KiÕn thøc: - Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người 2.. Kü n¨ng: - Nói tên một số loài vật sống dưới nước - Nói tên một số loài vật sống ở nước ngọt[r]
Trang 1Tuần 29
Thứ hai ngày thỏng năm 2012 Tiết 1+ 2: Tập đọc
Những quả Đào
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hài lòng, thơ dại, nhân hậu,
- Hiểu nội dung câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nét các cháu Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào
2 Kỹ năng:
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật (ông,3 cháu,Xuân,Vân Việt )
3 Thái độ:
- HS có tấm lòng nhân hậu đối với người thân.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa SGK
III hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số: /
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài :Cây dừa
- Nêu ND bài?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
- Hát
- 2 HS
- 1 HS
b Luyện đọc:
- Chú ý một số từ ngữ đọc cho đúng
+ Đọc từng đoạn trước lớp
- HD đọc ngắt nghỉ câu văn ( bảng lớp)
- 4 HS tiếp nối nhau đọc trước lớp (2 lần)
- HS đọc, nêu cách ngắt nghỉ, đọc
+ Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, bình chọn - Thi dọc nối tiếp đoạn
Trang 2Tiết 2:
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Người ông dành những quả đào cho ai ? …cho vợ và 3 đứa cháu nhỏ
Câu 2:
- Mỗi cháu của ông đã làm gì với những
quả táo ?
+ Giảng: Hài lòng?
- Cậu bé Xuân đem hạt trồng vào 1 cái vò
- Cô bé Vân đã làm gì với quả đào ? - Ăn hết quả đào và vứt hạt đi Đào ngon
quá cô bé ăn xong vẫn còn thèm
- Việt đã làm gì với quả đào ? - Việt dành cho bạn Sơn bị ốm.Cậu không
nhận, cậu đạt quả đào trên giường bạn về
Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng
cháu.Vì sao ông nhận xét như vậy? - Đọc thầm (trao đổi nhóm )
- Ông nhận xét về Xuân Vì sao ông nhận
xét như vậy ? - Mai sau Xuân sẽ làm vườn giỏi vì Xuân thích trồng cây
- Ông nói gì về Vân vì sao ông nói như vậy
?
+ Giảng: thơ dại?
- Vân còn thơ dại quá vì Vân háu ăn thấy thèm
- Ông nói gì về Việt vì sao ông nói như vậy
?
+ Giảng: nhân hậu?
- Khen Việt có tấm lòng nhân hậu, vì bạn biết thương bạn nhường miếng ngon cho bạn
Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất? vì sao?
* Nội dung?
- HS TL
- HSTL, đọc
d Luyện đọc lại:
- HD, gọi HS đọc phân vai
- Nhận xét
- 2 nhóm
- Phân vai (người dẫn chuyện, ông, Xuân,Vân,Việt)
4 Củng cố:
- HS nêu lại nội dung
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài chuẩn bị cho tiết kể
Tiết 3: Toán
Các số từ 111 đến 200
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được các số từ 111 đến 200
- Biết đọc và viết các số từ 111 đến 200
- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
2 Kỹ năng:
- Thực hành đọc, viết, so sánh đúng các số từ 111 đến 200
Trang 33 Thái độ:
- Có ý thức học, vận dụng vào cuộc sống.
