1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn lớp 4 - Phạm Văn Chẩn - Tuần 17

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu hs QS ảnh chụp các hoạt động về truyền thống tốt đẹp của anh bộ đội Cụ Hồ.. - GTvề các hoạt động và truyền thống tốt đẹp của anh bộ đội Cụ Hồ.[r]

Trang 1

TUẦN 17

Ngày soạn: 26/11/2013 Thứ hai, ngày 9 tháng 12 năm 2013

Tiết 33 Tập đọc

RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG

I MỤC TIÊU :

-Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật (chú

hề nàng công chúa nhỏ) và lời người dẫn chuyện

-Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

_ GD các em tình yêu thiên nhiên, cảnh đẹp của đất nước

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Bài giảng điện tử

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy - học:

2 Bài cũ: Trong quán ăn “Ba cá bống”

- Y/cầu hs đọc bài – nêu nội dung

3 Giới thiệu bài mới: Rất nhiều mặt trăng

* HĐ 1: Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Yêu cầu học sinh chia đoạn (3 đoạn)

- Yêu cầu hs tiếp nối nhau đọc theo đoạn

- 1 học sinh đọc bài

- Chia đoạn

+ HS đọc nối tiếp đoạn

Thứ 2

9/12

Tập đọc

Toán

ĐĐ

KH

Rất nhiều mặt trăng Luyện tập

Yêu lao động (tt)

Ôn tập HKI

Bảng phụ, tranh Bảng phụ

Bảng phụ, thẻ từ Tranh, ảnh

Thứ 3

10/12

LTVC

Toán

CT

Lịch sử

Câu kể Ai làm gì?

Luyện tập chung N-V : Mùa đông trên dẻo cao

Ôn tập lịch sử

Bảng phụ Bảng phụ, PBT Bảng phụ Bảng phụ, lược đồ

Thứ 4

11/12

Tập đọc

Toán

TLV

KT

Rất nhiều mặt trăng (tt) Dấu hiệu chia hết cho 2 Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật Cắt, khâu, thêu, sản phẩm tự chọn (tt)

Bảng phụ Bảng phụ Bảng phụ, tranh Vải, chỉ, kim, vải,

Thứ 5

12/12

LTVC

Toán

KC

KH

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? Dấu hiệu chia hết cho 5

Một phát minh nho nhỏ Kiểm tra học kì I

Bảng phụ, tranh Bảng phụ

Bảng phụ

Thứ 6

Toán

Địa lí

HĐNG

SHTT

Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả…

Luyện tập

Ôn tập HKI Truyền thống anh bộ đội Cụ Hồ Tổng vệ sinh

Bảng phụ Bảng phụ Bảng phụ, tranh, ảnh Tranh, bản đồ

Tranh ảnh

Trang 2

- Y/cầu hs nêu và đọc từ khó đọc, dễ sai + giảng từ

- HD cách đọc – HD cách đọc câu

- Y/cầu hs đọc nối tiếp đoạn

- Y/cầu hs đọc theo cặp

- Nêu và đọc từ khó

+ HS đọc nối tiếp đoạn

 Đọc mẫu toàn bài

* HĐ 2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn

- Y/cầu hs thảo luận + TLCH - Lần lượt đọc từng đoạn.- HS thảo luận + TLCH

 Nhận xét, chốt ý

GV kết hợp giải nghĩa từ

-Y/cầu hs thảo luận nêu nội dung của bài: - Các tổ thi đua nêu lên nội dung

 Chốt Nội dung: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng

rất ngộ nghĩnh, đáng yêu.

* HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm.

- Y/cầu hs phân vai đọc

-HD cách đọc, giọng đọc diễn cảm

- Đọc mẫu (đoạn 1)

- Y/cầu hs đọc đọc theo vai (đoạn 1)

.+ Nhận xét, tuyên dương

- 1 hs đọc nội dung

- 1 tốp hs đọc theo vai

- NX, nêu cách đọc, giọng đọc

- Đọc theo nhóm

+ Nhận xét, bình chọn

* HĐ 4: Củng cố

 Nhận xét, tuyên dương

+ GDHS:

- Dặn dò: Về đọc lại bài

- Chuẩn bị bài: Rất nhiều mặt trăng (tt)

- Nhận xét tiết học

Tiết 86 Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số

-Biết chia cho số có ba chữ số Học sinh cần làm các bài tập 1a, 3a

_Rèn tính cẩn thận cho HS trong khi làm tính

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Bảng phụ

+ HS: Bảng con, vở

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBài cũ : Chia cho số có ba chữ số (tt).

