1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra học kì I môn Hóa học lớp 10 cơ bản - Mã đề thi 10CB357

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì : A.. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần B.[r]

Trang 1

Học sinh không được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học Trang 1/3 - Mã  thi 357

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

 tên thí sinh:

 báo danh: Mã 10CB357 đề thi

Câu 1: Cho 11,4 gam & '( hai kim *!+ ,- nhóm IIA và 3 hai chu )4 liên 5( nhau tác "6

5 17 dung "8. HCl thu 9' 4,48 lít khí hidro ;).< Các kim *!+ / là (cho Be=9 ; Mg=24 ;

Ca=40 ; Sr=88 ; Ba=137)

Câu 2: Nguyên F G nguyên  A có H  electron trong các phân *7( p là 7 Nguyên F G

nguyên  B có H  + mang J , K H  + mang J trong nguyên F A là 8 + 

J, nguyên F G A và B *L *9' M

Câu 3: Hai nguyên  A và B N )5 5( nhau trong cùng %- chu )4 có H  proton trong +

nhân hai nguyên  là 25 P8 trí G A và B trong Q ,L hoàn các nguyên  hoá  là:

Câu 4: #R, hình electron nguyên F G các nguyên  nào sau IE không T

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2

Câu 5: Cation X2+ có R, hình e: 1s22s22p6, 18 trí G X trong Q ,L hoàn là:

Câu 6: XQ N nào sau IE không (Q là (Q N oxi hóa - )F ?

Câu 7: Nguyên

J , K  + không mang J là 31 +  K!  ) A G nguyên F trên *L *9'

là :

Câu 8: Cho ký J, nguyên F 1123X , nguyên F X có:

Câu 9: Dãy các '( R nào "97 IE trong phân F a có liên )5 ion?

Câu 10: - nguyên  có công N oxyt cao R là R2O7 , nguyên  này +! 17 ! %- R

khí trong / ! 5% 0,78% 1 ) *9' R là :

Câu 11: =5  Avogadro M 6,022.1023  nguyên F hydro có trong 1,8 gam H2O là

Câu 12: Nguyên F G nguyên  R có R, hình electron [He]2s22p3 Công N .G '( R khí

17 hydro và công N oxyt cao R là:

Câu 13: Hòa tan 0,6g kim *!+ ,- nhóm IIA vào H2O thu 9' 0,336(l) );).< Kim *!+ / là :

Trang 2

Học sinh không được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học Trang 2/3 - Mã  thi 357

Câu 14: Xét 3 nguyên  X(Z=3); Y(Z=7) ; Z(Z=19) #, Q% "L tính kim *!+ là

Câu 15: Ion X2- có 18 electron  electron *7( ngoài cùng G nguyên F X là

Câu 16: Phát l, nào "97 IE không T[

A Liên )5 trong tinh l ion là *n hút o J R 

B Tinh l kim *!+ có ánh kim, có tính "p! có )Q q "r J và "r J

C Tinh l phân F 9s %% Z( có J - nóng QE R( "t bay K

D Liên )5 trong tinh l nguyên F là 9K tác 1u lý kém 

Câu 17: Trong %- nhóm A, v nhóm VIIIA, theo , q "L G J tích + nhân nguyên F

thì :

A Tính kim *!+ q "L - âm J q "L

B Tính kim *!+ q "L bán kính nguyên F Q% "L

C w- âm J Q% "L tính phi kim q "L

D Tính phi kim Q% "L bán kính nguyên F q "L

Câu 18: Anion X - có 116 + x% proton, electron và K!  + mang J , K  +

không mang J là 26  ) G nguyên F X M

Câu 19: Cho K x (Q N

KMnO4 + KI + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + I2 + H2O

J  cân M G các R (Q N *L *9' là:

Câu 20: # câu T Trong %- chu )4 theo , J tích + nhân nguyên F Q% "L thì

A bán kính nguyên F Q% "L B hóa 8 cao R 17 oxi q "L

C tính axít G hydroxyt 9K N Q% "L D tính kim *!+ Q% "L

Câu 21: Cho (9K trình hoá  : 3NO2 + H2O ^ 2HNO3 + NO

Trong (Q N trên, NO2 có vai trò gì?

A Pv là R )F 1v là R oxi hoá

B Không là .R )F y không là R oxi hoá

C Là .R oxi hoá

D Là .R )F

Câu 22: Phát l, nào "97 IE không T[

A Nguyên  hoá  x% z nguyên F có cùng J tích + nhân

B wJ tích + nhân M  proton và M  electron có trong nguyên F

C  ) G nguyên F M H  proton và K!

D  J, nguyên F M  K 18 J tích + nhân nguyên F

Câu 23: Cho các giá 8 - âm J Na (0,93); Li (0,98); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19); S (2,58); Br

(2,96) và N (3,04) Các nguyên F trong phân F nào "97 IE liên )5 17 nhau M liên )5 ion?

Câu 24: - nguyên  hoá  có , *!+ nguyên F có nguyên F ) khác nhau vì lý do nào

sau IE[

A + nhân có cùng  proton 9 khác nhau  electron

B + nhân có cùng  K! 9 khác nhau  electron

C + nhân có cùng  proton 9 khác nhau  K!

D + nhân có cùng  K! 9 khác nhau  proton

Câu 25: X là nguyên  ,- nhóm VIIA Công N oxit cao R và !ZE cao R G X là

công N nào sau IE[

A X2O, H2XO4, B X2O7 , HXO4 C X2O7 , X(OH)4 D X2O, HXO4

Câu 26: Cho 1,44 gam & '( x% kim *!+ M (có hoá 8 cao R M 2) và oxit G nó MO 17

 mol M nhau tác "6 5 17 H2SO4{. , nóng l tích khí SO2;3 ).< thu 9' là 0,224

lít Kim *!+ M có nguyên F ) M

Trang 3

Học sinh không được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học Trang 3/3 - Mã  thi 357

Câu 27: Nguyên F X có R, hình electron 1s31 22s22p63s23p3 Nguyên F X có :

Câu 28: Xét 3 nguyên  có R, hình electron là :

(X) : 1s22s1 (Y): 1s22s2 (Z): 1s22s22p1

Tính |K G các hydroxyt 9' Z5( theo N n q "L là:

A XOH < Y (OH)2 < Z (OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2

Câu 29: Liên )5 - hoá 8 là liên )5 hoá  9' hình thành z hai nguyên F M

A %- {( electron chung B %- electron chung

C n ! u electron D %- hay , {( electron chung

Câu 30: Trong n nhiên Bo có 2 x 18 10 11 Nguyên F ) trung bình G Bo là 10,81 thì %

B; B các x 18 9K N

- ~

- tên thí sinh:

m7(C 

... class="text_page_counter">Trang 2

Học sinh không sử dụng bảng HTTH nguyên tố hóa học Trang 2/3 - Mã  thi 357 < /i>

Câu... Kim *!+ M có nguyên F ) M

Trang 3

Học sinh không sử dụng bảng HTTH nguyên tố hóa. .. kim *!+

Câu 15: Ion X 2-< /small> có 18 electron  electron *7( G nguyên F X

Câu 16: Phát l, "97 IE không T[

A Liên )5 tinh l ion

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w