TiÕn tr×nh bµi gi¶ng A.C¸c t×nh huèng häc tËp - Tình huống 1: Luyện tập theo nhóm để nhắc lại khái niệm BĐT, qua hoạt động 1 và hoạt động 2 Hoạt động 1: Nhằm giúp học sinh nhớ lại khái n[r]
Trang 1Ngày Soạn: / / 20… Ngày Giảng / / 20…
Tiết 40-41
Số tiết: 02
I Mục Tiêu
1.Về kiến thức
x , x x
x a a x a
x a
x a =>
x a a + b a + b
2 Về kỹ năng
minh BĐT
- Biết vận dụng BĐT cosi để chứng minh một số BĐT hoặc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức
3 Về tư duy
- Biết vận dụng để chứng minh BĐT
4 Về thái độ
- Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn
2 Phương tiện
- Chuẩn bị bảng kết quả mỗi hoạt động ( để treo hoặc chiếu qua overheat hay dùng projector)
- Chuẩn bị phiếu học tập
3 Gợi ý về phương pháp dạy học
- Gợi mở vấn đáp
- Chia nhóm học tập
Trang 2III Tiến trình bài giảng
A.Các tình huống học tập
- Tình huống 1: Luyện tập theo nhóm để nhắc lại khái niệm BĐT, qua hoạt động 1
và hoạt động 2
Hoạt động 1: Nhằm giúp học sinh nhớ lại khái niệm BĐT
Hoạt động 2: Phát biểu khái niệm BĐT M SGK)
Hoạt động 3: Củng cố định nghĩa
Hoạt động 6: Phát biểu các tính chất của BĐT (SGK)
Hoạt động 7: Củng cố tính chất trên thông qua giải bài tập
Hoạt động 8: Phát biểu định lý về BĐT cosi
Hoạt động 9: Chứng minh định lý
Hoạt động 10: Phát biểu HQ1, HQ2, HQ3 và ý nghĩa hình học
Hoạt động 11: Chứng minh hệ quả 2
Hoạt động 12: ứng dụng BĐT để chứng minh một số bài tập
- Tình huống 2: Luyện tâp theo nhóm để từ đó nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt
đối thông qua hoạt động 13
Hoạt động 13: Tính giá trị tuyệt đối từ đó nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt
đối Hoạt động 14: Phát biểu các tính chất BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
Hoạt động 15: Củng cố thông qua bài tập
B Tiến trình bài học
Tiết 1
Hoạt động 1: Xắp xếp các số 3 2, 2, , - 2 theo thứ tự tăng dần và biểu diễn
chúng trên trục số
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên
- Chép hoặc nhận bài tập
- Đọc và nêu thắc mắc đầu bài
- Định ?& và giải bài toán
- Dự kiến nhóm học sinh
- Đọc hoặc phát đề cho học sinh
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm và theo dõi hoạt động
- Chính xác hoá kết quả
Hoạt động 2: Phát biểu khái niệm BĐT
Hoạt động 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
a 8x > 4x c 8x2 > 4x2
b 4x> 8x d 8 + x> 4 + x
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên
- Đọc đề bài
- Định ?& giải
- Giải bài toán
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Gọi một học sinh lên trình bày
- Chính xác hoá kết quả
Trang 3- Thông báo kết quả cho giáo viên khi đã
hoàn thành nhiệm vụ
- ?& dẫn cách giải khác nếu có
Hoạt động 5: Chứng minh rằng a < b a - b < 0
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên
- Đọc đề bài
- Định ?& giải
- Giải bài toán
- Thông báo kết quả cho giáo viên khi đã
hoàn thành nhiệm vụ
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Gọi một học sinh lên trình bày
- Chính xác hoá kết quả
- ?& dẫn cách giải khác nếu có
Hoạt động 6: Phát biểu các tính chất của BĐT M SGK)
Hoạt động 7: Chứng minh rằng a2 > 2(a - 1) với a R
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Định ?& cách giải bài toán - Giao nhiệm vụ cho học sinh- ?& dẫn kiểm tra và sửa chữa kịp thời
các sai lầm khi học sinh biến đổi
- Chính xác hoá kết quả
- ?& dẫn cách giải khác nếu có
Tiết 2
Hoạt động 8: Phát biểu định lí về BĐT côsi
Hoạt động 9: Chứng minh định lí
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Ghi nhớ cách biến đổi
- Độc lập tiến hành cách giải
- Thông báo kết quả cho giáo viên khi đã
hoàn thành nhiệm vụ
- Giáo viên ?& dẫn học sinh tiến hành
- Xét hiệu ab - (a + b) 2 0
- Kết luận
Hoạt động 10: Phát biểu HQ1, HQ2, HQ3 và ý nghĩa hình học
Hoạt động 11: Chứng minh hệ quả 2
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Ghi nhớ cách biến đổi
- Độc lập tiến hành cách giải
- Thông báo kết quả cho giáo viên khi đã
hoàn thành nhiệm vụ
- Giáo viên ?& dẫn học sinh tiến hành
- Quan sát, uốn nắn và sửa chữa sai lầm của học sinh
- Kết luận
Trang 4Hoạt động 12: Cho số x > 5, số nào trong các số sau đây là số nhỏ nhất?
