3.5 Thời hạn cấp tín dụng:Thời hạn cấp tín dụng là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng nhận khoản nợ vay đầu tiên cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi cho ngân hàng... 3.5 Thời hạn
Trang 1NGÂN HÀNG
Trang 31 Khái niệm:
Tín dụng ngân hàng là quan hệ chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ ngân hàng cho khách hàng trong một khoảng thời gian đã thỏa thuận, với một khoản chi phí nhất định
Trang 4Chuyển nhượng quyền sử dụng vốn
Hoàn trả Chi phí sử dụng vốn Nghiệp vụ chiếm tỷ trọng lớn Tuân thủ chặt chẽ quy trình
2 Đặc điểm
Trang 53.2 Phạm vi áp dụng 3.3 Nguyên tắc
3.4 Điều kiện 3.5 Thời hạn 3.6 Lãi suất 3.7 Hạn mức tín dụng 3.8 Một số quy định khác 3.1 Cơ sở pháp lý
Trang 63.1 Cơ sở pháp lý:
Luật các tổ chức tín dụng 2010
Các văn bản luật khác (luật dân sự, luật đất đai, luật doanh nghiệp…)
Pháp lệnh quản lý ngoại hối
Nghị định 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 về Giao dịch đảm bảo tiền vay
Quyết định 1627/2001/QĐ/NHNN ngày 31/12/2001 của NHNN về Quy chế cho vay của TCTD đối với khách hàng
…
Trang 7a Bên cấp tín dụng:
Đối với hoạt động cấp tín dụng bằng VND:
Áp dụng cho tất cả các ngân hàng thương mại
Đối với hoạt động cấp tín dụng bằng ngoại tệ:
Áp dụng cho các ngân hàng được phép thực hiện hoạt động kinh doanh ngoại hối
Trang 93.3 Nguyên tắc:
Vốn tín dụng phải sử dụng đúng mục đích đã
thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
Vốn tín dụng phải được hoàn trả đầy đủ cả
phần gốc và lãi theo đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng tín dụng.
Trang 10Đảm bảo nợ vay
Mục đích sử dụng vốn Phương án kinh doanh Năng lực tài chính
Năng lực pháp lý
3 4 Điều kiện cấp tín dụng:
Trang 113.5 Thời hạn cấp tín dụng:
Thời hạn cấp tín dụng là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng nhận khoản nợ vay đầu tiên cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi cho ngân hàng
Trang 123.5 Thời hạn cấp tín dụng:
Căn cứ để xác định thời hạn cấp tín dụng:
- Đặc điểm kinh doanh
- Phương án kinh doanh
- Khả năng trả nợ của khách hàng
- Khả năng nguồn vốn của ngân hàng
Trang 13PhânloạiTín dụng dài hạn
Tín dụng ngắn hạn
Tín dụng trung hạn
Trang 143.6 Lãi suất cấp tín dụng:
Khái niệm
Nguyên tắc xây dựng lãi suất
- Trên cơ sở cung cầu tín dụng
- Được điều chỉnh theo tỷ lệ lạm phát
- Đảm bảo bù đắp chi phí, có thu nhập cho ngân hàng
- Mức độ rủi ro của khách hàng
- Thời hạn cấp tín dụng
Trang 153.6 Lãi suất cấp tín dụng:
Lãi suất trong hạn:
Áp dụng để tính lãi vay cho khoảng thời gian còn trong thời hạn trả nợ
Lãi suất quá hạn:
Áp dụng để tính lãi vay kể từ thời điểm chuyển
nợ quá hạn trở đi
Trang 163.7 Hạn mức tín dụng:
Hạn mức tín dụng là dư nợ tín dụng tối đa mà NH thỏa
thuận và cấp cho khách hàng trong một khoảng thời gian nhất định.
Hạn mức tín dụng bao gồm hạn mức tín dụng ngắn hạn và
hạn mức tín dụng trung dài hạn.
Trang 17- Khả năng nguồn vốn của ngân hàng
- Giới hạn cấp tín dụng theo quy định của NHNN
Trang 183.8 Một số quy định khác:
Những nhu cầu vốn không được cấp tín dụng
Đối tượng không được cấp tín dụng
Đối tượng hạn chế cấp tín dụng
Trang 21- Tiếp cận khách hàng
- Hướng dẫn cho khách hàng đủ điều kiện về thủ tục và các loại giấy tờ cần thiết
- Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp tín dụng
Trang 22Hồ sơ đề nghị cấp tín dụng:
• Giấy đề nghị cấp tín dụng
• Chứng từ pháp lý
• Chứng từ tài chính
• Phương án sản xuất kinh doanh
• Chứng từ chứng minh tài sản bảo đảm
• Các giấy tờ liên quan khác theo yêu cầu của ngân hàng
Trang 23Thẩm định là việc thu thập và xử lý những thông tin
liên quan đến khách hàng, phương án kinh doanh, tài
sản bảo đảm… để làm cơ sở ra quyết định tín dụng.
