Dạy bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Toùm taét noäi dung ghi baûng HÑ1: So saùnh hai phaân soá 1/- So saùnh hai phaân soá cuøng maãu: Trong hai phaân soá coù cuøng maãu döông, [r]
Trang 1Trường THCS An Hịa GV: Trần Thị Kim Vui
Giáo án: Số Học 6
-Trang 1
TUẦN : BÀI 6: SO SÁNH PHÂN SỐ
Tiết PPCT: 77
I. Mục Tiêu:
- Học sinh hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu; nhận biết được phân số âm, dương
- Học sinh biết viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu số để so sánh
II. Chuẩn Bị:
- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳng, bảng phụ bài 41/24
- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng, máy tính bỏ túi (nếu có)
III. Tiến Trình Bài Dạy:
1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (10’)
GV: + Để quy đồng mẫu các phân số ta phải làm sao (gồm những bước nào?)
+ Áp dụng: chữa BTVN: bài 34a/20
1
1 5
: 5
5 : ) 5 ( 5
5
7
8
; 1
1
BCNN(1;7) = 7 TSP1: 7 : 1 = 7 ; TSP2: 7 : 7 = 1
; 7
7 7
1
7 )
1 ( 1
1
7
8 1 7
1 8 7
8
2 Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt nội dung ghi bảng
HĐ1: So sánh hai phân số
cùng mẫu:
GV: từ kiểm tra bài cũ, so sánh
hai phân số và ?
7
7
7 8
GV: chốt lại vấn đề, quy tắc
GV: chia nhóm cho HS giải ? 1
GV: cho HS nhận xét giữa các
nhóm kết luận
GV: hãy so sánh và
4
3
5
4
HĐ2: So sánh hai phân số
không cùng mẫu:
GV: cho HS đọc SGK/22
GV: trình bày cho HS quan sát
các bước thực hiện
GV: Chia lớp thành 3 nhóm:
+ nhóm 1: giải ? 2 câu a
+ nhóm 2: giải ? 2 câu b
HS:
7
8
77
HS: nghe giảng HS: chia nhóm giải HS: nhận xét nhóm HS: nghe giảng HS: suy nghĩ
HS: đọc SGK/22 HS: quan sát
HS: chia nhóm theo yêu cầu của GV giải
1/- So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
VD: vì – 3 < - 1
4
1 4
3
vì 3 > -4
5
4 5
3
? 1 ; ; ; 9
8
9
7
3
1
3
2
7
3 7
6
11
3
11 0
2/- So sánh hai phân số không cùng mẫu: Quy tắc: SGK/23
? 2 a)
18
17 18
17
quy đồng mẫu các phân số
18
17
; 12
11
>
Lop4.com
Trang 2Trường THCS An Hịa GV: Trần Thị Kim Vui
Giáo án: Số Học 6
-Trang 2
+ nhóm 3: giải ? 3
GV: cho HS nhận xét giữa các
nhóm
GV: kết luận
phân số dương, phân số âm
HS: nhận xét nhóm HS: nghe giảng
36
33 3
12
3 )
11 ( 12
36
34 2
18
2 )
17 ( 18
17
36
34 36
33
18
17 12
11
b) tương tự:
72
60 21
14
? 3
Nhận xét:
SGK/23
IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (18’)
GV: Cho HS giải bài 37/23; bài 41/24
Đáp án:
Bài 37/23:
13
7 13
13 13 13
b) vì
36
9 36
10 36
11 36
12
nên
4
1 18
36 3
Bài 41/24:
a) ta có: 1 (vì 6 < 7) và (vì 11 > 10)
7
6
10
11
1 nên
10
11 7
6 b) ta có: 0 và 0 <
125
7 2
nên
7
2
125
c) ta có: 0 và
723
419
697 313
697
nên
313
697 723
419
V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)
- Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải
- BTVN: bài 38/23;24
- Xem trước bài mới : “Phép cộng phân số”
Cần ôn: + quy đồng mẫu nhiều phân số
+ Rút gọn phân số
-8 -9 -10
-11 -5
0 5
3
2 3
2
0
53
0 7
2
Lop4.com