- Y/cầu hs làm tính (Bc), 1 hs làm bảng lớp

- Nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới : Luyện tập

HD học sinh làm BT 1a vào vở nháp +bảng lớp

- Nhận xét – sửa sai

Bài tập 3a

_ HD HS ôn lại cách tính chiều rộng của HCN khi biết

DT và chiều dài của hình đó

- Y/cầu hs làm bài vảo vở, 1 hs làm bảng phụ

- HS đặt tính rồi tính

*1 HS đọc BT, nêu cacahs giải

* HS làm bài vảo vở, 1 hs làm bảng phụ

Giải :

a/ Chiều rộng sân bóng đó là :

7140 : 105 = 68 (m) ĐS: a: 68 m

Trang 3

-Chấm 8 vở - nhận xét – chữa bài

_ HS khá giỏi làm các BT còn lại

4 Củng cố :

5 Dặn dò

Tiết 16 Đạo đức

YÊU LAO ĐỘNG (tt) (Đã soạn ở tuần 16)

********************************

Tiết 33 Khoa học

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU :

- Ôn tập các kiến thức về :

-Tháp dinh dưỡng cân đối

- Một số tính chất của nước và không khí ; thành phần chính của không khí

-Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên

-Vai trò của nước và không khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trí

II.Phương tiện day – học:

+ GV: PBT, bảng phụ

+ HS: Vở, SGK

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBC :Không khí gồm những thành phần

nào ?

- Y/cầu hs TLCH

- Nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới : On tập và kiểm tra học kỳ I

HĐ1: Hoàn thiện Tháp dinh dưỡng cân đối

-Y/cầu HS QS tháp dinh dưỡng cân đối – Nêu

tên các nhóm thức ăn

- Phát phiếu BT “Tháp dinh dưỡng cân đối”

-Y/cầu các nhóm hoàn thiện

-Nhận xét

HĐ2: Ôn tập về tính chất của nước và không

khí; các thành phần của không khí

-Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Rung chuông

vàng”

- Nhận xét

- Y/cầu hs QS tranh – nói về vòng tuần hoàn của

nước trong tự nhiên

- Nhận xét

HĐ3: Triển lãm.

- GV nhận xét, đánh giá

HĐ3: Vẽ tranh cổ động

-GV nhận xét và cho điểm

- QS tháp dinh dưỡng cân đối

– Nêu tên các nhóm thức ăn

- Các nhóm hoàn thiện; 1 nhóm làm PBT lớn

- Trình bày – nhận xét

* HS chơi trò chơi “ Rung chuông vàng”

- Nhóm nói về vòng tuần hoàn của nước trong TN

- Dựa vào hình ảnh và tư liệu đã sưu tầm được và lựa chọn trình bày theo chủ đề : chủ đề vai trò của nước Chủ đề vai trò của không khí

-HS trưng bày theo nhóm các đồ chơi có liên quan đến việc ứng dụng các tính chất của nước và không khí để trưng bày

-Các thành viên trong nhóm tập thuyết trình, giải thích

về sản phẩm của nhóm

-Cả lớp tham quan khu triển lãm của từng nhóm

Trang 4

4 Củng cố :

5 Dặn dò

Ngày soạn: 1/12/2013 Thứ ba, ngày 10 tháng 12 năm 2013

Tiết 33 Luyện từ và câu

CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?

I MỤC TIÊU :

- Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì ?( ND ghi nhớ )

- Nhận biết được câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu ( BT1, BT2 mục III); viết được đoạn văn kể việc đã làm trong đó có dùng câu kể Ai làm gì ? ( BT3, mục III)

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Tranh, bảng phụ

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBài cũ : Câu kể

Y/cầu hs TLCH

- Nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới : Câu kể Ai làm gì ?

