Dựa vào bài đọc kéo co, thuật lại được các trò chơi đã giới thiệu trong bài; biết giới thiệu một trò chơihoặc lễ hội ở quê hương để mọi người hình dung được diễn biến và hoạt động næi bË[r]
Trang 1Trường Tiểu học Nam Nghiã LịCH BÁO GIảNG
Tuần:16…Từ ngày 07/12……đến ngày …11/12/2009………
Của : Nguyễn Thị Thu Hằng Lớp : 4B
2 Toán Chia cho số có hai chữ số(Tiếp) Lớp 4B
4 Toán Chia cho số có hai chữ số(Tiếp) Lớp 4A
2 Toán LT: Chia cho số có hai chữ số
2
1 LT&Câu MRVT: Đồ chơi - Trò chơi
4 Kể chuyện KC được chứng kiến hoặc tham gia 1
2
3
3 1 2 3 4
1 TLV LT giới thiệu địa phương
2 Kĩ thuật Cắt , khâu, thêu tự chọn
4
3 Toán LT: Chia cho số có hai chữ số
3 4 1 2
5
3
2
1
6
Trang 2Tuần 16
Thứ hai ngày 07 tháng 12 năm 2009
Tập đọc:
Kéo co
I- Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Bước đàu biết đọc diễn cảm một đoạn diẽn tả trò chơi kéo
co sôi nổi trong bài
- Hiểu ND: Kéo co là 1 trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta cần
được giữ gìn, phát huy
II- Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho bài
III- Các hoạt động dạy học.
1 KT bài cũ:
- Đọc thuộc bài thơ: Tuổi Ngựa -> 2 hs đọc thuộc bài
- Trả lời câu hỏi về ND bài
2 Bài mới:
a- Giới thiệu bài
b- Luyện đọc + tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- Đọc theo đoạn - Nối tiếp đọc 3 đoạn
+ L1: Đọc từ khó
+ L2: Giải nghĩa từ
- Đọc theo cặp - Luyện đọc đoạn trong cặp
-> 1,2 học sinh đọc toàn bài -> GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài
Câu 1 -> Kéo co phải có 2 đội…ngã sang vùng
đất của đội mình nhiều keo hơn là thắng
Câu 2 -> HS thi giới thiệu về cách chơi kéo co ở
làng Hữu Trấp
GV NX và bình chọn
Câu 3 Đó là cuộc thi giữa trai tráng…thế là
chuyển bại thành thắng
Vì có rất đông người tham gia, vì
không khí…, vì tiếng hò reo của mọi người……
HS tự nêu (đấu vật, múa võ, đá cầu, đu bay, thổi cơm thi…… )
* Đọc diễn cảm
- Đọc 3 đoạn của bài - Nối tiếp 3 HS đọc 3 đoạn
- GV đọc mẫu Đ2
- Luyện đọc - Tạo cặp, đọc diễn cảm Đ2
Trang 3- Thi đọc trước lớp 3,4 hs thi đọc.
NX, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò:
- NX chung tiết học
- Luyện đọc lại bài - Chuẩn bị bài sau
Toán:
Chia cho số có hai chữ số( tiết 2 )
I Mục tiêu.
- Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có hai chữ số( chia hết, chia có dư)
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
8192 : 64 = ?
+ Đặt tính
+Tính từ trái sáng phải
8192 64
64 128 179
128 512 512 0 Nêu từng bước thực hiện
L1: 81 : 64 L2: 179 : 64 L3: 512 : 64
* Trường hợp chia có dư. - Làm vào nháp
1151 : 62 = ? - Nêu cách thực hiện
1154 : 62 = 18 ( dư 38)
