* Áp dụng thành thạo cỏc tớnh chất của tích vô hướng ,biểu thức về toạ độ.Biết sử dụng các biểu thức để tính độ dài các vectơ, tính khoảng cách giữa 2 ®iÓm , tÝnh gãc gi÷a 2 vect¬ vµ 2 v[r]
Trang 1Tiết 14 Ngày soạn: Ngày dạy:
Chương II : TíCH VÔ HướngCủA HAI VECTƠ
Và ứngDụNG
Đ1.giá trị lượng giác của một góc bất kỳ
Từ 00 đến 1800
I Kiến thức:
- Qua bài này giúp học sinh hiểu được giá trị của một góc lượng giác bất kỳ
- Vận dụng vào tính giá trị của một góc lượng giác bất kỳ ,
II Kỹ năng:
* HS ỏp dụng thành thạo định nghĩa, cỏc tớnh chất và cỏc giỏ trị lượng giỏc đặc biệt
* Áp dụng thành thạo cỏc tớnh chất:
sin(1800 - ) = sin cos(1800 - ) = - cos
tan(1800 - ) = - tan cot(1800 - ) = - cot
III Thái độ: Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc, tư duy linh hoạt,
B.PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trũ, gợi mở, vấn đỏp, đàm thoại,
C.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
* Giáo viên: GV chuẩn bị cỏc hỡnh vẽ, thước kẻ, phấn màu, , Soạn giỏo ỏn
* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà
D.TIẾN TRèNH BÀI DẠY
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,
Lớp 10B10 10B11
Vắng
2) BÀI CŨ: Lồng vào cỏc hoạt động trong bài mới.
3) NỘI DUNG BÀI MỚI:
HĐ 1: Tam giác ABC vuông tại A có góc
nhọn ABC A = Hãy nhắc lại ĐN giá trị lượng
giác của góc đã học ở lớp 9
HĐ 2: Tính giá trị lượng giác của 1 góc bất
kỳ Cho A = (1; 0), B = (0; 1),
A’= (-1; 0), B’= (0; -1)
Trên nửa đường tròn đường kính AA’ qua B
Nếu cho trước gúc nhọn cú duy nhất
một điểm M trờn nữa đường trũn đơn vị sao
*Định nghĩa:(đã học ở lớp 9)
sin = ; cos = ; tan = ;
BC
AC
BC
AB
AB AC
cot =
AC AB
1.5
1
0.5
-0.5
y
E
M ( x;y)
x y
C
A
Trang 2Nữa đường trũn này gọi là nữa đường trũn
đơn vị.
* Mỗi toạ độ của điểm M tạo bởi góc bất kỳ: 00 1800, Ta có:
1 Định nghĩa:
Với mỗi góc (00 ≤ ≤ 1800) Ta xác định duy nhất điểm M , trên vòng tròn đơn vị dựng góc xOM A = ta có toạ độ điểm
M(x; y) Định nghĩa:
+ sin của góc là y KH:sin = y
+ cosin của góc là x KH:cos = x
+ tang của góc là (x ≠ 0)
x y
KH: tan =
x y
+ cotang của góc là (y 0)
y x
KH: cot =
y x
+ Các số: sin; cos; tan; cot được gọi
là giá trị lượng giác của góc
Chú ý:
* Nếu là góc tù thỡ cos < 0;
tan < 0;
cot < 0
* tan xác định khi 900, cot xác định
khi 00 và 1800
* sin ≥ 0 với mọi
cho xOM A =
Gọi (x; y) là toạ độ của điểm M
Hãy chứng tỏ rằng:
sin = y;
cos = x;
tan = ;
x y
cot =
y x
Xột tam giỏc OxM vuụng tại x, xOM A =
Ta cú cỏc kết quả, theo định nghĩa trờn
Ví dụ: Tìm giá trị lượng giác của góc
