Ph¹m Xu©n Hßa GV cÇn nhÊn m¹nh cho HS quy tắc này chỉ dùng để tìm GTLN, GTNN cña hµm sè liªn tôc trªn mét ®o¹n cßn c¸c tr−êng hîp kh¸c ta ph¶i ®i lËp b¶ng biÕn thiªn của hàm số đó rồi su[r]
Trang 1Ng y soạn: 06/09/2008
Ng y giảng: 08/09/2008
Chương I: ứng dụng đạo h m để khảo sát
V vẽ đồ thị h m số Tiết 1+2: sự đồng biến, nghịch biến của h m số – luyện tập
I Mục tiêu
1) Kiến thức
Biết mối liên hệ giữa tính đồng biến, nghịch biến của một h m số v dấu của
đạo h m cấp một của nó
2) Kỹ năng
Biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một h m số trên một khoảng dựa
v o dấu đạo h m cấp một của nó
3) Tư duy
Phát triển tư duy logic, óc tưởng tượng
4) Thái độ
Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc
II Chuẩn bị của GV v HS
1) Giáo viên
Giáo án, SGV, phấn m u
2) Học sinh
Vở ghi, SGK
III Phương pháp dạy học
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV Tiến trình b i học
1) Kiểm tra b i cũ (không)
2) B i mới
HĐ1: Nhắc lại định nghĩa
GV treo bảng phụ
y
x x x
y=x
2 1
2
f(x )1
f(x )2
HXy chỉ ra các khoảng đồng
biến, nghịch biến của h m
số y=x2?
Lấy x1<x2 trong khoảng
(0;+∞) như hình vẽ HXy
sao sánh ( ) v1 ( )?2
Cho HS nhận xét tương tự
nếu lấy x1<x2 trong khoảng
Quan sát hình vẽ v trả lời câu hỏi
H m số đồng biến trên khoảng (0;+∞) v nghịch biến trên khoảng (0;ư∞)
1
( )< ( )2 Nhận xét tương tự
I Tính đơn điệu của h m số
Trang 2Từ đó GV nhắc lại định
nghĩa cho HS
Nếu h m số ( ) đồng
biến (nghịch biến) trên K
hXy nhận xét về dấu của tỷ
( )ư ( )
GV đưa ra nhận xét như
SGK
GV cho HS quan sát hình
trên bảng phụ v nhận xét
hướng đi của đồ thị trong
các trường hợp HS đồng
biến, nghịch biến?
( ) đồng biến trên K thì
( ) ( )
0
ư
( ) nghịch biến trên K thì
( ) ( )
0
ư
HS đồng biến thì đồ thị HS đi lên từ trái sang phải
HS nghịch biến thì đồ thị HS
đi xuống từ trái sang phải
1) Nhắc lại định nghĩa
H m số = ( ) đồng biến (tăng) trên K nếu với mỗi cặp 1, 2 thuộc
K m 1 nhỏ hơn 2 thì
1
( ) nhỏ hơn ( ),2 tức l
nghịch biến (giảm) trên
K nếu với mỗi cặp 1, 2 thuộc K m 1 nhỏ hơn
2 thì ( ) lớn hơn1
2
( ), tức l
H m số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung l h m số đơn
điệutrên K
Nhận xét:
a) ( ) đồng biến trên
K thì
( ) ( )
0
ư
( ) nghịch biến trên K thì
( ) ( )
0
ư
b) H m số đồng biến trên K thì đồ thị đi lên từ trái sang phải
H m số nghịch biến trên
K thì đồ thị đi lên từ trái sang phải
HĐ2: Tính đơn điệu v dấu của đạo h m
Trang 3HĐGV HĐHS Ghi bảng
GV treo bảng phụ trong hoạt
động 1 v yêu cầu HS tính
đạo h m cấp 1 đồng thời xét
dấu của đạo h m v điền
v o bảng sau:
Dựa v o bảng kết quả hXy
nhận xét:
Khi y’<0, HS đồng biến hay
nghịch biến?
Khi y’>0, HS đồng biến hay
nghịch biến?
