Nắm các áp dụng chứng minh trung điểm, trọng tâm HS nắm các tính chất của tổng, hiệu hai vectơ .– Liên hệ với tổng 2 số thực và hợp lực trong thực tế Vật lý.. Nắm quy tắc hình bình hành[r]
Trang 1Tiết 4 Ngày soạn:
§1 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A MỤC TIÊU
I Kiến thức:
HS biết và hiểu cách dựng tổng của 2 vectơ theo định nghĩa hoặc theo quy tắc hình bình hành
HS nắm các tính chất của tổng hai vectơ – Liên hệ với tổng 2 số thực và hợp lực trong thực tế Vật lý Nắm quy tắc hình bình hành, các tính chất
II Kỹ năng: HS thành thạo cách dựng tổng 2 vectơ và áp dụng quy tắc
hình bình hành, áp dụng các tính chất
III Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, tư duy linh hoạt,
B PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trị, gợi mở,
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
* Giáo viên: GV chuẩn bị các hình vẽ, thước kẻ, phấn màu,
* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,
Líp
V¾ng
2) BÀI CŨ: Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, phương pháp
chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai vectơ bằng nhau, vectơ – khơng
3) NỘI DUNG BÀI MỚI:
ĐẶT VẤN ĐỀ: Hai người cùng kéo một chiếc thuyền, lực tác động tổng
hợp lên thuyền như thế nào?
HĐ 1: Tổng của hai vectơ.
Xem hình vẽ 1.5
Từ hình ảnh về việc hợp lực trong vật lý, ta
cĩ: ĐN=>
b
a
b
a
A
B
C
a b
H 1 Cho hai vectơ c,d Yêu cầu học sinh
vẽ tổng của chúng
Dựng tổng của c,d ?
1: Tổng của hai vectơ.
ĐN: Cho 2 vectơ và Lấy một điểm A tuỳ a b
ý, vẽ vectơ AB = , a BC = Vectơ b AC
được gọi là tổng của hai vectơ và (Kí a b
hiệu + )a b Vậy AC = +a b
Phép tốn tìm tổng của hai vectơ được gọi là
phép cộng vectơ.
* Cần nhớ rằng khi cho một vectơ và một a điểm O Ta luơn xác dịnh được duy nhất một điểm A sao cho: OA a
* Trong định nghĩa: Ta lấy A tuỳ ý xác định B xác định C; Nối A và C (theo thứ tự) ta cĩ vectơ tổng
* Điểm cuối của trùng với điểm đầu của a b
Trang 2Từ đó ta có quy tắc 3 điểm:
d c
Ví dụ: Tính tổng: a) ( EF FD) (DR RS)
b) AB+ BA
H 2 Cho hình bình hành ABCD Chứng
minh rằng: AB + AD = AC
* Tổng của hai vectơ là một vectơ
Quy tắc 3 điểm: Với mọi điểm A, B, C ta luôn
có: AC = AB+ BC.
Chú ý: Điều này khác trong một tam giác và
A, B, C không cần thẳng hàng
a) ES
b) 0
A
D
HĐ 2: Quy tắc hình bình hành.
Xem lại hình vẽ 1.5
Xem lại hình ảnh về hợp lực: Phương,
hướng, độ lớn của lực tổng hợp như thế
nào?
Chứng minh: AB + AD = AB+ BC = AC.
Từ đó có quy tắc hình bình hành
H 3 Dựng tổng hai vectơ bằng quy tắc
hình bình hành?
2: Quy tắc hình bình hành.
Từ đó có quy tắc hình bình hành:
Nếu ABCD là hình bình hành thì
AB + AD = AC.
