1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 124)

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 127,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

huÈn bÞ: hiÕu häc tËp ác hoạt động dạy học: Néi dung TG – Các hoạt động của giáo viên H×nh thøc KTBC 5p Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp: 3 ¶ng con -KiÓm tra vë bµi tËp cña HS - Gäi häc[r]

Trang 1

Tuần : 33 Thứ hai ngày 5 tháng 5 năm 2008

Tiết : 2 Môn: Tập đọc

Bài dạy: VƯƠNG QUốC VắNG Nụ CƯờI ( T2)

I Mục tiêu:

-Đọc đúng các tiếng: háo hức, trọng thưởng, cắn dở, ngự uyển, bỗng hỏi, lom khom, vỡ bụng, rạng rỡ Đọc trôi chảy, ngắt nghỉ đúng dấu câu, giọng đọc tự nhiên, vui, hào hứng…

-Hiểu được các từ: tóc để trái đào, vườn ngự uyển Hiểu được nội dung câu chuyện : Tiếng cười như một phép màulàm cho cuộc sống ở vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ

- bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn 3

Nộidung

Hình thức TG Các hoạt động cảu giáo viên Các hoạt động của học sinh 1KTBC

cá nhân

2 Bài mới

HĐ1: luyện

đọc

Cá nhân

Cặp

HĐ2: tìm

hiểu bài :

Nhóm 2

HĐ3: Đọc

diển cảm:

Cặp

Bảng phụ

3 Củng cố,

dặn dò

5p

2p 10p

10p

10p

3p

-Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp bài thơ Ngắm trăng và trả lời câu hỏi tìm hiểu nội dung bài

-Nhận xét và ghi đểm

-Treo tranh giới thiệu bài học -Đọc mẫu toàn bài

* Đọc đoạn nối tiếp nhau của bài

- Rút từ khó : cắn dở, ngự uyển, bỗng hỏi…

- Gọi học sinh đọc phần chú giải

- Đọc theo cặp

- Kiểm tra số lần đọc

- Hs thi đọc đúng

- Gọi HS đọc lại bài

* Yc học sinh đọc bài và thảo luận nhóm 2 Gọi hs trình bày

- Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở đâu?

-Vì sao nhữgn chuyện ấy lại buồn cười?

-Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương quốc u buồn như thế nào?

-Phần cuôí truyện cho ta biết điều gì?

* Tổ chức cho học sinh luyện đọc đoạn 3

-Giáo viên treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn

-Yc học sinh luyện đọc theo cặp

-Tổ chức cho học sinh thi đọc

-Nhận xét , ghi điểm

+Câu chuyện tren muốn nói với chúng ta

điều gì?

-Về nhà luyện đọc và kể chuyện cho người khác nghe

-3 học sinh đọc và trả lời

- Lắng nghe

- 3 hs đọc nối tiếp 2 lượt

- Cá nhân đọc

- 1HS đọc ,

- Đọc theo cặp

- Hs giơ thẻ

- Đại diện nhóm

- 1Hs đọc

- Lắng nghe

Hs thực hiện

Đại diện nhóm trình bày -Nhà vua quên lau miệng , ben mép vẫn còn dính cơm

- Tiếng cười như một phémàulàm cho cuộc sống ở vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

Tiếng cười như một phép màu làm cho mọi người đều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, … Học sinh luyện đọc theo vai của từng nhân vật

-Luyện đọc theo cặp -Thi giữa các nhóm

-Tiếng cười rất cần thiết cho cuộc sống

-Lắng nghe

Trang 2

-Nhận xét tiết học

Môn: Toán

Bài dạy: ÔN TậP Về CáC PHéP TíNH ĐốI VớI PHÂN Số.

I Mục tiêu:Giúp học sinh ôn tập về:

-Các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia phân số Các tính chất của các phép tính với số tự nhiên -Ap dụng kiến thức giải các bài toán có lời văn

-Học sinh yêu thích học toán

II Chuẩn bị:

-Phiếu học tập

-Thẻ màu

Nội dung

Hình thức

TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh

1KTBC

bảng con

2 Bài mới

On tập

Bài 1

Bảng con

Cá nhân

Bài 2

Cá nhân

Phiếu

Bài 3:

