Chú mèo nhảy tót lên cây cau như vui cùng ánh trăng.. B..[r]
Trang 1A Đọc thành tiếng (7/10 điểm)
(1) Đọc vần 5 vần 2 điểm
(0,4 điểm/vần)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: khoảng 20 giây (tốc độ đọc khoảng 15 vần/phút)
(2) Đọc từ ngữ 5 từ ngữ
(10 tiếng)
2 điểm (0,4 điểm/từ ngữ)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: khoảng 40 giây (tốc độ đọc khoảng 15 tiếng/phút)
(3) Đọc câu 3 câu đơn
giản (khoảng 30 tiếng)
3 điểm (1 điểm / câu)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: tốc độ đọc khoảng 15 tiếng/phút)
B Đọc hiểu (3/10 điểm) Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
1 Đọc hiểu văn bản:
(1) Hiểu nghĩa của từ ngữ.
(2) Hiểu nội dung câu.
2 Kiến thức tiếng Việt :
(1) Nhận biết các chữ cái, tổ hợp
chữ cái, dấu thanh.
(2) Nhận biết các bộ phận của
tiếng: âm đầu, vần, thanh
Bài kiểm tra Viết (10 điểm)
Trang 2Nội dung Số lượng Số điểm Yêu cầu cần đạt
(1) Viết vần 5 vần 2 điểm
(0,4 điểm/vần)
- Viết đúng vần, thẳng dòng, đúng cỡ chữ, đảm bào thời gian quy định khoảng 5 phút (tốc độ viết khoảng 15 chữ/15 phút.)
(2) Viết từ ngữ 4 từ ngữ, gồm
8 tiếng (8 chữ)
4 điểm (0,5 điểm/chữ)
- Viết đúng từ ngữ, thẳng dòng, đúng
cỡ chữ, đảm bào thời gian quy định khoảng 10 phút (tốc độ viết khoảng
15 chữ/15 phút.)
(3) Viết câu 2 câu văn đơn
giản hoặc đoạn thơ (khoảng 20 chữ)
4 điểm (2 điểm / câu)
- Chép đúng các câu hoặc đoạn thơ; đảm bảo thời gian quy định: khoảng
20 phút (tốc độ viết khoảng 15 chữ/15 phút).
Trang 3Họ và tên:
Lớp :
SBD:
Phòng thi số:
TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG SÁU KIỂM TRA CUỐI KÌ I; 2017 - 2018 MÔN: TIẾNG VIỆT-LỚP 1 Ngày kiểm tra:
GT1 KÝ SỐ M.MÃ GT2 KÝ SỐ TT ĐIỂM NHẬN XÉT: ………
………
SỐ M.MÃ I Kiểm tra đọc: (10 điểm) A Đọc thành tiếng: (7 điểm) 1 Đọc các vần : (2 điểm) ai, ôi, ây, iêu, anh 2 Đọc các từ : (2 điểm) Ngôi sao , cánh diều , cây cối , làng xóm , bãi biển
3 Đọc các câu : (3 diểm)
Đêm rằm,trăng sáng vằng vặc.Vườn cây im phăng phắc Chú mèo
nhảy tót lên cây cau như vui cùng ánh trăng
B Đọc hiểu: (3 điểm)
Câu 1 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.( 1 điểm)
Ng hay ngh : ……ôi nhà ,
…….i ngờ
.
Câu 2 Đọc và nối từ ngữ với tranh (1,5 điểm)
Câu 3 Nối ô chữ cho phù hợp (0,5 điểm)
mơn mởn.
chói chang.
Nắng hè
Mát mẻ.
Trang 4II Kiểm tra viết (10 điểm)
1 Viết các vần ( 2 điểm)
om, ua, ơi , iêng uông
2 Viết các từ ngữ:( 4 điểm )
nhà tầng , sừng hươu, củ riềng, mùa dưa
3 Viết các câu ( 4 điểm)
Gió thổi mạnh Cây thông , cây tùng vi vu khúc hát Những cánh diều bay vút đến tầng mây.
Trang 5Họ và tên:
Lớp :
SBD:
Phòng thi số:
TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG SÁU KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC: 2017 - 2018 MÔN: TOÁN-LỚP 1 Ngày kiểm tra:
GK1 KÝ SỐ M.MÃ GK2 KÝ SỐ TT ĐIỂM NHẬN XÉT: ………
………
SỐ M.MÃ Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống ( 1.5đ ) 0 1 3 5 9 7 5 Câu 2: Tính : ( 2 điểm ) 6 – 2 = 3 + 4 = 8 – 6 = 7 + 3 = Câu 3: Điền dấu <, >, = ( 1.5điểm ) 5 4 7 .10 2 3
7 8 9 8 1 0
Câu 4 : Đúng ghi Đ, sai ghi S ( 1.0điểm )
8 + 1 = 10
7 + 2 = 9
Câu 5 : Tính ( 1.0điểm )
4 - 2 + 3 =
10 - 6 - 2 =
Câu 6 : Điền số (1 điểm )
6 + = 8 ; - 4 = 7
Bài 7 : Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm )
Trang 6
Bài 8: (1 điểm) Hình bên có mấy hình vuông?
Có … hình vuông
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I
Trang 7MÔN: TOÁN – LỚP 1
Mạch
kiến thức,
kỹ năng
Số câu
và số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
TN
TN
TN
TN
TN
Đọc, viết,
các số
trong
phạm vi
10
Số điểm
Cộng, trừ,
so sánh
trong
phạm vi
10
Số điểm
Viết phép
tính thích
hợp với
hình vẽ
Số điểm
Nhận dạng
các hình
đã học
Số điểm
Tổng
Số điểm
5,0 1,0 1.0 2,0 1,0 2,0 8,0