2 Thực hành.
B1: Đặt tính rồi tính - Làm vào vở
+ Đặt tính
+ Tính từ trái sang phải 4674 82 2488 35 5781 47 245 47
410 57 71 123
574 38 108
574 35 94
141 0 B2: Giải toán(hskg) Đọc đề, phân tích đề
1 Tá: 12 bút chì
Thực hiện phép chia ta có:
Trang 43500 bút chì:…… tá? 3500 : 12 = 291 ( dư 8)
Vậy đóng gói được nhiều nhất 291 tá
bút chì và còn thừa 8 bút chì
ĐS : 291 tbút chì, còn thừa 8 bút chì
+ Tìm TP chia b của phép 75 X x = 1800
Tính x x = 1800 : 75
+ Nêu cách làm x =
1855 : x = 35
x = 1855 : 35
x =
3 Củng cố, dặn dò.
? Nhận xét về SBC - Là các số có 4 chữ số
? L1 chia ta cần chú ý điều gì - Có thể lấy 2 chữ số để chia nhưng
cũng có thể lấy 3 chữ số
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm lại bài - Chuẩn bị bài sau
Chính tả: (nghe - viết )
Kéo co
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng CT, trình bày đúng 1 đoạn trong bài: Kéo co
- Làm đúng bài tập (2) a/b
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:
- Đọc 5 từ chứa tiếng ban đầu bằng tranh
chọi dế, chong chóng
2) Bài mới.
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn nghe - viết
- GV đọc đoạn viết 1,2 hs đọc lại
- Chú ý cách trình bày
- Viết các tên riêng trong bài Hữu Trấp, Quế Võ, Bắc Ninh,Tích Sơn,
Vĩnh Yên, Vĩnh Phú
- GV đọc bài viết -HS viết bài vào vở
- Đổi bài soát lỗi
GV chấm, NX 1 số bài
c) Hướng dẫn làm bài tập
B2: Tìm và viết các từ ngữ - Viết vào nháp
a Chứa tiếng áo âm đầu là r, d hoặc gi Nhảy dây, múa rối; giao bóng
b Chứa tiếng có các vần ât hoặc âc Đấu vật, nhấc, lật đật
NX, đánh giá
Trang 53- Củng cố, dặn dò.
- NX chung tiết học
- Ôn và luyện viết lại bài
- Chuyển bị bài sau (tiết 17)
Thứ ba ngày 08 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Trò chơi- Đồ chơi I- Mục tiêu:
- Biết dựa vào mục đích, tác dụng để phân loại một số trò chơi quen thuộc;tìm được một vài thành ngữ, tục ngữ có nghĩa cho trước liên quan đến chủ điểm; bước đầu biết sứ dụng một vài thành ngữ, tục ngữ ớ BT2 trong tình huống cụ thể
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 KT bài cũ.
- Nêu ghi nhớ bài 30 - Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn làm bài tập
B1: Phân loại các tính chất - Làm việc, trao đổi theo cặp
- Trình bày kết quả
+ TC rèn luyện sức mạnh -> Kéo co vật
+ TC rèn luyện sức khéo léo -> Nhảy dây, lo cò, đá cầu
+ TC rèn lyyện trí tuệ -> Ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình
B2: Giải ng các câu thành ngữ, tục ngữ - Đọc yêu cầu của bài
- Trình bày bài - Đọc các câu thành ngữ, tục ngữ
+ Chơi với lửa
+ ở chọn nợi, chơi chọn bạn -> Làm 1 việc nguy hiểm
+ Chơi diện đứt dây -> Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống
+ Chơi dao có ngày dứt tay -> Mắt trắng tay
B3: Khuyên bạn -> Liều lĩnh ắt gặp tai hoạ
- Chọn câu thành ngữ, tục ngữ thích hợp
- Nói lời khuyên bạn - Viết bài vào vở
VD:Nếu bạn em chơi với 1 số bạn hư
nên học kém hẳn đi -> Em sẽ nói với bạn Vâu nên chọn bạn tốt mà chơi Nếu bạn em thích trèo lên 1 chỗ cao
chênh vênh, rất nguy hiểm để tỏ ra là
mình gan dạ
-> Em sẽ nói: " Cậu xuống ngay đi, đừng có chơi với lửa"
