Hãy nhắc lại một số tnh chất cơ bản của phép nhân các số thực.. Tnh chất giao hoán, tnh chất kết hợp, tnh chất phân phối.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ
GV: NGUYỄN THU HƯỜNG
Lop10.com
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Cho tam giác đều ABC có cạnh
bằng 4 và chiều cao AH Tính:
A
Trang 3Giải A
a/ Ta có:
b/ Ta có:
c/ Ta có:
C’
d/ Ta có:
Lop10.com
Trang 4F
A = F OO’cos
Trong đó F là cường độ lực F tính bằng Niutơn (N)
OO’ độ dài OO’ tính bằng mét (m)
Là góc giữa OO’ và F
Trang 5§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa Cho vµ khác .khi đó
ta có + Qui ước: Nếu hoặc bằng thì
a/Định nghĩa a/Định nghĩa
Lop10.com
Trang 6§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/Định nghĩa b/ Ví dụ1: Cho tam giác đều
ABC có cạnh bằng 4 và chiều cao AH (như hình vẽ) Tính:
A
b/ Ví dụ
Trang 7§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa Giải A
a/ Ta có:
b/ Ta có:
c/ Ta có:
C’
b/ Ví dụ
= 0
Lop10.com
Trang 8§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
b/ Ví dụ
c/ Chú ý: và số này gọi là bình phương vô hướng của véc tơKhi thì tích vô hướng kí hiệu
Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0 Khi nào thì tích vô hướng của hai véc tơ:
Là số âm?
Bằng 0?
Cho thì
là số dương?
Trang 9Hãy nhắc lại một số tnh chất
cơ bản của phép nhân các số
thực
Tnh chất giao hoán, tnh chất kết hợp, tnh chất phân phối
Hãy phát biểu các tnh chất đ
với tch v hướng của hai vectơ
Lop10.com
Trang 10§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
2/ Tính chất
Với ba vectơ và mọi số k ta có:
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/Ví dụ
c/ Chú ý:
Trang 11§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
b/ Ví dụ
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
b/ Nhận xét
c/ Chú ý :
Lop10.com
Trang 12§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
b/ Ví dụ
2/ Tính chất
Ví dụ 2: Cho tam giác đều ABC có
cạnh bằng 4 và chiều cao AH (như hình
Giải:
Ta có:
= 8 – 4 = 4
a/ Tính chất
c/ Chú ý:
Trang 13§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
b/ Ví dụ
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
Ví dụ 3: Cho tam giác đều ABC có
cạnh bằng 4 và chiều cao AH (như hình vẽ) Tính:
A
Giải:
Ta có:
= 6 + 16 = 20
c/ Chú ý:
Lop10.com
Trang 14
B
F
F 2
F 1
( F , AB ) = F1 AB
F2 lµ h×nh chiÕu vu«ng gãc cña F lªn AB F = F1+F2
C«ng A = F AB = ( F 1 + F 2 ).AB = F 1 AB + F 2 AB
Ứng dụng:
Trang 15§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
b/ Ví dụ
c/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
Củng cố
Lop10.com
Trang 16Bài tập:Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và trọng tâm G
A
K
G
Tính tích vô hướng của các cặp véc tơ sau:
Trang 17Tam giác đều ABC có cạnh bằng a và trọng tâm G
A
K
G
Khi đó: AB.AC = a a cos 600 = 1
2 a
2
AC.CB = a a cos 1200 = -1
2 a
2
a3 3
AG.AB = a cos 300 = 1
2
a 2
GB.GC = cos 120a3 0 =
3
a3 3
1 6
a 2
-BG.GA = cos 60a3 0 =
3
a3 3
1 6
a2
GA.BC = a.cos 90a3 0 = 0
3 Bài giải
Lop10.com
Trang 18Bài tập về nhà: 1;2 trang 45(SGK)