Bµi míi: Hoạt động 1 Hoạt động thầy-trò Néi dung Nh¾c l¹i c¸ch dùng tæng cña I.. Các tam giác ABC và MNP có trọng tâm lần lượt là Gi¶i bµi 1?[r]
Trang 11 Kiến thức: -Các kiến thức cơ bản về vectơ và các phép toán về vectơ.
- Củng cố các dạng toán cơ bản đã học
- Mở rộng một số kiến thức nâng cao
2 Kỹ năng: -Kỹ năng giải các dạng toán cơ bản đã học
-Kỹ năng giải một số dạng toán nâng cao
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
4 Tư duy: Hiểu cách giải các dạng toán.
III chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi
IV Tiến trình:
1 Bài cũ: CH1: Định nghĩa về vectơ?
CH2: Phép cộng và phép trừ các vectơ, các quy tắc?
CH3: Phép nhân của vectơ với một số, các hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm?
2 Bài mới:
Hoạt động 1
Hoạt động thầy-trò Nội dung
Nhắc lại cách dựng tổng của
hai vectơ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Nhắc lai QT ba điểm, QT
hbh?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Định nghĩa phép nhân vectơ
với một số?
Giải bài 1?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 2?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Tìm cách giải khác?
GV: Cho HS lên trình bày
I các phép toán về vectơ:
1 Phép cộng các vectơ:
+> Dựng tổng của hai vectơ
+> Quy tắc ba điểm , quy tắc hbh
2 Phép trừ các vectơ:
+> Vectơ đối, hiệu của hai vectơ
+> Quy tắc trừ
3 Phép nhân vectơ với một số thực:
+> Định nghĩa +> Các hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm
Bài 1. Các tam giác ABC và MNP có trọng tâm lần M là
G và K CMR: AM + BN + CP = 3GK
HD: Ta có :
GK = GA + AM + MK (1)
GK = GB + BN + NK (2)
GK = GC + CP + PK (3) Cộng theo vế (1) ,(2) và (3) => AM + BN + CP = 3GK
Bài 2. Cho lục giác ABCDEF Gọi M, N, P , Q, R, S lần M là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DE,EF,FA CMR hai tam giác MPR và NQS có cùng trọng tâm
HD: Ta có:
O EA CE
AC RS
PQ
2
1 2
1 2
1
Từ bài 1 suy ra đpcm
Trang 2Hoạt động 1
Hoạt động 2
Hoạt động thầy-trò Nội dung
Giải bài3 ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 4 ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 4 bằng cách khác ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 5 ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Bài 3. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, O là điểm tùy ý Gọi M,N,P lần M là các điểm đối xứng của O qua các trung điểm I,J,K của các cạnh BC,CA,AB
a CMR AM,BN,CP đồng quy tại H
b CMR O,H,G thẳng hàng
HD:
a Ta có : OAOM OAOBOC
OC OB OA ON
OA
OC OB OA OP
OA Suy ra AM,BN,CP đồng quy tại một điểm H
b Theo trên ta có : 2OH 3OG => O,H,G thẳng hàng
Bài 4. Cho tam giác ABC , M là một điểm trên cạnh BC CMR: AC
BC
MB AB BC
MC
AM
HD: Ta có:
=>
CM AC AM
BM AB AM
CM MB AC MB AM MB
BM MC AB MC AM MC
Cộng từng vế của hai đẵng thức suy ra đpcm
Bài 5. Cho tam giác ABC tìm điểm M sao cho:
a MA2MB3MCO
b MA2MB3MCO
BTVN
Hoạt động thầy-trò Nội dung
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm
giải các bài 6
Gọi đại diện nhóm lên trình bày
GV: Dùng bảng phụ hệ thống lại bài
học
II các bài toán biểu diễn về vectơ:
Bài 6. Cho tam giác ABC, Lấy các điểm P,Q sao cho:
PB
PA2 3QA 2QCO
a Biểu thị AP, AQ theo AB, AC
b CMR PQ đi qua trọng tâm của tam giác ABC
HD:
a Theo GT ta có:
AC AQ
AQ AC QC
AQ
AB AP
AB AP BP
AP
5
2 )
( 2 2
3
; 2 )
( 2 2
b Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có:
AG1AB1AC1AP5AQ
Trang 31 Kiến thức:- Củng cố các dạng toán cơ bản đã học về hệ trục tọa độ
- Mở rộng một số bài toán nâng cao
2 Kỹ năng: -Kỹ năng giải các dạng toán cơ bản đã học
-Kỹ năng giải một số dạng toán nâng cao
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
4 Tư duy: Hiểu cách giải các dạng toán.
III chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi
IV Tiến trình:
1 Bài cũ: CH: Cho u(x1;y1),v(x2;y2).Nêu công thức tính uv, k ?u
CH: Nêu công thức tính tọa độ của trung điểm của đoạn thẳng , tọa độ trọng tâm của tam giác ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1
Hoạt động thầy-trò Nội dung
Giải bài 1 ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 2 ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Cách khác giải bài 2c ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
GV: Cho HS lên trình bày
Dạng 1 Xác định tọa độ của điểm:
Bài 1. Cho hình bình hành ABCD có A(2;3), B(-2;-3), C(4;-5) Xác định tọa độ của điểm D
HD:
Cách 1: Gọi I=ACBD => I(3;-1) => D(8;1)
Cách 2: ABDC => D(8;1)
Bài 2. Cho hình vuông ABCD có A O, B(2;0), D(0;2).
a Xác định tọa độ của đỉnh C
b Cho I BD sao cho BI=4ID Xác định tọa độ của I
c Biểu diễn AI theo hai vectơ AB, AC
HD:
a C(2;2)
x
y
I
b BI BD=> I(2/5;8/5)
5
4
c AI AB AC
5
4 5
3
Trang 4Hoạt động 2
Hoạt động 3
Hoạt động thầy-trò Nội dung
Giải bài 3 ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 4a ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 4b ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
GV: Nhấn mạnh PP chứng minh ba
điểm thẳng hàng
Dạng 2: xét tính cùng phương của hai vectơ, chứng minh ba điểm phân biệt thẳng hàng:
Bài 3. a cho u(2;3),v(3;2m1) Xác định m để u, v cùng
b Cho A(2;3), B(-3;5), C(1;3m+4) Xác định m để A,B,C lập thành tam giác ABC
HD:
a u, v u vm=11/4
b A,B,C lập thành tam giác AB, AC không cùng
5
1
m
Bài 4. Cho tứ giác ABCD có A(2;3), B(-3;-4), C(4;-6), D(-1;7)
a Xác định tọa độ điểm I sao cho IAIBICIDO
b Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD CMR ba điểm A,I,G thẳng hàng
HD:
a ( )=>I(
4
1
OD OC OB OA
OI ;0)
2 1
b G là trọng tâm của tam giác BCD=> G(0;-1)
=>
) 4
; 2 ( ), 3
; 2
3 ( AG
4
3
=> Ba điểm A,I,G thẳng hàng
Hoạt động thầy-trò Nội dung
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm
giải các bài 1, bài 2, bài 3
Gọi đại diện nhóm lên trình bày
GV: Dùng bảng phụ hệ thống lại
bài học
III bài tập trắc nghiệm:
Bài 5. Trong mặt phẳng Oxy cho hình bình hành OABC, C nằm trên Ox
A AB có tung độ khác 0 B A, B có tung độ khác nhau
C C có hoành độ bằng 0 D xA+xC-xB=0
ĐS: D.
Bài 6. Cho u(3;2),v(1;6)
A uv và a(4;4)
B u, v
C uv và b(6;24)
D 2uv v
ĐS: C.
Trang 51 Kiến thức: - Giá trị M' giác của góc bất kì từ 0 đến 180
- Các dạng toán liên quan đến giá trị M' giác của góc bất kì từ 00 đến 1800
2 Kỹ năng: -Kỹ năng nhận biết các dạng Toán
-Kỹ năng sử dụng giá trị M' giác của góc bất kì từ 00 đến 1800 để giải toán
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
4 P duy: Hiểu cách giải các dạng toán trên
III chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi
IV Tiến trình:
1 Bài cũ: CH1: Định nghĩa GTLG của một góc từ 00 đến 1800 ?
CH2: Giá tri M' giác của các góc đặc biệt ? Các T/c ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1
Hoạt động 2
Hoạt động thầy-trò Nội dung
Giải bài 1, bài 2, bài 3 ?