Nhóm 2

Vở

Bài 4

Cá nhân

Thẻ

3Củng cố,

dặn dò

5p

1p 30p

4p

-Gọi học sinh chữa bài tập 4

Hs làm bảng con -Nhận xét và ghi điểm -Giới thiệu bài trực tiếp ghi bảng

* Tính bằng 2 cách -Yc học sinh làm bài vào bảng con -Cho 1 học sinh làm trên bảng lớp

- Nhận xét , tuyên dương *Tính

-Cho 1 học sinh làm trên bảng lớp.Lớp làm vào phiếu

-Cho học sinh nhận xét – tuyên dương

*Gọi hs đọc đềbài toán dạng tỉ số -Yêu cầu H S thảo luận nhóm 2 nêu cách làm

-Yêu cầu HS làm bài vào vở -Thu vở chấm bài – nhận xét

* Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả

lời đúng ? -Gọi 1 hs điều khiển lớp giơ thẻ

-Gọi HS nêu ý kiến và giải thích vì sao

em chọn ý đó -Nhận xét, tuyên dương – khen ngợi

* Cho học sinh nêu một số tính chất vừa ôn tập

-Chốt lại nội dung bài học -Về nhà làm bài tập và chuẩn bị cho bài sau

-Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng

-Lắng nghe

1 hs đọc đề, lớp đọc thầm -1 học sinh làm ở bảng lớp, cả lớp làm bài vào bảng con

-Nhận xét bài làm trên bảng

1 hs đọc đề, lớp đọc thầm -hs thực hiện

1 hs đọc đề, lớp đọc thầm

hs thực hiện

-Học sinh làm bài vào vở -Sửa bài

-1 học sinh đọc -học sinh nêu -1 hs điều khiển lớp giơ thẻ

- Học sinh nêu -Lắng nghe -Một số HS nêu -Lắng nghe

Trang 3

Chính tả (nhớ - viết)

Bài dạy: NGắM TRĂNG – KHÔNG Đề

I Mục tiêu:

- Nhớ viết chính xác, đẹp hai bài thơ Ngắm trăng và Không đề của Bác

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr / cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc iêu/ iu

- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả , trình bày sạch đẹp

II Chuẩn bị: bảng phụ

Nội dung

Hình thức TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1KTBC

bảng con

2 Bài mới

HĐ1:

Hướng dẫn

viết chính

tả

HS khá

Cá nhân

HĐ2: bài

tập.Bài 2a

Nhóm bàn

Bảng phụ

Bài 3:

Cá nhân

Vở

3.Củngcố,

dặn dò

5p

1p 20p

10p

4p

- Gọi 3 học sinh lên bảng đọc và viết từ khó

Lớp viết bảng con

- Nhận xét , ghi điểm -Giới thiệu trực tiếp rút đề bài

a Trao đổi về nội dung bài thơ

- Gọi học sinh đọc bài thơ Ngắm trăng- Không đề

+ Qua hai bài thơ trên em biết Bác Hồ là người như thế nào?

b Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu học sinh tìm từ khó

- Cho học sinh viết từ khó vào bảng con

- Nhận xét , sửa sai

c Nhớ - viết

- Nhắc nhở chung trước khi học sinh viết

- Theo dõi học sinh viết bài

-Đọc cho HS soát lỗi, thu vở chấm bài

* Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và điền vào bảng

- Theo dõi giúp đỡ học sinh làm bài

- Yêu cầu các nhóm dán lên bảng

- Gọi các nhóm nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, tuyên dương các nhóm làm tốt

* Gọi học sinh đọc yêu cầu và mẫu

- Hỏi: + Thế nào là từ láy?

+ Các từ láy của bài tập yêu cầu thuộc kiểu từ láy nào?

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Nhận xét, chốt ý

* Thế nào là tứ láy cho ví dụ?

-Chốt lại nội dung bài

- Về nhà làm vào VBT

-2 HS lên bảng: khôi hài, dí dỏm, hóm hỉnh, nổi tiếng

- Lắng nghe

- Nối tiếp nhau đọc

- Bác là sống rất giản dị, luôn lạc quan yêu đời

- Các từ khó : không rượu, hững hờ, trăng soi, xách bương

- Viết bảng con

- Lắng nghe -Viết bài

- Đổi vở soát lỗi

- 1 học sinh đọc

- Thảo luận nhóm bàn

- Đại diện nhóm dán lên bảng

- Nhận xét , bổ sung

- Lắng nghe

- 1 học sinh đọc

- Từ láy là từ phối` hợp những tiếng

có âm đầu hay vần giống nhau

- Thuộc kiểu phối hợp những tiếng

có âm đầu giống nhau

- Thực hiện

- Lắng nghe

- Trả lời

- Lắng nghe

Trang 4

- Nhận xét tiết học

Môn: Toán

Bài dạy: ÔN TậP Về CáC PHéP TíNH VớI PHÂN Số (tt)