HĐ 1 : Giới thiệu

HĐ 2 : Phần nhận xét

* Bài 1:

- Y/cầu hs đọc BT1

- Y/cầu hs TLCH:

- Nhận xét chốt ý:Câu được in đậm trong đoạn văn đã cho

là câu hỏi về một điều chưa biết.

* Bài 2

- Y/cầu hs đọc BT1

- Y/cầu hs TLCH:

- Nhận xét chốt ý: Tác dụng của các câu còn lại trong

đoạn văn là kể , tả giới thiệu về Bu-ra-ti-nô : Bu-ra-ti-nô là

một chú bé bằng gỗ ( giới thiệu Bu-ra-ti-nô ) / Chú có cái

mũi rất dài ( tả Bu-ra-ti-nô ) / Chú người gỗ được bác rùa

tốt bụng Toóc-ti-la tặng cho chiếc chìa khoá vàng để mở

một kho báu ( kể sự việc ) , sau các câu trên có dấu chấm.

Bài 3 :

- Y/cầu hs đọc BT1

- Y/cầu hs TLCH:

- Nhận xét chốt ý: ra-ba uống rượu đã say ( kể về

Ba-ra-ba ) / Vừa hơ bộ râu, lão vừa nói ( kể về Ba-Ba-ra-ba ) Bắt

được thằng người gỗ, ta sẽ tống nó vào lò sưởi ( nói suy

nghĩ của Ba-ra-ba ).

Hoạt động 3 : Phần ghi nhớ

- Y/cầu hs đọc ghi nhớ

Hoạt động 4 : Phần luyện tập

* Bài tập 1:

- 5 câu trong đoạn văn đã cho đều là câu kể

+ Chiều chiều thả diều thi -> kể sự việc

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm

- Cả lớp quan sat, làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm, làm việc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài, làm việc

cá nhân

- HS đọc ghi nhớ trong SGK

- HS đọc thầm

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm

- HS trao đổi nhóm

Trang 5

+ Cánh diều cánh bướm -> tả cánh diều

+ Chúng tôi lên trời -> nói tâm trạng của bọn trẻ khi

nhìn lên trời

+ Sáo trầm bổng -> tả tiếng sáo lông ngỗng

Sáo đơn vì sao sớm -> kể sự việc

* Bài tập 2

- HS tự đặt câu

- Nhận xét

4 Củng cố :

5 Dặn dò

- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp làm bài cá nhân

Tiết 82 Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

-Thực hiện được phép nhân, phép chia

-Biết đọc thông tin trên biểu đồ

- Học sinh cần làm các bài tập 1: bảng 1 ( 3 cột đầu); bảng 2 ( 3 cột đầu), bài 4 (a, b)

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Bảng phụ

+ HS: Bảng con, vở

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBài cũ : Luyện tập

- Y/cầu hs làm tính (Bc), 1 hs làm bảng lớp

- Nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới : Luyện tập chung

HĐ1: Bài tập 1

+ Bảng 1 ( 3 cột đầu)

+ Bảng 2 ( 3 cột đầu)

- Y/cầu hs làm vào PBT

- Nhận xét, chữa bài

HĐ2: bài 4 a, b

-HD học sinh đọc biểu đồ và TLCH

- Y/cầu hs làm bài vào vở, 1 hs làm bảng phụ

-Chấm điểm, chữa bài

_ HS khá giỏi làm các bài tập còn lại

4 Củng cố :

5 Dặn dò

*HS làm bài tập 1 -HS làm bài vào PBT

* Học sinh đọc biểu đồ và TLCH

Bài 4: a/ Tuần 1 bán được 4500 cuốn sách.

Tuần 4 bán được 5500 cuốn sách.

5500-4500=1000 ( cuốn ) b/ Tuần 2 bán được 6250 cuốn sách.

Tuần 3 bán được 5750 cuốn sách.

Tuần hai bán được nhiều hơn tuần ba là: 500 cuốn.

