1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề thi học kỳ II - Năm học 2009 - 2010 môn Hoá khối 10 - Mã đề: 246

2 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 114,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất khử Câu 22: Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách nào trong các cách sau.. Cho nhanh nước vào axit.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

MÔN HOÁ KHỐI 10 BAN KHTN

Thời gian làm bài: 45 phút.

(Không kể thời gian phát đề)

- - và  

SBD:

-Câu 1:

A Áp .*23 4 &3 2 xúc tác

B

C

D

Câu 2: Axit HClO có tên  là

A Axit  -=-? B Axit =- C Axit @=- D Axit clorit

Câu 3: Cho ' ( sau  A B thái cân :C  N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) H<0

Câu 4: Cho V lit SO2DEF tác 8) ,  dung 8M Br2 8P Thêm , vào dung 8M sau

A 2,24 lit B 3,36 lit C 1,12 lit D 4,48 lit

Câu 5: !) Z Z 4,48 lit SO2DEF vào 100 ml dd NaOH 3M *% B- thành sau ' (

là (S=32, O=16, Na=23, O=16, H=1)

A NaHSO3 B Na2SO3

C Na2SO4 D [ Q Na2SO3 và NaHSO3

Câu 6:

A H2SO4 B H2S C K2SO4 D SO2

Câu 7: Clo có các .% oxi hóa là

A -1; 0; +1; +3; +5; +7 B -1; 0; +2; +6; +5; +7

C -1; 0; +1; +2; +3, +5 D -1; 0; +1; +2, +5, +7

Câu 8: Cho 100ml dung 8M (   _ HCl 1M và H2SO4 0,5M $L tích dung 8M

Cl=35,5)

A 40ml B 12ml C 32ml D 23ml

Câu 9: Tính oxi hóa

A Cl>Br>F>I B I>Br>Cl>F C Br>Cl>I>F D F>Cl>Br>I

Câu 10: Cacbon tác 8)  H2SO4;3 nóng theo PTHH sau:CH SO2 4 CO2SO2H O2

cùng

Lop10.com

Trang 2

Câu 12: L * , oxi trong công  4  P_ ta dùng P? pháp:

Câu 13: Trong các khí sau, khí có màu vàng =)3 mùi 5%3 2 & là

A CO2 B SO2 C Cl2 D O2

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn

3,65 % (d = 1,12g/ml) thu PQ dung 8M B và 2,24 lít khí thoát ra A E Thành b b

A 26,7% và 73,3% B 34,9% và 65,1% C 38,2% và 61,8% D 45,1% và 54,9% Câu 15: Cho 9,75 gam kim = X (hóa M II) tác 8)  dung 8M HCl 8P thu PQ 3,36 lít

Câu 16: <2* hình electron = ngoài cùng T các nguyên % nhóm halogen là

A ns2np4 B ns2np1 C ns2np5 D ns2np3

Câu 17: Cho m (g) Al ' (  dung 8M H2SO4 ;3 nóng Z T E, thúc ' (

A 2,7g B 5,4g C 6.7g D 4,5g

Câu 18: L r :, I2  P_ ta dùng *% \ là

A Dung 8M BaCl2 B  tinh :&

C Dung 8M AgNO3 D s*j tím

Câu 19: Cho P? trình ' (  H S2 Cl2H O2 HClH SO2 4

Ý

Câu 20: Cho 200ml dung 8M HCl tác 8) Z T  300ml dung 8M NaOH 2M 7 

& mol T dung 8M sau ' ( là (H=1, Cl=35,5; Na=23, O=16)

A 1,2 M B 2,1 M C 3,4 M D 4,2 M

Câu 21: Cho ' ( sau: Cl2 + 2H2O + SO2  2HCl + H2SO4

Câu 22:

nào trong các cách sau?

A Cho nhanh P vào axit B Cho nhanh axit vào P

C Cho Z Z P - axit D Cho Z Z axit vào P

Câu 23: $*% \ L phân :4 O2 và O3 là

A BaCl2 B s*j tím C Ag D AgNO3

Câu 24:

sau

A KMnO4 B (NH4)2SO4 C CaCO3 D NaHCO3

Câu 25: Cho :, cân :C sau PQ u 4 trong bình kín:

PCl5(k)  PCl3(k) + Cl2(k) H>0

- v$

-Lop10.com

... PCl5(k)  PCl3(k) + Cl2(k) H>0

- v$

-Lop10.com

... O2

cùng

Lop10.com

Trang 2

Câu 12: L * , oxi... 26,7% 73,3% B 34,9% 65,1% C 38,2% 61,8% D 45,1% 54,9% Câu 15: Cho 9,75 gam kim = X (hóa M II) tác 8)  dung 8M HCl 8P thu PQ 3,36 lít

Câu 16: <2* hình electron =

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w