*Đề bài: Kể một câu chuyện mà em đã được nghe, được đọc về lòng nhân hËu.. Môc tiªu: 1, RÌn KN nãi: - BiÕt kÓ tù nhiªn, b»ng lêi cña m×nh mét c©u chuyÖn mÈu chuyÖn, ®o¹n chuyện đã nghe, [r]
Trang 1Tiết 2:Tập đọc
Thư thăm bạn
I Mục tiêu :
*TCTV: Hiểu từ: xả thân, quyên góp, khắc phục, hi sinh, bỏ ống
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học :
1, ổn định tổ chức:
2 KT bài cũ :
? Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài ntn?
3.Bài mới : a, GT bài : Cho HS xem tranh
b, - dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :
*)luyện đọc:
-Gọi HS đọc nối tiếp lần 1kết hợp
sửa lỗi phát âm
-Gọi HS đọc nối tiếp lần 2kết hợp
giải nghĩa từ :xả thân ,quyên góp
-GV đọc bài
*) Tìm hiểu bài :
? Bạn [1 có biết bạn Hồng từ
bạn Hồng ?
Hồng để làm gì ?
? Bạn Hồng đã bị mất mát đau
? Em hiểu "Hi sinh "có nghĩa là gì
?
? Đặt câu với từ "hi sinh"?
? Đoạn 1 cho em biết điều gì ?
Hồng, bạn [1 sẽ nói gì với
Hồng chúng ta cùng tìm hiểu
đoạn 2
? Tìm những câu cho thấy bạn
[1 rất tình cảm với bạn
-Đọc nối tiếp từng đoạn 2-3 +
-Đọc nối tiếp lần 2 -Luyện đọc theo cặp -2HS đọc cả bài -1HS đọc đoạn 1
+ Không ,[1 chỉ biết Hồng khi đọc báo TNTP
.để chia buồn với Hồng
+ Ba của Hồng đã hy sinh trong trân lũ lụt vừa rồi
+ Hi sinh :Chết vì nghĩa vụ ,lý ( cao đẹp, nhận về mình cái chết để giành lấy sự sống của
khác
+ Các chú bộ đội dũng cảm hi sinh để bảo vệ -1 HS đọc đoạn 2 ,lớp đọc thầm
+ Hôm nay đọc báo TNTP,mình rất xúc động + [1 khơi gợi trong lòng hồng niềm tự hào
về cha dũng cảm + [1 khuyến khích Hồng noi 1 cha + qua nỗi đau
[1 làm cho Hồng yên tâm Bên cạnh Hồng
Trang 2Hồng ?
? Tìm những câu cho thấy bạn
[1 biết cách an ủi bạn Hồng ?
? Nội dung đoạn 2 là gì ?
- 1 HS đọc đoạn 3
? ở nơi [1 ở mọi đã
làm gì để động viên, giúp đỡ đồng
bào bị lũ lụt ?
? Riêng [1 đẫ làm gì để giúp
Hồng ?
? "Bỏ ống" nghĩa là gì?
? Đoạn 3 ý nói gì?
- YC học sinh đọc dòng mở đầu
? Những dòng mở đầu và kết thúc
? Nội dung bài thể hiện điều gì ?
* HD đọc diễn cảm:
- YC HS theo dõi tìm ra giọng đọc
của từng đoạn
? Đoạn 1 bạn đọc với giọng NTN?
? Đoạn 2 NTN?
? Đoạn 3 NTN?
- GV treo bảng phụ
4 Củng cố- dặn dò
là NTN?
? Em đã làm gì để giúp đỡ những
không may gặp hoạn nạn
khó khăn?
gì?