II Đồ dùng dạy học
GV: Các tấm thẻ 100 ô vuông nhỏ
HS:
III hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu đọc viết các số từ 101-110
- Nhận xét, chữa
- 101; 102; 103; 110
2 Bài mới:
a Đọc viết các số từ 111 đến 200
- GV thao tác trên các tấm thẻ, Yêu cầu
HS nêu số, ghi bảng
- Gọi HS đọc
- Gọi HS đọc các số từ 111 đến 200
- HS lấy các tấm thẻ tương ứng
Trăm Chục ĐV Viết số Đọc số
1
2
1
0
1
0
111
200
Một trăm mười một
Hai trăm
- HS đọc nối tiếp, tổ, cả lớp
b Thực hành :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HD, cho cả lớp làm vào SGK, gọi 1 em
lên bảng
- Nhận xét, chữa
Bài 1 :
- 2 em
110 một trăm mười
111 một trăm mười một
117 một trăm mười bảy
154 một trăm năm tư
181 một trăm tám mươi mốt
195 một trăm chín mươi lăm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HD, cho cả lớp làm vào SGK, gọi 2 em
lên bảng
- Nhận xét, chữa
Bài 2:
- 2 em KQ: a 113; 115; 118; 119 123; 125; 127; 129
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HD, cho cả lớp làm vào vở, gọi 2 em lên
bảng
123 < 124
129 > 120
126 > 122
120 < 152
186 = 186
135 > 125
155 < 158 199 < 200
3 Củng cố:
- Hệ thống kiến thức
- Nhận xét tiết học - 3 em- HS nghe
4 Dặn dò:
- Hoàn thành VBT
- Chuẩn bị bài: Các số có ba chữ số
Trang 4Tiết 4: Đạo đức
Giúp đỡ người khuyết tật ( t2 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết làm một số việc để giúp đỡ người khuyết tật
- Biết trẻ em khuyết tật có quyền tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được
hỗ trợ, giúp đỡ
2 Kỹ năng:
- HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân
3 Thái độ:
- Có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết tật.
II Đồ dùng dạy học
GV: Phiếu
HS: VBT
III hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ 1: Xử lí tình huống
+ Cách tiến hành
- GV nêu tình huống
- HS nghe
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nếu là Thủy, em sẽ làm gì khi đó vì sao
- Nhận xét, bổ xung
Kết luận: Thủy nên khuyên bạn, cần chỉ
đường dẫn người bị hỏng mắt đến tận nhà cần tìm
HĐ 2 : Giới thiệu tư liệu về việc giúp đỡ
người khuyết tật
- Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu
- Kể những việc đã làm giúp đỡ người
- Nhận xét, bổ xung Kết luận: Khen gợi HS và khuyến khích
học sinh thể hiện việc làm phù hợp để giúp
đỡ người khuyết tật
Kết luận chung: GV nêu Kết luận chung: - Người khuyết tật chịu
nhiều đau khổ, thiệt thòi, họ thường gặp nhiều khó khăn …giúp đỡ họ
3 Củng cố:
- Nhận xét giờ học
4 Dặn dò:
- HS nghe
Trang 5- Hoàn thành VBT - HS thực hiện
Thứ ba ngày thỏng năm 2012
Toán
Các số có 3 chữ số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết, đọc, viết được các số có ba chữ số
- Nhận biết số có ba chữ số gồm: số ttrăm, số chục, số đơn vị
2 Kỹ năng:
- Đọc và viết thành thạo các số có 3 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Các tấm thẻ 100 ô vuông nhỏ
HS: - Các tấm thẻ 100 ô vuông nhỏ
III hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số: / 13
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc các số từ 111 đến 200
- Hát
- HS nối tiếp đọc
- Điền dấu >, <, =
- Gọi 2 em lên bảng, cả lớp làm bảng con 187 = 187 136 < 138
3 Bài mới:
a Đọc viết các số có ba chữ số
- GV thao tác trên các tấm thẻ 100 ô vuông,
yêu cầu HS đọc số, viết số: 243
- HD, yêu cầu HS hình thành tiếp các số
235; 310; 240; 411; 205; 252
- Gọi HS đọc
- HS lấy các hình vuông (trăm) các HCN (chục) và đơn vị ô vuông để được hình
ảnh trực quan của số 243
Trăm Chục ĐV Viết số Đọc số
2
2
4
5
3
2
243
252
hai trăm bốn mươi ba.
Hai trăm năm mươi hai.