= 1350
1.5
1
0.5
-0.5
y
135
O
E
M ( x;y)
x
y
Lấy điểm M trờn nữa đường trũn đơn vị sao
cho xOM A = 1350 Khi đú yOMA = 450
M 2; 2
sin1350 = ; cos1350 = - ;
2
2
2 2
tan1350 = -1 ; cot1350 = -1
HĐ 3: 2.Tính chất:
GV gọi học sinh lập luận theo ĐN (Xem hỡnh
vẽ)
sin(1800 - ) = sin
cos(800 - ) = - cos
tan(800 - ) = - tan
cot(800 - ) = - cot
2 Tính chất:
1
0.5
-0.5
y
E
M ( x;y)
x
y
N (-x;y)
-x
Trang 3HĐ 4 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
GV: Cho học sinh căn cứ định nghĩa, kết hợp
vẽ hỡnh tính nhanh để thiết lập bảng
HS: Liờn hệ cỏc cụng thức trờn khi cho cỏc
giỏ trị cụ thể
3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
00 300 450 600 900 1800
cos 1 23 22 21 0 -1
HĐ 6: Sử dụng máy tính bỏ tui:
Tính giá trị lượng giác của các góc
a) Tớnh sin ; cos; tan ; cot
5.Sử dụng máy tính bỏ tui:
Ví dụ: Tớnh sin 63052’41’’; cos63052’41’’; tan63052’41’’; cot63052’41’’
b) Xác định góc khi biết giá tri lượng giác của chúng:
Ví dụ: Tỡm x biết sin x = 0.3502
4) CŨNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
-1
y
K M
B
C
1 M là mỗi điểm trên vòng tròn lượng giác, có toạ độ: (x; y) và góc giữa 2 tia
Ox và OM là thỡ sin = y; cos = x ; tan = y/x (x 0); cot = x/y( y 0)
2 Tớnh chaỏt: sin(1800 - ) = sin; cos(800 - ) = - cos;
tan(800 - ) = - tan; cot(800 - ) = - cot
3 Giá trị lượng giác của góc đặc biệt Góc giữa 2 véctơ:
Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi vào việc tính giá trị lượng giác của 1 góc
* Hs đọc lại SGK, làm phần cõu hỏi và bài tập,
* Làm bài tập SGK; SBT Xem bài đọc thờm
* Đọc bài mới
Trang 4A. Tiết 15 Ngày soạn: Ngày dạy:
Đ1.CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MỤC TIấU
IV Kiến thức:
HS biết và hiểu giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 00->1800
HS nắm các khái niệm góc giữa 2 véc tơ
V Kỹ năng:
*HS thành thạo máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của các góc
* Áp dụng thành thạo cỏc tớnh chất
VI Thái độ: Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc, tư duy linh hoạt,
B PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trũ, gợi mở,vấn đỏp, đàm thoại,
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
* Giáo viên: GV chuẩn bị cỏc hỡnh vẽ, thước kẻ, phấn màu, ,Soạn giỏo ỏn
* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà
D TIẾN TRèNH BÀI DẠY
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,
Vắng
2) NỘI DUNG BÀI MỚI:
HĐ 1:B1(tr:40-SGK)
CMR :trong tam giỏc ABC ta cú :
a)sin A =sin (B+C);
b)cos A = -cos (B+C)