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm lại bài - Chuẩn bị bài sau
Trang 6Luyện tập
I- Mục tiêu:
Giúp HS rèn luyện KN:
+ Thực hiện phép chia số có hai, ba , bốn chữ số cho số có 2 chữ số( chia hết, chia
có dư)
+ Tính giá trị của biểu thức
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:
B1: Đặt tính rồi tính - Làm bài vào vở
+ Đặt tính
+ Thực hiện tính 855 45 579 36 9009 33
45 19 36 16 66 273
405 219 240
405 216 231
0 3 99
99
0 B2: Tính giá trị biểu thức - Làm bài cá nhân
4237 x 18 - 34578 = 76266 - 345 = 41688
8064 : 64 x 37 = 126 x 37 = 4662
46857 + 3444 : 28 = 46857 + 123 = 46980
601759 - 1988 : 14 = 601759 - 142 = 601617
+ Tìm số nan hoa và mõi xe cần có Mỗi xe đạp cần số nan hoa là:
+ Tìm số xe đạp lắp đựơc và số nan
hoa còn thừa 36 x 2 = 72 ( Cái)
Thực hiện phép chia ta có
526 : 72 = 73 ( dư 4) Vậy lắp được nhiều nhất 73 xe đạp và còn thừa 4 nan hoa
ĐS : 73 xe đạp, còn thừa 4 nan hoa
* Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau
Thể dục:
Ôn bài thể dục phát triển chung.
Trò chơi " lò cò tiếp sức"
I mục tiêu.
Trang 7- KT bài thể dục phát triển chung, yêu cầu thực hiện bài TD đúng thứu tự và kỹ thuật
- TC: Lò cò, tiếp sức hoặc trò chơi: Thỏ nhảy, yêu cầu chơi đúng luật
II Địa điểm, phương tiện.
- Sân trường, VS an toàn nơi tập
- Còi, kẻ vạch sân
III Nội dung và P2 lên lớp.
1 Phần mở đầu.
- Nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
- Dậm chân tại chỗ
- Khởi động các khớp
2 Phần cơ bản.
a Ôn bài tập TD phát triển
chung.
- Ôn toàn bài cả lớp
L1: Giáo viên điều khiển
L2: Cán sự đièu khiển
- Ôn theo nhóm
+ Mỗi nhóm 5 em
-> GV đánh giá, nhận xét
b TC vận động.
- Trò chơi: Lò cò tiếp sức
3 Phần kết thúc.
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá giờ dạy
- BVTN: Ôn bài TD phát triển
chung
6 - 10 phút
1- 2phút
1phút 1phút
18 -22 phút
12 - 14 phút
3 - 4 lần
6 - 8 phút
4 - 6 phút
1phút 1phút 1phút 1phút
Đội hình tập hợp GV
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
Đội hình tập luyện
GV
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
Đội hình ôn theo nhóm:
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * GV
* * * * *
Đội hình tập hợp
* * * * * * * * *
GV * * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Kể chuyện:
kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
- Chọn được câu chuyện( được chúng kiến hoặc tham gia) liên quan đến đồ chơi của mình hoặc của bạn
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý
II Đồ dùng dạy học.
Trang 8- Bảng lớp, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kể 1 câu chuyện về con vật hoặc đồ
chơi gần gũi với trẻ em - 2 học sinh kể chuyện
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn phân tích đề. - 2 học sinh đọc đề bài
- Gạch chân dưới những từ ngữ quan
trọng trong đề bài
c Gợi ý kể chuyện.
- Đọc các gợi ý - 3 học sinh nối tiếp nhau đọc 3 gợi ý
- Đọc cả mẫu
- Nói hướng xây dựng cốt truyện của
- Nhận xét, khen ngợi những học sinh
đã chuẩn bị dàn ý cho bài
d Thực hành kể , trao đổi về ND, ý
nghĩa câu chuyện.