Thông tin sử dụng trong công tác thẩm định:
- Thông tin do khách hàng cung cấp
- Thông tin đã được lưu trữ tại ngân hàng
- Thông tin từ các đối tượng khác cung cấp
Trang 24Bước 2 Thẩm định hồ sơ vay và lập tờ trình
Nội dung thẩm định:
Thẩm định khách hàng:
Tư cách pháp lý Khả năng tài chính
Thẩm định phương án kinh doanh:
Tính khả thi Hiệu quả kinh tế Khả năng trả nợ
Trang 25Bước 2 Thẩm định hồ sơ vay và lập tờ trình
Nội dung thẩm định:
Tài sản bảo đảm:
- Tính hợp lệ
- Định giá
Trang 26Bước 2 Thẩm định hồ sơ vay và lập tờ trình
Lập tờ trình thẩm định:
Tờ trình thẩm định là báo cáo kết quả công tác thẩm định và ý kiến đề xuất của nhân viên thẩm định.
Trang 27Bước 3 Ra quyết định tín dụng và thông báo kết quả
- Dựa trên kết quả thẩm định, NH tiến hành đánh giá, xét duyệt cấp dư nợ tín dụng cho hồ sơ của khách hàng
- Thông báo cho khách hàng về quyết định cấp tín dụng của NH
Trang 28Bước 4 Lập hợp đồng tín dụng và hoàn tất thủ tục pháp lý về bảo đảm tín dụng
Lập và ký hợp đồng:
Hợp đồng tín dụng
Hợp đồng thế chấp/cầm cố/các loại hợp đồng khác
Thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch bảo đảm và
quản lý tài sản bảo đảm.
Trang 29Bước 5 Giải ngân
Căn cứ giải ngân cho khách hàng:
- Hợp đồng tín dụng
- Hạn mức tín dụng còn lại
- Chứng từ chứng minh nhu cầu sử dụng vốn của khách hàng
Trang 30Bước 5 Giải ngân
Hình thức giải ngân:
- Tiền mặt
- Chuyển khoản
Trang 31tín dụng/xử lý nợ
Kiểm tra sau khi giải ngân:
- Kiểm tra tình hình tài chính, tình hình sử dụng vốn của khách hàng
- Kiểm tra, đánh giá lại tài sản bảo đảm
Thu nợ:
- Chủ động ghi nợ tài khoản của khách hàng
- Thu bằng tiền mặt
Trang 32Bước 6 Kiểm tra khoản tín dụng, thu nợ, thanh lý hợp đồng tín dụng/xử lý nợ
Thanh lý hợp đồng tín dụng:
- Hợp đồng tín dụng chỉ thanh lý khi khách hàng thực hiện đầy đủ nghĩa vụ trả nợ cho ngân hàng
(trước hạn hoặc đúng hạn)
- Hoàn trả tài sản bảo đảm
- Lưu trữ hồ sơ
Trang 33Bước 6 Kiểm tra khoản tín dụng, thu nợ, thanh lý hợp đồng tín dụng/xử lý nợ
Xử lý nợ: khi đến hạn, nếu khách hàng không trả được nợ:
-Gia hạn/điều chỉnh kỳ hạn nợ
-Chuyển nợ quá hạn, tiếp tục theo dõi để thu hồi nợ
Trang 341 Khái niệm:
Bảo đảm tín dụng là việc các TCTD áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh
tế và pháp lý để thu hồi các khoản nợ đã cấp tín dụng cho khách hàng
Trang 352 Mục đích:
- Nâng cao trách nhiệm trả nợ của khách hàng
- Bảo vệ quyền lợi của ngân hàng
- Góp phần hạn chế và phòng ngừa rủi ro tín dụng
Trang 37 Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của khách hàng/bên bảo lãnh.
Được pháp luật cho phép chuyển nhượng.
Có thị trường tiêu thụ Đây là điều kiện cần thiết để ngân hàng
có thể bán tài sản khi khách hàng không trả được nợ.
Khi xem xét điều kiện này phải lưu ý những yếu tố:
Trang 385 Các loại tài sản bảo đảm tín dụng:
- Bất động sản, tài sản gắn liền với đất
Trang 39Nguồn: VCB