HS : SD đn và giá trị M' giác của
các góc đặc biệt
Lưu ý : Với mọi góc x :
00 x 180 0 thì sin x 0
Bài 1.Với những giá trị nào của góc x (00 x 180 0 ) thì :
a sin x và cos x cùng dấu ? b sin x và cos x khác dấu?
c sin x và tan x cùng dấu ? d sin x và tan x khác dấu ?
HD : a c Khi x nhọn b.d Khi x tù
Bài 2. Tính các giá trị M' giác của góc 1500
HD : sin 1500 = sin 300 = 1/2 , cos 1500 = - cos 300 = - 2
3
Tan 1500 = - , cot 1500 = -
3
1
3
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức :
a 2sin 300 + 3cos 450 – sin 600 ;
b 2cos 300 + 3sin 450 – cos 600
HD :
a 1 + b
2
3 2
2 3
2
1 2
2 3
3
Hoạt động thầy-trò Nội dung
Giải bài 4?
HS: SD: sin2 x + cos2 x = 1
Giải bài 5 ?
HS: SD: 1 + tan2 x = ;
x
2 cos 1
sin2 x + cos2 x = 1
Bài 4. Cho cos x = Tính sin x , tan x , cot x ?
4
2
HD : sin x = , tan x =
4
14
7
1 cot
,
7
Bài 5. a Biết tan x = 2 Tính A =
x x
x x
cos sin
cos sin
3
b Biết sin x = 2/3 Tính B =
x x
x x
tan cot
tan cot
HD : a A = 7 - 4 2
b B = 1/9
Trang 6Hoạt động 3
V củng cố-dặn dò:
1 Củng cố : + > ĐN Giá trị LG của các góc từ 00 đến 1800 ;
+> GTLG của các góc đặc biệt ;
+> Cho biết sin x = a Tính cos x , tan x , cot x ;
+> Cho biết cos x = a Tính sin x , tan x , cot x ;
+> Cho biết tan x = a Tính sin x , cos x , cot x
2 Dặn dò :+> Thầy yêu cầu các em về xen lại bài học và làm các bài tập sau đây :
Bài 1. Tìm số đo góc x , biết rằng : a cot( 2x + 300) =
3 1
b sin x + cos x = 1 + 2.sin x.cos x
c 1sin2 x cosx
Bài 2. a CMR nếu các góc của tam giác ABC thỏa mãn điều kiện :
thì A = B
B A
B
A sin sin
4 sin
1 sin
1
b CMR nếu các góc của tam giác ABC thỏa mãn điều kiện :
Hoạt động thầy-trò Nội dung
Giải bài 6 ?
HS: Nghe và thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 7 ?
HS: Nghe và thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 8 ?
HS: Nghe và thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 9 ?
HS: Nghe và thực hiện nhiệm vụ
Bài 6. CMR với 00 x 180 0 ta có :
a ( sin x + cos x )2 = 1 + 2sin x.cos x ;
b ( sin x - cos x )2 = 1 - 2sin x.cos x ;
c sin4 x + cos4 x = 1 – 2sin2 x.cos2 x
HD : +> Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ +> Sử dụng : sin2 x + cos2 x = 1
Bài 7. CMR biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x :
a A = ( sin x + cos x )2 + ( sin x - cos x )2 ;
b B = sin4 x - cos4 x – 2sin2 x +1
HD : +> Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ +> Sử dụng : sin2 x + cos2 x = 1
Bài 8. Tính giá trị của sin4 x + cos4 x , biết rằng sin x – cos x = 1/2
HD : Từ sin x – cos x = 1/2 suy ra sin x cos x = 3/8 (*)
Ta có : sin4 x + cos4 x = 1 – 2sin2 x.cos2 x (**)
Thay kết quả (*) vào (**) ta có : sin4 x + cos4 x =
32 23
Bài 9. Tính tan x biết rằng sin 2
2
1 cos
2
HD : Đặt t = cos2x ( t ) Khi đó :
2
1
2
1
Do đó ta có : 2
2 2 sin
2
1
t
x
2t2 2t GPT ta có t = 1 suy ra cos2 x =
2 1
Tan x = 1 1
cos
1
2
x
Trang 7-Kỹ năng sử dụng tính chất của tích vô để giải toán
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
4 P duy: Hiểu cách giải các dạng toán trên
III chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi
IV Tiến trình:
1 Bài cũ: CH1: Định nghĩa TVH của hai vectơ ? Các tính chất của TVH ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1
Hoạt động 2
Hoạt động thầy-trò Nội dung
Giải bài 1 ?