- HS thực hiện
- HS đọc CN, ĐT
b Thực hành:
Trang 6- Gọi HS đọc yêu cầu
- HD, cho HS làm vào SGK, rồi đọc
- Nhận xét, chữa
Bài 2:
- 2 em
a 405: bốn trăm linh năm
b 450:
c 310:
d 315:
e 521:
g 320:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HD, chia lớp thành 2 nhóm, cho HS làm
vào phiếu
- Nhận xét, chữa
Bài 3:
- 2 em
S
Tám trăm hai mươi 820 năm trăm sáu mươi 560
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Hoàn thành VBT
- Chuẩn bị bài: So sánh các số có ba chữ số
- HS nghe
- HS thực hiện
Tiết 2: Chính tả: (Tập chép)
Những quả đào
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn.
- Làm đúng các bài tập có phân biệt có âm vần dễ lẫn: s/x
2 Kỹ năng:
- Viết đúng chính tả, đúng mẫu
3 Thái độ:
- Rèn ý thức viết cẩn thận cho HS.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Phiếu BT 2 ( a)
HS: VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con, gọi 1 em lên
bảng
- Nhận xét, chữa
- giếng sâu, sâu kim, xong việc, nước sôi, gói xôi, song cửa
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Trang 7- GV nêu mục đích, yêu cầu - HS nghe
b Hướng dẫn tập chép:
+ Hướng dẫn chuẩn bị bài:
- Những chữ nào trong bài chính tả phải
viết hoa? Vì sao viết hoa ?
- Luyện viết bảng con
- Những chữ cái viết đầu câu và đứng đầu mỗi tiếng trong các tên riêng phải viết hoa
+ HS chép bài vào vở
+ Chấm, chữa bài
c Hướng dần làm bài tập:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào VBT, rồi đọc
Bài 2: (a)
- 2 em
+Lời giải:
- Nhận xét, chữa
3 Củng cố: - cửa tới, cây sổ, chú sáo, sổ lồng, trước sân, xô xoan.
4 Dặn dò:
- Về viết lại bài chính tả - HS thực hiện
Tiết 3: Kể chuyện
Những quả đào
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết nói tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1cụm từ hoặc 1 câu
- Biết kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt
2 Kỹ năng:
- Biết cùng bạn phân vai
- Chăm chú nghe bạn kể chuyện để nhận xét đúng hoặc kể tiếp câu chuyện
3 Thái độ:
- Giáo dục HS có tấm lòng nhân hậu đối với người thân.
II Đồ dùng dạy học:
GV: - SGK
HS: - SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể lại câu chuyện kho báu - 2 HS
- Nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn kể chuyện:
Bài 1: Tóm tắt nội dung từng đoạn câu chuyện
Trang 8- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS tóm tắt - 2 em- HS nối tiếp nêu
Đ2: Chuyện của xuân./
Đ3: Chuyện của Vân./
Đ4:Chuyện của Việt./
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS kể chuyện
- Nhận xét, bổ xung
Bài 2 : Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào nội dung tóm tắt của bài tập 1
- 2 em
- 4 HS nối tiếp kể
- HD, gọi HS kể
- Nhận xét, bình chọn
Bài 3: Phân vai dựng lại câu chuyện
- 2 nhóm
3 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
4 Dặn dò:
- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
Tiết 4: Thể dục
Đ/C Huy soạn dạy
Thứ tư ngay thang năm 2012
Tiết 1: Toán
So sánh các số có ba chữ số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một
số để so sánh các số có ba chữ số
- Nhận biết các số ( không quá 1000)
2 Kỹ năng:
- Vận dung thực hành làm đúng bài tập
3 Thái độ:
- Có ý thức học vận dụng vào cuộc sống.