Mục tiêu: Giúp hs ôn tập về:

- Thực hiện các phép tính cộng , trừ, nhân, chia phân số

- Phối hợp các phép tính với phân số để giải toán

- Giáo dục hs ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ

-Phiếu học tập

Nội dung

Hình thức TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1.KTBC

bảng con

2.Bài mới

Làm bài tập

Bài 1:

Nhóm 2

Bài 2

Cá nhân

Phiếu

Bài 3:

Cá nhân

Bảng con

Bai 4:

Nhóm

Cá nhân

Vở

3 Củng cố

dặn dò

5p

1p 30p

4p

-Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập

- Nhận xét , ghi điểm

-Trực tiếp giới thiệu bài,ghi bảng Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài theo nhóm 2

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét nhóm làm đúng , nhanh nhất

* Điền số ? -Gọi 4 hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm phiếu

- Gọi hs nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, sửa bài

* Tính

- Gọi 1 hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng con

Nhận xét –tuyên dương

*Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm bàn để tìm ra kết quả

-Yêu cầu HS làm vở

- Nhận xét , kết luận

* Đưa câu hỏi trắc nghiệm về nội dung

ôn tập

*Gd hs tính toán cẩn thận khi thực hiện -Chốt lại nội dung bài học

- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị cho bài học sau

- Nhận xét tiết học

-2 HS lên bảng,Lớp làm bảng con

- Lắng nghe

- 1 hs đọc

- Làm bài theo nhóm 2

đại diện nhóm trình bày

- 1 hs đọc đề

- 4 hs lên bảng, dưới lớp làm phiếu

- Nhận xét

- 1 hs đọc đề

hs làm bảng con

- Đọc đề và phân tích đề

- 1 hs giải.lớp làm vở Sau 2 giờ vòi nước chảy được số phần bể nước là: 2 2 4

5 5   5 ( bể)

Số lượng nước còn lại chiếm số phần bể nước là :4 1 3

5 2 10   (bể)

Đáp số : a 4

5 bể, b 3

10 bể

Hs giơ thẻ

- Lắng nghe

Trang 5

Thứ ba ngày 6 tháng 5 năm 2008

Tiết : 2 Môn: Luyện từ và câu

Bài dạy:Mở RộNG VốN Từ: LạC QUAN YÊU ĐờI

I Mục tiêu:

-Mở rông và hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan yếu đời

-Biết và hiểu ý nghĩa , tình huống của một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan , bền gan, vững chí trong các tình huống khó khăn nhất

II Chuẩn bị:Phiếu học tập

Nộidung

Hình thức TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1KTBC

cá nhân

2 Bài mới

Làm bài tập

Bài 1

Nhóm 2

Bài 2

Nhóm 2

Phiếu ht

Cá nhân

Bài 3

Cá nhân

Vở

Bài 4

Nhóm bàn

5p

1p 30p

Gọi 2 học sinh đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân

-Nhận xét và ghi điểm -Trực tiếp giới thiệu bài, ghi bảng

* Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập -Yc học sinh làm việc theo cặp -Cần xác định nghĩa của từ lạc quan sau đó nối các cặp cụm từ cho phù hợp

-Gọi học sinh nhận xét bài của bạn

-Nhận xét , tuyên dương

* Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung -Phát phiếu học tập cho học sinh

-Yc học sinh làm việc theo nhóm 2 -Gọi học sinh các nhóm dán kết quả lên bảng

-Gọi nhóm khác nhận xét, sửa chữa

+Em hãy nêu ý nghĩa của mỗi từ có tiếng lạc ở bài tập ?

