1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề thi và đáp án lớp 198 199 nguyenvantien0405

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 140,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014

CƠ SỞ II TẠI TP HỒ CHÍ MINH Môn thi: Lý thuyết Xác suất & Thống kê Toán

BỘ MÔN CƠ BẢN CƠ SỞ Mã môn học: TOA201 Mã lớp: 251

Khóa: 52 Thời gian: 75 phút ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm: (4 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: 2 điểm

Mỗi ý 0,25 điểm

• Mod(X)=30, E(X)=30, V(X)=12

• Bảng phân phối xác suất của Y

• P (Y > 1) = 0, 42; Z = 30X + 0, 42Y

• E(Y ) = 1, 3; V (Y ) = 0, 45

a) Mỗi ý 0,25

• Ta có: E(Z) = 30E(X) + 0, 42E(Y )

• Do đó: E(Z) = 900, 456

b) Mỗi ý 0,25

• Ta có: V (Z) = 302E(X) + 0, 422E(Y )

• Do đó: V (Z) = 10800, 07938

Câu 2: 2 điểm

a) Mỗi ý 0,25 điểm

• Tính thống kê mẫu: n=100; x = 47; s=5,7075

• Giá trị: t1−α

2 = t0,475 = 1, 96

• Độ chính xác: ε = 1, 1187

• Khoảng ước lượng cho mỗi hộ trong 1 tháng: µ ∈ (45, 8813; 48, 1187)

b) Bài toán kiểm định:

 H0 : µ = 46

H1 : µ > 46 Mỗi ý 0,25 điểm

• Giá trị kiểm định: Zqs = 1, 75208

• Giá trị tới hạn:t0,5−α = t0,45= 1, 645

1

Trang 2

• Miền bác bỏ: Wα = {Z > 1, 645}

• Kết luận

Câu 3: 2 điểm

a) Mỗi ý 0,25 điểm

• Tính thống kê mẫu: n=139; x = 167, 8058; s=79,2997

• Tỷ lệ mẫu: f = 25/139 = 0, 1799

• Độ chính xác: ε = 0, 0536

• Khoảng ước lượng cho tỷ lệ: p ∈ (0, 1263; 0, 2335)

b) Mỗi ý 0,25 điểm

• Giá trị kiểm định: Zqs = −1, 8130

• Giá trị tới hạn: t1−α

2 = t0,475 = 1, 96

• Miền bác bỏ: Wα = {|Z| > 1, 96}

• Chấp nhận H0 có nghĩa là có thể xem doanh số trung bình là 180kg hay thay đổi mẫu mã làm tăng doanh số trung bình

2

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w