A= 5 x, B= 5 x +1, C= 5 x -1, D= x 5
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên
- Nhận nhiệm vụ
- Tiến hành giải bài tập theo nhóm
- Cử đại diện trình bày
- Chia nhóm hoạt động (4 nhóm)
- Theo dõi, nhận xét và chính xác kết quả
Hoạt động 13: Tính giá trị tuyệt đối của các số sau, từ đó nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối ?
a 0 b 2,5 c -0,5 d -
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên
- Nhận nhiệm vụ
- Định ?& và giải
- Cử đại diện trình bày
- Chia nhóm hoạt động (4 nhóm)
- ?& dẫn hoạt động
- Chính xác hoá kết quả
Hoạt động 14: Phát biểu các tính chất BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
Hoạt động 15: Cho x-2, 0 Chứng minh rằng x+1 1
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên
- Nhận nhiệm vụ
- Độc lập tiến hành giải
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Chính xác hoá kết quả
- ra cách giải khác nếu có
C Củng cố: bài tập 3,4,5,6 (trang 79)
Ngày Soạn: / / 20… Ngày Giảng / / 20…
Tiết 42
Số tiết: 01
( Tiếp theo tiết 41)
III Tiến trình bài giảng
A.Các tình huống học tập
Trang 5Tình huống 1: Bất đẳng thức Cosi và ứng dụng.
HĐ1: Phát hiện bất đẳng thức Cosi
HĐ2: Phát biểu và chứng minh bất đẳng thức Cosi.
HĐ3: Các hệ quả của định lý Cosi
HĐ4: ứng dụng của bất đẳng thức Cosi.
Tình huống 2: Luyện tập, củng cố.
HĐ5: Chứng minh bất đẳng thức.
HĐ6: Các bài toán ứng dụng bất đẳng thức Cosi.
HĐ7: Củng cố.
B Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ.
HĐ1: Cho a và b là hai số thực không âm, hãy so sánh hai số:
và
2
ab
ab
- Nêu vấn đề.
- Gợi ý học sinh sử dụng các tính chất của
bất đẳng thức để so sanhú hai số trên.
- Từ bài toán trên hãy nêu thành định lý
tổng quát.
- Nhận nhiệm vụ.
- Sử dụng các tính chất đã học về bất
đẳng thức để giải quyết vấn đề.
- Phát biểu bài toán tổng quát.
2 Bài mới:
HĐ2: Phát biểu và chứng minh bất đẳng thức Cosi.
- Yêu cầu học sinh phát biểu và chứng minh
bất đẳng thức Cosi.
- Chính xác hoá nếu cần.
- Phát biểu và chứng minh bất dẳng thức Cosi.
- Nắm bắt kiến thức.
HĐ3: Các hệ quả của định lý Cosi
- Phát vấn giúp học sinh phát hiện vấn đề.
Trong bất đẳng thức Cosi, nếu ta
chọn hai số không âm a, b thoả mãn:
Tổng không đổ thì tổng của chúg
có ràng buộc gì ?
Tích không đổi thì tổng của chúng
có ràng buộc gì ?
- Từ hai vấn đề trên hãy nêu các ý nghĩa
hình học của chúng.
- Nghe phát vấn, trả lời phát vấn và tổng quát hoá kết quả.
