1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học 6 - Tuần 30 - Tiết 89, Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm - Trần Thị Kim Vui

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 105,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÑ2: Soá thaäp phaân: GV: giới thiệu k/n phân soá thaäp phaân, ví duï GV: giới thiệu các thành phaàn cuûa soá thaäp phaân và cách đổi phân số thập.. HS: nghe giaûng vaø quan saùt HS: ngh[r]

Trang 1

Trường THCS An Hịa GV: Trần Thị Kim Vui.

Giáo án: Số học 6

-Trang 1

TUẦN BÀI 13: HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM

Tiết PPCT: 89

I. Mục Tiêu:

- Học sinh hiểu được các khái niệm: hỗn số, số thập phân, phần trăm

- Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại, viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại, biết sử dụng kí hiệu phần trăm, so sánh hỗn số

II. Chuẩn Bị:

- Giáo viên: Giáo án, phấn màu

- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, máy tính bỏ túi (nếu có)

III. Tiến Trình Bài Dạy:

1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (5’)

Chữa bài tập về nhà, bài 93/44

Đáp án:

a)

2

5 4 2

7 5 7

4 7 5

4 2 : 7

4 7

4 5

2

:

7

4

9

1 9

8 1 9

8 7

7 9

8 7

1 7

6 9

8 5 7

5 7

6 9

8 5 : 7

5 7

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Tóm tắt nội dung ghi bảng

HĐ1: Hỗn số:

GV: Gọi 1 HS thực hiện:

7 4

3 1

GV: giới thiệu k/n hỗn số

4

3 1 4

3 1 4

GV: nhấn mạnh: để thu

gọn, người ta đổi phân số

có tử lớn hơn mẫu ra hỗn

số

GV:cho HS giải ? 1 và

giải ? 2

GV: giới thiệu hỗn số

âm, số đối của hỗn số

chú ý

HĐ2: Số thập phân:

GV: giới thiệu k/n phân

số thập phân, ví dụ

GV: giới thiệu các thành

phần của số thập phân

và cách đổi phân số thập

HS: thực hiện

HS: nghe giảng và quan sát

HS: nghe giảng

HS: giải HS: nghe giảng

HS: nghe giảng và quan sát

HS: nghe giảng

1/- Hỗn số:

SGK/44

? 1

; 4

1 4 4

17 

5

1 4 5

21 

? 2

; 7

18 7

4 7 2 7

4

5

23 5

3 5 4 5

3

Chú ý: khi viết một phân số âm dưới dạng hổn số, ta

chỉ cần viết số của nó dưới dạng hỗn số rối đặt dấu

“ –“kết quả nhận được

2/- Số thập phân:

+ Phân số thập phân: là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10

Ví dụ: ; là các phân số thập phân

1000

73

; 100

152

; 10

+ các phân số thập phân có thể viết được dưới dạng

Lop4.com

Trang 2

Trường THCS An Hịa GV: Trần Thị Kim Vui.

Giáo án: Số học 6

-Trang 2

phân ra số thập phân

GV:Cho HS làm ? 3 , ? 4

GV: làm thế nào đổi

phân số thành số thập

phân?

GV: kết luận vấn đề

HĐ3: phần trăm:

GV: giới thiệu k/n phần

trăm và cách viết phần

trăm

GV: cho HS giải ? 5

HS: giải HS: lấy tử chia mẫu HS: nghe giảng HS: nghe giảng HS: giải

số thập phân

? 3 0,27 ; ;

1000

13 

00261 , 0

100000261 

100

121 21 ,

100

7 07 ,

1000

2013 013

,

3/- Phần trăm:

100

630 10

63 3 ,

% 34 100

34 34 ,

IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (13’)

GV: cho HS giải bài 94/46; bài 95/46; bài bài 97/46; bài 98/46

Đáp án:

Bài 94/46: ; ;

5

1 1 5

6 

3

1 2 3

7 

11

5 1 11

16

7

36 7

1 7 5 7

1

4

27 4

3 4 6 4

3

13

25 13

12 13 1 13

12

Bài 97/46: 3dm = 0,3m

103 

cm 0,85m

100

85

mm 0,052m

1000

52

Bài 98/46:

- Trẻ 6 tuổi đi học lớp 1 đạt: 91%, có ít nhất 82% số trẻ ở độ tuổi 11 – 14 tốt nghiệp tiểu học

- Huy động 96% học sinh tốt nghiệp

- Đảm bảo tỉ lệ học sinh tốt nghiệp THCS hàng năm từ 94% trở lên

V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)

- Nắm vững cách chuyển hỗn số thành phân số và ngược lại, xem lại các bài tập đã giải

- BTVN: bài 96/44

Hướng dẫn: Có 3 cách:

Cách 1: quy đồng mẫu các phân số

Cách 2: đổi tất cả ra hỗn số rồi so sánh phần nguyên

Cách 3: đổi tất cả ra số thập phân rồi so sánh phần nguyên

- Xem trước các bài tập trang 47 để tiết sau luyện tập

Cần ôn lại:

+ Phép cộng, trừ hai số nguyên + Phép nhân, phép chia số nguyên

* Rút kinh nghiệm:

………

………

Lop4.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w