Giải : a)A+B+C= A= -(B+C)
sinA= sin( -(B+C))
sinA= sin(B+C) b) A+B+C= A= -(B+C)
cosA=cos( -(B+C))
cosA= -cos(B+C)
HĐ 2:B2(tr:40-SGK)
Cho AOB là tam giỏc cõn tại O cú
OA =a và cú cỏc đương cao OH và AK Giả
sử gúc AOH =
Tớnh AK và OK theo a và
A
a
B B
H B
K B
a
Giải : Xột tam giỏc vuụng AOK ta cú : + sinAOK =sin2 = =
OA
AK
a AK
Vậy AK= a sin2
+ Co s AOK =cos 2 = =
OA
OK
a OK
Vậy OK= a cos 2
O B
Trang 5a)sin 1050=sin750
b) cos 1700= -cos 100
c) cos1220= -cos 580
a)sin 1050=sin(1800-1050)=sin750
b) cos 1700= -cos (1800-1700)=-cos 100
c) cos1220= -cos(1800 –1220 )= -cos 580
HĐ 4.B4(tr:40-SGK)
CMR:với mọi gúc ( 0 0 1800)
Ta đều cú :cos2 +sin2 =1
1.5
1
0.5
-0.5
y
135
O
E
M ( x;y)
x
y
Giải : Theo định nghĩa giỏ trị lượng giỏc của gúc bất kỳ ( 00 1800)
Tacú : Cos =x 0
và sin =y 0
mà x2
0 +y2
0= OM2 = 1 Nờn cos2 +sin2 =1
HĐ 5.B5(tr:40-SGK)
Tính : P = 3 sin2x + cos2x
Biết cosx = 1/3
Giải:
P = 3(sin2x + cos2x ) – 2 cos2x = 3.1 – 2.(1/3)2
= 3- 2/9 = 25/9
HĐ 6 B6(tr:40-SGK)
Cho hình vuông ABCD
Tính :
? )
; (
? )
; sin(
? )
; cos(
CD AB Cos
BD AC
BA AC
B
D
Giải:
*
2
2 135
cos )
; (AC BA 0
Cos
* Sin(AC ;BD ) Sin90 0 1
* Cos(AB ;CD ) Cos180 0 1
B
D
3) CŨNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
*Hs đọc lại SGK, làm phần câu hỏi và bài tập, nắm chắc các kiến thức đã học
* Làm bài tập SGK; SBT Xem bài đọc thêm *Đọc bài mới
Trang 6Tiết 16 Ngày soạn : Ngày dạy :
Đ2 tích vô hướng của hai véc tơ
E Mục tiêu:
I Kiến thức:
Học sinh nắm chắc ĐN và các tính chất của 2 véctơ Hiểu ý nghĩa vật lý của
tích vô hướng của 2 vectơ.Nắm vững các biểu thức của nó
Biết sử dụng các biểu thức tích vô hướng vào tính độ dài của các vectơ, tính
góc giữa 2 véctơ, tính khoảng cách giữa 2 vectơ, chứng minh 2 véctơ vuông
góc
2 Kỹ năng:
* Rèn luyện khả năng tính toán ,tính nhậy bén, cẩn thận , chính xác
* áp dụng thành thạo các tính chất của tích vô hướng , biểu thức toạ độ,
biết sử dụng các biểu thức vào tính độ dài của 1 véctơ, tính góc giữa 2 véctơ,
tính khoảng cách giữa 2 vectơ, chứng minh 2 véctơ vuông góc
3 Thái độ: Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc, tư duy linh hoạt,
F PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trũ, gợi mở,vấn đỏp, đàm thoại,
G CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
* Giáo viên: GV chuẩn bị cỏc hỡnh vẽ, thước kẻ, phấn màu, , Soạn giỏo
ỏn
* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà
DTIẾN TRèNH BÀI DẠY
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,
Lớp 10B 10B
Vắng