- NX giờ học
còn có má, có các cô bác và có cả những
*)ý 2:Những lời dộng viên an ủi của [1 với Hồng
- 1HS nhắc lại -1HS đọc đoạn 3 + Mọi quyên góp ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt )" [1 góp đồ dùng học tập
+ [1 gửi giúp Hồng số tền bổ ống mấy năm nay
+ Bỏ ống: Dành dụm , tiết kiệm
- * ý 3: Tấm lòng của mọi đối với đồng bào bị lũ lụt
- 1HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
+ Những dòng mở đầu nêu rõ đ2
+ Những dòng cuối ghi lời chúc , nhắn nhủ, họ
trong cuộc sống
- HS nhắc lại
- 3HS đọc 3 đoạn của bài
+ Giọng trầm , buồn
+ Giọng trầm buồn, chia sẻ
- 3HS đọc 3 đoạn
- 2 HS đọc toàn bài
- Tìm cách đọc diễn cảm và luyện đọc đoạn 2
- Luyện đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm + Là bạn tốt, giàu tình cảm
- Tự do phát biểu
- Chú ý
Trang 3Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
*TCTV: Cho HS đọc lại lời giải đúng 2-3 lần
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn các hàng , các lớp
III Các HĐ dạy- học:
1,OĐTC;
2, KT bài cũ: Kể tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
3, Bài mới: a, GT bài: Ghi đầu bài
b, HDHS đọc và viết số
- GV ' bảng phụ HS nhìn viết lại
số trong bảng phụ
? Đọc lại số vừa viết?
* GV gợi ý ta tách số thành từng lớp
từ lớp ĐV, nghìn , triệu ( gạch chân)
có 3 cs thêm tên lớp
? Nêu cách đọc ?
- GV ghi bảng
c, Thực hành:
Bài 1( T 15): Nêu yc?
- Lớp viết nháp
- 1 HS lên bảng
342 157 413
- Ba trăm bốn 1( một trăm năm 1 bảy nghìn, bốn trăm ba
- Tách số ra từng lớp
- Đọc từ trái sang phải
5 HS nhắc lại
- Viết và đọc số theo hàng
- Viết số 1 ứng vào vở và đọc số làm miệng
- 1HS lên bảng 32.000.000 , 32.516.000, 32.516.497, 834.291.712, 308.250.705, 500.209.037
- Làm vào vở, 2 HS đọc bài tập
7.312.836: Bẩy triệu, ba trăm hai nghìn, tám trăm ba 1 sáu
57.602.511: Năm 1 bẩy triệu, sáu trăm linh hai nghìn, năm trăm S một 351.600.307: Ba trăm năm 1 mốt triệu, sáu trăm nghìn, ba trăm linh bẩy 900.370.200; Chín trăm triệu, ba trăm bảy 1 nghìn, hai trăm
400.070.192: bốn trăm triệu, không trăm bẩy nghìn, một trăm chín hai Bài 3( T 15): Nêu yc?
- GV đọc đề
**Bài 4(T 15):Nêu yc?
- Số " THCS?
- Số HS tiểu học là bao nhiêu?
- Viết số
- Viết số vào bảng con
- NX sửa sai
- Làm miệng
- 9872
- 8350191
Trang 4- Số GV trung học PT là bao nhiêu?
4, Củng cố- dặn dò:
? Hôm nay học bài gì?
? Nêu cách đọc, viết số có nhiều cs?
- NX giờ học, hd học ở nhà, hd
chuẩn bị cho tiết sau
- 98714
- Trả lời
- Nắm bắt
Tiết 4:
Trang 5Đạo đức
Vượt khó trong học tập (Tiết1)
I Mục tiêu: HS có khả năng:
quyết tâm và tìm cách v+ qua khó khăn
- Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách học tập
- Quý trọng những tấm g1 biết ợt khó
*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng
II Tài liệu và phương tiện :
-SGK đạo đức 4
-Các mẩu chuyện , tấm g1 biết v+ khó
III Các hoạt động dạy học :
1, ổn định tổ chức.
2, KTBC.
3, Bài mới: a, GT và ghi đầu bài
b, Giảng bài
1,HĐ 1: Kể chuyện
“Một học sinh nghèo ợt khó”
-GV giới thiệu , sau đó kể truyện – Lắng nghe
- 1,2 HS kể lại tóm tắt câu chuyện
-GV giúp HS kể ngắn gọn và đầy đủ
2 ,HĐ 2 : Thảo luận nhóm.(câu 1,2 SGK )
-GV chia lớp thành 4 nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện vài nhóm trình bày
-GV ghi tóm tắt các ý lên bảng
- GV kết luận
3,HĐ 3:thảo luận nhóm 2(câu 3 SGK )
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
-GV kết luận
4, HĐ 4: làm việc cá nhân (BT 1)
- HS làm bài tập 1
-GV yêu cầu HS nêu cách sẽ chọn và giải
thích lý do
-GV kết luận: a,b,đ là những cách giải quyết
tích cực
-HS phát biểu
-1,2 HS đọc phần ghi nhớ trong
SGK
4, Củng cố-dặn dò.
