1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 10 tiết 14 đến 22

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 518,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Áp dụng thành thạo cỏc tớnh chất của tích vô hướng ,biểu thức về toạ độ.Biết sử dụng các biểu thức để tính độ dài các vectơ, tính khoảng cách giữa 2 ®iÓm , tÝnh gãc gi÷a 2 vect¬ vµ 2 v[r]

Trang 1

Tiết 14 Ngày soạn: Ngày dạy:

Chương II : TíCH VÔ HướngCủA HAI VECTƠ

Và ứngDụNG

Đ1.giá trị lượng giác của một góc bất kỳ

Từ 00 đến 1800

I Kiến thức:

- Qua bài này giúp học sinh hiểu được giá trị của một góc lượng giác bất kỳ

- Vận dụng vào tính giá trị của một góc lượng giác bất kỳ ,

II Kỹ năng:

* HS ỏp dụng thành thạo định nghĩa, cỏc tớnh chất và cỏc giỏ trị lượng giỏc đặc biệt

* Áp dụng thành thạo cỏc tớnh chất:

sin(1800 - ) = sin cos(1800 - ) = - cos

tan(1800 - ) = - tan cot(1800 - ) = - cot

III Thái độ: Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc, tư duy linh hoạt,

B.PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trũ, gợi mở, vấn đỏp, đàm thoại,

C.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

* Giáo viên: GV chuẩn bị cỏc hỡnh vẽ, thước kẻ, phấn màu, , Soạn giỏo ỏn

* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà

D.TIẾN TRèNH BÀI DẠY

1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,

Lớp 10B10 10B11

Vắng

2) BÀI CŨ: Lồng vào cỏc hoạt động trong bài mới.

3) NỘI DUNG BÀI MỚI:

HĐ 1: Tam giác ABC vuông tại A có góc

nhọn ABC A = Hãy nhắc lại ĐN giá trị lượng

giác của góc đã học ở lớp 9

HĐ 2: Tính giá trị lượng giác của 1 góc  bất

kỳ Cho A = (1; 0), B = (0; 1),

A’= (-1; 0), B’= (0; -1)

Trên nửa đường tròn đường kính AA’ qua B

Nếu cho trước gúc nhọn   cú duy nhất

một điểm M trờn nữa đường trũn đơn vị sao

*Định nghĩa:(đã học ở lớp 9)

sin = ; cos = ; tan = ;

BC

AC

BC

AB

AB AC

cot =

AC AB

1.5

1

0.5

-0.5

y

E

M ( x;y)

x y

C

A

Trang 2

Nữa đường trũn này gọi là nữa đường trũn

đơn vị.

* Mỗi toạ độ của điểm M tạo bởi góc  bất kỳ: 00  1800, Ta có:

1 Định nghĩa:

Với mỗi góc  (00 ≤  ≤ 1800) Ta xác định duy nhất điểm M , trên vòng tròn đơn vị dựng góc xOM A =  ta có toạ độ điểm

M(x; y) Định nghĩa:

+ sin của góc  là y KH:sin = y

+ cosin của góc  là x KH:cos = x

+ tang của góc  là (x ≠ 0)

x y

KH: tan =

x y

+ cotang của góc  là (y 0)

y x

KH: cot =

y x

+ Các số: sin; cos; tan; cot được gọi

là giá trị lượng giác của góc 

Chú ý:

* Nếu  là góc tù thỡ cos < 0;

tan < 0;

cot < 0

* tan xác định khi    900, cot xác định

khi  00 và 1800

* sin  ≥ 0 với mọi 

cho xOM A = 

Gọi (x; y) là toạ độ của điểm M

Hãy chứng tỏ rằng:

sin = y;

cos = x;

tan = ;

x y

cot =

y x

Xột tam giỏc OxM vuụng tại x, xOM A = 

Ta cú cỏc kết quả, theo định nghĩa trờn

Ví dụ: Tìm giá trị lượng giác của góc

= 1350

1.5

1

0.5

-0.5

y

135

O

E

M ( x;y)

x

y

Lấy điểm M trờn nữa đường trũn đơn vị sao

cho xOM A = 1350 Khi đú yOMA = 450

 M 2; 2

 sin1350 = ; cos1350 = - ;

