " $L  %

thích cho hs

lý này

 Hs 4‚ tam giác có hai

!"\ cao V nhau

và xét tam giác nào

 Nêu ( cách $6

minh V 8% $6

 Hs có = H $i )$

hai bình 8"Q cho €

(a + b)2 < 4ab

 (a –b)2 < 0 (sai)

 Hs có = phát  = “a

và b là hai l 2 : là

! 3 '  !* != z a+b

là l 2 : (phát  =

!ZW

 Hãy so sánh cách phát

 =  2+ ! 3 $ và

! 3 '  !*

 Hs có = phát  =

cho 5 là ! 3 '  $ !=

nó chia

 Hs hãy phát  = !,

lý trên V R! 3 ' 

$ và !*S !d G !

câu và $l câu

 Xét 7  !3 !Z hay sai (có =  % thích)

minh V 8% $6

hai !"\ cao V nhau thì tam giác !U cân”

Y  !3 !% trên !Z

7/ 96 minh !, lý sau V 8% $6

a + b r 2 ab”

F % :

F % 0 a + b < 2 ab

 a – 2 ab+ b < 0

 ( a b )2< 0 (sai) >) a + b r 2 ab

8/ p0 1 ) 2 R! 3 ' 

và b là hai l 2 : thì z a +

b $L là l 2 :S

Điều kiện đủ != z a + b là

l 2 : là $% hai l a và b !3

là l 2 :

9/ p0 1 ) 2 R! 3 ' 

thì nó chia

Điều kiện cần để 7E l c

nhiên chia

10/ p0 1 ) 2 R! 3 '  $ và !*S != phát  =

!"#$ trong 7E !"\ tròn khi

và $: khi z 2 góc !l  

$*+ nó là 1800 “

Điều kiện cần và đủ != 7E 6

giác

!"\ tròn là z 2 góc !l

  $*+ nó là 1800

11/ 96 minh !, lý sau

V 8% $6

2 chia

F % :

Trang 6

 % 0 n2 không chia

cho 5 ;ƒ $6 minh

"#$ (

 Trong 4 ;"\ #8

trên có = gom 2 ;"\

#8 chính là n = 5k  1

và n = 5k  2, ;ƒ bình

8"Q lên xem n2 có

chia

 Hãy cho chia chia cho 5 " bao nhiêu

^" 1, 2, 3, 4)

 Hs có = xét 4 ;"\

#8 $*+ n ;ƒ bình 8"Q lên

 Hãy nêu cách khai ; = V ! 6$

(a – b)2 = ?

Ta có: n = 5k  1, d$ n = 5k  2, k ∈ A

 n2 = 25k2  10k +1  n2 = 5k(5k  2) + 1  n2 không chia

2 chia

 n2 = 25k2  20k +4  n2 = 5k(5k  4) + 4  n2 không chia

2 chia

4 9* $l:

Các em $ `7 42 các cách phát  = ! 3 '  $& ! 3 '  !*& ! 3 ' 

5 vd dò:

Làm các bài (  )8 trang 13, 14, 15

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w