- Chuẩn bị BT 3,4-SGK – Nắm bắt
- Thực hiện các HĐ ở mục “thực hành”-SGK
===================================
Trang 6Tiết 5: Khoa học
Vai trò của chất đạm và chất béo
I.Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể.
- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
chứa chất béo
*TCTV: GV dùng PP song ngữ để GT các thức ăn có chứa chất đạm, chất béo Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Hình 11, 12 SGK Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học :
1, OĐTC.
2, KT bài cũ: ? * ta phân loại thức ăn theo cách nào?
? Kể tên một số loại thức ăn chứa nhiều chất bột P ? Nêu tác dụng của chất bột P
3, Bài mới: a, GT và ghi đầu bài
b, Giảng bài
* HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo
- Mục tiêu: - Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất đạm
- Nói tên và vai trò của thức ăn chứa nhiều chất béo
B1: - Làm việc theo cặp
B2: B làm việc cả lớp
? Nói tên các thức ăn giàu chất đạm
có trong hình( T12) SGK
? Kể tên những chất đạm mà em ăn
hàng ngày?
? Tại sao hàng ngày ta cần ăn thức
ăn chứa nhiều đạm?
? Nói tên thức ăn giàu chất béo ở
hình 13?
? Kể tên thức ăn giàu chất béo mà
em thích ăn?
? Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa
nhiều chất béo?
- HĐ cặp
- Nói với nhau thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béocó trong hình
12, 13 Tìm hiểu về vai trò của chất
đạm, chất béo ở mục bạn cần biết
+ Đậu nành, thịt lợn, trứng, thịt vịt,
đậu phụ, tôm, thịt bò, đậu Hà Lan, cua , ốc
+ Cá, tôm, trứng, đậu phụ
+ Vì thức ăn chứa chất đạm giúp
XD và đổi mới cơ thể tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào bị huỷ hoại trong HĐ sống của con ,
+ Mỡ lợn, lạc, vừng, dừ, dầu thực vật
+ Lạc, mỡ lợn
+ Chất béo giàu năng + và giúp cơ thể hấp thụ các vitamin: A,D,E,K
* Kết luận:
Trang 7- Vai trò của chất đạm, chất béo.
Theo mục bóng đèn toả sáng SGK
* HĐ2: Xác định nguồn gốc của các thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
- Mục tiêu: Phân loại thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo có nguồn gốc từ
động vật và thực vật
- Cách tiến hành:
- Quan sát giúp đõ học sinh
Đáp án
- Làm việc với phiếu HT nhóm 4
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- NX bổ xung
- Thức ăn có nguồn gốc thực vật chứa nhiều đạm là:
Đậu nành, đậu phụ, đậu Hà Lan
- Thức ăn chứa nhiều chất đạm có nguồn gốc từ động vật là:
Thịt lợn, trúng, thịt vịt, cá , tôm
Thức ăn là chất béo có nguồn gốc TV
- Lạc, vừng, dừa, dầu thực vật
? Thức ăn có chứa nhiều chất đạm và
chất béo có nguồn gốc từ đâu?
Thức ăn là chất béo có nguồn gốc
từ ĐV
- Mỡ lợn + Có nguồn gốc từ Đv và TV
4, Củng cố- dặn dò
? Hôm nay học bài gì? - Trả lời
? Nêu vai trò của chất đạm và chất béo?
- NX BTVN: Học thuộc bài CB bài 6 – Nắm bắt
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1: Tập đọc
Người ăn xin
I Mục tiêu :
xúc, tâm trạng của các nhân vật qua các cử chỉ và lời nói
- Hiểu các TN khó trong bài
- Hiểu ND ý nghĩa truyện :Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, th1 xót "ớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
*TCTV: Hiểu từ: Lọm khọm, đỏ đọc, giàn giụa, thảm hại, chằm chằm, tài sản, lẩy bẩy
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ SGK (T31)
III Hoạt động dạy - học :
1, OĐTC:
2,KT bài cũ : 2HS đọc bài : Th thăm bạn Trả lời câu hỏi 1,2,3, SGK
?Nêu tác dụng của câu mở đầu và câu kết thúc bức th ?