- Nêu ý nghĩa hình học của định lý Cosi
3 Củng cố toàn bài.
HĐ4: ứng dụng của bất đẳng thức Cosi.
( Phiếu học tập 01 )
Trang 6- Tổ chức chia lớp thành 4 nhóm và phát
phiếu học tập.
- Tổ chức cho các nhóm hoạt động.
- Tổ chức cho học sinh trình bày kết quả.
- Cho điểm hợp lý để động viên kịp thời.
- Tuân theo sự chi nhóm của giáo viên và nhận phiếu học tập.
- Hoạt độnh theo sự viên.
- Cử đại diện lên trình bày kết quả.
4 Bài tập về nhà
Hs làm các bài tập: 39 -> 46 (tr 63 - 64) 50 -> 64 (tr 101, 102)
Trang 7Ngày Soạn: / / 20… Ngày Giảng / / 20…
Tiết 43-44
Số tiết: 02
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
Củng cố các kiến thức đã học về:
+ Hàm số và đồ thị
+ W:& trình và hệ 7:& trình
1.2 Về kỹ năng
- Vận dụng kiến thức vào giải toán, đặc biệt là kĩ năng tổng hợp kiến thức để giải các bài toán tổng hợp
1.3 Về tư duy
- Phát triển duy logíc, khả năng phân tích, tổng hợp
1.4 Về thái độ
- Độc lập, sáng tạo trong học tập
- Rèn luyện tính cẩn thận và tỉ mỉ
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học
2.1 Thực tiễn
2.2 Phương tiện
Chuẩn bị các bảng kết quả của mỗi hoạt động (các bảng này để treo hoặc chiếu qua Overhead hay dùng projector)
3 Gợi ý về PPDH
Dùng 7:& pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều kiển duy đan xen các hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học và các hoạt động
4.1 Các tình huống học tập
Tình huống 1: Ôn tập kiên thức
HĐ 1: Ôn tập kiến thức về hàm số
HĐ 2: Ôn tập kiến thức về phơng trình và hệ phơng trình
Tình huống 2: Vận dụng kiên thức vào giải các bài toán tổng hợp
HĐ 3: Sự biến thiên và đồ thị của hòm số
HĐ 4: W:& trình bậc hai và ứng dụng của định lý Viét
HĐ 5: Giải và biện luận hệ 7:& trình
4.2 Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ
Lồng vào các hoạt động học tập
2 Bài mới
Tình huống 1: Ôn tập kiên thức
- HĐ 1: Ôn tập hệ thống kiến thức về hàm số và đồ thị ( Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan - SBT nâng cao tr 37-38)
Trang 8HĐ của GV HĐ của Hs
-
thuộc
các trọng tâm kiến Y cần nắm chắc.
- Giới thiệu hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
khách quan để giúp học sinh rèn luyện kĩ
năng giải toán trắc nghiệm.
- Tổ chức cho học sinh suy nghĩ và trả lời
các câu hỏi trắc nghiệm và cho điểm hợp lý.
- nắm bắt trọng tâm kiến thức cần ôn luyện.
- Tham khảo hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
- Trả lời các câu hỏi trắ nghiệm YK yêu cầu.
- HĐ 2: Ôn tập hệ thống kiến thức về 7:& trình và hệ 7:& trình ( Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan - SBT nâng cao tr 70-71)
-
thuộc
trình Nhấn mạnh các trọng tâm kiến Y
cần nắm chắc.
- Giới thiệu hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
khách quan để giúp học sinh rèn luyện kĩ
năng giải toán trắc nghiệm.
- Tổ chức cho học sinh suy nghĩ và trả lời
các câu hỏi trắc nghiệm và cho điểm hợp lý.
- nắm bắt trọng tâm kiến thức cần ôn luyện.
- Tham khảo hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
- Trả lời các câu hỏi trắ nghiệm YK yêu cầu.
Tình huống 2: Vận dụng kiên thức vào giải các bài toán tổng hợp
HĐ 3: Sự biến thiên và đồ thị của hòm số
( Phiếu học tập 01)
- Chia nhóm và phát phiếu học tập.
- Tổ chức cho học sinh hoạt động.
- Gợi ý kiến thức nếu học sinh gặp khó
khăn.
- Tổ chức cho các nhóm tổ chức trình bày
kết quả.
- Cho điểm hợp lý.
