- Học sinh nghe cô giáo đọc - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bµi C¸nh diÒu tuæi th¬.. Các hoạt động dạy học.[r]
Trang 1Nguyễn Thị Thu Hằng
1
Trường Tiểu học Nam Nghiã LịCH BÁO GIảNG
Tuần:15…Từ ngày 30/11……đến ngày …04/12/2009………
Của : Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp : 4B
1 Chính tả NV: Cánh diều tuổi thơ
2
1 LT&Câu MRVT: Đồ chơi - Trò chơi
2 Toán Chia một số cho một tích 3
4 Kể chuyện Kể chuyện đã nghe, đã đọc 1
2
3
3
1 TLV Luyện tập miêu tả đồ vật
2 Kĩ thuật Thêu móc xích(T2)
4
3 Toán LT: Chia một tích cho một số
1 LT&Câu Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
2 Toán Chia hai số có tận cùng là các chữ sốo
3 Địa lí HĐSX của người dân ở ĐBBB 4
1 2
5
3
1 Lịch sử Nhà Trần thành lập 2
3 Toán Chia cho số có hai chữ số
1 Chính tả Tuổi ngựa
2 Toán LT: Chia cho số có hai chữ số
6
3 TLV LT: Miêu tả đồ vật
Trang 2Tuần 15
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm2009
Tập đọc:
Cánh diều tuổi thơ
I Mục tiêu.
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều đem lại cho lứa tuổi nhỏ
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho bài
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bài: Chú Đất Nung ( Phần sau) -> 2 học sinh đọc bài
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Luyện đọc và tìm hiểu bài.
* Luyện đọc.
- Đọc theo đoạn ( 2 đoạn) - Nối tiếp đọc theo đoạn
+ L1: Đọc từ khó
+ L2: Giải nghĩa từ
- Đọc theo cặp - Luyện đọc đoạn từng cặp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài -> 1,2 học sinh đọc toàn bài
* Tìm hiểu bài.
- Đọc đoạn 1, 2 - Đọc thầm Đ1, Đ2
Câu 1 -> Cánh diều mềm mại…, tiếng sáo
dièu vi vu trầm bổng…
Câu 2
? Đem lại những niềm vui lớn như thế
nào -> Các bạn hò hét nhau thả diều thi ….nhìn lên trời
? Đem lại những ước mơ đẹp như thế
nào? -> Nìn lên bầu trời đêm huyền ảo bay đi diều ơi! Bay đi
Câu 3 -> ý 2: Cánh diều khơi gợi những ước
mơ đẹp cho tuổi thơ
c Đọc diễn cảm
- Đọc nối tiếp theo đoạn -> 2 học sinh đọc theo đoạn
- Giáo viên đọc diễn cảm Đ1 - Học sinh tạo cặp luyện đọc diễn cảm
- Thi đọc trước lớp -> 3,4 học sinh thi đọc
-> Nhận xét, và bình chọn
3 Củng cố,dặn dò.
? Nêu nội dung của bài - Niềm vui sướng và những khát vọng
tốt đẹp mà TG thả diều mang lại…
- Chuẩn bị bài sau
Trang 3Nguyễn Thị Thu Hằng
3
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu.
Giúp học sinh rèn kỹ năng:
+ Thực hiện phép chia số có nhiêù chữ số cho số có 1 chữ số
+ Biết vận dụng chia một tổng(hiệu) cho một số
II Đồ dùng dạy học .