GV tổng quát hóa vấn đề từ
đó đ−a ra định lí:
GV đặt câu hỏi mở rộng:
Khi y’=0 thì HS đồng biến
hay nghịch biến?
Từ đó GV đ−a ra chú ý:
Tính đạo h m v xét dấu của đạo h m
Điền kết quả v o bảng
Khi y’<0, HS nghịch biến
Khi y’>0, HS đồng biến
Nghe giảng, ghi nhận kiến thức
' 0= ⇒ = (hằng số) do
đó HS ( ) không đổi trên K
2) Tính đơn điệu v dấu của đạo h m
Cho h m số = ( ) có
đạo h m trên K
a) Nếu f’(x)>0 với mọi x thuộc K thì h m số f(x)
đồng biến trên K
b) Nếu f’(x)<0 với mọi x thuộc K thì h m số f(x) nghịch biến trên K
'( ) 0 ( ) đồng biến '( ) 0 ( ) nghịch biến.
> ⇒
< ⇒
Chú ý:
Nếu '( ) 0,= ∀ ∈ thì ( ) không đổi trên K HĐ3: B i tập luyện tập
GV đ−a ra b i tập vận
dụng
Giải thích rõ cho HS ý
nghĩa của việc tìm
khoảng đơn điệu của
h m số
HXy tìm đạo h m của
Nghe giảng, ghi nhận kiến thức
y’=2x 4
Ví dụ 1: Tìm các khoảng
đơn điệu của h m số y=x2
4x+5
Giải
Đạo h m: y’=2x 4 y’>0 khi x>2
Trang 4h m số?
HXy xét dấu của đạo
h m?
Từ bảng trên hXy suy ra
bảng biến thiên của h m
số?
Từ bảng biến thiên hXy
nêu các khoảng đơn
điệu (đồng biến hoặc
nghịch biến) của h m
số?
Qua ví dụ trên GV đặt
vấn đề ng−ợc lại cho HS
suy nghĩ thông qua việc
phân tích ví dụ trong
HĐ3 SGK
Qua đồ thị của h m số
y=x3 hXy nhận xét về
tính đồng biến, nghịch
biến của h m số trên
to n tập xác định?
Xét dấu của đạo h m
h m số trên?
Qua đó GV khái quát v
đ−a ra chú ý:
Lên bảng vẽ bảng biến thiên của h m số
Trả lời câu hỏi
H m số đồng biến trên to n tập xác định
2
' 3= ≥ ∀0,
y’<0 khi x<2 y’=0 khi x=2 Vậy ta có bảng biến thiên:
Vậy h m số đồng biến trên khoảng (2;+∞) v nghịch biến trên khoảng (−∞;0)
Chú ý:
Giả sử h m số = ( ) có
đạo h m trên K Nếu
'( ) 0≥ ( ) 0 ,≤ ∀ ∈
v '( ) 0= chỉ tại một số hữu hạn điểm thì h m số
đồng biến (nghịch biến) trên K
3) Củng cố, dặn dò
Ôn tập lại nội dung cơ bản đX học trong b i, đọc v xem lại các định lí v ví dụ trong b i
L m các b i tập 1, 2 SGK Tr10 v b i tập bổ sung
B i tập bổ sung:
B i 1:Tìm các khoảng đơn điệu của các h m số:
a) y=x4+8x3+5
b) y=x sinx
B i 2: Sử dụng tính đồng biến, nghịch biến của h m số để chứng minh rằng với mọi x>0 ta luôn có + ≥1 2
Trang 5Ng y giảng: 09/09/2008
sự đồng biến, nghịch biến của h m số – luyện tập
4) Kiểm tra b i cũ
Câu hỏi:
1) HXy phát biểu định lý về sự liên hệ giữa tính đơn điệu của h m số v dấu của đạo h m?
2) Vận dụng giải b i tập sau: Xét tính đơn điệu của h m số y=x3 3x2+5?