II Đồ dùng dạy học:
GV:- Các tấm thẻ 100 ô vuông nhỏ, thẻ 10 ô vuông
HS: - Các tấm thẻ 100 ô vuông nhỏ, thẻ 10 ô vuông
III hoạt động dạy học:
Trang 91 ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số: /
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu viết và đọc số:
- Nhận xét, chữa
- HS viết bảng con: 127; 148; 139
2 Bài mới:
a Ôn cách đọc và viết số có 3 chữ số
- GV cho HS đọc các số có ba chữ số - HS nối tiếp đọc
401; 402…410 121; 122…130 151;152… 160 551;552… 560
- Năm trăm hai mươi mốt (521)
b So sánh các số có ba chữ số
- GV- HS thao tác trên các tấm bìa
- Xác định số trăm, số chục, số đơn vị
- Xét các số ở hàng hai số (hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị)
KL:
234 < 235 194 > 139 199 < 215
235 > 234 139 < 194 215 > 199
c Thực hành:
- Gọi HS nêu yêu cầu Bài 1: Điền dấu >, <, =
- 2 em
- Cho HS làm vào SGK, rồi đọc 127 > 121 865 = 865
182 < 192 749 > 549
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào bảng con
- Nhận xét, chữa
Bài 2:
- 2 em
a 695
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào SGK, rồi đọc
- Nhận xét, chữa
Bài3 : Số ?
- 2 em
a 974; 975; 978; 980
3 Củng cố:
- Hệ thống kiến thức
- Nhận xét giờ học
- 4 HS
- HS nghe
4 Dặn dò:
- Hoàn thành VBT
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- HS nêu
- HS thực hành
Tiết 2: Tập đọc
Cây đa quê hương
Trang 10I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu các từ ngữ : cổ kính, thời thơ ấu,
- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu của tác giả với cây đa, với quê hương
2 Kỹ năng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa các cụm từ dài
- Biết đọc bài với giọng tả nhẹ nhàng tình cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả , gợi cảm
3 Thái độ:
- Biết yêu thiên nhiên yêu quê hương
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
HS: SGK
III hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài Những quả đào
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- GV đọc bài, tóm tắt ND - HS nghe
+ Đọc từng đoạn trước lớp - 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn ( 2 lần)
- Bài được chia làm mấy đoạn - Chia 2 đoạn:
Đ1: …đang nói
Đ2: …còn lại + Đọc từng đoạn trong nhóm - Nhóm 2
+ Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, bình chọn - 2 nhóm thi đọc nối tiếp đoạn
- Cả lớp đọc đồng thanh - 1 lượt
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Những từ ngữ nào, những câu văn nào
cho biết cây đa đã sống rất lâu?
+ Giảng: thời thơ ấu, cổ kính?
- Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ
ấu của chúng tôi Đó là một toà cổ kính hơn
là 1 thân cây
Câu 2:
- Các bộ phận của cây đa (thân, cành,
ngọn, rễ,) được tả bằng những hình ảnh
nào ?
- Thân cây: Là một toà cổ kính: chín, mười
đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể
- Cành cây: Lớn hơn cột đình
- Ngọn cây: Chót vót giữa rừng xanh
- Rễ cây: Nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ như những con rắn hổ mang giận dữ
Trang 11Câu 3:
- Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của
câyđa bằng 1 từ - Thân cây rất to…- Cành cây rất lớn…
- Rễ cây ngoằn ngèo…
- Ngọn cây rất cao…
Câu 4:
- Ngồi bóng mát ở gốc đa Tác giả còn
thấy những cảnh đẹp của quê hương ?
* Nội dung?
- Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu…
…ánh chiều
- HS nêu
d Luyện đọc lại
- HD, gọi HS đọc
4 Củng cố:
- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác
giả với quê hương như thế nào ? - Tình yêu cây đa, tình yêu quê hương, luôn nhớ những kỉ niệm thời thơ ấu gắn liền với
cây đa quê hương
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- HS nghe
- HS thực hành
Tiêt 3: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về cây cối
đặt và trả lời câu hỏi để làm gì ?
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Để làm gì?
2 Kỹ năng:
- Thực hành làm đúng bài tập
3 Thái độ:
- Có ý thức học vận dụng vào cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ bài tập 3
HS: VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nêu các laọi cây đã học? - 2 em
- 2 HS thưc hành đặt và trả lời câu hỏi
Để làm gì ? HS 1: Nhà bạn trồng cây keo để làm gì ?