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
B1: Đặt tính rồi tính, Làm vào vở
+ Đặt tính
+ Thực hiện tính
+ Nêu cách làm
67494 7 42789 5 359361 9
44 9642 27 8557s 89 399
0 B2: Tìm 2 số - Biết tổng và hiệu của 2 số
a 42 506 và 18 472 -> Số bé: ( 42506 - 18 472): 2 = 12 017
Số lớn: 42507 - 12017 = 30489
b 137895 và 85287(hskgcó thể làm
thêm) -> Số bé : (137895 - 85287): 2 = 26304
Số lớn: 137895 - 26304 = 111591
B3: Giải toán.(hskg) - Đọc đề, phân tích làm bài
- Tìm số hàng do 3 toa chở Số toa xe chở hàng là
- Tìm số hàng do 6 toa chở 3 + 6 = 9 ( toa)
- Tìm số hàng trung bình mỗi toa chở Số hàng do 3 toa chở là:
14580 x 3 = 43740( kg)
Số hàng do 6 toa khác chở số kg là:
13275 x 6 = 79650 ( kg) Trung bình mỗi toa xe chở số kg là:
( 43740 + 79650) : 9 = 13710( kg) ĐS : 13710 ( kg)
B4: Tính bằng 2 cách - Làm bài vào nháp
- Chia 1 tổng cho 1 số a ( 33164 + 28528) : 4 = 6192 : 4
= 15423 (33164 + 28528 ):4 = 33164 :4 + 28528 :4 = 8291 + 7132 = 15423
* Củng cố dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm bài chuẩn bị bài sau
Cánh diều tuổi thơ
Trang 4I mục tiêu.
- Học sinh nghe cô giáo đọc - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Cánh diều tuổi thơ
- Làm đúng bài tập(2) a/b
II Đồ dùng dạy học.
- Vài đồ chơi phục vụ cho bài tập 2
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ. - HS viết vào nháp: xanh xanh, lất phất,
bậc tam cấp
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn học sinh nghe viết.
- GV đọc đoạn: Cánh diều tuổi thơ -> 2 học sinh đọc lại
? Nêu nội dung đoạn văn
? Nêu tên riêng có tên bài
- Chú ý những từ ngữ dễ viết sai
- GV đọc từng câu ngắn -> Viết vào vở ( ghi chú cách trình bày và
tư thế ngồi viết)
- Giáo viên đọc toàn bài - Đổi bài soát lỗi
-> Nhận xét, chấm 1 số bài
c Làm bài tập.
Bài 2: Điền vào ô trống - Làm bài cá nhân
a tr hay ch
b thanh hỏi / thanh ngã
Đồ chơi Trò chơi
Ch Chong chóng, chó bông, que
cá, chọi gà, chơi chuyền
Tr Trống ếch, trống cơm, cầu trượt… đánh trống, trốn tìm, cắm trại, bơi trải cầu trượt,trồng nụ trồng hoa
Thanh hỏi Tàu hoả, tàu thuỷ… Nhảy ngựa , điện tử, thả diều…
cỗ, diễn kịch…
Bài 3: GV hướng dẫn HS làm bài
* Nhận xét, bình chọn
- HS nêu yêu cầu
- Thi nhanh giữa các nhóm
- Một số HS nối tiếp nhau miêu tả đò chơi, trò chơi
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn va luyện viết lại bài, chuẩn bị bài sau
Trang 5Nguyễn Thị Thu Hằng
5
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm2009
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi- Trò chơi
I Mục tiêu
-HS biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi, phân biệt được những đồ chơi có lợi
và những đồ chơi có hại
- Nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm , thái độ của con người khi tham gia các trò chơi
II Đồ dùng dạy học.
- Một số đò chơi, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Làm lại bài tập 1 tiết trước -> 1 học sinh làm bài 1
-> Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới.
a.Giới thiệu bài.
b Phần NX.
* Bài tập 1: - Một HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm
Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm phát
phiếu cho các nhóm - Các nhóm thảo luận
- Đại dện các nhóm trình bày -> Nhận xét, đánh giá
* Bài tập 2:
- GV ghi lên bảng vài tên trò chơi tiêu
biểu
- Nhận xét bài và ghi điểm
* Bài 3:
- GV hướng dẫn HS làm bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài độc lập vào vở:Kể tên các trò chơi dân gian , hiện đại Có thể nêu lai tên các đồ chơi , trò chơi
đã biết qua tiết chính tả trước
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ ,trả lời từng ý của bài tập , nói rõ các đò chơi có ích, có hại như thế nào? Chơi đồ chơi thế nào thì
có lợi , chơi thế nào thì có hại
- HS khác nhận xét, bổ sung
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm bài lại các bài tập, chuẩn bị bài sau
Toán:
Chia một số cho một tích.
I Mục tiêu.
Trang 6Giúp học sinh thực hiện được phép chia một số cho một tích.