5) B i mới
HĐ3: Quy tắc xét tính đơn điệu của h m số
Chia lớp th nh 3 nhóm v
tổ chức cho HS HĐ nhóm
l m VD 2
GV nhận xét, chỉnh sửa bổ
sung v đưa ra đáp án bằng
bảng phụ
Qua ví dụ trên GV yêu cầu
HS khái quát các bước để
xét tính đơn điệu của h m
số
Tiến h nh HĐ nhóm dưới sự hướng dẫn của GV
Trình b y kết quả, bổ sung v nhận xét chéo
Khái quát các bước
II Quy tắc xét tính đơn
điệu của h m số
Ví dụ 2: Xét tính đơn
điệu của h m số y=x3
3x2+5?
Giải
H m số trên xác định với mọi x thuộc ℝ
Đạo h m: y’=3x2 6x
0 ' 0
2
=
=
Ta có bảng biến thiên
Vậy h m số đồng biến trên các khoảng (ư∞;0)
v (2;+∞), h m số nghịch biến trên khoảng (0;2)
1) Quy tắc B1: Tìm tập xác định B2: Tính đạo h m '( )
( =1,2,3, , ) m tại
đó đạo h m bằng 0 hoặc không xác định
B3: Sắp xếp các điểm
Trang 6theo thứ tự tăng dần v lập bảng biến thiên B4: Nêu kết luận về các khoảng đb, nb của h m số
HĐ4: B i tập áp dụng
GV đưa ra b i tập vận dụng
cho HS HĐ nhóm
Nhóm 1, 2, 3: Phần a)
Nhóm 4, 5, 6: Phần b)
GV nhận xét, chỉnh sửa, bổ
sung v đưa ra đáp án
GV chú ý cho HS cách điền
các cận v o bảng biến thiên
thông qua việc tính giới
hạn
HĐ nhóm dưới sự hướng dẫn của GV
Các nhóm trình b y kết quả
v nhận xét chéo, bổ sung kết quả
Nghe giảng, tiếp thu kiến thức
2) p dụng Xét tính đơn điệu của các
h m số:
1
+
=
ư
1
ư
=
ư
Giải:
a) TXĐ: =ℝ \ {1}
Đạo h m:
( )2
4
1
ư
Bảng biến thiên:
b) TXĐ: =ℝ \ {1}
Đạo h m:
2 2
' 1
=
ư
Bảng biến thiên:
6) Củng cố, dặn dò
Ôn tập lại các bước để xét tính đơn điệu của h m số v xem lại các ví dụ đX
l m
L m các b i tập 3, 4, 5 SGK Tr10
Trang 7Ng y soạn: 09/09/2008
Ng y giảng: 11/09/2008
Tiết 3+4+5: cực trị của h m số
I Mục tiêu
1) Kiến thức
Biết khái niệm điểm cực đại, cực tiểu, điểm cực trị của h m số
Biết các điều kiện đủ để h m số có điểm cực trị
2) Kỹ năng
Biết cách tìm điểm cực trị của h m số
3) Tư duy
Phát triển tư duy logic, óc tưởng tượng
4) Thái độ
Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc
II Chuẩn bị của GV v HS
1) Giáo viên
Giáo án, SGV, phấn m u
2) Học sinh
Vở ghi, SGK
III Phương pháp dạy học
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV Tiến trình b i học
1) Kiểm tra b i cũ
Câu hỏi: HXy nêu quy tắc xét tính đơn điệu của h m số? p dụng xét tính
đơn điệu của h m số y= x2+1?
2) B i mới
HĐ1: Khái niệm cực đại, cực tiểu
GV cho HS quan sát đồ thị
của h m số y= x2+1 v
nêu nhận xét:
HXy chỉ ra tọa độ của
điểm “cao nhất” của đồ thị
trong khoảng (ư1;1)?
Điểm n y tương ứng với x,
y bằng bao nhiêu?
Ta nói h m số y= x2+1 đạt
cực đại tại x=0
Tương tự GV cho HS quan
sát đồ thị của h m số
3
2
3
1
y
x O
y= x +1 2
Điểm “cao nhất” của đồ thị trong khoảng (ư1;1) l ( )0;1
Điểm n y tương ứng với x=0;
y=1
I Khái niệm cực đại, cực tiểu
Trang 8HS nhận xét tương tự
trong các khoảng 1 3;
2 2
v 3;4
2
?
