1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hóa học lớp 10 - Tiết 19: Khái quát nhóm halogen

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Trả lời e giảm dần  Tính oxi hoá giảm dần GV: Tại sao trong các hợp chất thì F - F có đô âm điện lớn nhất trong tất cả các chỉ có số oxi hoá -1 còn Cl, Br, I ngoài nguyên tố - F khô[r]

Trang 1

Ngày soạn Ngày giảng Lớp Sĩ số

10A 1

10A 2 10A 3

10A 4

 19 KHÁI QUÁT NHÓM HALOGEN

I Mục tiêu

1 Kiến thức

-

-

- Trong các

có / oxi hoá +1, +3, +5, +7

2 Kĩ năng

-

- làm = / bài >, ?@ hal

II Chuẩn bị

GV: < thông câu B và bài >,

HS: Ôn >, nhóm hal

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ ( kết hợp học bài mới0

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

Hoạt động 1

GV:

- Hãy cho

G  H  ?>EF

HS: Trả lời

GV:

/ oxi hoá +1, +3, +5, +7?

HS: Trả lời

I Kiến thức

- Tính

là tính oxi hoá $

- K ( F  I tính oxi hoá  %& Vì khi  ( F L I = âm <  %& bán kính nguyên M N %&  O N thu

e  %&  Tính oxi hoá  %&

- F có nguyên /

- F không có phân

/ oxi hoá -1 Cl, Br, I có phân P, d

+/ khi Q +$ thái khích thích 1, 2, 3 e

Trang 2

Hoạt động 2

Cho HS làm = / bài >, áp %T

Bài tập 1

Hoàn thành dãy  hoá sau và ?

, trình , U ghi rõ @-

'< , U - có

1 MnO2 + B  E + F + H

2 H + Na  NaOH + G

3 G + E H O2  B

2 khí E có I '/ so ?P He \

17,75

Bài tập 2

Cho 17,4g MnO2 tác %T  ?P dd

HCl toàn

T T  vào 145g dd NaOH 20% Q

Dung

Tính



HS:  -> làm bài

GV: Z> xét M sai Z $

lên phân P, d +/  ?>E Cl, Br, I có

có ; có / oxi hoá +1, +3, +5, +7

II Bài tập Bài tập 1

Khí E có I '/ so ?P He \ 4

M E  4.17, 75  71

E là Cl2

B là HCl

G là H2

H là H2O

1 MnO2 4HClMnCl2Cl2 2H O2

2 2Na 2H O2  2NaOHH2

3 H2Cl2  2HCl

Bài tập 2

2

17, 4

0, 2( ) 87

145,8

0, 729( ) 40.5

n

M O

NaOH

0,2 0,2

Cl2 2NaOHNaClNaClOH O2

0,2 0,4 0,2 0,2

Theo , trình:

2

0, 2( )

0, 2( )

Cl MnO

NaCl NaClO

Dung

NaOH

m 145,8 0, 4.40 13,16

0, 2.58, 5 11, 7

0, 2.74, 5 14, 9

NaCl NaClO

ddA 145,8 71.0, 2 160

13,16

160

11, 7

160

14, 9

160

NaOH NaCl NaClO

Trang 3

4

5 2CO3, FeCl2, FeCl3, NaCl, HCl, NaOH JI dùng

1 hoá

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w