2

2

2 2

tan1350 = -1 ; cot1350 = -1

HĐ 3: 2.Tính chất:

GV gọi học sinh lập luận theo ĐN (Xem hỡnh

vẽ)

sin(1800 - ) = sin

cos(800 - ) = - cos

tan(800 - ) = - tan

cot(800 - ) = - cot

2 Tính chất:

1

0.5

-0.5

y

E

M ( x;y)

x

y

N (-x;y)

-x

Trang 3

HĐ 4 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.

GV: Cho học sinh căn cứ định nghĩa, kết hợp

vẽ hỡnh tính nhanh để thiết lập bảng

HS: Liờn hệ cỏc cụng thức trờn khi cho  cỏc

giỏ trị cụ thể

3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.

00 300 450 600 900 1800

cos 1 23 22 21 0 -1

HĐ 6: Sử dụng máy tính bỏ tui:

Tính giá trị lượng giác của các góc

a) Tớnh sin  ; cos; tan ; cot

5.Sử dụng máy tính bỏ tui:

Ví dụ: Tớnh sin 63052’41’’; cos63052’41’’; tan63052’41’’; cot63052’41’’

b) Xác định góc khi biết giá tri lượng giác của chúng:

Ví dụ: Tỡm x biết sin x = 0.3502

4) CŨNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

-1

y

K M

B

C

1 M là mỗi điểm trên vòng tròn lượng giác, có toạ độ: (x; y) và góc giữa 2 tia

Ox và OM là  thỡ sin = y; cos = x ; tan = y/x (x 0); cot = x/y( y 0)

2 Tớnh chaỏt: sin(1800 - ) = sin; cos(800 - ) = - cos;

tan(800 - ) = - tan; cot(800 - ) = - cot

3 Giá trị lượng giác của góc đặc biệt Góc giữa 2 véctơ:

Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi vào việc tính giá trị lượng giác của 1 góc

* Hs đọc lại SGK, làm phần cõu hỏi và bài tập,

* Làm bài tập SGK; SBT Xem bài đọc thờm

* Đọc bài mới

Trang 4

A. Tiết 15 Ngày soạn: Ngày dạy:

Đ1.CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MỤC TIấU

IV Kiến thức:

HS biết và hiểu giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 00->1800

HS nắm các khái niệm góc giữa 2 véc tơ

V Kỹ năng:

*HS thành thạo máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của các góc

* Áp dụng thành thạo cỏc tớnh chất

VI Thái độ: Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc, tư duy linh hoạt,

B PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trũ, gợi mở,vấn đỏp, đàm thoại,

C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

* Giáo viên: GV chuẩn bị cỏc hỡnh vẽ, thước kẻ, phấn màu, ,Soạn giỏo ỏn

* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà

D TIẾN TRèNH BÀI DẠY

1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,

Vắng

2) NỘI DUNG BÀI MỚI:

HĐ 1:B1(tr:40-SGK)

CMR :trong tam giỏc ABC ta cú :

a)sin A =sin (B+C);

b)cos A = -cos (B+C)

Giải : a)A+B+C= A= -(B+C)

sinA= sin( -(B+C))

sinA= sin(B+C) b) A+B+C= A= -(B+C)

cosA=cos( -(B+C))

cosA= -cos(B+C)

HĐ 2:B2(tr:40-SGK)