2) bài cũ: a) Nêu 3 phép toán : +;- ; b) Nhân 1 số với 1 véc tơ
3) ĐẶT VẤN ĐỀ:
Trong vật lý ,nếu cú một lực tỏc động lờn một vật tại điểm O làm vật di F
chuyễn một quảng đường s =O O’ thỡ cụng A của lực : A = F F OO' co s giỏ
trị A của biểu thức trờn gọi là tớch vụ hướng của hai vectơ và F OO'
4)Nội dung bài mới:
Hoạt động thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: 1 Định nghĩa:
H 1 Tớch của vectơ với số? Cỏc phộp toỏn
khỏc? (Kết quả đều là vectơ)
H 2 Em nhìn vào biểu thức định nghĩa giảI
thích tích 2 véc tơ là 1 số
Vớ dụ: Cho tam giỏc đều ABC cú cạnh bằng a
và cú chiều cao AH Khi đú:
= a.a cos 600= a2
AB AC
2 1
1 Định nghĩa:
Cho hai vectơ và khỏc Tớch vụ a b 0
hướng của hai vectơ và là một số.a b
K/h:a b, Được xỏc định bởi cụng thức
= cos( ; )
Một trong hai vectơ và khỏc ,a b 0
Trang 7= a.a cos 1200= - a2
CB AC
2 1
B
C B
a
AH
= a a cos 900= 0
BC
2
3
A
a
B B H
* ta quy ước : = 0a b
Chỳ ý :
a) Hai vectơ và khỏc , ta cú:a b 0
= 0
b)Khi = tớch vụ hướng của hai vectơ a b
và là: a b a a
Kớ hiệu là: a2
Gọi là bỡnh phương hướng của vectơ
a
Tacú :a2 = cos 0a a 0= a 2 Vậy :
2
a
a
HĐ 2: 2 Cỏc tớnh chất của tớch vụ hướng:
Chú ý: Về hình thức các tính chất của tích vô
hướng đều giống như các tính chất trong số
học Nhưng về thực chất thì khác nhau , mỗi
phép tích đều ẩn chứa cosin của góc giữa 2
vectơ trong đó mà hình thức công thức không
nhìn thấy được
H 3 Cho hai vectơ khỏc vectơ khụng.
Khi nào thỡ tớch vụ hướng của hai vectơ đú là
số dương ? là số õm ? bằng khụng?
HS:
+ Góc giữa 2 véctơ là nhọn
+ Góc giữa 2 véctơ là tù
+ Góc giữa 2 véctơ là 900
2 Cỏc tớnh chất của tớch vụ hướng:
Với , , bất kỳ và mọi số k ta cú:a b c
* = a b b a
* .( + )= + a b c a b a c
*(k ) = k( ) = .(k )a b a b a b
*+ a2 0 ;
* a2 =0 a 0=
* Nhận xột :
từ cỏc tớnh chất của tớch vụ hướng của hai vectơ ta cú :
( + )a b 2=a2+2 + a b b2
( + )a b 2=a2+2 + a b b2
( + )( + )=a b a b a2 -b2
HĐ 3.3.Biểu thức toạ độ của tớch vụ hướng :
Trờn mp toạ độ (O; ; ),i j
cho hai vectơ =(aa 1;a2) và =(bb 1;b2) Khi đú
tớch vụ hướng của hai vectơ
=(aa 1;a2) và =(bb 1;b2) là:
= aa b 1b1+ a2b2
H 4 Hóy cm?
HS: C/m:
= (a1 +a2 ).(b1 +b2 )
=a1b1i2+a2b2 j2+a1b2i j+a2b1 j i
3.Biểu thức toạ độ của tớch vụ hướng
Trờn mp toạ độ (O; ; ),cho hai vectơ i j
=(a1;a2) và =(b1;b2)
Khi đú tớch vụ hướng của hai vectơ =(a1;a2) và =(b1;b2) là:
=a1b1+a2b2
a b
C B
Trang 8Vỡ i2= j2=1 và i j=j i=0 nờn suy ra:
= a1b1+ a2b2
a b
Nhận xột :hai vectơ =(aa 1;a2) và =(bb 1;b2)
(khỏc vectơ khụng) Vuụng gúc với nhau khi
nào ?