Tiết 17 Lịch sử

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I/ MỤC TIÊU:

- Hệ thống lại những sự kiện tiêu biểu về các giai đoạn lịch sử từ buổi đầu dựng nước đến cuối thế kỉ XIII: Nước Văn Lang, Au Lạc; hơn một nghìn năm đấu tranh giành độc lập; buổi đầu độc lập; nước Đại Việt thời Lý ; nước Đại Việt thời Trần

II.Phương tiện day – học:

Trang 6

+ GV: Tranh, bảng phụ , lược đồ, PBT

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBài cũ :

3/ Bài mới:Ôn tập.

- Yêu cầu học sinh nhắc lại các bài đã học

- Hệ thống lại những kiến thức chính

- Hướng dẫn học sinh ôn tập

* Nước Văn Lang, nước Âu Lạc

+ Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào và ở khu vực nào trên đất

nước ta?

+ Nước Âu Lạc ra đời trong hoàn cảnh nào?

* Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (năm 40)

+ Khởi nghĩa Hai Bà Trưng nổ ra trong hoàn cảnh nào?

* Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân

+Em biết gì về thời thơ ấu của Đinh Bộ Lĩnh ?

+Đinh Bộ Lĩnh đã có công gì trong buổi đầu độc lập của đất nước ?

* Nhà Lý dời đô ra Thăng Long

+ Vì sao Lý Thài Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô?

+ Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long vào năm nào ?

* Nhà Trần thành lập

+ Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nào ?

+Nhà Trần đã có biện pháp gì và thu được kết quả như thế nào trong

việc đắp đê ?

4 Củng cố :

5 Dặn dò

* Nhắc lại các bài đã học

- Thảo luận – TLCH

- Trình bày

- Nhận xét – bổ sung

Ngày soạn: 2/12/2013 Thứ tư, ngày 11 tháng 12 năm 2013

Tiết 34 Tập đọc

RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG (tt)

I MỤC TIÊU :

- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật

và lời người dẫn chuyện

-Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh, đáng yêu (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- GD học sinh tình yêu thiên nhiên, tình yêu quê hương đất nước

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Bài giảng điện tử

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy - học:

2 Bài cũ: Rất nhiều mặt trăng

- Y/cầu hs đọc bài – nêu nội dung

3 Giới thiệu bài mới: Rất nhiều mặt trăng (tt)

* HĐ 1: Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Yêu cầu học sinh chia đoạn (3 đoạn)

- Yêu cầu hs tiếp nối nhau đọc theo đoạn

- 1 học sinh đọc bài

- Chia đoạn

+ HS đọc nối tiếp đoạn

Trang 7

- Y/cầu hs nêu và đọc từ khó đọc, dễ sai +giảng từ

- HD cách đọc – HD cách đọc câu

- Y/cầu hs đọc nối tiếp đoạn

- Y/cầu hs đọc theo cặp

- Nêu và đọc từ khó

+ HS đọc nối tiếp đoạn

 Đọc mẫu toàn bài

* HĐ 2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn

- Y/cầu hs thảo luận + TLCH - Lần lượt đọc từng đoạn.- HS thảo luận + TLCH

 Nhận xét, chốt ý

GV kết hợp giải nghĩa từ

-Y/cầu hs thảo luận nêu nội dung của bài: - Các tổ thi đua nêu lên nội dung

 Chốt Nội dung: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và sự vật xung

quanh rất ngộ nghĩnh, đáng yêu.

* HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm.

- Y/cầu hs phân vai đọc

-HD cách đọc, giọng đọc diễn cảm

- Đọc mẫu (đoạn 3)

- Y/cầu hs đọc đọc theo vai (đoạn 3)

.+ Nhận xét, tuyên dương

- 1 hs đọc nội dung

- 1 tốp hs đọc theo vai

- NX, nêu cách đọc, giọng đọc

- Đọc theo nhóm

+ Nhận xét, bình chọn

* HĐ 4: Củng cố

 Nhận xét, tuyên dương

+ GDHS:

- Dặn dò: Về đọc lại bài

- Chuẩn bị bài: Ôn tâp và KT

- Nhận xét tiết học

Tiết 88 Toán

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2

I MỤC TIÊU :

-Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2

-Biết số chẵn, số lẻ.Học sinh cần làm các bài tập 1, bài 2

-Rèn tính cẩn thận chính xác

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Bảng phụ

+ HS: Bảng con, vở

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBài cũ : Luyện tập chung.

