1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tổng hợp các môn lớp 4 - Tuần 33 năm học 2013

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 266,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv hỏi học sinh để gạch chân những từ - Hs trả lời quan trọng trong đề bài: Đề bài: Kể chuyện về một câu chuyện mà em đó được nghe, được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời.. + Lưu ý : [r]

Trang 1

TUẦN 33:

Ngày soạn: 21/4/2013

Ngày giảng: Thứ 2/22/4/2013

Tiết 1: Chào cờ:

Tiết 2: Tập đọc:

VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (Tiếp theo)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu từ ngữ : tóc để trái đào, vườn ngự uyển,

- Hiểu nội dung phần tiếp theo của truyện và ý nghĩa toàn truyện: tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta

2 Kĩ năng:

- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua , cậu bé)

3 Giáo dục:

- Hs luôn tươi cười với mọi người để cho c/s ngày càng tốt đẹp hơn

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ, Tranh minh hoạ bài đọc sgk

III Hoạt động dạy học.

A KTBC 3’

- Đọc TL bài : Ngắm trăng, không đề và trả

lời câu hỏi nội dung bài

- Nhận xét – đánh giá

B Bài mới

1 GTB: 1’

- GTTT, ghi đầu bài

2 Luyện đọc: 13’

- Cho 1 hs khá đọc bài

? Bài được chia làm mấy đoạn?

+ Đ1:Từ đầu nói đi ta trọng thưởng

+ Đ2:Tiếp đứt dải rút ạ

+ Đ3: Phần còn lại

- Nhận xét

- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 kết

hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó

- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 Kết

hợp đọc từ trong chú giải

- Cho hs đọc nối tiếp đoạn lần 3

- GV đọc diễn cảm toàn bài

3 Tìm hiểu bài: 13’

- Đọc thầm đoạn 1,2 trả lời:

- 2hs thực hiện

- Nghe

- 1hs đọc, lớp đọc thầm

- Chia đoạn (3 đoạn )

- Nhận xét

- Nối tiếp đọc theo đoạn, đọc từ khó, háo hức, trọng thưởng, vỡ bụng,

- Gọi hs đọc lần 2 và kết hợp đọc chú giải

- 3hs đọc nối tiếp

- Nghe

- Đọc thầm Đ1,2 trao đổi cặp trả lời,

Trang 2

2 22

+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn

cười ở đâu?

+ Vì sao chuyện ấy buồn cười?

+ Bớ mật của tiếng cười là gì?

- Đoạn 1- 2 cho biết điều gì?

- Đọc thầm phần còn lại trả lời:

+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở

vương quốc u buồn như thế nào?

? Nêu ý 2:

? Nội dung câu chuyện nói lên điều gì?

4 HDHS đọc diễn cảm: 8’

- Gọi hs đọc lại toàn bài

? Câu chuyện đọc với giọng như thế nào?

+ HD đọc diễn cảm

+ Ngắt nghỉ đúng dấu câu

- Cho hs đọc truyện theo hình thức phân vai:

( 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, cậu bé)

- Treo đoạn cần luyện đọc Đ3

- GV đọc mẫu

- Yc hs đọc theo cặp

- Gọi hs thi đọc

- Nhận xét và cho điểm

C Củng cố, dặn dò 2’

- Hệ thống nội dung

- Nhận xét giờ học

+ Xung quanh cậu: ở nhà vua quên lau miệng, bên mép vẫn dính hạt cơm; ở quan coi vườn ngự uyển ở chính mình bị quan thị vệ đuổi, cuống quá nên đứt dải rút

+ Vì những chuyện ấy bất ngờ trái ng-ược với tự nhiên: trong buổi thiết chiều nghiêm trang, nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng bên mép lại dính một hạt cơm

+ Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện ra

sự mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược với mọi cái nhìn vui vẻ, lạc quan.)

Ý1: Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười.

+ Tiếng cười như có phép màu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa

nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới những bánh xe

Ý 2: Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống u buồn.

ND: tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta.

- 2 hs đọc

- Trả lời

- 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, cậu bé)

- Nghe

- Đọc theo cặp

- Thi dọc diễn cảm

- Nhận xét bình chọn bạn đọc hay

- Nghe

- Thực hiện

Trang 3

Tiết 3: Khoa học:

Giáo viên bộ môn soạn giảng.