Ta nói trên khoảng 1 3;
2 2
h m số đạt cực đại tại
x=1
Ta nói trên khoảng 3;4
2
h m số đạt cực tiểu tại
x=0
Từ đó GV đưa ra định
nghĩa:
GV yâu cầu HS lên bảng
lập bảng biến thiên của
h m số
3 2
3
1
3 3
4
Trong khoảng 1 3;
2 2
có điểm
“cao nhất” l 1;4
3
tương ứng
3
= = Trong khoảng
có điểm “thấp nhất” l (0;3) tương ứng với x=0; y=3
Lên bảng lập bảng biến thiên:
y
ư∞
4 3
0
+∞
Định nghĩa: Cho HS ( )
= xác định v liên tục trên khoảng (a;b) (có thể a l ư∞, b
0∈( ; ) a) Nếu tồn tại số h>0 sao cho f(x)<f(x0) với mọi ∈( 0ư ; 0+ )
v ≠ 0 thì ta nói
h m số f(x) đạt cực đại tại x0 b) Nếu tồn tại số h>0 sao cho f(x)>f(x0)
0
≠ thì ta nói h m
số f(x) đạt cực tiểu tại
x0
Chú ý:
1)Nếu h m số ( ) đạt
Trang 9GV phân biệt rõ cho HS
các khái niệm điểm cực
đại (cực tiểu) v khái niệm
giá trị cực đại (cực tiểu)
trên bảng biến thiên
Dựa v o bảng biến thiên
hXy nhận xét: Tại các
điểm m HS đạt CĐ, CT
thì y’ bằng bao nhiêu?
Chú ý cho HS thêm rằng
điều n y cũng có nghĩa l
nếu '( ) luôn khác 0 thì
h m số sẽ không có cực
trị
Nghe giảng, ghi nhận kiến thức
Tại các điểm m HS đạt CĐ, CT thì y’=0
cực đại (cực tiểu) tại x0 thì x0 đ−ợc gọi l điểm cực đại (cực tiểu) của
h m số; ( ) đ−ợc gọi0
l giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của h m
số, kí hiệu l CĐ( CT) còn điểm ( ; ( ))0 0
đ−ợc gọi l điểm cực
đại (cực tiểu) của h m số
2) Các điểm cực đại, cực tiểu đ−ợc gọi chung
l điểm cực trị Giá trị cực đại (cực tiểu) còn gọi l cực đại (cực tiểu) đ−ợc gọi cung l cực trị của h m số
( )
trên khoảng (a;b) v đạt cực đại hoặc cực tiểu tại
x0thì '( ) 00 =
3) Củng cố, dặn dò
Xem lại nội dung các định nghĩa, các chú ý
Nhấn mạnh cho HS nếu h m số = ( ) có đạo h m trên khoảng (a;b) v đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x0thì '( ) 00 =
L m b i tập l m thêm
B i tập l m thêm:
B i 1: HXy xét xem h m số sau có cực trị không: y=x3+x?
B i 2: Chứng minh rằng h m số y=|x| không có đạo h m tại x=0 nh−ng vẫn có cực trị tại x=0?
Trang 10Ng y giảng: 15/09/2008
cực trị của h m số
(Tiết 2)
4) Kiểm tra b i cũ (không)
5) B i mới
HĐ2: Điều kiện đủ để h m số có cực trị
GV cho HS quan sát đồ
thị của hai h m số
3
2
3
y=x3sau đó cho nhận xét
về số điểm cực trị của
các h m số trên?
HXy lập bảng biến thiên
của h m số trên v nhận
xét về dấu của đạo h m
tại các điểm cực trị?