- Y/cầu hs đọc bảng chia 2

- Nhận xét – giới thiệu bài mới

3 Bài mới :Dấu hiệu chia hết cho 2

HĐ1: Hình thành cho HS dấu hiệu chia hết cho 2 VD:

10: 2 = 5 11:2=5 (dư 1) 32:2=16 33:2=16 ( dư 1) 14:2=7 15:2=7 ( dư 1) 36:2=18 37:2=18 ( dư 1) 28:2=14 29:2= 14 ( dư 1)

- Các số có chữ số tận cùng là :0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2

Trang 8

HĐ2: Nhận biết số chẵn và số lẻ

HĐ3: Thực hành:

- Y/cầu hs làm BT 1bảng phụ, y/cầu hs làm bài miệng

BT2

- Y/cầu hs làm vào vở

HD HS khá giỏi làm các bài tập còn lại

- Chấm vở - nhận xét – chữa bài

4 Củng cố :

5 Dặn dò.

Các số có chữ số tận cùng là :1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2

-Số chia hết cho 2 là số chẵn

-Số không chia hết cho 2 là số lẻ

HS làm BT :

Tiết 33 Tập làm văn

ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

I MỤC TIÊU :

-Hiểu được cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật, hình thức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn ( ND ghi nhớ )

-Nhận biết được cấu tạo đoạn văn ( BT1, mục III ); viết được một đoạn văn tả bao quát một chiếc bút (BT2)

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Tranh, bảng phụ

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBài cũ : Luyện tập miêu tả đồ vật

3 Bài mới: Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật

HĐ1: Phần nhận xét

- Y/cầu hs đọc BT1

- Nhận xét, chốt ý

- Rút ra ghi nhớ - y/cầu hs đọc ghi nhớ

-HĐ 2: Luyện tập

BT1 - Y/cầu hs đọc BT1 + TLCH

- BT2

- Y/cầu hs đọc BT2

- HD hs làm bài vào PBT, 1 hs làm PBT lớn

- Nhận xét – chữa bài

4 Củng cố :

5 Dặn dò

- HS đọc Y/cầu BT 1

- Đọc lại bài Cái cối tân

-Tìm các đoạn trong bài văn

- Tìm nội dung chính trong mỗi đoạn văn vừa tìm được

- Nhận xét - bổ sung

- 2 hs lần lượt đọc ghi nhớ

- 1 hs đọc BT1 + TLCH

- Làm bài vào PBT, 1 hs làm PBT lớn

- Trình bày miệng

- Nhận xét

Tiết 29 Kĩ thuật

CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN (tt)

I MỤC TIÊU :

-Sử dụng được một số dụng cụ , vật liệu, cắt , khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản.Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt, khâu, thêu đã học

- GD tính thẩm mỹ, khéo léo cho học sinh

Trang 9

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Sản phẩm mẫu, Kim, chỉ màu, kéo, vải,

+ HS: Kim, chỉ màu, kéo, vải,

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBài cũ : Thêu móc xích hình quả cam

3 Bài mới:Cắt , khâu , thêu sản phẩm tự chọn

HĐ1: Ôn lại các mũi khâu

HĐ2: HS tự chọn sản phẩm và thực hành làm sản

phẩm tự chọn

-GV nêu yêu cầu thực hành và HD học sinh lựa

chọn sản phẩm

-GV theo dõi, giúp đỡ học sinh

4 Củng cố :

5 Dặn dò

*HS nhắc lại các loại mũi khâu, thêu đã học

-HS nhắc lại quy trình và cách cắt vải theo đường vạch dấu, khâu thường, khâu ghép hai mép vải -HS khác nhận xét và bổ sung ý kiến

*HS chọn sản phẩm và tiến hành cắt, khâu, thêu

Ngày soạn: 2/12/2013 Thứ năm, ngày 12 tháng 12 năm 2013

Tiết 34 Luyện từ và câu

VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?

I MỤC TIÊU :

- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? (ND ghi nhớ).