- Tuân theo sự chia nhóm của giáo viên, nhận phiếu học tập.
- Nắm bắt kiến thức, tiến hành hoạt động.
- Cử đại diện lên trình bày kết quả.
- Tiếp thu kiến thức cơ bản.
HĐ 4: W:& trình bậc hai và ứng dụng của định lý Viét
( Phiếu học tập 02 )
- Chia nhóm và phát phiếu học tập.
- Tổ chức cho học sinh hoạt động.
- Gợi ý kiến thức nếu học sinh gặp khó
khăn.
- Tổ chức cho các nhóm tổ chức trình bày
kết quả.
- Cho điểm hợp lý.
- Tuân theo sự chia nhóm của giáo viên, nhận phiếu học tập.
- Nắm bắt kiến thức, tiến hành hoạt động.
- Cử đại diện lên trình bày kết quả.
- Tiếp thu kiến thức cơ bản.
Trang 9(Tiết 44)
HĐ 5: Giải và biện luận hệ 7:& trình
( Phiếu học tập 03 )
- Chia nhóm và phát phiếu học tập.
- Tổ chức cho học sinh hoạt động.
- Gợi ý kiến thức nếu học sinh gặp khó
khăn.
- Tổ chức cho các nhóm tổ chức trình bày
kết quả.
- Cho điểm hợp lý.
- Tuân theo sự chia nhóm của giáo viên, nhận phiếu học tập.
- Nắm bắt kiến thức, tiến hành hoạt động.
- Cử đại diện lên trình bày kết quả.
- Tiếp thu kiến thức cơ bản.
3 Củng cố toàn bài.
( Phiếu học tập 04 )
- Chia nhóm và phát phiếu học tập.
- Tổ chức cho học sinh hoạt động.
- Gợi ý kiến thức nếu học sinh gặp khó
khăn.
- Tổ chức cho các nhóm tổ chức trình bày
kết quả.
- Cho điểm hợp lý.
- Tuân theo sự chia nhóm của giáo viên, nhận phiếu học tập.
- Nắm bắt kiến thức, tiến hành hoạt động.
- Cử đại diện lên trình bày kết quả.
- Tiếp thu kiến thức cơ bản.
4 Bài tập về nhà
Hs làm các bài tập: 39 -> 46 (tr 63 - 64) 50 -> 64 (tr 101, 102)
Ngày Soạn: / / 20… Ngày Giảng / / 20…
Tiết 45
Số tiết: 01
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
- Kiểm tra, đánh giá những kiến thức đã học trong học kì I
1.2 Về kỹ năng
- Vận dụng thành thạo kiến thức đã học
- Có kĩ năng trình bày một bài kiểm tra đặc biệt là kĩ năng giải toán trắc nghiệm
1.3 Về tư duy
- Nâng cao khả năng sáng tạo, tránh máy móc
1.4 Về thái độ
- Độc lập, sáng tạo trong học tập
- Không vi phạm kiểm tra
( Đề kiểm tra học kì I )
Trang 10Ngµy So¹n: / / 20… Ngµy Gi¶ng / / 20…
TiÕt 46
Sè tiÕt: 02
( §¸p ¸n §Ò kiÓm tra häc k× I )
Trang 11Ngày Soạn: / / 20… Ngày Giảng / / 20…
Tiết 47
Số tiết: 01
( Tiếp theo tiết 42)
III Tiến trình bài giảng
A.Các tình huống học tập
Tình huống 1: Bất đẳng thức Cosi và ứng dụng.
HĐ1: Phát hiện bất đẳng thức Cosi
HĐ2: Phát biểu và chứng minh bất đẳng thức Cosi.
HĐ3: Các hệ quả của định lý Cosi
HĐ4: ứng dụng của bất đẳng thức Cosi.
Tình huống 2: Luyện tập, củng cố.
HĐ5: Chứng minh bất đẳng thức.
HĐ6: Các bài toán ứng dụng bất đẳng thức Cosi.
HĐ7: Củng cố.
B Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ.
HĐ1: Cho a và b là hai số thực không âm, hãy so sánh hai số:
và
2
ab
ab
II Tiến trình bài giảng
( Tiết 4)
Tình huống 2: Luyện tập, củng cố.
HĐ5: Chứng minh bất đẳng thức.
