1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiểm tra 45 phút, năm học 2010 – 2011 môn Hoá học 10 – Chương trình chuẩn trường THPT Trần Hưng Đạo

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm - Học sinh làm trực tiếp trên đề Câu 1 :Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?. Độ âm điệnA[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI KIỂM TRA 45 PHÚT, NĂM HỌC 2010 – 2011

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn : Hoá học 10 – chương trình chuẩn

- (Thời gian làm bài 45 phút, không kể phát đề)

Mã đề : 202

 báo danh ……… Phòng thi………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm - Học sinh làm trực tiếp trên đề)

Câu 1 :   phát   sai khi nói "# nguyên % Trong nguyên % () * nguyên  :

A  proton luôn luôn + -  -'   /- "0 / 1 tích 2 nhân 4  proton

C  proton luôn 4  electron D  -'    4  proton

Câu 2 : Ion X2+ có (; hình electron 1s2 2s22p6?0 trí () X trong @ A hoàn là :

A Chu C 2, nhóm IIA B Chu C 2 , nhóm VIIA.

C Chu C 3 , nhóm VIA D Chu C 3, nhóm IIA

Câu 3 :Nguyên  R có (; hình electron nguyên % : 1s2 2s22p63s23p3 Công  H( oxit cao  ; và J ( ; khí " hidro () nguyên  R +A +KJ là :

A R2O5 và RH3 B R2O3 và RH5 C R2O5 và RH5 D R2O3 và RH3

Câu 4 : Nguyên  Cacbon có 2 /N "0 12C và 13C O  +KJ nguyên % trung bình () Cacbon là 12,011 /" Hàm +KJ () /N "0 13C là :

Câu 5 : Trong phân t% NH4NO3 thì s  oxi hóa c)a 2 nguyên t% nit- lAn lKJt là :

Câu 6 : Cho  V /W âm / 1 () Cs ,Ba, Ca, S, H, F +A +KJ là 0,79 ; 0,89 ; 1,00; 2,58; 2,20; 3,98 Dãy nào sau /3$ /KJ( IV theo ( # \ A /W phân (]( () liên V trong phân % ?

A H2S, CaS, HF, BaF2, CsF B HF, H2S, CaS, CsF, BaF2

C H2S, CaS, HF, CsF, BaF2 D CsF, BaF2, HF, CaS, H2S

Câu 7 _W nguyên % X có `  electron a các phân + p là 11 Nguyên  X  W( +2 nguyên  :

C có   kim +2 có   phi kim D khí V*

Câu 8 : Nguyên  R 4* a chu C 3, nhóm VIA trong @ A hoàn J ( ; khí () R " hidro ( H 5,88% H

"#  +KJ  proton và  -' trong nguyên % () nguyên  R +A +KJ là :

Câu 9 :Tính ( ; nào sau /3$ không  V /` A hoàn theo ( # \ A () / 1 tích 2 nhân ?

A Tính kim +2  B bW âm / 1 C Nguyên %   D Bán kính nguyên %

Câu 10 2  @ H nào sau /3$ luôn luôn là  @ H oxi hoá- % ?

A  @ H hoá J B  @  V trao /`

C  @ H phân c D  @ H  V trong hoá vô

(-Câu 11 : Cho  @ H : FeO + HNO3 d …………

V  @ H trên là  @ H oxi  % Hãy (  @  e* /f ()  @ H ?

A Fe(NO3)2 + NO2 + H2O B Fe(NO3)2 + NO + H2O

C Fe(NO3)3 + NO2 + H2O D Fe(NO3)3 + H2O

Câu 12 :Công  H( () J ( ; ion /KJ( 2 thành  i 17Cl và 38Sr là :

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm - Học sinh làm trên giấy kiểm tra thông thường )

Câu 1 (2,0 / *h : ? V công  H( electron và công  H( (; 2 () các ( ; sau ?

a HCN

b NH3

Câu 2 (2,0 / *h Xác /0 ( ; % , ( ; oxi hoá và cân 4 các  @ H sau :

a H2S + O2 d SO2 + H2O

b FeO + HNO3 /j(d Fe(NO3)3 + NO + H2O

Câu 3 ( 3,0 / *h &`  2 proton, electron, -' trong nguyên % () nguyên  X là 52 Trong /!  2 mang / 1  # -  2 không mang / 1 là 16 2

a Xác /0  +KJ k +2 2 trong X ? ? V kí 1 nguyên % () X ?

b Xác /0 "0 trí () X trong @ A hoàn ?

c ? V công  H( oxit cao  ; ? Công  H( hydroxit K- H " oxit cao  ; ? công  H( J ( ; khí " hidro ?

Lưu ý : Không được sử dụng Bảng tuần hoàn trong khi làm bài

Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI KIỂM TRA 45 PHÚT, NĂM HỌC 2010 – 2011

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn : Hoá học 10 – chương trình chuẩn

- (Thời gian làm bài 45 phút, không kể phát đề)

Mã đề : 101

 báo danh ……… Phòng thi………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm - Học sinh làm trực tiếp trên đề)

Câu 1 :Tính ( ; nào sau /3$ không  V /` A hoàn theo ( # \ A () / 1 tích 2 nhân ?