+Em hãy đặt câu có tiếng lạc vừa tìm ? -Nhận xét , tuyên dương

* Gọi hs đọc đề -Tổ chức cho học sinh làm vở bài tập a) Những từ trong đó tiếng quan có nghĩa

là : b) Những từ có tiếng quan có nghĩa là “ nhìn, xem” là : lạc quan

-Thu vở chấm bài

*Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung

-Cho học sinh thảo luận nhóm bàn Gọi học sinh phát biểu ý kiến

2 HS lên bảng Nhận xét bài của bạn

-Lắng nghe

-2 học sinh đọc -Học sinh làm việc theo cặp

- Có cách nhìn thái độ tin tưởng ở tương lai phía trước

có nhiều điều tốt đẹp hơn -Trình bày bài trước lớp -Nhận xét bài của bạn -1 học sinh đọc

-Học sinh làm việc theo nhóm

-Dán kết quả lên bảng -các nhóm khác nhận xét bài làm của các bạn

-Trả lời

-1 học sinh đọc -Học sinh làm bài vào vở

-Sửa bài -1 Học sinh đọc -Học sinh làm việc theo nhóm

a) Sông có khúc, người có

Trang 6

3.Củng cố,

dặn dò 4p -Giáo viên nhận xét vá bổ sung.

*Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chíh của bài học hôm nay

-Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau., -Nhận xét tiết học

lúc

Nghĩa đen: Dòng sông dài uốn lượn nên có khúc thẳng, khúc cong Cuộc đời con người có lúc này lúc kia

Môn: Toán

Bài dạy: ÔN TậP Về CáC PHéP TíNH VớI PHÂN Số (tt)

Mục tiêu: Giúp hs ôn tập về:

- Thực hiện các phép tính cộng , trừ, nhân, chia phân số

- Phối hợp các phép tính với phân số để giải toán

- Giáo dục hs ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học

-Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy học:

Nội dung

Hình thức TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1KTBC

bảng con

2Bài mới

Làm bài tập

Bài 1:

Nhóm 2

Bài 2

Cá nhân

Phiếu

Bài 3:

Cá nhân

Bảng con

Bai 4:

Nhóm 4

Cá nhân

Vở

3 Củng cố

dặn dò

5p

1p 30p

4p

-Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 5 -Nhận xét , ghi điểm

-Giới thiệu bài trực tiếp ghi bảng Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài theo nhóm 2

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét nhóm làm đúng , nhanh nhất

* Phân số thứ nhất là … -Gọi 4 hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm phiếu

- Gọi hs nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, sửa bài

* Tính

- Gọi 1 hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng con

Nhận xét –tuyên dương

* Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm bàn để tìm ra kết quả

-Yêu cầu hs làm vở

- Nhận xét , sửa bài

* Đưa câu hỏi trắc nghiệm về nội dung

ôn tập

*Gd hs tính toán cẩn thận khi thực hiện -Chốt lại nội dung bài học

- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị cho

-2 HS lên bảng, Lớp làm bảng con

- Lắng nghe

- 1 hs đọc

- Làm bài theo nhóm 2

đại diện nhóm trình bày

- 1 hs đọc đề

- 4 hs lên bảng, dưới lớp làm phiếu

- Nhận xét

-Sửa bài

- 1 hs đọc đề

hs làm bảng con

- Đọc đề và phân tích đề

-Thực hiện

- 1 hs giải.lớp làm vở -Sửa bài

-Hs giơ thẻ

- Lắng nghe

Trang 7

bài học sau

- Nhận xét tiết học

Môn: Kể chuyện

Bài dạy :Kể CHUYệN EM Đã NGHE, Đã ĐọC

I Mục tiêu:

-Kể được một câu chuyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan yêu đời Hiểu được nội dung, ý nghĩa của câu chuyện mà bạn mình kể

-Lời kể chân thật, sinh động, giàu hình ảnh

-Biết nhận xét, đánh giá phần kể của các bạn

II Chuẩn bị:

-Một số câu chuyện về tinh thần lạc quan yêu đời

Nội dung

Hình thức

TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh

1KTBC

Cá nhân

2Bài mới

HĐ1:

Hướng dẫn

học sinh kể

Cả lớp

HĐ2: Thực

hành kể

chuyện

Nhóm

Cá nhân

3.Củng cố

, dặn dò

5p

1p 27p

4p

-Gọi 3 học sinh nối tiếp kể câu chuyên : Khát vọng sống và nêu ý nghĩa của chuyện

-Nhận xét phần kể của học sinh

-Giới thiệu bài trực tiếp

* Tìm hiểu đề bài

-Gọi học sinh đọc y/c đề bài

-Gạch dưới các từ :được nghe, được đọc, tinh thần lạc quan, yêu đời

-Y/c học sinh đọc gợi ý trong sgk +Em hãy nêu câu chuyện mà em thích nhất có nội dung như trên