Tiết 4: Toán

ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( T2 )

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Thực hiện được nhân, chia phân số Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số

2 Kĩ năng:

- Nhớ lại kiến thức đã học vận dụng làm các bài tập nhanh, đúng

- Làm Bài 1, 2, 4c,d

3 Giáo dục:

- Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài

II.Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học.

A KTBC 3’

- Cho h/s thực hiện phép cộng , trừ

phân số

- Nhận xét – đánh giá

B Bài mới.

1 GTB: 1’

- GTTT, ghi đầu bài.

2 Thực hành 32’

Bài 1: Tính

- Cho hs nêu yêu cầu

- Cho hs làm bài cá nhân

- Nhận xét, chữa :::

Bài 2: Tĩm x

- Cho làm bài cá nhân

- Nhận xét, chữa:

Bài 3 : Tính

- 2 Hs thực hành, lớp nx

- Nghe

- 111 HS nêu

- Lớp làm vào vở, 3hs lên bảng

- Nhận xét, bổ sung

21

8 7

4 3

2x

7

4 2 3 7

3 4 2 2

3 21

8 3

2 : 21

x x

x x x

11

6 11

2 3 2 11

3

x

3 11

11 3 2 3

11 11

6 11

3 : 11

6

x

x x x

- Lớp làm vào vở, 3hs làm bảng nhóm.

- Nhận xét.

3

2 7

2xx

3

1 : 5

2 x

x =

7

2 : 3

2

3

1 : 5

2

x

x =

3

7

5

6

x

Trang 4

4 44

- Đọc yêu cầu

- Gv hướng dẫn

- Thực hiện

C Củng cố dặn dò 2’

- Hệ thống nội dung

- Nhận xét giờ học

- BTVN ::: các ýýý còn lại

- Đọc yêu cầu

- 2 hs lên bảng – lớp làm bài vào vở

- Nhận xét

3 7

7 3 3

7 7

x

x

3

7 7

3 7

3 : 7

- Nghe, thực hiện.

Ngày soạn: 22/4/2013 Ngày giảng: Thứ 3/23/4/2013

Tiết 1: Toán:

ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo) I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số Giải được toán có lời văn với các phân số

2 Kĩ năng:

- Nhớ lại kiến thức đã họ vận dụng làm các bài tập nhanh, đúng

- Bài 1b, 2, 3, bài 4

3 Giáo dục:

- Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài

II.Chuẩn bị.

- Bảng nhóm, bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học.

A KTBC 3’

- Cho h/s thực hiện phép cộng, trừ

phân số

- Nhận xét – đánh giá

B Bài mới.

1 GTB: 1’

- GTTT, ghi đầu bài.

2 Thực hành 32’

Bài 1: Tính bằng hai cách

- Cho hs nêu yêu cầu

- Cho hs làm bài cá nhân

- Nhận xét, chữa :::

- 2 Hs thực hành, lớp nx

- Nghe

- 11 1 HS nêu

- Lớp làm vào vở, 3hs lên bảng

- Nhận xét, bổ sung.

a C 1:

7

3 7

3 1 7

3 11

11 7

3 11

5 11

6

Trang 5

Bài 2: Tính

- Cho làm bài vào vở

- Nhận xét, chữa:

Bài 3 :

- Đọc yêu cầu

- Gv hướng dẫn

- Thực hiện

C Củng cố dặn dò 2’

- Hệ thống nội dung

- Nhận xét giờ học

- BTVN ::: các ýýý còn lại

C 2:

7

3 77

33 77

15 77

18 7

3 11

5 7

3 11

6 7

3 11

5 11

x x

x

b C 1:

3

1 45

15 45

6 45

21 9

2 5

3 9

7 5

C 2:

3

1 3 3 5

5 3 9

5 5

3 9

2 9

7 5

3 29 5

3 9

7 5

 

x x

x x

x x

x

- Lớp làm vào vở, 3hs làm bảng nhóm.