A bW âm / 1 B Bán kính nguyên % C Tính kim +2 D Nguyên % 

Câu 2 _W nguyên % X có `  electron a các phân + p là 11 Nguyên  X  W( +2 nguyên  :

A phi kim B có   kim +2 có   phi kim

Câu 3 : Cho  V /W âm / 1 () Cs ,Ba, Ca, S, H, F +A +KJ là 0,79 ; 0,89 ; 1,00; 2,58; 2,20; 3,98 Dãy nào sau /3$ /KJ( IV theo ( # \ A /W phân (]( () liên V trong phân % ?

A HF, H2S, CaS, CsF, BaF2 B H2S, CaS, HF, CsF, BaF2

C H2S, CaS, HF, BaF2, CsF D CsF, BaF2, HF, CaS, H2S

Câu 4 : Nguyên  R 4* a chu C 3, nhóm VIA trong @ A hoàn J ( ; khí () R " hidro ( H 5,88% H

"#  +KJ  proton và  -' trong nguyên % () nguyên  R +A +KJ là :

Câu 5 2  @ H nào sau /3$ luôn luôn là  @ H oxi hoá- % ?

A  @ H phân c B  @ H  V trong hoá vô

(-C  @  V trao /` D  @ H hoá J

Câu 6 : Ion X2+ có (; hình electron 1s2 2s22p6?0 trí () X trong @ A hoàn là :

A Chu C 3, nhóm IIA B Chu C 3 , nhóm VIA

C Chu C 2, nhóm IIA D Chu C 2 , nhóm VIIA

Câu 7 : Cho  @ H : FeO + HNO3 d …………

V  @ H trên là  @ H oxi  % Hãy (  @  e* /f ()  @ H ?

A Fe(NO3)3 + NO2 + H2O B Fe(NO3)3 + H2O

C Fe(NO3)2 + NO + H2O D Fe(NO3)2 + NO2 + H2O

Câu 8 : Nguyên  Cacbon có 2 /N "0 12C và 13C O  +KJ nguyên % trung bình () Cacbon là 12,011 /" Hàm +KJ () /N "0 13C là :

Câu 9 : Trong phân t% NH4NO3 thì s  oxi hóa c)a 2 nguyên t% nit- lAn lKJt là :

Câu 10 :   phát   sai khi nói "# nguyên % Trong nguyên % () * nguyên  :

A  /- "0 / 1 tích 2 nhân 4  proton B  -'    4  proton

C  proton luôn luôn + -  -' D  proton luôn 4  electron

Câu 11 :Công  H( () J ( ; ion /KJ( 2 thành  i 17Cl và 38Sr là :

A SrCl2 B Sr2Cl3 C SrCl D SrCl3

Câu 12 :Nguyên  R có (; hình electron nguyên % : 1s2 2s22p63s23p3 Công  H( oxit cao  ; và J ( ; khí

" hidro () nguyên  R +A +KJ là :

A R2O3 và RH5 B R2O5 và RH3 C R2O5 và RH5 D R2O3 và RH3

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm - Học sinh làm trên giấy kiểm tra thông thường )

Câu 1 (2,0 / *h : ? V công  H( electron và công  H( (; 2 () các ( ; sau ?

a HCN

b NH3

Câu 2 (2,0 / *h Xác /0 ( ; % , ( ; oxi hoá và cân 4 các  @ H sau :

a H2S + O2 d SO2 + H2O

b FeO + HNO3 /j(d Fe(NO3)3 + NO + H2O

Câu 3 ( 3,0 / *h &`  2 proton, electron, -' trong nguyên % () nguyên  X là 52 Trong /!  2 mang / 1  # -  2 không mang / 1 là 16 2

a Xác /0  +KJ k +2 2 trong X ? ? V kí 1 nguyên % () X ?

b Xác /0 "0 trí () X trong @ A hoàn ?

c ? V công  H( oxit cao  ; ? Công  H( hydroxit K- H " oxit cao  ; ? công  H( J ( ; khí " hidro ?

Lưu ý : Không được sử dụng Bảng tuần hoàn trong khi làm bài

Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 3

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM : 0,25 / * / 1 câu /f

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

II TỰ LUẬN

Câu 1 H C N :  : hay H   C N ; H N H :  : hay

H m

H

CT e CTCT CTe CTCT

PDM/l=&

Câu 2 a 2H2S + 3 O2 d 2SO2 + 2H2O

 ; % : H2S , ( ; oxi hoá : O2

b 3FeO + 10HNO3 /j(d 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

 ; % : FeO , ( ; oxi hoá HNO3

PDM/

PDM/

PDM/

PDM/

Câu 3

Z N

Z N

o @ 1 Z=E= 17, N=18

a Kí 1 nguyên % 35

17X

b ?0 trí : ô 17, chu C 3, nhóm VIIA

c Công  H( oxit cao  ; X2O7 , công  H( hydroxit K- H HXO4, công  H( J ( ; khí " hidro là HX

PDM/

PDM/

PDM/

PDYM/

PDYM/

... class="text_page_counter">Trang 2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI KIỂM TRA 45 PHÚT, NĂM HỌC 2 010 – 2011< /b>

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn : Hố học 10 –. .. TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn : Hố học 10 – chương trình chuẩn< /b>

- (Thời gian làm 45 phút, không kể phát đề)

Mã đề : 101

 báo danh ……… Phòng thi………... Nguyên %   D Bán kính nguyên %

Câu 10 2  @ H sau /3$ ln ln  @ H oxi hố- % ?

A  @ H hoá J B  @  V trao /`

C  @ H phân c D  @ H  V

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w