H m số n y có hai điểm cực trị tại x=1 v x=3
H m số n y không có cực trị
Bảng biến thiên của h m số
3 2
3
y
ư∞
4 3
0
+∞
Tại điểm cực đại, đạo h m y’
đổi dấu từ dương sang âm
Tại điểm cực tiểu, đạo h m y’
đổi dấu từ âm sang dương
Bảng biến thiên của h m số y=x3:
II Điều kiện để h m số
có cực trị
1
3 3
4
Trang 11Cho HS nhận xét về mối
liên hệ giữa sự tồn tại
của cực trị v dấu của
đạo h m
Ta có định lý:
GV đ−a ra bảng minh
họa định lý trên
Tại x=0 đạo h m y’=0 nh−ng không đổi dấu
Nếu đạo h m bằng không v đổi dấu thì h m số có cực trị
Nghe giảng v ghi nhận kiến thức
Định lý 1: Giả sử h m số ( )
= liên tục trên khoảng
đạo h m trên hoặc trên \ { }, với0 >0 a) Nếu '( ) 0> trên khoảng ( 0− ; 0) v '( ) 0< trên khoảng
( 0; 0 + ) thì 0 l một
điểm cực đại của h m số ( )
b) Nếu '( ) 0< trên khoảng ( 0− ; 0) v '( ) 0> trên khoảng
( 0; 0 + ) thì 0 l một
điểm cực tiểu của h m số ( )
HĐ3: B i tập vận dụng
Trang 12Giải thích cho HS tìm cực
trị chính l tìm cực đại v
cực tiểu (nếu có)
HXy tìm đạo h m của
h m số trên?
Yêu cầu HS lên bảng lập
bảng biến thiên?
Dựa v o bảng biến thiên
hXy kết luận?
GV có thể chú ý cho HS
rằng có thể CĐ < CT
2 2
'
1
=
ư
2
Lên bảng lập bảng biến thiên
H m số đạt cực đại tại x=0,
H m số đạt cực tiểu tại x=2,
cực trị của h m số sau:
1
ư +
=
ư
Giải:
TXĐ: =ℝ \ {1}
Đạo h m:
( )2
( 2) '
1
ư
=
ư
( 2) 0 ' 0
1
ư =
≠
0 2
=
=
y’ không xác định khi x=1
Bảng biến thiên:
Vậy h m số có hai điểm cực trị l x=0 v x=2
6) Củng cố, dặn dò
Xem lại nội dung định lí về điều kiện để h m số có cực trị
Nhấn mạnh cho HS h m số = ( ) chỉ có cực trị khi đạo h m bằng không v
đổi dấu
Chú ý cho HS rằng không nhất thiết cực trị lớn hơn phải l cực đại v cực trị nhỏ hơn phải l cực tiểu
Đọc trước phần còn lại
L m b i tập 1, 2 SGK 18
Trang 13Ng y giảng: 16/09/2008
cực trị của h m số
(Tiết 3)
7) Kiểm tra b i cũ
Câu hỏi: Tìm các điểm cực trị của h m số sau: y=x3 3x?
8) B i mới
HĐ4: Quy tắc tìm cực trị
GV chữa lại b i tập
trong phần kiểm tra b i
cũ
Qua ví dụ GV cho HS
khái quát hóa các bước
để tìm cực trị của h m
số?
GV đưa ra các bước tìm
cực trị của h m số
GV cho HS l m ví dụ
củng cố
Tìm đạo h m của h m số
Nghe giảng, ghi nhận kiến thức
Khái quát kiến thức
Ghi nhận kiến thức
Lên bảng l m theo các bước trong quy tắc
2
' 6= +6 ư36
Ví dụ 2: Tìm cực trị của h m
số y=x3 3x?
Giải:
Tập xác định: =ℝ
Đạo h m:
2
' 3= ư3 ' 0= ⇔ = ±1 Bảng biến thiên
Vậy: H m số đạt cực đại tại x= 1, CĐ =2
H m số đạt cực tiểu tại x=1, CT = ư2
III Quy tắc tìm cực trị Quy tắc I:
1 Tìm tập xác định
2 Tính '( ) Tìm các
điểm m tại đó '( ) bằng 0 hoặc '( ) không xác định
3 Lập bảng biến thiên
4 Từ bảng biến thiên suy
ra các điểm cực trị
Ví dụ 3: Tìm cực trị của h m số
( ) 2= +3 ư36 ư10? Giải:
Tập xác định: =ℝ
2
' 6= +6 ư36
Trang 14v giải PT y’=0?