H 4 trờn mp toạ độ O xy cho ba điểm :
A(2;4) ;B( 1;2) ;C( 6;2)
Chứng minh rằng: ABAC
Nhận xột:
Hai vectơ = (aa 1;a2) và = (bb 1;b2) ( khỏc vectơ khụng ) Vuụng gúc với nhau khi :
a1b1+ a2b2 =0
5) CŨNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
+Định nghĩa tích vô hướng của 2 váctơ
+Những kiến thức cơ bản về tích vô hướng của 2 váctơ Những t/c và ý nghĩa
vật lý của nó
+Nắm vững các biểu thức về toạ độ
+ Biết sử dụng các biểu thức tích vô hướng vào tính độ dài của các vectơ, tính góc giữa 2 véctơ, tính khoảng cách giữa 2 vectơ,
chứng minh 2 véctơ vuông góc
+Hs đọc lại SGK, làm phần câu hỏi và bài tập, + Làm bài tập SGK; SBT Xem bài đọc thêm +Đọc bài mới
Tiết17 Ngày soạn: ngày dạy:
Đ tích vô hướng giữa hai vectơ (Tiết2)
H MỤC ĐÍCH YấU CẦU
VII Kiến thức:
- HS biết và hiểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ – Giúp học sinh nắm
vững những kiến thức cơ bản về hai vectơ vá các tính chất của tích vô hướng
cùng với ý nghĩa vật lý của tích vô hướng Nắm vững các biểu thức về toạ
độ.Biết sử dụng các biểu thức để tính độ dài các vectơ, tính khoảng cách giữa
2 điểm , tính góc giữa 2 vectơ và 2 vectơ vuông góc với nhau
VIII Kỹ năng:
* Rèn luyện khả năng tính toán, tính nhạy bén, cẩn thận , chính xác
- * Áp dụng thành thạo cỏc tớnh chất của tích vô hướng ,biểu thức về toạ
độ.Biết sử dụng các biểu thức để tính độ dài các vectơ, tính khoảng cách giữa
2 điểm , tính góc giữa 2 vectơ và 2 vectơ vuông góc với nhau
III thái độ: Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc, tư duy linh hoạt,
I PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trũ, gợi mở,vấn đỏp, đàm thoại,
J CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
* Giáo viên: GV chuẩn bị cỏc hỡnh vẽ, thước kẻ, phấn màu, ,Soạn giỏo ỏn
* Học sinh: HS đọc trước bài học Làm bài tập về nhà
K TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1) ổn định : Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,
Trang 9Líp 10B 10B
V¾ng
2) BÀI CŨ:
a) ĐẶT VẤN ĐỀ:
Trong vật lý ,nếu có một lực tác động lên một vật tại điểm O làm vật di F
chuyễn một quảng đường s =O O’ thì công A của lực : A = F F OO' co s giá
trị A của biểu thức trên gọi là tích vô hướng của hai vectơ và F OO'
3)NỘI DUNG BÀI MỚI:
Hoạt động 4.Ứng dụng:
Ta có | |a 2=a2= = aa a 1a2+a1a2 =a12+a22
Do đó :| |=a a a2
2 2
1
4.Ứng dụng:
a)Độ dài của vectơ : =(aa 1;a2) được tính theo công thức
| |=a a a2
2 2
1
Hoạt động 5:Góc giữa hai vectơ :
b) Góc giữa hai vectơ :
từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta
suy ra :nếu hai vectơ =(aa 1;a2) và =(bb 1;b2)
đều khác vectơ không thì ta có cos( , )=?a b
Ví dụ :Cho OM ( 2 ; 1 ),ON ( 3 ; 1 )
Ta có cosMON= ?
GV: OM ON =?
HS: OM ON = (-2).3 + (-1).(-1) = -5
GV: |OM | |ON |= ?
HS: |OM | ( 2 ) 2 ( 1 ) 2 5
|ON | 3 2 ( 1 ) 2 10 2 5
=> |OM | |ON |= 5 2
b) Góc giữa hai vectơ : Nếu hai vectơ =(aa 1;a2) và b =(b1;b2) đều khác vectơ không :
2 2
2 1
2 2
2 1
2 2 1 1
.