Từ một điểm A tuỳ ý,
vẽ AB= , a
vẽ AD= b
Vẽ hình bình hành ABCD, ta có:AC = + a b
HĐ 3 Tính chất của phép cộng các vectơ
H 4 Cho hai vectơ và a b
So sánh + và + ?a b b a
HS: Bằng nhau
H 5 Gọi O là tâm của lục giác đều
ABCDEF Hãy chỉ ra vectơ OA OC OE
Xem hình 1.8 Chứng minh các tính chất
trên
3 Tính chất của phép cộng các vectơ
Nêu tính chất của phép cộng các số thực
*Tính chất:
Với mọi vectơ , , tuỳ ý, ta luôn có: a b c 1) + = + (tính chất giao hoán)a b b a 2) ( + ) + = + ( + ) (t/c kết hợp)a b c a b c 3) + = + = (t/c vectơ – không)a 0 0 a a Lưu ý: Từ đây ta có phép cộng của nhiều vectơ
4) CŨNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
* Trắc nghiệm: Cho 3 điểm A, B, C, ta có:
a) AB + AC = BC
b) AB + CB = AB
c) AC + BC = AB
d) AB + BD+ DC = AC, với D là điểm tuỳ ý
* Hs đọc các phần còn lại, phần câu hỏi và bài tập, nắm chắc các định nghĩa và tính chất đã học
* Làm bài tập SGK: 1, 2; SBT
Trang 3Tiết 5 Ngày soạn:
§1 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A MỤC TIÊU
I Kiến thức:
HS cũng cố cách dựng tổng của 2 vectơ theo định nghĩa hoặc theo quy tắc hình bình hành Nắm định nghĩa hiệu của hai vectơ và cách dựng Nắm các áp dụng ( chứng minh trung điểm, trọng tâm)
HS nắm các tính chất của tổng, hiệu hai vectơ – Liên hệ với tổng 2 số thực và hợp lực trong thực tế Vật lý Nắm quy tắc hình bình hành, quy tắc 3 điểm
II Kỹ năng: HS thành thạo cách dựng tổng, hiệu của 2 vectơ và áp dụng
quy tắc hình bình hành, quy tắc 3 điểm, áp dụng các tính chất
III Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, tư duy linh hoạt,
B PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trị, gợi mở,
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
* Giáo viên: GV chuẩn bị các hình vẽ, thước kẻ, phấn màu,
* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,
Líp
V¾ng
2) BÀI CŨ: Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, phương pháp
chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai vectơ bằng nhau, vectơ – khơng
3)NỘI DUNG BÀI MỚI:
ĐẶT VẤN ĐỀ: Hai người cùng kéo một chiếc thuyền, lực tác động tổng hợp lên
thuyền như thế nào?
HĐ 1: Hiệu của hai vectơ.
Xem hình vẽ SGK Hai đội kéo co bất phân
thắng bại
Từ hình ảnh kéo co, ta cĩ: => Vectơ đối.
H 1 Cho hình bình hành ABCD Nhận xét
về độ dài và hướng của AB và CD?
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P
lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB
Hãy tìm vectơ đối của vectơ BM; NP
N
P M
C
B
A
4: Hiệu của hai vectơ.
a) Vectơ đối.
Ví dụ khác: Treo một vật trong khơng gian
+
AB BA
ĐN: Cho vectơ Vectơ cĩ cùng độ dài và a
ngược hướng với được gọi là vectơ đối a
của vectơ Kí hiệu - a a Nhận xét:
Mỗi vectơ đều cĩ (duy nhất) một vectơ đối
- AB= BA
Vectơ đối của là ( - = )0 0 0 0
Như vậy: Nếu là vectơ đối của vectơ thì b a = -
b
a
Trang 4Vớ dụ 2: Cho AB+ BC = Hóy chứng 0
tỏ BC là vectơ đối của AB.
Quy tắc 3 điểm: (Viết theo dấu hiệu)
Với 3 điểm A, B, C tuỳ ý ta luụn cú:
AB - AC = CB
Vớ dụ 3: Chứng minh rằng với 4 điểm A, B,
C, D bất kỳ ta luụn cú:
+ = +
AB CD AD CB
GV: Cần chứng minh như thế nào? (ĐN)
Đ/n hiệu của hai số
Giải thớch: (Dựa vào đ/n và tổng của hai
vectơ)
Suy từ phộp cộng.(Cách khác)
“Từ đú ta cú quy tắc 3 điểm: Với mọi điểm
A, B, C ta luụn cú: AC = AB+ BC.”
H 2 Cho hỡnh bỡnh hành ABCD Chứng
minh rằng: AB + AD = AC
b) Hiệu của hai vectơ
ĐN: Cho hai vectơ và Ta gọi hiệu của a b
và là vectơ + ( - ) Kớ hiệu: -
a b a b a b
Vậy - = + ( - ).a b a b
Phộp tỡm hiệu của hai vectơ cũn gọi là phộp trừ vectơ.
