1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Số học 6 - Tuần 19 - Tiết 61, Bài 11: Nhân hai số nguyên cùng dấu - Trần Thị Kim Vui

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Toùm taét noäi dung ghi baûng 5’ HÑ1: Nhaân hai soá nguyeân 1/- Nhaân hai soá nguyeân döông: Nhân hai số nguyên dương tức là nhân hai dö[r]

Trang 1

TUẦN 19 BÀI 11: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

Tiết PPCT: 61

I Mục Tiêu:

- Học sinh biết nhận xét một số bài toán để tìm ra quy luật

- Học sinh hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- Học sinh tính đúng tích của hai số nguyên cùng dấu

II. Chuẩn Bị:

- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳngï

- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng, máy tính bỏ túi (nếu có)

III. Tiến Trình Bài Dạy:

1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (10’)

HS 1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?

Áp dụng: tính (-15) 4 = ? ; 11 (-7) = ?

HS 2: Chữa bài tập 75/89 Đáp án: a) (-67) 8 = -(67.8) = -536 < 0

b) 15 (-3) = -(15 3) = - 45 < 15 c) (-7) 2 = - (7 2) = -14 < -7

2 Dạy bài mới:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt nội dung ghi bảng

5’

10’

HĐ1: Nhân hai số nguyên

dương:

GV: cho HS tính: a) 12 3 = ?

b) 5 120 = ?

GV: Vậy nhân hai số nguyên

dương ta nhân như thế nào ?

GV: cho HS làm ? 1

HĐ2: Nhân hai số nguyên âm:

GV: gợi ý HS làm ? 2 như SGK/90

GV: vậy (-1) (-4) = ?

(-2) (-4) = ?

GV: ngoài (-1) (-4) = 4 còn có

hai số nguyên nào nhân với nhau

bằng 4 không ?

GV: tương tự cho (-2) (-4)

quy tắc

GV: Gọi 1 HS tính (-4) (-25) = ?

nhận xét

GV: cho HS làm ? 3 để củng cố

HS: a) 12 3 = 36 b) 5 120 = 600 HS: nhân hai số tự nhiên (khác 0) HS: giải ? 1

HS: Nghe giảng HS: (-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8 HS: có: 1 4 = 4

HS: 2 4 = 8 HS: nghe giảng HS: (-4) (-25) = 4 25 = 100 HS: nghe giảng HS: giải ? 3

1/- Nhân hai số nguyên dương:

Nhân hai số nguyên dương tức là nhân hai số tự nhiên (khác 0)

? 1 a) 12 3 = 36 ; b) 5 120 = 600

2/- Nhân hai số nguyên âm:

? 2 (-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8

Quy tắc:

Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

VD: (-4) (-25) = 4 25 = 100

Nhận xét: tích của hai số nguyên âm là

một số nguyên dương

? 3 a) 5 17 = 85

Trang 2

HĐ 3: Kết luận:

GV: 1 số nguyên a nhân với 0

bằng bao nhiêu ?

GV: Hai số nguyên a và b cùng

dấu thì tích mang dấu gì ?

GV: tương tự cho a, b khác dấu

GV: hướng dẫn HS lập quy tắc

nhân dấu

chú ý

GV: tóm lại quy tắc nhân:

“Cùng – Cộng ; Trái – Trừ”

GV: cho HS làm ? 4

HS: bằng 0 HS: mang dấu +

HS: mang dấu – HS: quan sát

HS: nghe giảng HS: nghe giảng

HS: đứng tại chổ trả lời các câu hỏi của

? 4

3/- Kết luận:

 a 0 = 0 a = 0

 Nếu a, b cùng dấu thì a b = a b

 Nếu a, b khác dấu thì a b = - ( a b )

* Chú ý: SGK/91)

? 4 a) b là số nguyên dương b) b là số nguyên âm

IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (13’)

Cho HS làm bài 78/91; bài 82/92; bài 83/92

Đáp án:

Bài 78/91:

a) (+3) (+9) = +27 d) (-150) (-4) = 600

b) (-3) 7 = - 21 e) (+7) (-5) = -35

c) 13 (-5) = - 65

Bài 82/92:

a) (-7) (-5) = 35 > 0 b) (-17) 5 = -85 (-5) (-2) = 10 vậy (-17) (-5) < (-5) (-2) ( vì –85 < 10) c) (+19) (+6) = 114

(-17) (-10) = 170 vậy (+19) (+6) < (-17) (-10) (vì 114 < 170)

Bài 83/92: chọn câu B

V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)

- Về nhà học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, xem lại các bài tập đã giải

- BTVN: bài 79/91; bài 80/91

- Xem trước các bài tập trang 92, 93 để tiết sau luyện tập

Cần ôn lại:

+ Lũy thừa với số mũ tự nhiên

+ Nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu

+ Máy tính bỏ túi (nếu có)

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w