,
cos
b b a a
b a b a b
a
b a b a
Ví dụ :Cho OM ( 2 ; 1 ),ON ( 3 ; 1 )
Ta có cosMON= cos(
2
2
|
|
|
|
)
ON OM
ON OM ON
OM
cos(OM ON ) = cos 1350
Vậy (OM,ON) 1350
Hoạt động 6:Khoảng cách giữa hai điểm
Vì AB(xB-xA;yB-yA)nên ta có :
AB= AB = (x Bx A) 2 (y By A) 2
Cho hai điểm M(-2;2) N(1;1)
khi đó MN= ? (3;-1)
và khoảng cách MN là|MN|= ?
c)Khoảng cách giữa hai điểm:
A(xA;yA) B(xB;yB)được tính theo công thức :
AB= (x Bx A) 2 (y By A) 2
Ví dụ :Cho hai điểm M(-2;2) N(1;1).khi đó
=(3;-1) và khoảng cách MN là| |=
10
4) CŨNG CỐ
Trang 10-* Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh DA.BC DB.CA DC.AB 0 suy ra 3
đường cao đồng quy (Đưa về gốc A)
5) HƯỚNG DẪN VỀ NHĂ:
*HS biết vă hiểu định nghĩa tÝch v« híng cña hai vect¬ – Gióp hôc sinh
n¾m v÷ng nh÷ng kiÕn thøc c¬ b¶n vÒ hai vect¬ v¸ c¸c tÝnh chÍt cña tÝch v« híng
cïng víi ý nghÜa vỊt lý cña tÝch v« híng N¾m v÷ng c¸c biÓu thøc vÒ to¹
®ĩ.BiÕt sö dông c¸c biÓu thøc ®Ó tÝnh ®ĩ dµi c¸c vect¬, tÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a 2
®iÓm , tÝnh gêc gi÷a 2 vect¬ vµ 2 vect¬ vu«ng gêc víi nhau
* RÌn luyÖn kh¶ n¨ng tÝnh to¸n, tÝnh nh¹y bÐn, cỈn thỊn , chÝnh x¸c
* Âp dụng thănh thạo câc tính chất cña tÝch v« híng ,biÓu thøc vÒ to¹
®ĩ.BiÕt sö dông c¸c biÓu thøc ®Ó tÝnh ®ĩ dµi c¸c vect¬, tÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a
2 ®iÓm , tÝnh gêc gi÷a 2 vect¬ vµ 2 vect¬ vu«ng gêc víi nhau
*Hs đọc lại SGK, lăm phần cđu hỏi vă băi tập,
* Lăm băi tập SGK; SBT Xem băi đọc thím
*Đọc băi mới
TiÕt18 Ngµy so¹n: ngµy d¹y:
§ tÝch v« híng gi÷a hai vect¬ (TiÕt3)
N MỤC ĐÍCH YÍU CẦU
1 KiÕn thøc*Nắm được tính chất của tích vô hướng
*Vận dụng để chứng minh các đẳng thức có chứa tích vô hướng
2 Kü n¨ng:
* Biến đổi về tích vô hướng
3 th¸i ®ĩ: Rỉn tính cẩn thận, nghiím túc, tư duy linh hoạt,
O PHƯƠNG PHÂP: Kết hợp thầy-trò, gợi mở,vấn đâp, đăm thoại,
P CHUẨN BỊ CỦA GIÂO VIÍN VĂ HỌC SINH
* Gi¸o viªn: GV chuẩn bị câc hình vẽ, thước kẻ, phấn mău, ,Soạn giâo ân
* Hôc sinh: HS đọc trước băi học Lăm băi tập về nhă
Q TIẾN TRÌNH BĂI DẠY
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,
V¾ng
2) BĂI CŨ: Cho a = (x,y); b = (x',y')
cos( , ) = a b
xx' yy'
x y x' y'
3)NỘI DUNG BĂI MỚI:
R Ho¹t ®ĩng thÌy vµ trß S Nĩi dung kiÕn thøc
Dạng 1: Chứng minh đường thẳng véctơ
- Đưa về gốc A
Bài 1: Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng
Bài 1:
Giải
VT=