II Đồ dùng dạy học .
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học .
1 Tính và so sánh giá trị của 3 biểu
thức.
- Tính giá trị các biểu thức - Làm vào nháp
24 : ( 3 x 2) 24 : 3 : 2 24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 6 = 4
24 : 2 : 3 24 : 3 : 2 = 8 : 2= 4
24 : 2 : 3 =12 : 3 = 4
S2 giá trị của ba biểu thức - Bằng nhau
24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3
- Phát biểu kết luận -> 2,3 học sinh đọc kết luận
2 Thực hành.
B1: Tính giá trị của biểu thức - Tinh giá trị mỗi biểu thức
a 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 10 = 5
50 : 2 : 5 = 25 : 5 = 5
50 : 5 : 2 = 10 : 2 = 5
b 72 : ( 9 x 8) = 72 : 72 = 1
72 : 9 : 8 = 9 : 9 = 1
72 : 8 : 9 = 9 : 9 =1 B2: Tính ( theo mẫu) - Chuyển các phép chia
a 80 : 4 = 80 : ( 10 x 4 ) = 80 : 10 : 4 = 8 : 4 = 2
b 150 : 50 = 150 : ( 10 x 5 ) = 150 : 10 :5 = 15 : 5 = 3
c 80 : 16 = 80 : ( 8 x 2) = 80 : 8 : 2 = 10 : 2 = 5 B3: Giải toán.(hskg có thể làm thêm) - Đọc đề, phân tích và làm bài
- Tìm số giá tiền mỗi quyển vở Số vở cả 2 bạn mua là:
3 x 2 = 6 ( quyển) Giá tiền mỗi quyển vở là:
7200 : 6 = 1200 ( quyển)
Đáp số 1200( quyển)
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Trang 7Nguyễn Thị Thu Hằng
7
I Mục tiêu.
+ Kể lại được câu chuyện(đoạn truyện) đã đọc, đã nghe nói về đồ chơ trẻ
em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
+ Hiểu nội dung chính của câu chuyện(đoạn truyện) đã kể
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh ảnh trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kể lại câu chuyện: Búp bê của ai? -> 2 học sinh kể theo đoạn
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn kể chuyện.
- Đọc yêu cầu của bài tập ( Đồ chơi,
con vật gần gũi với TE) -> 2 học sinh đọc yêu cầu.
- Quan sát 3 tranh minh hoạ - Nêu tên 3 truyện
? Truyên nào có nhân vật là đồ chơi - Chú thích ý chí dũng cảm, Chú Đất
Nung
? Nhân vật là con vật gần gũi với TE - Võ sĩ bọ ngựa
- Giới thiệu tê câu chuyện của mình
kể
- Nêu tên, nói rõ nhân vật trong truyện là
đồ chơi hay con vật
- Thực hành, trao đổi về ý nghĩa câu
- Thi kể trước lớp - Học sinh thi kể
+ Nói suy nghĩ về nhân vật…
+ Đối thoại về nội dung câu chuyện
- Nhận xét bình chọn
-> Nhận xét, đánh giá chung
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Tập kể lại câu chuyện
- Chuẩn bị bài sau -> Tiết bình chọn
Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm2009
Tập đọc:
Tuổi ngựa
I- Mục tiêu:
- Đọc lưu loát toàn bài Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ, bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm một khổ thơ trong bài
- Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ
- HTL khoảng 8 dòng thơ trong bài
Trang 8II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho bài
III- Các hoạt động dạy học:
1) KT bài cũ:
- Đọc bài: Cánh diều tuổi thơ -> 2 học sinh đọc bài
- Trả lời câu hỏi về ND bài
2) Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Luyện đọc + Tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- Đọc các khổ thơ - Nối tiếp đọc 4 khổ thơ
+ L1: Đọc từ khó
+ L2: Giải nghĩa từ
- Đọc theo cặp - Tạo cặp, luyện đọc trong cặp
-> 1,2 hs đọc cả bài
-> GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài
- Bạn nhỏ tuổi gì?
- Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào? + Tuổi ấy không chịu ở yên 1 chỗ, là tuổi thích đi
mẹ gió của trăm miền
Câu 3 -> Màu sắc trắng loá của hoa mơ…
ngập hoa cúc dại
Câu 4 -> Tuổi con là tuổi ngựa… cũng nhờ
đường tìm về với mẹ
* Đọc diễn cảm và HTL bài thơ
- Đọc 4 khổ thơ -> 4 hss nối tiếp đọc
- GV đọc khổ 2 - Luyện đọc diễn cảm khổ 2
- Thi đọc diễn cảm 1,2 HS thi đọc
- Nhẩm HTL bài thơ - Thi đọc thuộc từng khổ thơ
- Đọc thuộc cả bài thơ
-> NX, đánh giá
5) Củng cố, dặn dò:
- NX chung tiết học
- Ôn và HTL bài thơ Chuẩn bị bài
sau
Toán:
Chia một tích cho một số.
I Mục tiêu: Giúp HS:
Trang 9Nguyễn Thị Thu Hằng
9
Thực hiện được phép chia một tích cho một số
II các HĐ dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Khi chia một số cho một tích hai thừa số ta làm thế nào?
2 Bài mới:
a Tính giá trị của 3 BT( trường hợp cả 2 TS đều chia hết chóos chia)
- Lớp làm nháp,1 HS nháp
(9 x15) : 3 9 x (15 : 3) 9 : 3 x 15
= 135 : 3 = 9 x 5 = 3 x 15
= 45 = 45 = 45
Vậy: (9 x 15) : 3 = 9 x (15 : 3) = 9 : 3 x 15
Vì 15 chia hết cho 3 , 9 chia hết cho 3 nên có thể lấy một thừa số chia cho 3 rồi nhân kết quả với thừa số kia
b Tính và so sánh giá trị của BT ( trường hợp có một thừa số không chia hết cho số kia)
- 1 HS lên bảng, lớp làm nháp
(7 x 15) : 3 = 105 : 3 = 35 7 x ( 15 : 3) = 7 x 5 = 35
? so sánh giá trị của 2 BT? - Giá trị của hai biểu thức bằng nhau
( 7 : 3 ) x 15 không tính được vì 7 không chia hết cho 3
? Qua hai VD trên em rút ra kết luận gì?
Công thức TQ:
( a x b): c = a x (b : c) = a : c x b
3 Thực hành:
Bài1(T79) : ? Nêu y/c ?
C1: Nhân trước, chia sau
C2 : Chia trước, nhân sau
* Lưu ý : C2 chỉ t/ hiện được khi ít nhất 1
TS chia hết cho số chia
- Khi chia một tích hai thừa số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó ( nếu chia hết) , rồi nhân kết quả với thừa số kia
- HS nhắc lại
- Tính bằng 2 cách
- Lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng
a ( 8 x 23) : 4 = 184 : 4 = 46
( 8 x 23) : 4 = 8 : 4 x 23 = 2 x 23 = 46
b (15 x 24) : 6 = 360 : 6 = 60
(15 x 24) : 6 = 15 x ( 24 : 6 ) = 15 x 4 = 60
? Bài 1 củng cố KT gì? - Chia một tích cho một số
Bài2(T 79): ? Nêu y/c?
Bài3(T79)(hskg):
Tóm tắt:
5 tấm vải: 1 tấm : 30m
Bán: số vải
5
1
- Chấm một số bài
? Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Tính bằng cách thuận tiện nhất
9 25 x 36): 9 = 25 x( 36 : 9) =25 x 4 = 100
- 2 HS đọc đề bài, PT đề, nêu kế hoạch giải
Giải:
Số vải cửa hàng có là:
30 x 5 = 150(m)
Số vải đã bán là:
150 : 5 = 30 (m) Đ/ S: 30 mét vải
- Chia một tích cho một số
4 Tổng kết - dặn dò:
Trang 10? Khi chia một tích cho một số em làm thế nào?