HXy lập bảng biến thiên
của h m số trên?
HXy kết luận về các
điểm cực trị của h m số?
Yêu cầu HS xác định rõ
các điểm cực trị đó l
điểm CĐ hay CT?
GV yêu cầu HS tính đạo
h m cấp hai của h m số
trên?
HXy xét dấu của đạo
h m cấp hai tại các điểm
cực trị của h m số trên?
Từ đó GV đ−a ra nội
dung định lí 2
Từ nội dung định lí trên
hXy đ−a ra một cách
khác để tìm cực trị của
h m số?
GV đ−a ra quy tắc II:
GV đ−a rra ví dụ áp
dụng:
2 ' 0
3
=
= −
Lên bảng lập bảng biến thiên của h m số
H m số có hai điểm cực trị
Tại x= 3 h m số đạt cực đại
Tại x=2 h m số đạt cực tiểu
" 12= +6
Tại x= 3, "= − <30 0 Tại x=2, " 30 0= >
Ghi nhận kiến thức
Ta tìm những điểm m tại đó '( ) 0= rồi kiểm tra dấu của đạo h m cấp hai
3
' 4= −8
2 ' 0
3
=
= −
Bảng biến thiên:
Vậy: H m số đạt cực đại tại x= 3, CĐ =71
H m số đạt cực tiểu tại x=2, CT = −54
Định lí 2: Giả sử h m
số = ( ) có đạo h m cấp
( 0− 0+ ;), với >0 Khi đó:
a) Nếu '(x )=0, "(x )>0 thì0 0
0 l điểm cực tiểu
b) Nếu '(x )=0, "(x )<0 thì0 0
0 l điểm cực đại
Quy tắc II:
1 Tìm TXĐ
2 Tính '( ) Giải PT '( ) 0= v gọi các nghiệm của nó l ( =1,2,3, )
3 Tính "( ) v "( )
4 Dựa v o dấu của "( ) suy ra tính chất cực trị của
Ví dụ 4: Tìm cực trị của h m
số sau: = 4−4 2 +1 Giải:
Tập xác định: =ℝ
Đạo h m cấp 1:
Trang 15Tìm đạo h m y’ v giải
PT y’=0?
Tìm đạo h m cấp hai v
xét dấu của đạo h m n y
tại =0 v = ± 2?
Điểm =0 l điểm CĐ
hay CT?
Điểm = ± 2 l điểm
CĐ hay CT?
GV yêu cầu HS so sánh
giữa hai quy tắc tìm cực
trị I v II?
GV lưu ý cho HS: Đối
với nhiều h m số thông
dụng (h m đa thức, h m
lượng giác, …) thì dùng
quy tắc II thuận tiện hơn
quy tắc I nhưng với
những HS không có đạo
h m cấp một (do đó
không có đạo h m cấp
hai) thì bắt buộc ta phải
dùng quy tắc II
2
0 2
=
= ±
2
"( ) 12= ư8
"(0)= ư <8 0
"(± 2) 16 0= >
0
= l điểm CĐ
2
= ± l điểm CT
Quy tắc II sử dụng thuận tiện hơn quy tắc I
Nghe giảng v ghi nhận kiến thức
3
' 4= ư8
0 ' 0
2
=
= ±
2
"( ) 12= ư8
"(0)= ư <8 0 vậy =0 l một điểm cực đại của h m số
"(± 2) 16 0= > vậy 2
= ± l hai điểm cực tiểu của h m số
Vậy:
HS đạt cực đại tại =0,
CĐ = (0) 1=
HS đạt cực tiểu tại = ± 2,
9) Củng cố, dặn dò
Nhắc lại nội dung định lí về điều kiện để h m số có cực trị
Nhấn mạnh cho HS khi n o thì nên dùng quy tắc I, khi n o thì dùng quy tắc II
để tìm cực trị của HS
L m b i tập 3, 4, 5, 6 SGK 18