Cho AOB là tam giỏc cõn tại O cú

OA =a và cú cỏc đương cao OH và AK Giả

sử gúc AOH =

Tớnh AK và OK theo a và

A

a

B B

H B

K B

a

Giải : Xột tam giỏc vuụng AOK ta cú : + sinAOK =sin2 = =

OA

AK

a AK

Vậy AK= a sin2

+ Co s AOK =cos 2 = =

OA

OK

a OK

Vậy OK= a cos 2

O B

Trang 5

a)sin 1050=sin750

b) cos 1700= -cos 100

c) cos1220= -cos 580

a)sin 1050=sin(1800-1050)=sin750

b) cos 1700= -cos (1800-1700)=-cos 100

c) cos1220= -cos(1800 –1220 )= -cos 580

HĐ 4.B4(tr:40-SGK)

CMR:với mọi gúc ( 0 0  1800)

Ta đều cú :cos2 +sin2 =1

1.5

1

0.5

-0.5

y

135

O

E

M ( x;y)

x

y

Giải : Theo định nghĩa giỏ trị lượng giỏc của gúc bất kỳ ( 00 1800)

Tacú : Cos =x 0

và sin =y 0

mà x2

0 +y2

0= OM2 = 1 Nờn cos2 +sin2 =1

HĐ 5.B5(tr:40-SGK)

Tính : P = 3 sin2x + cos2x

Biết cosx = 1/3

Giải:

P = 3(sin2x + cos2x ) – 2 cos2x = 3.1 – 2.(1/3)2

= 3- 2/9 = 25/9

HĐ 6 B6(tr:40-SGK)

Cho hình vuông ABCD

Tính :

? )

; (

? )

; sin(

? )

; cos(

CD AB Cos

BD AC

BA AC

B

D

Giải:

*

2

2 135

cos )

; (ACBA  0  

Cos

* Sin(AC ;BD ) Sin90 0  1

* Cos(AB ;CD ) Cos180 0   1

B

D

3) CŨNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

*Hs đọc lại SGK, làm phần câu hỏi và bài tập, nắm chắc các kiến thức đã học

* Làm bài tập SGK; SBT Xem bài đọc thêm *Đọc bài mới

Trang 6

Tiết 16 Ngày soạn : Ngày dạy :

Đ2 tích vô hướng của hai véc tơ

E Mục tiêu:

I Kiến thức:

Học sinh nắm chắc ĐN và các tính chất của 2 véctơ Hiểu ý nghĩa vật lý của

tích vô hướng của 2 vectơ.Nắm vững các biểu thức của nó

Biết sử dụng các biểu thức tích vô hướng vào tính độ dài của các vectơ, tính

góc giữa 2 véctơ, tính khoảng cách giữa 2 vectơ, chứng minh 2 véctơ vuông

góc

2 Kỹ năng:

* Rèn luyện khả năng tính toán ,tính nhậy bén, cẩn thận , chính xác

* áp dụng thành thạo các tính chất của tích vô hướng , biểu thức toạ độ,

biết sử dụng các biểu thức vào tính độ dài của 1 véctơ, tính góc giữa 2 véctơ,

tính khoảng cách giữa 2 vectơ, chứng minh 2 véctơ vuông góc

3 Thái độ: Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc, tư duy linh hoạt,

F PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trũ, gợi mở,vấn đỏp, đàm thoại,

G CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

* Giáo viên: GV chuẩn bị cỏc hỡnh vẽ, thước kẻ, phấn màu, , Soạn giỏo

ỏn

* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà

DTIẾN TRèNH BÀI DẠY

1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,

Lớp 10B 10B

Vắng

2) bài cũ: a) Nêu 3 phép toán : +;- ; b) Nhân 1 số với 1 véc tơ

3) ĐẶT VẤN ĐỀ:

Trong vật lý ,nếu cú một lực tỏc động lờn một vật tại điểm O làm vật di F

chuyễn một quảng đường s =O O’ thỡ cụng A của lực : A = F F OO' co s giỏ

trị A của biểu thức trờn gọi là tớch vụ hướng của hai vectơ và F OO'

4)Nội dung bài mới:

Hoạt động thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ 1: 1 Định nghĩa:

H 1  Tớch của vectơ với số? Cỏc phộp toỏn

khỏc? (Kết quả đều là vectơ)