3, Bài mới : a, Giới thiệu bài : Cho HS quan sát tranh minh hoạ
b, Luyện đọc và tìm hiểu bài :
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi - Đọc thầm ,trao đổi ,trả lời câu hỏi
Trang 8? Điều gì đã khiến ông lão trông thảm
th1 đến vậy ?
?Đoạn 1 cho em biết điều gì ?
-GV tiểu kết ,chuyển ý
?Cậu bé đã làm gì để chứng tỏ t/c của
cậu với ông lão ăn xin ?
? Hành động và lời nói của cậu bé
chứng tỏ t/c của cậu bé đối với ông lão
ntn?
? Em hiểu thế nào là : Tài sản ,lẩy bẩy
?
?đoạn 2 nói lên điều gì ?
? Cậu bé không có gì cho ông lão,
? Em hiểu cậu bé cậu bé đã cho ông
lão cái gì ?
? Những chi tiết nào thể hiện điều đó?
**? Sau câu nói của ông lão, cậu bé
ông theo em, cậu bé đã nhận ợc gì ở
ông lão ăn xin ?
? Đoạn 3cho em biết điều gì ?
?Nêu nội dung chính của bài ?
c.Đọc diễn cảm :
- -ớng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu đoạn "Tôi chẳng biết
làm cách nào chút gì của ông lão"
+ đang đi trên phố Ông đứng ngay
+ Ông già lọm khọm ,đôi mắt đỏ đọc dáng hình xấu xí ,bàn tay Ang húp, bẩn thỉu, giọng rên rỉ cầu xin
-1HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm + hành động lục tìm hết túi nọ đến túi kia để tìm một cái gì đó cho ông Nắm chặt tay ông lão Lời nói :Ông đừng giận cháu, cháu không có gì để cho ông cả
+ Cậu là ng tốt bụng, cậu chân
và muốn giúp đỡ ông + Tài sản: Của cải tiền bạc + Lẩy bẩy: Run rẩy, yếu đuối, không tự
+)ý 2:Cậu bé xót th1 ông lão, muốn giúp đỡ
-HS đọc đoạn 3,lớp đọc thầm
ông rồi "
+ Cậu bé đã cho ông lão t/c ,sự cảm thông và thái độ tôn trọng
+ Chi tiết: Cậu cố gắng lục tìm một thứ gì đó Cậu xin lỗi chân thành và nắm chặt tay ông
tấm lòng của cậu
+)ý 3:Sự đồng cảm của ông lão ăn xin
và cậu bé -1HS đọc bài ,lớp theo dõi +)Nội dung :ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, th1 xót
tr HS nhắc lại -HS đọc toàn bài ,lớp theo dõi tìm giọng đọc
-Lắng nghe -Tìm giọng đọc
Trang 9-Gọi 2HS đọc bài phân vai
-NX cho điểm
4, Củng cố-dặn dò :
? Câu chuyện giúo em hiểu điều gì?
- NX giờ học BTVN :Luyện đọc bài
và tập kể lại câu chuyện
- Cb bài : Một ng chính trực
-Đọc theo cặp -2HS luyện đọc theo vai :cậu bé ,ông lão
-NX ,sửa sai -2HS đọc toàn bài
- Nắm bắt
Tiết 2: Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc, viết số đến lớp triệu
*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng
II Đồ dùng dạỵ học.
III Các HĐ dạy học:
1,OĐTC:
2, KT bài cũ: ? Kể tên các hàng đã học từ nhỏ-> lớn
? Kể tên các lớp đã học từ nhỏ-> lớn?
? Lớp đv, nghìn, chục gồm? Hàng là hàng nào?