- Kể chuyện theo cặp - Tạo cặp kể cho nhau nghe câu
chuyện về đồ chơi
- Thi kể trước lớp -> 3,4 học sinh thi kể chuyện
- Nói ý nghĩa câu chuyện
- Trả lời câu hỏi của cô giáo hoặc của các bạn
-> Nhận xét, bình chọn bạn để kể hay
nhất, có câu chuyện hay nhất
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Tập kể lại câu chuyện
- Chuẩn bị bái sau
Thứ tư ngày 09 tháng 12 năm 2009
Tập làm văn:
Luyện tập : Giới thiệu địa phương
I Mục tiêu.
Dựa vào bài đọc kéo co, thuật lại được các trò chơi đã giới thiệu trong bài; biết giới thiệu một trò chơi(hoặc lễ hội) ở quê hương để mọi người hình dung được diễn biến và hoạt động nổi bật
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho bài
III Các hoạt động dạy học.
Trang 91 Kiểm tra bài cũ.
- Nhắc lại ghi nhớ bài TLV ( 30) - Quan sát đồ vật
- Đọc dàn ý tả đồ chơi em thích -> 2 học sinh đọc dàn ý
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm BT.
B1: Đọc bài kéo co - Đọc yêu cầu của bài
? Bài giới thiệu TC của những địa
phương nào - Làng Hữu Trấp và làng Tích Sơn
- Thi thuật lại các TC - Cần giới thiệu 2 tập quán kéo co khác nhau ở
2 vùng
NX bình chọn bạn kể hay
B2: Giới thiệu 1 TC
- XĐ yêu cầu của đề bài - Đọc yêu cầu của bài
- Quan sát 6 tranh minh hoạ
? Nêu tên các TC có trong tranh 1 Thả chim bồ câu
2 Đu bay
3 Ném còn
4 Lễ hội cồng chiêng
5 Hội hát quan họ
6 Hội bơi trải
- Giới thiệu quê mình, TC hoặc lễ hội
mình muốn giới thiệu - Nối tiếp nhau phát biểu.
- Thực hành giới thiệu - Từng cặp thực hành
- Thi giới thiệu trước lớp
-> Nhận xét đánh giá và bình chọn
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Hoàn thiện bài giới thiệu - Thi giới thiệu trứơc lớp
Kĩ THUậT.
KHÂU THÊU SảN PHẩM Tự CHọN.
I MụC TIÊU Giúp HS:
- Sử dụng được một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt, khâu, thêu đã học( không bắt buộc HS nam
thêu)
II CHUẩN Bị
- Tranh quy trình khâu , thêu
- Một số sản phẩm của HS
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
Nội
dung-hình thức Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC
Cả lớp
5p -Chấm một số sản phẩm tiết trước
-Kiểm tra đồ dùng
-Để sản phẩm trên bàn
-Tự kiểm tra đồ dùng học tập của mình
Trang 102 Bài mới
HĐ1 Tìm
hiểu sản
phẩm của
mình
Cả lớp
HĐ2
Thực
hành
Cá nhân
Trưng bày
sản phẩm
Nhóm bàn
3.Củng cố
dặn dò
1p 10p
22p
3p
-Nhận xét chung
-Giới thiệu bài trực tiếp
- Ôn tập lại quy trình thực hiện
làm các sản phẩm về thực hiện cắt, khâu, thêu
-Treo quy trình thực hiện làm các sản phẩm của các bài đã
học
-Yêu cầu học sinh thực hành
-Yêu cầu mỗi HS chọn và tiến hành cắt, khâu, thêu một sản phẩm mình đã chọn
-Theo dõi giúp đỡ một số HS yếu
-Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm
-GV ra tiêu chí đánh giá -Học sinh đánh giá bình xét
-Yêu cầu học sinh tham quan sản phẩm đẹp
-Nhận xét tuyên dương những sản phẩm đẹp
-Chốt lại nội dung bài học
- GDHS áp dụng thêu mặt gối khăn tay …
-Dặn HS về nhà hoàn thành sản phẩm và chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
-Học sinh lắng nghe
-Quan sát mẫu và nêu lại quy trình thực hiện: +Khâu thường, khâu đột thưa, khâu đột mau, khâu viền
đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột, thêu lướt vặn; thêu móc xích
-Thực hành theo yêu cầu
-Trưng bày theo bàn -Học sinh đọc tiêu chí -Bình chọn sản phẩm đẹp trưng bày trước lớp -HS tham quan
-Học sinh lắng nghe
Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu:
Câu kể
I- Mục tiêu:
Trang 11- HS hiểu thế nào là câu kể, tác dụng của câu kể.