-Nhận biết và bước đầu tạo được câu kể Ai làm gì? theo yêu cầu cho trước, qua thực hành luyện tập (mục III)

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Tranh, bảng phụ

+ HS: Xem trước bài, SGK

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBài cũ : Câu kể Ai làm gì ?

+Câu kể Ai làm gì? Thường gồm mấy bộ phận?

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?

Hoạt động 1 : Giới thiệu

Hoạt động 2 : Phần nhận xét

* Bài 1:

- Những câu kể kiểu Ai – làm gì có trong đoạn văn :

+ Câu 1 : Hàng trăm con voi đang tiến về bãi

+ Câu 2 : Người các buôn làng kéo về nườm nượp

+ Câu 3 : Mấy anh thanh niên khua chiêng rộn ràng

* Bài 2 :Thảo luận nhóm đôi:

- HD học sinh làm bài

- Chốt lời giải đúng

Vị ngữ trong mỗi câu trên

+ Câu 1 : đang tiến về bãi

+ Câu 2 : kéo về nườm nượp

- 1 hs đọc đoạn văn và yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh trao đổi nhóm

- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp nhận xét

* Thảo luận nhóm đôi: Tìm vị ngữ trong mỗi câu

- Trình bày kết quả

Trang 10

+ Câu 3 : khua chiêng rộn ràng

- Nhận xét, kết luận

* Bài 3 :

- Y/cầu hs nêu ý nghĩa của vị ngữ trong các câu trên.

- Nhận xét, kết luận

* Bài 4 :

+ Vị ngữ của các câu trên do loại từ nào tạo thành ?

- Giảng thêm : Động từ và các từ kèm theo nó là “cụm

động từ “.

Hoạt động 3 : Phần ghi nhớ

- HD hs rút ra nội dung ghi nhớ

- Giải thích lại rõ nội dung này

Hoạt động 4 : Phần luyện tập

* Bài tập 1:

- Các câu kể kiểu Ai làm gì ? trong đoạn văn trên :

Câu 3, 4,5,6,7

- Vị ngữ của các câu vừa tìm được :

+ Câu 3 : gỡ bẫy gà, bẫy chim

+ Câu 4 : giặt giũ bên những giếng nước

+ Câu 5 : đùa vui trước nhà sàn

+ Câu 6 : chụm đầu bên những ché rượu cần

+ Câu 7 : sửa soạn khung cửi dệt vải

Bài tập 2: Yêu cầu học sinh làm bài vào phiếu bài tập.

Chốt lại ý đúng

+ Đàn cò trắng – bay lượn trên cánh đồng

+ Bà em – kể chuyện cổ tích

+ Bộ đội – giúp dân gặt lúa

- Chấm điểm

* Bài tập 3 :

- HD học sinh sửa bài

- Nhận xét chung

4 Củng cố :

5 Dặn dò

- Nhận xét

- Ý nghĩa của vị ngữ:

- Nêu hoạt động của người, của vật trong câu

- Do động từ và các từ kèm theo nó tạo thành.

3 hs lần lượt đọc ghi nhớ trong SGK

- Học sinh đọc thầm

- 1 hs đọc đoạn văn và yêu cầu của bài

- Lớp đọc thầm

- Trao đổi nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp nhận xét

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Đọc thầm yêu cầu của bài, làm việc cá nhân

- 1 Học sinh đọc yêu cầu bài

- Làm bài cá nhân: Quan sát tranh và nói từ 3 đến

5 câu kể Ai làm gì ? miêu tả các hoạt động trong

tranh

Tiết 89 Toán

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5

I MỤC TIÊU :

-Biết dấu hiệu chia hết cho 5

-Biết kết hợp dấu hiệu chia hết cho 2 và chia hết cho 5

- Học sinh cần làm các bài tập 1, bài tập 4

II.Phương tiện day – học:

+ GV: Bảng phụ

+ HS: Bảng con, vở

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp :

2 KTBài cũ : Dấu hiệu chia hết cho 2.

- Y/cầu hs nêu dấu hiệu chia hết cho 2

BT: Trong các số: 22, 31, 1020, 8516, 5325

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w