* Chỳ ý thứ tự đọc vectơ
* Từ định nghĩa hiệu của hai vectơ ta cú:
Với 3 điểm O, A, B tuỳ ý ta luụn cú:
= -
AB OB OA
* Phõn tớch qua một điểm O tuỳ ý (Phộp trừ)
* hoặc dựng quy tắc 3 điểm (Phộp cộng)
* Khỏi quỏt cho nhiều điểm
A
D
HĐ 2: Áp dụng.
D
I B
A
C G
Xem lại hỡnh vẽ 1.11
5: Áp dụng.
a)I là trung điểm của đoạn thẳng AB
IA IB 0
G là trọng tõm của tam giỏc ABC
GA GB GC 0
* a) Dễ thấy
* b) Lấy điểm D đối xứng với G qua I(trung điểm BC) Cần chứng minh A, G, I thẳng hàng, GA = 2GI, G nằm giữa A và I
4) CŨNG CỐ :
a) Ta có 1 p2 để CM điểm G là trọng tâm ABC GA GB GC 0 b) Ta có 1 p2 để CM điểm I là trung điểm AB IA IB 0
c) Khi thực hiện các bài toán về Vectơ(chú ý không nên quá phụ thuộc vào hình vẽ vì chỉ làm bài toán thêm khó mà thôi).Do vậy mục đích
của việc đưa VT vào toán học là để đại số hoá môn hình học
d) Dùng QT : 3 điểm ,(QT hiệu) QT hình bình hành để làm BT nhanh gọn hơn
Trang 5e) Khi nói đến mô đun hay độ dài đại số của Vectơ là nói đến độ dai hình học của Vectơ đó
5) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
*Trắc nghiệm :
(1) Cho 3 điểm A,B,C đẳng thức nào đúng sai ?
a) AB AC BC b) AB CB AB
c) AC BC AB d) AB BD DC AC ,D
(2) Cho hình bình hành ABCD tâm 0.Mỗi đẳng thức sau đây đúng hay sai? a) OA OB OC OD b) OA OC OB OD c) AB AD 2AO
d) AB AD BD e) AB CD AD f) BD AC AD BC
(3) Cho ABC/ G là trọng tâm & M là điểm bất kỳ Mệnh đề sau đúng hay
sai?
a) MA MB MC MG b) GA GB CG
c) GA GB 2GM d) AB BC CA O
Hs đọc cỏc phần cũn lại, phần cõu hỏi và bài tập, nắm chắc cỏc định nghĩa và tớnh chất, quy tắc đó học
Làm bài tập SGK( từ 1 đến 10 trang 12), SBT
Đọc bài đọc thờm
Trang 6Tiết 6 Ngày soạn:
§1 Bài tập: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A MỤC TIÊU
I Kiến thức:
HS cũng cố định nghĩa, cách dựng tổng, hiệu của 2 vectơ theo định nghĩa hoặc theo quy tắc hình bình hành, quy tắc 3 điểm Nắm các áp dụng (chứng minh trung điểm, trọng tâm)
HS nắm các tính chất của tổng hai vectơ – Liên hệ với tổng 2 số thực và hợp lực trong thực tế Vật lý Áp dụng thành thạo các quy tắc
II Kỹ năng: HS thành thạo cách dựng tổng, hiệu của 2 vectơ và áp dụng
quy tắc hình bình hành, quy tắc 3 điểm, áp dụng các tính chất
III Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, tư duy linh hoạt,
B PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trị, gợi mở,
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
* Giáo viên: GV chuẩn bị các hình vẽ, thước kẻ, phấn màu,
* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,
Líp
V¾ng
2) BÀI CŨ: Định nghĩa tổng, hiệu hai vectơ, cách dựng tổng, hiệu hai vectơ, tính
chất của phép cộng, các quy tắc Phương pháp chứng minh trung điểm, trọng tâm
3) NỘI DUNG BÀI MỚI:
ĐẶT VẤN ĐỀ: Ta đã học các phép tốn, tính chất, quy tắc; chúng ta hãy áp dụng
chúng để giải quyết các bài tập
HĐ 1: Gọi 3 học sinh.
H 1 Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm
giữa A và B sao cho MA > MB Vẽ các
vectơ:
a) MA MB .
b) MA MB .