- Nhận xét.

a b

5

2 5 4 3

4 3

x x

x x

2 1

2 1

5 : 5

4 4

3 3

c

70

1 2 4 7 3 2 5

4 3 2 1 8 7 6 5

4 3 2

x x x x x

x x x x

x x

x x x

- 1 hs đọc yêu cầu

- 1 hs trình bày

Bài giải

Đã may áo hết số mét vải là:

(m)

16 5

4

20x

Còn lại số mét vải là:

20 – 16 = 4 (m)

Số cái túi may được là:

(cái túi)

6 3

2 :

Đáp số: 6 cái túi

- Nghe, thực hiện.

Tiết 2: Lịch sử:

Giáo viên bộ môn soạn giảng.

Tiết 3: Luyện từ và câu:

MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN - YÊU ĐỜI I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa từ lạc quan, biết sắp xếp các từ cho trước có tiếng lạc thành 2 nhóm nghĩa (BT2), sắp xếp đúng các từ cho trước có tiếng quan thành 3 nhóm nghĩa (BT3), thêm một số câu tục ngữ khuyên con người lạc quan, bền gan, không nản chí trong hoàn cảnh khó khăn(BT4)

2 Kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập nhanh, chính xác

Trang 6

6 66

3 Giáo dục:

- Nghiêm túc, tự giác làm bài

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết bài tập 1, 2,3

- H/S chép trước bài 1 vào vở

III.Các hoạt động dạy học.

A KTBC 3’

- KT ghi nhớ bài trước

- Nhận xét - đánh giá

B Bài mới.

1 GTB: 1’

- Giới thiệu - ghi đầu bài

2 HD làm bài tập 32’

Bài 1 :

- Cho hs đọc các yc

- Yc thảo luận và làm nhóm đôi trả lời

- Nhận xét, chữa

- Lạc quan hiểu theo mấy nghĩa?

Bài 2: Xếp các từ có tiếng " lạc " thành 2

nhóm

- Cho hs đọc yc

- Yc làm bài cặp đôi

- Nhận xét, chữa:

- 2hs thực hiện

- Nghe

- Nối tiếp đọc

- Thảo luận nhóm đôi làm bài

- Nhận xét

Câu Luôn tin tưởng ở

TL tốt đẹp

Có triển vọng tốt đẹp Tình hình

đội tuyển rất lạc quan

x

Chú ấy

lạc quan x Lạc quan

thuốc bổ x

- 2 nghĩa: luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp - có triển vọng tốt đẹp

- Đọc

- Lớp làm bài vào vở, 2 cặp làm bảng nhóm

- Nhận xét

- " Lạc " có nghĩa là "vui mừng":

lạc quan, lạc thú

- " Lạc " có nghĩa là "rớt lại" " sai": lạc hậu, lạc điệu, lạc đề

+Đặt câu:

- Cô ấy là người lạc hậu

- Bài văn em làm bị lạc đề

Trang 7

Bài 3:

- Cho hs làm bài theo nhóm

- Nhận xét, chữa:

Bài 4: Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì?

a, Sông có khúc, người có lúc

b, Kiến tha lâu cũng đầy tổ

C Củng cố dặn dò 2’

- Hệ thống nội dung

- Nhận xét giờ học

- Về học bài, CB bài sau

- Làm bài theo nhóm vào bảng nhóm (mỗi nhóm một ý)

- Nhận xét

- Nối tiếp nêu

a, "quan" có nghĩa là "quan lại": quan quân

b, "quan " có nghĩa là "nhìn, xem":

- lạc quan( cái nhìn vui, tươi sáng, không tối đen ảm đạm)

c,"quan " có nghĩa là liên hệ, quan tâm, quan hệ

+ Đặt câu với từ ‘quan tâm’

Mẹ rất quan tâm đến việc học tập của em

a, Sông có khúc, người có lúc

- Suy nghĩ trả lời

+ Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúc cong, con người lúc sướng, lúc khổ

+ Nghĩa bóng: gặp khó khăn là chuyện thường tình không nên buồn phiền chán nản

+ Nghĩa đen: con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha được một ít mồi

+ Nghĩa bóng: Lời khuyên nhiều cái nhỏ, thành cái lớn

- Nghe

- Thực hiện

Tiết 4: Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Dựa vào gợi ý sgk, chọn và kể lại được câu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã đọc nối

về tinh thần lạc quan, yêu đời

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn chuyên) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

2 Kĩ năng:

Trang 8

8 88

- Rèn KN kể chuyện lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ một câu chuyện, lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

3 Giáo dục:

- Hs luôn có tinh thần lạc quan, yêu đời

II Đồ dùng dạy học.