- Nhận xét, chữa HS 2: Để lấy gỗ đóng tủ, bàn, giường
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu: - HS nghe
b Bài tập:
Trang 12- Gọi HS nêu yêu cầu
- HD, gọi HS nêu
- Nhận xét, bổ xung
+ Bài tập 1:
- 2 em
- HS nối tiếp nêu
+ Lời giải:
- rễ, gốc, thân, cành, lá, hoa, quả, ngọn
- Gọi HS nêu yêu cầu
- HD, cho HS làm vào VBT, rồi đọc
Bài tập 2:
- 2 em
+ Lời giải:
+Rễ cây: Dài, nguằn ngoèo, uốn lượn
- Nhận xét, bổ xung + Thân cây: To, cao, chắc…
+ Gốc cây: To, thô…
+ Cành cây: Xum xuê, um tùm, trơ trụi + Lá: Xanh biếc, tươi xanh…
+ Hoa: vàng tươi, hồng thắm
+ Quả: vàng rực, vàng tươi…
+ Ngọn: chót vót, thẳng tắp…
- Gọi HS nêu yêu cầu
- HD, cho HS quan sát tranh trong
SGK, rồi làm BT vào vở
Bài 3:
+ Lời giải:
Hỏi: Bạn nhỏ tưới nước cho cây để làm gì ? Đáp : Để cây tươi tốt
- Nhận xét, bổ xung Hỏi : Bạn nhỏ bắt sâu cho lá để làm gì ?
Đáp: Để bảo vệ cây, diệt trừ sâu ăn lá cây
3 Củng cố:
- Hện thống kiến thức bài học
4 Dặn dò:
- Về nhà hoàn thành tiếp BT
- 3 HS nêu
- HS thực hành
Tiết 4: Âm nhạc
ôn tập : chú ếch con
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hát đúng giai điệu và lời 1
2 Kỹ năng:
- Tập hát lời 2 Hát kết hợp với vận động phụ hoạ
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
GV: Chép lời ca vào bảng lớp
III hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS hát bài: Hoa lá mùa xuân
- 2HS
b Bài mới:
- Giới thiệu bài:
Trang 13Hoạt động 1: Ôn tập lời 1
- GV theo dõi sửa sai
- HD hát kết hợp động tác phụ họa
- GV theo dõi sửa sai
- HS thực hiện hát theo tổ, cả lớp
- HS thực hiện
+ Học lời 2 của bài : Chú ếch con
- Yêu cầu đọc lời ca
- HD hát từng câu đến hết bài
- GV theo dõi sửa sai
- HS đọc
- HS thực hiện
*Hoạt động 2: Hát kết hợp với vận động
phụ hoạ
- HD, tổ chức cho HS thực hiện
- Yêu cầu các nhóm thi biểu diễn
- HS thực hiện đồng loạt
- Các nhóm thi đua nhau biểu diễn
- Tập hát nối tiếp cả 2 lời của bài hát
*Hoạt động 3: Hát kết hợp gõ theo nhịp
- HD, tổ chức cho HS thực hiện
- GV theo dõi sửa sai - HS thực hiện đồng loạt- Các nhóm thi đua nhau biểu diễn
3 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
4 Dặn dò:
- Hát thuộc bài hát
- HS nghe
- HS thực hiện
Thứ năm ngay thang năm 2012 Tiết 1: Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết, so sánh số co 3 chữ số
- Biết sắp xếp các số có ba chữ sốtheo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
2 Kỹ năng:
- Thực hành làm đúng bài tập
3 Thái độ:
- HS hứng thú học toán.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Phiếu BT 1
HS:
III hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số: / 13
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu viết, đọc các số từ: 661- 674
- GV nhận xét
- Hát
- HS viết bảng con: 661, 674
3 Bài mới:
a Giơíu thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu tiết học - HS nghe