Sở giáo dục & đào tạo Tây Ninh Trường THPT Lê Hồng Phong ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II I.ĐẠI SỐ CHƯƠNG 4.. BẤT ĐẲNG THỨC.[r]
Trang 1
1 !"#$% trình
Khái !" #$ %& trình
!" )* #$ %& trình
Phép
%& trình
2 )* +,- / $!0 !1+ 23+ $!
/$0 )* "1 2 3 #4 $(
! #$ %& trình #4 $ "1
5(
3 )* +,- tam !1+ 23+ hai
/$0 )* tam 3 #4 hai
+$ %& trình #4 hai
Bài 3
1 Xét $0 #70 3
f(x) = (2x - 1)(5 -x)(x - 7)
g(x)=
h(x) = -3x2 + 2x – 7
k(x) = x2 - 8x + 15
2 FG #$ %& trình
1
7) -x)(x -(5
x
b) –x2 + 6x - 9 > 0;
c) -12x2 + 3x + 1 < 0
d) 3 1 2
2 1
x x
e)3 21 2 21
g) (2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0
h) 2
11 3
0
5 7
x
2 2
0 1
x x
x x
l) (1 – x )( x2 + x – 6 ) > 0
m) 12 3 25
x
3 FG #$ %& trình a/ x 3 1
b/ 5 x 8 11
c/ 3x 5 2
d/ x 2 2x 3
e/ 5 x x 3 8
4) FG ! #$ %& trình sau
a)
5
7
8 3
2 5 2
x
x
1
15 2 2
3
3 14
2
x x
c)
d)
2 3
1 1 ( 2)(3 )
0 1
x x
x
Trang 25) QR giá 2 nào )* m,
%& trình sau cĩ !"U
a) x2+ (3 - m)x + 3 - 2m = 0
b) 2
(m 1)x 2(m 3)x m 2 0
6) Cho %& trình :
2
(m5)x 4mx m 2 0
QR giá nào )* m thì :
a) & trình vơ !"
b) & trình cĩ các !"
trái $0
7) Tìm m
!" là R: a)
2x (m 9)x m 3m 4 0
(m 4)x (m 6)x m 5 0
8) Xác
x2 – 2 (m – 1 ) x – m2 – 3m + 1 = 0
9) Cho
f (x ) = ( m + 1 ) x – 2 ( m +1) x – 12
a) Tìm m
cĩ !"
5 KÊ
?$% phân 2A B$ CA - B$ C*
2 5E* FG
] $% khúc \ P[S \ P0$(
3 A trung bình
[ trung bình
[ trung X2 và "[(
4
Bài 3
1 Cho các số liệu ghi trong bảng sau
Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân (đơn vị:phút)
a/Hãy lập bảng phân bố tần số ,bảng phân bố tần suất
b/Trong 50 công nhân được khảo sát ,những công nhân có thời gian hoàn thành một sản phẩm từ 45 phút đến 50 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?
Trang 32
a) Hãy O4% #G phân #[ \ P0$ ghép OR% XR các OR% là: [145; 155); [155; 165); [165; 175)
b) c)
3 ]7" thi a kì II môn Toán )* "1 a sinh OR% 10A (quy R g
2 ; 5 ; 7,5 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6,5 ; 9 ; 4,5 ; 10
a) Tính phân sau khi b) Tính P[ trung X2 )* dãy P[ O!0 trên
4.Cho các P[ O!0 [ kê ghi trong #G sau :
Thành tích 500m )* a sinh OR% 10A THPT C ( đơn vị : giây )
6.3 6.2 6.5 6.8 6.9 8.2 8.6 6.6 6.7 7.0 7.1 8.5 7.4 7.3 7.2 7.1 7.0 8.4 8.1 7.1 7.3 7.5 8.7 7.6 7.7 7.8 7.5 7.7 7.8 7.2 7.5 8.3 7.6 a) 4% #G phân #[ \ P[S \ P0$ ghép OR% XR các OR% :
[ 6,0 ; 6,5 ) ; [ 6,5 ; 7,0 ) ; [ 7,0 ; 7,5 ) ; [ 7,5 ; 8,0 ) ; [ 8,0 ; 8,5 ) ; [ 8,5 ; 9,0 ]
b)
sinh
c) Tính
5
kê #G sau:
[
khách
430 550 430 520 550 515 550 110 520 430 550 880
a) 4% #G phân #[ \ P[S \ P0$ và tìm P[ trung bình
Trang 46 GÓC RS GIÁC VÀ CÔNG RS GIÁC
1 Góc và cung I"X$% giác
Góc và cung Ob giác
giác
] tròn Ob giác
2 Giá &0 I"X$% giác +,- /
góc (cung)
Giá 2 Ob giác sin, côsin,
tang, côtang và ý n* hình
a(
+G các giá 2 Ob giác )* các góc o%(
Quan ! k* các giá 2 Ob giác
3 Công !1+ I"X$% giác
Công 3 1(
Công Công
.(
Công tích
Bài 3