- Băng giấy viết sẵn đề bài

III Các hoạt động dạy học.

A KTBC 3’

- Nối tiếp kể câu chuyện: khát vọng sống

- Nhận xét – đánh giá

B Bài mới.

1 GTB: 1’

- Nêu yc giờ học

2 Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề

bài 8’

- Gv viết đề bài lên bảng:

- Gv hỏi học sinh để gạch chân những từ

quan trọng trong đề bài:

Đề bài: Kể chuyện về một câu chuyện mà

em đó được nghe, được đọc về tinh thần lạc

quan, yêu đời

- Đọc các gợi ý?

+ Lưu ý : Hs có thể kể cả các câu chuyện đó

được đọc, được nghe về tinh thần lạc quan,

yêu đời

- Giới thiệu câu chuyện mình chọn kể:

- Gợi ý 1 y/c gì? (Người lạc quan, yêu đời

không nhất thiết là người gặp hoàn cảnh khó

khăn hoặc không may mắn, đó có thể là một

người biết sống vui, sống khỏe )

3 Thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa

câu chuyện 19

- ? Nêu dàn ý câu chuyện:

- Cho kể chuyện theo cặp trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- Cho thi kể trước lớp

- Gv cùng hs nx, tính điểm, bình chọn bạn

kể câu chuyện hay, hấp dẫn nhất theo tiêu

chí: Nội dung, cách kể, cách dùng từ, điệu

bộ khi kể chuyện

- 2 Hs kể, lớp nx, trao đổi về nội dung câu chuyện của bạn kể

- Nghe

- Hs đọc đề bài

- Hs trả lời

- 2 Hs nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2

- Nối tiếp nhau giới thiệu

- Hs nêu gợi ý 2

- Cặp kể chuyện

- Đại diện các nhóm lên thi, lớp trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét theo tiêu chí:

Trang 9

C Củng cố dặn dò 2’

- Nhận xét tiết học VN kể lại câu chuyện

cho người thân nghe Xem trước bài kể

chuyện tuần sau

- Nghe, thực hiện

Tiết 5: Chính tả (nhớ - viết)

NGẮM TRĂNG - KHÔNG ĐỀ I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nhớ viết đúng bài chính tả Ngắm trăng- Không đề Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn ch/tr

2 Kĩ năng:

- Viết đúng chính tả , trình bày đúng 2 thể thơ khác nhau : thơ 7 chữ, thơ lục bát

3 Giáo dục:

- Ý thúc cẩn thận viết bài, trình bày vở sạch chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

III.Hoạt động dạy học.

A KTBC 3’

- Đọc cho hs vviết : rong chơi, gia đình, v

dong dỏng, tham gia, ra chơi,

- Nhận xét – đánh giá

B Bài mới.

1 GTB: 1’

- Giới thiệu và ghi đầu bài

2 HD nhớ viết 20’

- Nêu yc giờ học

- Đọc bài chính tả:

- Bài thơ ngắm trăng có mấy dòng, mỗi

dòng có mấy chữ?

- Nêu cách trình bày bài?

- Bài không đề có mấy dòng, mỗi dòng có

mấy chữ?

- Cách trình bày?

- Yc hs tìm và luyện viết tiếng khó

- Cho hs nhớ viết bài vào vở

- GV đọc cho hs đổi vở soát lỗi

- Thu một số bài chấm

3 HD làm bài tập 12’

- Lớp viết nháp, 2hs lên bảng viết

- Nghe

- 2hs đọc thuộc lòng bài

- 4 dòng, mỗi dòng 7 chữ

- Cách lề hai ô li, chữ đầu dòng viết hoa

- 4 dòng thể thơ lục bát

- Dòng 6 cách lề hai ô li, dòng 8 cách lề

1 ô li

- Tìm và luyện viết từ khó

- Nhớ viết bài

- Soát lỗi

Trang 10

Bài 2a.

- Cho hs làm bài vào vở

- GV nhận xét

Bài 3a.