? Các số đến lớp triệu có thể có mấy CS? - 7,8,9 CS
? Nêu VD số có đến lớp triệu có 7 CS? - 7 250 183
? Nêu VD số có đến lớp triệu có 8 CS? - 21 318 072
? Nêu VD số có đến lớp triệu có 9 CS? - 512 870 639
3,Bài mới: a, Gt và ghi đầu bài
b, Bài mới Bài 1(T16): Nêu yêu cầu ? -Làm vào SGK
? Nêu cách viết số ? -Đọc bài tập ,NX sửa sai
Bài 2(T16): Nêu yêu cầu? -Làm vàovở
Tổ 1-cột 1,tổ 2cột 2,tổ 3cột 3
-32 640 507: Ba ơi hai triệu sáu trăm bốn m1 nghìn năm trăm linh bẩy
-85 00 120: Tám m1 lăm triệu không nghìn một trăm hai m1
-8 500 658:Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm m1 tám
-178 320 005:Một trăm bẩy ơi tám triệu ba trăm hai m1 nghìn không trăm
linh năm
-830 402 960:Tám trăm ba m1 triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu
1
1 000 001:Một triệu không nghìn không trăm linh một
Bài 3(T16): Nêu yêu cầu ? - Viết các số sau
-HS làm vào vở ,2HS lên bảng
a 613 000 000 **d 86 004 702
Trang 10b 131 405 000 **e 800 004 720
c 512 326 103 -NX ,sửa sai
bài 4(T16): Nêu y/c? -Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau
a 715 638 giá trị cúa chữ số 5 là năm nghìn - 2HS lên bảng ,lớp làm vào
vở
b 571 638 giá trị của chữ số 5 là 5trăm nghìn
**c 836 571 giá trị của chữ số 5 là năm trăm
-Chấm một số bài ,NX -NX ,sửa sai
4, Củng cố -dặn dò :
- NX giờ học - Nắm bắt
- Hd học ở nhà, hd chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 3: Thể dục
Đi đều, đứng lại, quay sau.
Trò chơi" Kéo cưa, lừa xẻ"
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao KT: đi đều, đứng lại, quay sau Yêu cầu nhận biết đúng
h- quay, cơ bản đúng ĐT, đúng khẩu lệnh
- Trò chơi" kéo ca, lừa xẻ" Yêu cầu chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi
*TCTV: GV dùng PP song ngữ để ' ra các “khẩu lệnh”
II Địa điểm, phương tiện:
- Sân tr,
- 1 cái còi
III ND và phương pháp lên lớp:
A Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến ND và yêu
cầu
B Phần cơ bản:
a/ - Ôn đi đều, đứng lại, quay
sau
b/ Trò chơi vận động:
- Trò chơi" kéo ca lừa xẻ"
7'
2' 3' 2' 22' 10'
2 lần
2 lần
2 lần
2 lần
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
- Cán sự ĐK
- GV điều khiển phổ biến ND
- Trò chơi" làm theo hiệu lệnh"
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Lần 1,2 GV điều khiển
- Lân 3, 4 tập theo tổ
- GV quan sát, sửa sai cho Hs, tuyên d1 tổ tập tốt
- Cả lớp tập GV điều khiển
- Gv nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, luật chơi
- Ôn lại vần điệu
- 1HS làm mẫu
Trang 11C Phần kết thúc:
- Hệ thống bài
2- 3 lần 6'
2'
- 1 tổ chơi thử
- Cả lớp thi đua chơi
- Quan sát nhận xét biểu d1 những cặp chơi đúng luật, nhiệt tình
- Cả lớp chạy đều
* * *
* *
* *
* * *
- Làm Đt thả lỏng
- GV hệ thống bài
- NX giờ học
BTVN: ôn bài
Tiết 4: Âm nhạc ( VÂN)
Tiết 5: Địa lí
Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
I Mục tiêu: HS biết :
phục của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
- Xác lập mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con ng ởđây
- Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng
II Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Tranh, ảnh về nhà sàn, trang phục, lễ hội …của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
III Các hoạt động dạy học:
1, OĐTC.
2,KTBC.
3, Bài mới: a, Giới thiệu bài:
b, Giảng bài:
b1, Hoàng Liên Sơn-Nơi c trú của
một số dân tộc ít ng,
*HĐ1:Làm việc cá nhân
thớt hơn so với đồng bằng?
- Kể tên một số dân tộc ít ng ở
HLS?
bằng ph1 tiện gì? Vì sao?
-HS trình bày kết quả làm việc "ớc lớp ?
-HS nhận xét bổ sung