HS: SD ĐN TVH của hai vectơ
Giải bài 2 ?
HS: Sử dụng biểu thức tọa độ của
TVH
Giải bài 3 ?
HS: Sử dụng CT tính góc giữa hai
vectơ
Bài 1 Cho tam giác ABC có A = 1200 , AB = 1 , AC = 3 Tính giá trị của biểu thức : Q = (AB2.AC).(2.ABAC)
HD :
Q = - 41/2
Bài 2 Cho tam giác ABC với A(a ; 0 ) , B(b ; 0) , C(0 ; c) Gọi M, N, P lần M là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Tính giá trị của biểu thức AM.BCBN.CACP.AB
HD :
= 0
AB CP CA BN BC
AM
Bài 3 Cho tam giác ABC với A(a ; 0 ) , B(b ; 0) , C(0 ; c) Tính cosA , cosB , cosC
HD :
cosA = cosB =
c a b a
ab a
) ( 2 2
2
c a b b
ab b
) ( 2 2
2
cosC =
2 2 2 2
c b a
ab c
Hoạt động thầy-trò Nội dung
Trang 8Hoạt động 3
V củng cố-dặn dò:
+> ĐK để hai vectơ vuông góc với nhau ;
2 Dặn dò :+> Thầy yêu cầu các em về xen lại bài học và làm các bài tập sau :
Bài 1 Cho tam giác ABC với A(1 ; 5) , B(4 ; -1) , C(-4 ; -5).
a Tính chu vi của tam giác ABC ;
Giải bài 4 ?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Giải bài 4c bằng cách khác
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Bài 4 Cho tam giác ABC có A(1;-2), B(-1;3), C(-4;-5)
a Tính chu vi của tam giác ABC ;
b Tính góc A của tam giác ABC ;
c XĐ tọa độ của trọng tâm, trực tâm, tâm }' tròn ngoai tiếp của tam giác ABC
HD :
a Chu vi của tam giác ABC : 29+ 73 34
b cosA =
34 29
5
c Trọng tâm G(-4/3 ; -4/3) , trực tâm H(-73/31 ; 77/31) Tâm đt ngoại tiếp I(195/62 ; 47/62)
Hoạt động thầy-trò Nội dung
Giải bài 5 ?
Giải bài 6 ?
Giải bài 7 ?
HS : CM AE.CM 0
Bài 5. Các điểm A(1;-1), B(0 ; 2) là hai đỉnh của một tam giác vuông cân ABC ( C = 900 ) Tìm tọa độ đỉnh C
HD : Gọi C(x ; y) Ta có :
BC AC
BC
AC 0
) 2 ( )
1 ( ) 1 (
0 ) 2 )(
1 ( ) 1 (
y x y
x
y y x
x
Giải hệ ra ta có : C1(-1 ; 0) , C2(2 ; -1)
Bài 6. Cho hbh ABCD CMR AC2 + BD2 = 2(AB2 + AD2)
HD :
Ta có : AC2 = AB2 +AD2 + 2.AB AD ;
BD2 = AB2 +AD2 - 2.AB AD
Cộng theo vế suy ra đpcm
Bài 7. Trên đoạn thẳng AC ta lấy điểm B Về một phía với
AC ta dựng hai hình vuông ABMN, BCDE CMR
AE CM.
HD :
Cần CM : AE.CM 0 Ta có :
,
BE AB
AE CM CBBM
Suy ra :
.( ) = 0
CM
AE. (ABBE) CBBM
Suy ra đpcm
Trang 9AB = c
VI PhÇn bæ sung :