Lưu ý: MA A A 1 1 2 A An 1 n MAn
H 2 Cho hình bình hành ABCD và một
điểm M tuỳ ý Chứng minh rằng:
MA MC MB MD
Bµi 1(tr:12-SGK)
a) Theo cách dựng tổng 2 vectơ:
MB phải được dựng từ điểm đầu A
Vẽ AB'= MB Ta cĩ MA MB = MB'.
Cách khác?
b) MA MB = BA (Quy tắc 3 điểm) Bµi 2(tr:12-SGK)
Cách 1:
MA MC (MB BA) (MD DA AC)
(MB MD) (BA DA) AC MB MD
Trang 7D
H 3 Cho tứ giỏc ABCD Chứng minh
rằng:
a) AB BC CD DA 0
b) AB- AD= CB- CD
Cỏch 2: Gọi O là tõm của hỡnh bỡnh hành
Ta cú: MA MC OA OM OC OM
= OM OM (1)
MB MD OB OM OD OM = OM OM (2)
Từ (1) và (2) ta cú ĐPCM
Bài 3(tr:12-SGK) a) Áp dụng quy tắc 3 điểm (Phộp cộng) b) Áp dụng quy tắc 3 điểm (Phộp trừ)
HĐ 2: Gọi 3 học sinh.
H 4 Cho tam giỏc ABC, Về bờn ngoài
tam giỏc vẽ cỏc hỡnh bỡnh hành ABIJ,
BCPQ, CARS Chứng minh rằng:
RJ IQ PS 0
P Q
I
J
A
B
C
H 5 Cho tam giỏc ABC đều cạnh a
Tớnh:
a) |AB BC |
b) |AB BC |
C'
A
C B
H 6 Cho hình bình hành ABCD có
tâm o.CMR:
a) CO OB BA b) AB BC DB
c)DA DB OD OC d) DA DB DC O
Bài 4(tr:12-SGK) BG:
Theo qt 3 điểm ta có:
RJ RA AJ (1)
IQ IB BQ (2)
PS PC CS (3)
Từ (1), (2) và (3) ta cú điều phải chứng minh
(Trong đú chỳ ý cỏc tớnh chất của hỡnh bỡnh hành)
Bài 5(tr:12-SGK) BG:
a) AB BC AC
|AB BC | = a b) AB BC = AC'
Gọi AH là đường cao ABC đều
Nên ta có:
2
3
&
2
HC
a
3
2 2
AC BC
Vậy |AB BC | = a 3
Bài 6(tr:12-SGK) a) CO OB BA
VT = BO CO BA (AO CO ) BA O VP
b) AB BC DB
(theo t.c hbh-qt3đ)
VP DB CB DC
VT c) DA DB OD OC
VP OC OD OB DO OC OB OB DO CB
VT ( )
Trang 8D
H 7 Cho 2 vectơ a, b khỏc vectơ Khi 0
nào cú đẳng thức:
a) |a b| = | a | | | b
b) |a b| = | a b |
H 8 Cho|a b|=
0.sánhđộdài,phương và hướng của 2
Vectơ a, b
H 9 CMR AB CD khi và chỉ khi
trung điểm của 2 đoạn thẳng AD và
BC trùng nhau
d) DA DB DC O
Bài 7(tr:12-SGK)
Áp dụng địng nghĩa phộp cộng hai vectơ
a) a, b cựng hướng
b) 2 a, b vectơ vuụng gúc
Bài 8(tr:12-SGK) Gt: |a b|= 0 <=>ab 0 a b
Vậy : 2 vectơ a, b cùng phương,ngược hướng Cùng mô đun
Bài 9(tr:12-SGK) Bg:
Gọi I, J lần lượt là trung điểm của 2 doạn thẳng
J I OJ OI
OA OD OC OB
OC OD OA OB CD
AB gt
2 2
:
4) CŨNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Hs đọc cỏc phần cũn lại, phần cõu hỏi và bài tập, nắm chắc cỏc định nghĩa và tớnh chất, quy tắc đó học
Làm bài tập SGK, SBT
Đọc bài đọc thờm Bài mới
Bài tập 10(SGK): Chứng minh tổng của 3 vectơ lực = vectơ – khụng