- Nhận biết được câu kể trong đoạn văn; biết đặt 1 vài câu kể để kể, tả, trình bày ý kiến
II- Đồ dùng dạy học:
- Hình trong sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học.
1- KT bài cũ:
- Làm lại BT 2,3 (Tiết 31) - MRVT: Đồ chơi - Trò chơi
2- Bài mới:
a- Giới thiệu bài.
b- Phần NX.
B1: NX câu in đậm - Nêu yêu cầu
- Đọc đoạn văn
? Câu in đậm dùng làm gì - Hỏi về 1 điều chưa biết
? Cuối câu có dấu gì - Dấu chấm hỏi
B2: NX những câu còn lại - Đọc yêu cầu của bài
? Dùng để làm gì? - Dùng để giới thiệu về Ba-ra-ba
? Cuối câu có đấu gì - Có dấu chấm
Đó là các câu kể
B3: NX về câu kể - Nêu yêu cầu của bài
? Các câu kể này được dùng làm gì? 1 Kể về Ba-ra-ba
2 Kể về Ba-ra-ba
3 Nêu suy nghĩ của Ba-ra-ba
c Phần ghi nhớ. 2,3 học sinh đọc ghi nhớ
d Phần luyện tập.
B1: Tìm câu kể - Đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi theo cặp
1 Chiều chiều……thả diều thi Kể sự việc
2 Cánh diều…….cánh bướm Tả cánh diều
3 Chúng tôi……lên trời Kể về sự việc và nói lên t/c'
4 Tiếng sáo… trầm bổng Tả tiếng sáo diều
5 Sáo đơn….những vì sao sớm Nêu ý kiến, nhận định
B2: Đặt câu - Nêu yêu cầu của bài
- Làm bài cá nhân
- Trình bày bài - Nối tiếp nhau đọc câu của mình
NX, đánh giá
3) Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm lại bài Chuẩn bị bài
sau
Toán:
Luyện tập I- Mục tiêu.
Giúp học sinh rèn kĩ năng:
Trang 12+ Thực hiện phép chia cho số có 2 chữ số.
+ Giải bài toán có lời văn
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:
B1: Đặt tính rồi tính - Làm bài cá nhân
+ Đặt tính
+ Thực hiện tính
4725 15 4674 82 4935 44
22 315 574 57 53 112
75 0 95
0 7
35136 18 18408 52 17826 48
171 1952 280 354 342 371
93 208 66
36 0 18 0
B2: Giải toán - Đọc đề, phân tích đề và làm bài
25 viên gạch: 1m2 ? Số mét vuông và nhà lát được là:
1050 viên gạch:…….m2? 1050 : 25 = 42 (m2)
ĐS: 42 m2
B3: Giải toán(hskg): - Đọc đề, phân tích và làm bài
+ Tính tổng số sp' của đội làm trong 3
Trong 3 tháng đội đó làm được là:
+ Sản phẩm trung bình mỗi người làm 855 + 920 + 1350 = 3125 (sp')
Trung bình mỗi người làm được là:
3125 : 25 = 125 (sp')
ĐS: 125 sản phẩm B4: Sai ở đâu?(Hỏi hskg) - Thực hiện tính và tìm ra chỗ sai
a Sai ở lần chia thứ 2: 564 : 67 = 7
a 12345 67 b 12345 67
564 1714 564 184
95 285
285 47
17
Do đó có số dư 95 lớn hơn số chia 67 kết quả của phép chia sai
b Sai ở số dư cuối cùng của phép chia ( 47)
* Củng cố dặn dò -> Thương là 134 và dư 17 là đúng
- Ôn và làm bài chuẩn bị bài sau
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Tập làm văn: