Hoạt động 2: Kí hiệu và , mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa các kí hiệu , Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh H4: Phát biểu thành lời các mệnh đề * Thảo luận theo nhóm..[r]
Trang 1I tự chọn đại số 10 nâng cao
Tiết 1: ôn tập về mệnh đề
A Mục tiêu. Củng cố cho học sinh:
1 Về kiến thức:
- Khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, kéo theo, mệnh đề
đảo, mệnh đề chứa biến
- Khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, các kí hiệu
,
2 Về kĩ năng:
- Lập mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo của một mệnh đề, mệnh đề kéo theo
và mệnh đề từ hai mệnh đề đã cho và xác định tính đúng sai của các mệnh đề này
- Biết phát biểu một mệnh đề bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” áp dụng vào suy luận toán học, biết phân biệt > giả thiết, kết luận của định lý
- Biết sử dụng các kí hiệu và
- Biết cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề có chứa kí hiệu ,
- Biết cách chứng minh định lí bằng phép chứng minh phản chứng
3 Về tư duy: Rèn luyện duy logic, phán đoán, biết quy lạ về quen
4 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
B Phương pháp
- Giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp gợi mở, thảo luận theo nhóm nhỏ
C Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: Mệnh đề kéo theo, mệnh đề mệnh đề đảo của một mệnh đề
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bổ sung kiến thức: Cho hai mệnh đề P
và Q Mệnh đề có dạng “ P nếu và chỉ
nếu Q” > gọi là mệnh đề
kí hiệu P Q
Mệnh đề P Q đúng khi cả hai
mệnh đề P Q, Q P đúng và sai
trong các HP hợp còn lại
H1: Cho số thực x Xét các mệnh đề
P: “x là số hữu tỉ”, Q: “ x2 là một số
hữu tỉ”
* Thảo luận theo nhóm
- Ba học sinh lên bảng làm ba ý của câu a
Trang 2a) Phát biểu mệnh đề P Q, Q P,
P Q và xét tính đúng sai của chúng
b) Nếu mệnh đề nào đúng hãy phát
biểu lại các mệnh đề đó bằng cách sử
dụng thuật ngữ “điều kiện cần”, “điều
kiện đủ” hoặc “điều kiện cần và đủ”
H2: Cho tam giác ABC Xét các
mệnh đề P: “AB = AC”, Q: “Tam giác
ABC cân”
a) Phát biểu mệnh đề P Q, Q P,
P Q và xét tính đúng sai của chúng
b) Nếu mệnh đề nào đúng hãy phát
biểu lại các mệnh đề đó bằng cách sử
dụng thuật ngữ “điều kiện cần”, “điều
kiện đủ” hoặc “điều kiện cần và đủ”
H3: Cho tứ giác ABCD, hãy phát
biểu ít nhất một điều kiện cần, điều
kiện đủ, điều kiện cần và đủ để
a) ABCD là một hình bình hành
b) ABCD là một hình chữ nhật
c) ABCD là một hình thoi
d) ABCD là một hình vuông
- P Q đúng, Q P sai, P Q sai
- Hai học sinh lên bảng phát biểu mệnh
đề P Q bằng hai cách
* Thảo luận theo nhóm, các nhóm ghi vào giấy rồi một số nhóm đọc kết quả của nhóm mình
- Các nhóm nêu các kết quả mà nhóm mình tìm >&
- Giáo viên tổng hợp và bổ sung (nếu còn) kết quả của học sinh
Hoạt động 2: Kí hiệu và , mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa các kí hiệu
,
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H4: Phát biểu thành lời các mệnh đề
sau, xét tính đúng sai và phát biểu các
mệnh đề phủ định của các mệnh đề
đó
a) x R : x2 1
3 x
9 x : R x
2
c) x R : x2 4 x 5 0
* Thảo luận theo nhóm
- Ba học sinh lên bảng trả lời ba ý
- Học sinh cả lớp theo dõi nhận xét
- Ba học sinh lên bảng trả lời ba ý
Trang 3I tự chọn đại số 10 nâng cao
viết các mệnh đề sau đây, xác định tính
đúng sai và phát biểu mệnh đề phủ
định của các mệnh đề đó
a) Mọi số thực đều có bình
không âm
b) Tồn tại số hữu tỉ mà lập
của nó bằng 9
c) Bình của một số tự nhiên
thì lớn hơn số đó
- Học sinh cả lớp theo dõi nhận xét
Hoạt động 3: Phép chứng minh phản chứng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bổ sung kiến thức: để chứng minh
định lí P Q ta có thể chứng minh
sau:
- Giả sử Q sai, bằng suy luận toán học
suy ra P sai
- Do giả thiết P không thể vừa đúng
vừa sai nên Q phải đúng, do đó định lí
> chứng minh
Phép chứng minh trên gọi là phép
chứng minh phản chứng
H6: Chứng minh các định lí sau bằng
phép chứng minh phản chứng
a) n N, 3n + 2 lẻ n lẻ
b) n N, n2 lẻ n lẻ
c) n N, n2 chia hết cho 6 n
chia hết cho 6
d) Nếu a + b < 4 thì một trong hai
số a, b phải nhỏ hơn 2
e) Nếu a + b > 0 thì một trong hai
số a, b nhỏ hơn 0
* Thảo luận theo nhóm, các nhóm lần
<> cử đại diện lên trình bày kết quả của mình
Gợi ý chứng minh:
- Các định lí đều có dạng P Q Xác
định các mệnh đề P, Q
- Ta cần giả sử điều gì? (Q sai)
- Ta cần chứng minh điều gì?
Hoạt động 4: Củng cố các kiến thức đã học
Bài tập về nhà: Các bài tập còn lại trong sách bài tập trang 7, 8, 9
Trang 4Tiết 2 - 3: ôn tập về tập hợp
A Mục tiêu. Cũng cố cho học sinh:
1 Về kiến thức:
- Khái niệm tập hợp và các khái niệm liên quan
- Các phép toán về tập hợp
- Các tập hợp số
2 Về kĩ năng:
- Cách xác định tập hợp, Biết sử dụng biểu đồ Ven để biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp
- Thực hiện các phép toán về tập hợp
- Biểu diễn các tập con P dùng của tập số thực, thực hiện các phép toán về tập hợp đối với các tập hợp đó
3 Về tư duy: Rèn luyện duy logic, phán đoán, biết quy lạ về quen
4 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
B Phương pháp
- Giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp gợi mở, thảo luận theo nhóm nhỏ
C Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: Tập hợp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Viết lại các tập hợp sau bằng cách
liệt kê
a) A là tập hợp các số chính
không )> quá 10
b) B = nN n(n1)20
c)
2
17 x 2 Z x C
d) DxRx2 x60
H2: Tìm ít nhất một tính chất đặc H
cho các phần tử của mỗi tập hợp sau
a) A = {0, 3, 8, 15, 24, 35}
b) B = 1 3,1 3
c)
35
6 , 24
5 , 15
4 , 8
3 , 3
2 C
H3: Hãy liệt kê tất cả các tập hợp con của
các tập hợp sau
* Thảo luận theo nhóm
- Các nhóm ghi kết quả ra giấy, một vài nhóm lên trình bày kêt quả
- Hoạt động theo nhóm
- A = n2 1nN,1n6
- BxR x2 2x2 0
- C =
2)n N,2 n 6 n
( n n
- Ba học sinh trả lời ba ý trên bảng,
Trang 5I tự chọn đại số 10 nâng cao
a) A = {a, b}
b) B = {a, b, c}
c) C = {a, b, c, d}
- Chú ý: Một tập có n phần tử thì có 2n tập
con
Hoạt động 2: Các phép toán về tập hợp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H4: Mỗi học sinh lớp 10A đều chơi bóng
đá hoặc bóng chuyền Biết rằng có 35 bạn
chơi bóng đá, 20 bạn chơi bóng chuyền và
10 bạn chơi cả hai môn thể thao này Hỏi
lớp 10A có bao nhiêu học sinh
H5: Cho các tập hợp:
A là tập hợp các học sinh nam của lớp
10A
B là tập hợp các học sinh biết chơi cờ vua
của lớp 10A
C là tập hợp các học sinh nữ biết chơi cờ
vua của lớp 10A
Hãy xác định các tập hợp: A B, B C,
C A, A \ B, B \ A, B \ C, C\ B, C \ B
* Thảo luận theo nhóm
- Các nhóm ghi vào giấy nộp cho giáo viên, một nhóm trình bày trên bảng
- Chú ý: nên sử dụng biểu đồ Ven
- Các nhóm trình bày kết quả ngay tại chổ
Hoạt động 3: Các tập hợp số
H6: Cho các tập hợp A = [- 3; 2], B = (0;
7], C = ( - ; 1) Hãy xác định và biểu
diễn trên trục số các tập hợp sau
A B, B C, C A, A \ B, B \ A, B \
C, C\ B, C \ B R \ A, R \ B, R \ C
H7: Cho hai tập hợp A = ( - ; m) và B
= [3; + )
a) Tìm m để A B = .
b) Tìm m để A B = R
* Thảo luận theo nhóm
- Lần <> các học sinh lên bảng trả lời
- Biểu diễn trên trục số ta có:
a) m 3 b) m > 3
Hoạt động 4: Củng cố các kiến thức đã học
Bài tập về nhà: Các bài tập còn lại trong sách bài tập
... class="page_container" data-page="3">I tự chọn đại số 10 nâng cao< /p>
viết mệnh đề sau đây, xác định tính
đúng sai phát biểu mệnh đề phủ
định mệnh đề
a) Mọi số thực có bình...
( n n
- Ba học sinh trả lời ba ý bảng,
Trang 5I tự chọn đại số 10 nâng cao< /p>
a)... toán tập hợp
- Các tập hợp số
2 Về kĩ năng:
- Cách xác định tập hợp, Biết sử dụng biểu đồ Ven để biểu diễn quan hệ tập hợp
- Thực phép toán tập hợp
-