*Kể trong nhóm

-Cho học sinh kể trong nhóm

-Cho học sinh tìm ý nghĩa của chuyện

- Yêu cầu hs kể chuyện theo lối mở rộng

*Kể trước lớp

- Tổ chức cho học sinh thi kể trước lớp

- Khuyến khích hs hỏi bạn về hành động của nhân vật, ý nghĩa của truyện

- Gọi hs nhận xét

- Nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất

* Các câu chuyện các em vửa kể đều có nội dung là gì?

*Gd hs học tập tinh thần lạc quan vượt

-3 HS lên bảng

- Lắng nghe

- 1 hs đọc

- Nối tiếp nhau đọc

- Giới thiệu

- Thực hiện

- 6 – 8 hs kể trước lớp, hs dưới lớp hỏi bạn

- Nhận xét

- Bình chọn

- Trả lời

-Lắng nghe

Trang 8

qua những thử thách , khó khăn -Chốt lại nội dung bài học

- Về nhà kể lại cho người thân nghe và chuẩn bị cho tiết học sau

- Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 7 tháng 5 năm 2008

Tiết : 4 Môn: Tập làm văn

Bài dạy: MIÊU Tả CON VậT( Kiểm tra viết)

I Mục tiêu:

- Học sinh thực hành viết bài văn miêu tả con vật

- Bài viết đúng nội dung , yêu cầu của đề bài, có đủ 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài

- Lời văn tự nhiên, chân thực, biết cách dùng những từ ngữ miêu tả, hình ảnh so sánh làm nổi bật con vật mình định tả Diễn đạt tốt , mạch lạc

II Chuẩn bị: Bảng phụ viết dàn bài

Nội dung

Hình thức TG – Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh

1 KTBC

2 Bài mới

HĐ1:

Hướng dẫn

làm bài

viết

HS yếu

HS khá

Bảng phụ

HĐ2: Viết

bài

Cá nhân

3.Củng cố,

5p

1p 5p

25’

4p

+Một bài văn hoàn chỉnh gồm mấy phần , nêu cách làm từng phần ?

-Nhận xét -Trực tiếp giới thiệu bài, ghi đề

- Viết đề lên bảng:

Đề 1: Viết một bài văn tả một con vật mà em

yêu thhích Trong đó sử dụng lối mở bài gián tiếp

Đề 2: Viết một bài văn tả con vật nuôi trong

nhà Trong đó sử dụng cách kết bài mở rộng

Đề 3: Viết một bài văn tả con vật nuôi ở vườn

bách thú mà em có dịp quan sát Trong đó có

sử dụng lối mở bài gián tiếp

Đề 4: Viết bài văn tả con vật lần đầu tiên em

nhìn thấy trong đó có sử dụng kết bài mở rộng

- Gọi học sinh đọc đề bài

Hỏi: Bài văn miêu tả con vật gồm có mấy phần? Nêu nội dung từng phần?

- Gọi học sinh đọc dàn bài trên bảng phụ

- Nhắc nhở học sinh trước khi làm bài:

+ Đọc và chọn 1 trong 4 đề trên

+ Làm vào nháp, đọc lại thật kĩ để sửa lỗi rồi mới viết vào vở

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Theo dõi

- Thu bài

-2 HS trả lời

- Lắng nghe

- Theo dõi

- Nối tiếp nhau đọc

- Gồm 3 phần: Mở bài, thân bài, kết luận

Nêu nội dung từng phần

- 2 học sinh đọc

- Lắng nghe

- Làm bài

- Nộp bài

-Trả lời

Trang 9

dặn dò * Bài văn miêu tả con vật gồm có mấy phần?

Nêu nội dung từng phần?