H 2  Em nhìn vào biểu thức định nghĩa giảI

thích tích 2 véc tơ là 1 số

Vớ dụ: Cho tam giỏc đều ABC cú cạnh bằng a

và cú chiều cao AH Khi đú:

= a.a cos 600= a2

AB AC

2 1

1 Định nghĩa:

Cho hai vectơ và khỏc Tớch vụ a b 0

hướng của hai vectơ và là một số.a b

K/h:a b, Được xỏc định bởi cụng thức

= cos( ; )

Một trong hai vectơ và khỏc ,a b 0

Trang 7

= a.a cos 1200= - a2

CB AC

2 1

B

C B

a

AH

= a a cos 900= 0

BC

2

3

A

a

B B H

* ta quy ước : = 0a b

Chỳ ý :

a) Hai vectơ và khỏc , ta cú:a b 0

= 0 

b)Khi = tớch vụ hướng của hai vectơ a b

và là: a b a a

Kớ hiệu là: a2

Gọi là bỡnh phương hướng của vectơ

a

Tacú :a2 = cos 0a a 0= a 2 Vậy :

2

 a

a

HĐ 2: 2 Cỏc tớnh chất của tớch vụ hướng:

Chú ý: Về hình thức các tính chất của tích vô

hướng đều giống như các tính chất trong số

học Nhưng về thực chất thì khác nhau , mỗi

phép tích đều ẩn chứa cosin của góc giữa 2

vectơ trong đó mà hình thức công thức không

nhìn thấy được

H 3  Cho hai vectơ khỏc vectơ khụng.

Khi nào thỡ tớch vụ hướng của hai vectơ đú là

số dương ? là số õm ? bằng khụng?

HS:

+ Góc giữa 2 véctơ là nhọn

+ Góc giữa 2 véctơ là tù

+ Góc giữa 2 véctơ là 900

2 Cỏc tớnh chất của tớch vụ hướng:

Với , , bất kỳ và mọi số k ta cú:a b c

* = a b b a

* .( + )= + a b c a b a c

*(k ) = k( ) = .(k )a b a b a b

*+ a2 0 ;

* a2 =0 a 0=

* Nhận xột :

từ cỏc tớnh chất của tớch vụ hướng của hai vectơ ta cú :

( + )a b 2=a2+2 + a b b2

( + )a b 2=a2+2 + a b b2

( + )( + )=a b a b a2 -b2

HĐ 3.3.Biểu thức toạ độ của tớch vụ hướng :

Trờn mp toạ độ (O; ; ),i j

cho hai vectơ =(aa 1;a2) và =(bb 1;b2) Khi đú

tớch vụ hướng của hai vectơ

=(aa 1;a2) và =(bb 1;b2) là:

= aa b 1b1+ a2b2

H 4  Hóy cm?

HS: C/m:

= (a1 +a2 ).(b1 +b2 )

=a1b1i2+a2b2 j2+a1b2i j+a2b1 j i

3.Biểu thức toạ độ của tớch vụ hướng

Trờn mp toạ độ (O; ; ),cho hai vectơ i j

=(a1;a2) và =(b1;b2)

Khi đú tớch vụ hướng của hai vectơ =(a1;a2) và =(b1;b2) là:

=a1b1+a2b2

a b

C B

Trang 8

Vỡ i2= j2=1 và i j=j i=0 nờn suy ra:

= a1b1+ a2b2

a b

Nhận xột :hai vectơ =(aa 1;a2) và =(bb 1;b2)

(khỏc vectơ khụng) Vuụng gúc với nhau khi

nào ?