- Cho hs trao đổi cặp làm bài

- Nhận xét, chữa:

C Củng cố dặn dò 2’

- Nhận xét giờ học

- BTVN: 2b,3b, CB bài sau

- 2hs làm bảng phụ

- Nhận xét

- KQ: Cha lìa, cha hỏi, trà mi, rừng tràm, trang vở, trang điểm

- Trao đổi cặp làm bài bảng nhúm

- Nhận xét

KQ:

- Trăng trẻo, trơ trẽn, tròn trịa

- Chông chênh, chêng chếnh, chói chang

- Liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu,

- Líu ríu, rìu rịu, chiu chíu,

- Nghe

- Thực hiện

Ngày soạn: 23/4/2013 Ngày giảng: Thứ 4/24/4/2013

Tiết 1: Tập đọc:

CON CHIM CHIỀN CHIỆN I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu từ ngữ : cao hoài, lúa tròn bụng sữa,

- Hiểu nội dung: Hình ảnh con chim chiên chiện tự do bay lượn, hát ca giữa không gian cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh cuộc sống ấm no, hạnh phúc, gieo trong lòng người đọc cảm giác thêm yêu đời, yêu cuộc sống

- HTL bài thơ.

2 Kĩ năng:

- Biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn ngiên

3 Giáo dục:

- Bảo vệ các loài chim, luôn tạo c/s vui tươi, hạnh phúc

II.Chuẩn bị

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học.

A KTBC 3’

- Cho đọc bài : Vương quốc vắng nụ

cười và trả lời câu hỏi nội dung bài

- Nhận xét - đánh giá

B Bài mới.

- 2hs và TLCH

- Nhận xét

Trang 11

1 GTB: 1’

- GTTT, ghi đầu bài

2 Luyện đọc: 13’

- Cho 1 hs khá đọc bài

? Bài được chia làm mấy đoạn?

- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1

kết hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ

khó

- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2

Kết hợp đọc từ trong chú giải

- Cho hs đọc nối tiếp lần 3

- GV đọc diễn cảm toàn bài

3 Tìm hiểu bài: 13’

- Đọc thầm toàn bài trao đổi và trả lời

? Bài tả con gì?

+ Con chiền chiện bay giữa khung cảnh

thiên nhiên như thế nào?

+ Những từ ngữ chi tiết nào vẽ lên hình

ảnh con chim chiền chiện tự do bay

lượn giữa không gian cao, rộng?

+ Tìm câu thơ nói về tiếng hót của

chim chiền chiện?

- Tiếng hát của chim chiền chiện gợi

cho em cảm giác như thế nào?

- Cho hs rút ra ý chính?

4 HDHS đọc diễn cảm: 9’

- Gọi hs đọc lại toàn bài

- Toàn bài đọc với giọng như thế nào?

+ HD đọc diễn cảm

+ Ngắt nghỉ đúng dấu câu

- Cho hs đọc nối tiếp 6 khổ thơ

- Treo đoạn cần luyện đọc 3 khổ thơ

- Nghe

- 1hs đọc, lớp đọc thầm

- Chia đoạn (6 đoạn: Mỗi khổ thơ là một đoạn)

- Nối tiếp đọc theo khổ thơ, đọc từ khó, chiền chiện, ngọt ngào, sương chúi, chuỗi, bụng sữa,

- Gọi hs đọc lần 2và đọc chú giải

- 6 hs đọc nối tiếp

- Nghe

3 Tìm hiểu bài: 13’

- Đọc thầm toàn bài trao đổi cặp trả lời

- Lượn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất rộng

+ Các TN: Bay vút, bay cao, vút cao, cao vút, cao hoài, cao vợi

+ Hình ảnh: Cánh đập trời xanh, chim biến mất rồi vỡ bay lượn tự do nên chim vui hót không biết mỏi

- 1: Khúc hát ngọt ngào

2: Tiếng hút long lanh, như cành

3:Chim ơi, chim núi, chuyện chi

4: Tiếng ngọc trong veo,

5: Đồng quê chan chứa

6: Chỉ còn tiếng hót, làm xanh da trời)

- Về cuộc sống thanh bình, hạnh phúc

ND : Hình ảnh con chim chiền chiện tự

do bay lượn, hỏt ca giữa không gian cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh cuộc sống ấm no, hạnh phúc, gieo trong lòng người đọc cảm giác thêm yêu đời, yêu cuộc sống.

- Đọc toàn bài

- Trả lời

- 6 HS đọc nối tiếp

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w