Giaùo aùn: Soá hoïc 6 giaûi baøi 109/49 GV: Chia nhoùm 6 nhoùm thaûo luaän, giaûi GV: cho HS cử đại dieän trình baøy baøi giaûi GV: goïi HS nhaän xeùt Keát luaän GV: Cho HS neâu laïi 2[r]
Trang 1Trường THCS An Hịa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: Số học 6
-Trang 1
TUẦN LUYỆN TẬP
Tiết PPCT: 91 (Các phép tính về phân số và số thập phân)
I. Mục Tiêu:
- Ôn tập cho HS các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia phân số và số thập phân
- Học sinh có kỹ năng tính nhanh tổng, hiệu của nhiều phân số và số thập phân
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong giải toán
II. Chuẩn Bị:
- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, bảng phụ bài 106/48 và bài 108/48
- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, máy tính bỏ túi (nếu có)
III. Tiến Trình Bài Dạy:
1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
(kết hợp với luyện tập)
2 Tổ chức luyện tập:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt nội dung ghi bảng
GV: Treo bảng phụ
bài 106/48
GV: gợi ý theo các
bước:
+ Tìm mẫu chung
+ Tìm thừa số phụ
tương ứng
+ Quy đồng
GV: Cho HS áp dụng
tương tự bài 106/48
để giải bài 107/48
GV: cho HS chia
nhóm giải
GV: kết luận, cho
điểm (có thể)
GV: Treo bảng phụ
bài 108/48
GV: hướng dẫn HS
điền chỗ trống:
+ C1: đổi hỗn số sang
phân số giải
+ C2: tách hỗn số
thành tổng giải
GV: Cho HS áp dụng
HS: quan sát giải
HS: nghe giảng
HS: áp dụng giải bài 107/48
HS: chia nhóm HS: nghe giảng
HS: Quan sát HS: nghe giảng
HS: áp dụng giải
Bài 106/48
9
4 36
16 36
27 15 28 36
9 3 36
3 5 36
4 7 4
3 12
5 9
7
Bài 107/48
a)
8
1 24
3 24
14 9 8 24
2 7 24
3 3 24
8 1 12
7 8
3 3
1
b)
36
5 56
28 35 12 56
28 1 56
7 5 56
4 3 2
1 8
5 14
3
c)
36
1 1 36
37 36
22 24 9 36
2 11 36
12 2 36
9 1 18
11 3
2 4
1
d)
312
39 7 312
24 1 312
26 5 312
72 1 8
7 13
1 12
5 4
1
=
312
95 312
273 24 130
72
Bài 109/49
a)
6
1 1 9
4
2
C1: =
18
11 3 18
65 18
21 18
44 6
7 9
22
C2: =
18
11 3 18
3 1 18
8
2
b)
4
3 5 8
1
7
Lop4.com
Trang 2Trường THCS An Hịa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: Số học 6
-Trang 2
giải bài 109/49
GV: Chia nhóm (6
nhóm) thảo luận, giải
GV: cho HS cử đại
diện trình bày bài
giải
GV: gọi HS nhận xét
Kết luận
GV: Cho HS nêu lại 2
cách tính tổng (hiệu)
các hỗn số
bài 109/49 HS: chia nhóm thảo luận, giải HS: cử đại diện trình bày
HS: nhận xét HS: trả lời
C1: =
8
3 1 8
11 8
46 8
57 4
23 8
57
C2: =
8
3 1 8
6 5 8
9 6 8
6 5 8
1
7
c)
7
6 2
4
C1: =
7
1 1 7
8 7
20 7
7 4 7
20
4
C2: =
7
1 1 7
6 2 7
7
3
IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (8’)
GV: cho HS nêu lại các kiến thức đã luyện tập
GV: Cho HS giải bài 111/49
Đáp án:
Số nghịch đảo của là
7
3 3 7
Số nghịch đảo của là
3
19 3
1
6
19 3
Số nghịch đảo của là
12
1
12 1
12
Số nghịch đảo của 0,31 = là
100
31
31 100
V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)
- Về nhà ôn lại các kiến thức đã luyện tập, xem lại các bài tập đã giải
- BTVN: bài 110/47
- Xem tiếp các bài tập trang 49; 50 để tiết sau luyện tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Cần ôn:
+ Thứ tự thực hiện các phép tính + Số nghịch đảo
+ cộng trừ phân số, hỗn số + Đem theo máy tính bỏ túi
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Lop4.com