H 4  trờn mp toạ độ O xy cho ba điểm :

A(2;4) ;B( 1;2) ;C( 6;2)

Chứng minh rằng: ABAC

Nhận xột:

Hai vectơ = (aa 1;a2) và = (bb 1;b2) ( khỏc vectơ khụng ) Vuụng gúc với nhau khi :

a1b1+ a2b2 =0

5) CŨNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

+Định nghĩa tích vô hướng của 2 váctơ

+Những kiến thức cơ bản về tích vô hướng của 2 váctơ Những t/c và ý nghĩa

vật lý của nó

+Nắm vững các biểu thức về toạ độ

+ Biết sử dụng các biểu thức tích vô hướng vào tính độ dài của các vectơ, tính góc giữa 2 véctơ, tính khoảng cách giữa 2 vectơ,

chứng minh 2 véctơ vuông góc

+Hs đọc lại SGK, làm phần câu hỏi và bài tập, + Làm bài tập SGK; SBT Xem bài đọc thêm +Đọc bài mới

Tiết17 Ngày soạn: ngày dạy:

Đ tích vô hướng giữa hai vectơ (Tiết2)

H MỤC ĐÍCH YấU CẦU

VII Kiến thức:

- HS biết và hiểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ – Giúp học sinh nắm

vững những kiến thức cơ bản về hai vectơ vá các tính chất của tích vô hướng

cùng với ý nghĩa vật lý của tích vô hướng Nắm vững các biểu thức về toạ

độ.Biết sử dụng các biểu thức để tính độ dài các vectơ, tính khoảng cách giữa

2 điểm , tính góc giữa 2 vectơ và 2 vectơ vuông góc với nhau

VIII Kỹ năng:

* Rèn luyện khả năng tính toán, tính nhạy bén, cẩn thận , chính xác

- * Áp dụng thành thạo cỏc tớnh chất của tích vô hướng ,biểu thức về toạ

độ.Biết sử dụng các biểu thức để tính độ dài các vectơ, tính khoảng cách giữa

2 điểm , tính góc giữa 2 vectơ và 2 vectơ vuông góc với nhau

III thái độ: Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc, tư duy linh hoạt,

I PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trũ, gợi mở,vấn đỏp, đàm thoại,

J CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

* Giáo viên: GV chuẩn bị cỏc hỡnh vẽ, thước kẻ, phấn màu, ,Soạn giỏo ỏn

* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà

K TIẾN TRèNH BÀI DẠY:

1) ổn định : Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,

Trang 9

Líp 10B 10B

V¾ng

2) BÀI CŨ:

a) ĐẶT VẤN ĐỀ:

Trong vật lý ,nếu có một lực tác động lên một vật tại điểm O làm vật di F

chuyễn một quảng đường s =O O’ thì công A của lực : A = F F OO' co s giá

trị A của biểu thức trên gọi là tích vô hướng của hai vectơ và F OO'

3)NỘI DUNG BÀI MỚI:

Hoạt động 4.Ứng dụng:

Ta có | |a 2=a2= = aa a 1a2+a1a2 =a12+a22

Do đó :| |=a a a2

2 2

1 

4.Ứng dụng:

a)Độ dài của vectơ : =(aa 1;a2) được tính theo công thức

| |=a a a2

2 2

1 

Hoạt động 5:Góc giữa hai vectơ :

b) Góc giữa hai vectơ :

từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta

suy ra :nếu hai vectơ =(aa 1;a2) và =(bb 1;b2)

đều khác vectơ không thì ta có cos( , )=?a b

Ví dụ :Cho OM  (  2 ;  1 ),ON  ( 3 ;  1 )

Ta có cosMON= ?

GV: OM ON =?

HS: OM ON = (-2).3 + (-1).(-1) = -5

GV: |OM | |ON |= ?

HS: |OM |  (  2 ) 2  (  1 ) 2  5

|ON |  3 2  (  1 ) 2  10  2 5

=> |OM | |ON |= 5 2

b) Góc giữa hai vectơ : Nếu hai vectơ =(aa 1;a2) và b =(b1;b2) đều khác vectơ không :

2 2

2 1

2 2

2 1

2 2 1 1

.