-Chốt lại nội dung bài học

*Gd hs chăm sóc , bảo vệ các con vật nuôi …

- Về nhà các em có thề làm những đề bài còn lại

- Nhận xét tiết học

-Lắng nghe

Thứ năm ngày 8 tháng 5 năm 2008

Tiết : 1 Môn: Luyện từ và câu

Bài dạy: THÊM TRạNG NGữ CHỉ MụC ĐíCH CHO CÂU

I Mục tiêu:

- Hiểu tác dụng và ý nghĩa của trạng ngữ chỉ mục đích trong câu

- Xác định được trạng ngữ chỉ mục đích trong câu Thêm đúng trạng ngữ chỉ mục đích trong câu cho phù hợp

II Chuẩn bị:

-Phiếu học tập

Nội dung

Hình thức TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1KTBC

cá nhân

2 Bài mới

HĐ1: Ví

dụ

Bài 1:

Nhóm cặp

Bài 2:

Cá nhân

HĐ2:Luyện

tập.Bài 1:

Phiếu học

tập

Nhóm 2

Bài 2:

Nhóm bàn

5p

1p 15p

15p

- Gọi 2 học sinh lên bảng đặt câu trong đó

có sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm: Lạc quan- Yêu đời

- Nhận xét, ghi điểm -Giới thiệu bài trực tiếp ghi bảng

* Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp

- Gọi học sinh phát biểu

- Nhận xét , kết luận lời giải đúng

* Loại trạng ngữ trên bổ sung cho câu ý nghĩa gì?

=>Kết luận

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ sgk

- Yêu cầu học sinh đặt câu có trạng ngữ chỉ mục đích

- Nhận xét, khen ngợi

* Gọi học sinh đọc và yêu cầu và nội dung

- Phát phiếu cho các nhóm , yêu cầu các nhóm trao đổi thảo luận 2, tìm trạng ngữ

chỉ mục đích trong câu

- Các nhóm dán kết quả lên bảng, nhóm khác nhận xét

- Nhận xét , kết luận lời giải đúng

* Yêu cầu học sinh đọc đề bài và nội dung

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhómbàn

- 2 học sinh đặt câu

- Nhận xét

-Lắng nghe

- 1 học sinh đọc,lớp đọc thầm

- Thực hiện

- Trạng ngữ : Để dẹp nỗi bực

mình trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

- Trạng ngữ trên bổ sung ý nghĩa mục đích cho câu

- Lắng nghe

- Nối tiếp nhau đọc

- Nối tiếp nhau đặt câu

- Lắng nghe

-1 học sinh đọc

- Thảo luận nhóm

- Dán phiếu và đọc kết quả

- 1 học sinh đọc

- Làm theo nhóm bàn

- Nối tiếp nhau đọc kết quả

- Lắng nghe

Trang 10

Bài 3:

Vở

Cá nhân

3Củng cố,

dặn dò

4p

- Gọi học sinh đọc kết quả

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

* Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Gọi học sinh đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh, học sinh khác bổ sung

- Chấm bài - Nhận xét

* Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi nào?

- Về viết lại bài vào VBT

- Nhận xét tiết học

- 1 học sinh đọc

- Thực hiện

- Nối tiếp nhau đọc

- Trả lời

- Lắng nghe

Toán

I.

I.I Mục tiêu:

Củng cố các đơn vị đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vị đó.

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

?

?? Đọc bảng đơn vị đo thời gian? - 222 hs lên bảng nêu, lớp nx

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập.

Bài 1. - Hs đọc yêu cầu.

- Hs nêu miệng bài: - Lần lượt hs nêu, lớp nx bổ sung.

- Gv nx chốt bài đúng: - 1m22 2 === 100 dm22 2;;; 1km22 2 === 1000 000m22 2

1m22 2=10 000 cm22 2;;; 1dm22 2 === 100cm22 2

Bài 22 2;;; Hs làm phần aaa vào nháp: - Cả lớp làm bài, 333 hs lên bảng chữa bài,

lớp đối chéo nháp kiểm tra bài bạn

- Gv nx chữa bài: a 15m222 === 150000cm222;;; m222=== 10dm222

10 1

(Bài còn lại làm tương tự)

Bài 33 3 Lớp làm bài vào nháp. - Cả lớp làm bài ,,, 222 hs lên bảng chữa bài,

lớp đổi nháp chấm bài cho bạn.

- Gv nx, chữa bài: 2m22 25dm22 2>25dm22 2;;; 3m22 299dm22 2<4 dm22 2

3dm22 25cm22 2=== 305cm22 2;;; 65 m22 2 === 6500dm22 2

cách làm bài.

- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm, 111 Hs lên bảng chữa bài.

Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:

64 xxx 25 === 1600 (m22 2))) Cả thửa ruộng thu hoạch được số tạ thóc

là: 1600 xxx === 800 (kg)

2 1

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w