1
sang
105° ; 108° ; 57°37'
2
10cm Tìm
trên
a)
12
7
b) 45°
3 cho Pt = ; và
5
3
2
a) Cho Tính PtS *tS t(
b) Cho *t = 2 và Tính PtS Pt(
2
3
4 V3 minh gW a) (cotx + tanx)2 - (cotx - tanx)2 = 4; b) cos4x - sin4x = 1 - 2sin2x
5 V3 minh g trong tam giác ABC ta có:
a) sin(A + B) = sinC b) sin = cos
2
B A
2
C
6 Tính: cos105°; tan15°
7 Tính sin2a -0 Pt - Pt = 1/5
8 V3 minh gW
cos4x - sin4x = cos2x
II.HÌNH
Trang 5II TÍCH VƠ ] ^ HAI U_ VÀ )`
1.Tích vơ !"b$% +,- hai Hc+#
]2 n*
Tính $ )* tích vơ R(
]1 dài )* Xv& và DG cách
2 Các !J !1+ I"X$% trong tam giác
"1 tam giác
/! tích tam giác
FG tam giác
w(
Gĩc k* hai Xv&(
w(
nhau, song song, trùng nhau, vuơng
gĩc XR nhau
Gĩc
R và bán kính cho R( trịn
Bài 3
Bài 1 Cho tam giác ABC có AA 60 0, cạnh CA = 8, cạnh AB = 5
1) Tính cạnh BC
2) Tính diện tích tam giác ABC
3) Xét xem góc B tù hay nhọn
4) Tính độ dài đường cao AH
5) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 2 Cho tam giác ABC có a = 13 ; b = 14 ; c = 15
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Góc B nhọn hay tù
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác
d) Tính độ dài đường trung tuyến ma
Bài 3 Cho tam giác ABC cĩ a = 3 ; b = 4 và gĩc C = 600; Tính các gĩc A, B,
Bài 4
trong " b% sau:
a) b) c)
Trang 6Bài 5 Cho tam giác ABC #- A(-4;1), B(2;4), C(2;-2)
Tính
Bài 6 Cho tam giác ABC có: A(3;-5), B(1;-3), C(2;-2).Viết phương trình
tổng quát của:
a) 3 cạnh AB, AC, BC
b) Đường thẳng qua A và song song với BC
c) Trung tuyến AM và đường cao AH của tam giác ABC
d) Đường thẳng qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với AC e) Đường trung trực của cạnh BC
Bài 7 Cho tam giác ABC có: A(1 ; 3), B(5 ; 6), C(7 ; 0).:
a) Viết phương trình tổng quát của 3 cạnh AB, AC, BC
b) Vi-t ph&ng trình đường trung bình song song cnh AB
c) Vi
AM = AN
d) Tìm taa đ1 đi7m A’ là chân đng cao k tz A trong tam giác ABC
Bài 8 Vi-t ph&ng trình đng trịn cĩ tâm I(1; -2) và
a) đi qua đi7m A(3;5)
b) ti-p xúc vRi đng thwng cĩ ph&ng trình x + y = 1
Bài 9 Xác đ2nh tâm và bán kính c)a đng trịn cĩ ph&ng trình:
x2 + y2 - 4x - 6y + 9 = 0
Bài 10 Cho đng trịn cĩ ph&ng trình:
x2 + y2 - 4x + 8y - 5 = 0
Vi-t ph&ng trình ti-p tuy-n c)a đng trịn ti đi7m A(-1;0)
Bài 11 Viết phương trình đường tròn (C) qua A(5 ; 3) và tiếp xúc với
(d): x + 3y + 2 = 0 tại điểm B(1 ; –1)
Bài 12 : Cho đng thwng d : x 2y 4 0 và đi7m A(4;1)
a) Tìm taa đ1 đi7m H là hình chi-u c)a A xu[ng d
b) Tìm taa đ1 đi7m A’ đ[i x3ng vRi A qua d
Bài 13 Cho đng thwng d : x 2y 2 0 và đi7m M(1;4)
a) Tìm taa đ1 hình chi-u H c)a M lên d
b) Tìm taa đ1 đi7m M’ đ[i x3ng vRi M qua d
Bài 14 Cho đng thwng d cĩ ph&ng trình tham s[ : 2 2
3
a) Tìm đi7m M trên d sao cho M cách đi7m A(0;1) m1t khoGng bgng 5 b) Tìm giao đi7m c)a d và đng thwng :x y 1 0
Trang 7Bài 15 Tính bán kính đng tròn tâm I(3;5) bi-t đng tròn đó ti-p xúc vRi đng
thwng : 3x 4y 4 0