( Phiếu học tập 02 )
- Tổ chức chia lớp thành 4 nhóm và phát
phiếu học tập.
- Tổ chức cho các nhóm hoạt động.
- Tổ chức cho học sinh trình bày kết quả.
- Cho điểm hợp lý để động viên kịp thời.
- Tuân theo sự chi nhóm của giáo viên và nhận phiếu học tập.
- Hoạt độnh theo sự viên.
- Cử đại diện lên trình bày kết quả.
HĐ6: Các bài toán ứng dụng bất đẳng thức Cosi.
( Phiếu học tập 03 )
- Tổ chức chia lớp thành 4 nhóm và phát
phiếu học tập.
- Tổ chức cho các nhóm hoạt động.
- Tổ chức cho học sinh trình bày kết quả.
- Tuân theo sự chi nhóm của giáo viên và nhận phiếu học tập.
- Hoạt độnh theo sự viên.
Trang 12- Cho điểm hợp lý để động viên kịp thời - Cử đại diện lên trình bày kết quả.
3 Củng cố toàn bài.
HĐ7: Củng cố.
( Phiếu học tập 04 )
- Tổ chức chia lớp thành 4 nhóm và phát
phiếu học tập.
- Tổ chức cho các nhóm hoạt động.
- Tổ chức cho học sinh trình bày kết quả.
- Cho điểm hợp lý để động viên kịp thời.
- Tuân theo sự chi nhóm của giáo viên và nhận phiếu học tập.
- Hoạt độnh theo sự viên.
- Cử đại diện lên trình bày kết quả.
4 Bài tập về nhà
Hs làm các bài tập: 39 -> 46 (tr 63 - 64) 50 -> 64 (tr 101, 102)
Trang 13Ngày Soạn: / / 20… Ngày Giảng / / 20…
Tiết 48
Số tiết: 01
I Mục tiêu
Giúp học sinh:
1.Về kiến thức:
trình
2.Về kĩ năng
3.Về tư duy
dụng để giải một số bất 7:& trình đơn giản
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ
- Cẩn thận, chính xác;
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn
2 Phương tiện
Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động( để treo hoặc chiếu qua overheat hay dùng projector);
3 Gợi ý về PPDH
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển duy, đan xen hoạt
động nhóm
III Tiến trình bài học và các hoạt động
A Tình huống học tập
Tình huống : Giáo viên dẫn dắt, gợi động cơ qua bài toán:
“Hai xe Ôtô và Xe máy cùng khởi hành về Hà Nội ; Ôtô xuất phát từ Thuận Châu với vận tốc không đổi 50 km/ h , Xe máy xuất phát từ Sơn La với vận tốc không đổi 40km/h Tìm:
a) Thời gian hai xe gặp nhau(Tính từ lúc xuất phát)
Trang 14khoảng cách từ Thuận Châu – Sơn La là: 35km
Giải quyết vấn đề bằng các hoạt động:
+ HĐ 1: Học sinh lập 7:& trình chuyển động của Xe máy và Ôtô
+ HĐ 2:
- Tìm điều kiện về thời gian để hai xe gặp nhau
niệm liên quan(ẩn số, TXĐ, nghiệm, tập nghiệm)
1 Tìm TXĐ của bất 7:& trình: x 2 x 1
2 Tập nghiệm của bất 7:& trình: 2x + 1 > x – 3 là:
A ( ; 4 ) B ( 4 ; )
C ( 4 ; 4 ) D ( 4 ; )
1
x
A x 2 x 1 2 x 1 B 2 (x 2 ) 2 x 1
C x(x 2 ) x x 1 D x2 (x 2 ) x2 x 1
4 Bài toán: Giải bất 7:& trình sau: x x 1
B Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra kiến thức về
hoạt động của giờ học
2 Dạy học bài mới:
Bài toán: “Hai xe Ôtô Và xe máy cùng khỏi hành về Hà Nội ; Ôtô xuất phát từ Thuận Châu với vận tốc không đổi 50 km/ h , xe máy xuất phát từ Sơn La với vận tốc không đổi 40km/h
Tìm :
a) Thời gian hai xe gặp nhau
– Sơn La là: 35km
HĐ1:
- Tìm hiểu và xác định yêu cầu bài toán.
- Lập
* Giáo viên nêu bài toán, yêu cầu hs tìm hiểu bài toán