- NX giờ học
Tập làm văn:
Luyện tập miêu tả đồ vật
I Mục tiêu
- Học sinh nắm vững cấu tạo 3 phần( mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn miêu tả đồ vật và trình tự miêu tả
- Hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen
kẽ của lời tả với lời kể
- Lập được dàn ý cho bài văn miêu tả ( tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay)
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc phần ghi nhớ (tiết 28) -> 1,2 đọc thuộc phần ghi nhớ
- Hoàn chỉnh bài văn miêu tả - Đọc mở bài, kết bài
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn làm BT
B1: Đọc bài văn -> 2 HS đọc bài văn
a Tìm mở bài, thân bài, kết bài? MB: Trong langf tôi…xe đạp của chú
TB: ở xóm vườn….Nó đá đó KB: Câu cuối
b Tả theo trình tự nào? - Tả bao quát chiếc xe
- Tả những bộ phận có điểm nổi bật
- Nói về t/cảm của chú Tư với chiếc xe
c Qsát = giác quan nào? - Bằng mắt nhìn, Bằng tai nghe
d Tìm lời kể chuyện… - Chú gắn 2 con bướm….chú hãnh
diện với chiếc xe của mình
B2: Lập dàn ý - Tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay
TB: Tả bao quát Tả từng bộ phận
KB: t/cảm của em với chiếc áo
-> NX, đánh giá
3) Củng cố, dặn dò.
- NXX chung tiết học
- Hoàn thiện bài (lập dàn ý) - Chuẩn bị bài sau
Kĩ THUậT
THÊU MóC XíCH (Tiết 2)
I MụC TIÊU:
Trang 11Nguyễn Thị Thu Hằng
11
- HS biết cỏch thờu múc xớch và ứng dụng của thờu múc xớch
-Thờu được cỏc mũi thờu múc xớch theo đường vạch dấu Các mũi thêu tạo thành những vòng chỉ móc nối tiếp tương đối đều nhau Thêu được ít nhất năm vòng móc xích Đường thêu có thể bị dúm
- Cú ý thức giữ an toàn trong lao động
II CHUẩN Bị: Bảng phụ
- Mẫu thêu móc xích
-Một mảnh vải trắng hoặc màu, kích thước 20 cm x 30 cm
-Kéo cắt vải, bút chì
III CáC HOạT ĐÔNG DạY HọC
Nội dung
hình thức
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1.KTBC
Cả lớp
2 Bài mới
HĐ1.Thực
hành
Tranh quy
trình
HĐ2:
Đánh giá
Bảng phụ
Cả lớp
3.Củng
cố, dặn dò
5p
2p 20p
10p
3p
-Gọi HS trả lời:
+Nêu các bước thêu mọc xích
- Kiểm tra vật liệu, dụng cụ HS chuẩn bị
-GV nhận xét đánh giá
- GV giới thiệu bài qua mẫu
-Hướng dẫn HS quan sát lại mẫu
- GV nhận xét và tóm tắt đặc điểm
đường thêu móc xích -GV treo tranh quy trình lên bảng
+ Hướng dẫn HS quan sát hình 1, 2,
3, 4 (SGK) để nêu các bước thực hiện
- GV hướng dẫn thao tác kĩ thuật
+Vị trí lên xuống kim như thế nào?
-Nhận xét, chốt ý đúng -Yêu cầu học sinh thực hành -Nhắc nhở HS: Khi thêu không rút chỉ quá chặt hoạt quá lỏng
- GV ghim trên bảng mảnh vải, yêu cầu HS thực hiện thao tác vẽ và thêu móc xích
-GV giúp đỡ HS còn lúng túng
-Yêu cầu học sinh trình bày kết quả
-GV nêu tiêu chí đánh giá
-Các mũi khâu phải đều ,các mũi khâu thẳng vạch dấu,không bị dúm
-Nút chỉ cuối đường thêu đúng không bị tuột
-GV + HS nhận xét đánh giá
+Nêu các bước thực hiện thêu móc xích?
- 2 HS lên bảng
- HS để dụng cụ trên bàn
-Học sinh quan sát
- HS quan sát nhận xét -Học sinh lắng nghe
-HS quan sát
- HS nắm để nêu các bước
-Học sinh trả lời
-Lắng nghe -Học sinh thực hiện
-Học sinh lắng nghe
-Học sinh trinh bày kết quả trên bàn
-Học sinh lắng nghe và
đánh giá
.-Học sinh trả lời
-Học sinh lắng nghe