,

cos

b b a a

b a b a b

a

b a b a

Ví dụ :Cho OM  (  2 ;  1 ),ON  ( 3 ;  1 )

Ta có cosMON= cos(

2

2

|

|

|

|

)

ON OM

ON OM ON

OM

cos(OM ON ) = cos 1350

Vậy (OM,ON) 1350

Hoạt động 6:Khoảng cách giữa hai điểm

AB(xB-xA;yB-yA)nên ta có :

AB= AB = (x Bx A) 2  (y By A) 2

Cho hai điểm M(-2;2) N(1;1)

khi đó MN= ? (3;-1)

và khoảng cách MN là|MN|= ?

c)Khoảng cách giữa hai điểm:

A(xA;yA) B(xB;yB)được tính theo công thức :

AB= (x Bx A) 2  (y By A) 2

Ví dụ :Cho hai điểm M(-2;2) N(1;1).khi đó

=(3;-1) và khoảng cách MN là| |=

10

4) CŨNG CỐ

Trang 10

-* Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh DA.BC DB.CA DC.AB 0         suy ra 3

đường cao đồng quy (Đưa về gốc A)

5) HƯỚNG DẪN VỀ NHĂ:

*HS biết vă hiểu định nghĩa tÝch v« h­íng cña hai vect¬ – Gióp hôc sinh

n¾m v÷ng nh÷ng kiÕn thøc c¬ b¶n vÒ hai vect¬ v¸ c¸c tÝnh chÍt cña tÝch v« h­íng

cïng víi ý nghÜa vỊt lý cña tÝch v« h­íng N¾m v÷ng c¸c biÓu thøc vÒ to¹

®ĩ.BiÕt sö dông c¸c biÓu thøc ®Ó tÝnh ®ĩ dµi c¸c vect¬, tÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a 2

®iÓm , tÝnh gêc gi÷a 2 vect¬ vµ 2 vect¬ vu«ng gêc víi nhau

* RÌn luyÖn kh¶ n¨ng tÝnh to¸n, tÝnh nh¹y bÐn, cỈn thỊn , chÝnh x¸c

* Âp dụng thănh thạo câc tính chất cña tÝch v« h­íng ,biÓu thøc vÒ to¹

®ĩ.BiÕt sö dông c¸c biÓu thøc ®Ó tÝnh ®ĩ dµi c¸c vect¬, tÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a

2 ®iÓm , tÝnh gêc gi÷a 2 vect¬ vµ 2 vect¬ vu«ng gêc víi nhau

*Hs đọc lại SGK, lăm phần cđu hỏi vă băi tập,

* Lăm băi tập SGK; SBT Xem băi đọc thím

*Đọc băi mới

TiÕt18 Ngµy so¹n: ngµy d¹y:

§ tÝch v« h­íng gi÷a hai vect¬ (TiÕt3)

N MỤC ĐÍCH YÍU CẦU

1 KiÕn thøc*Nắm được tính chất của tích vô hướng

*Vận dụng để chứng minh các đẳng thức có chứa tích vô hướng

2 Kü n¨ng:

* Biến đổi về tích vô hướng

3 th¸i ®ĩ: Rỉn tính cẩn thận, nghiím túc, tư duy linh hoạt,

O PHƯƠNG PHÂP: Kết hợp thầy-trò, gợi mở,vấn đâp, đăm thoại,

P CHUẨN BỊ CỦA GIÂO VIÍN VĂ HỌC SINH

* Gi¸o viªn: GV chuẩn bị câc hình vẽ, thước kẻ, phấn mău, ,Soạn giâo ân

* Hôc sinh: HS đọc trước băi học Lăm băi tập về nhă

Q TIẾN TRÌNH BĂI DẠY

1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,

V¾ng

2) BĂI CŨ: Cho a = (x,y); b = (x',y')

cos( , ) = a b

xx' yy'

x y x' y'

3)NỘI DUNG BĂI MỚI:

R Ho¹t ®ĩng thÌy vµ trß S Nĩi dung kiÕn thøc

Dạng 1: Chứng minh đường thẳng véctơ

- Đưa về gốc A

Bài 1: Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng

Bài 1:

Giải

VT=

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w