Biết đọc phân biệt lời các nhân vật, thể hiện đúng tÝnh c¸ch tõng nh©n vËt: 2-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi những con người có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại niềm vui cho[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc
Chuỗi ngọc lam
I/ Mục tiêu:
1- Đọc diễn cảm bài văn Biết đọc phân biệt lời các nhân vật, thể hiện đúng tính cách từng nhân vật:
2-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi những con "1 có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại niềm vui cho "1 khác.(trả lời 1. các câu hỏi 1, 2,3)
II/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Trồng rừng ngập mặn.
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ điểm và nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
&&'1C" dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc từ đầu đến người anh yêu
quý:
+Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?
+Em có đủ tiền để mua chuỗi ngọc
không?
+Chi tiết nào cho biết điều đó?
+) Rút ý1:
-Cho HS đọc đoạn còn lại:
+Chị của cô bé tìm gặp Pi-e làm gì?
+Vì sao Pi-e nói rằng em bé đã trả giá
rất cao để mua chuỗi ngọc?
+Em nghĩ gì về các nhân vật trong
truyện?
+)Rút ý 2:
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
>'1C" dẫn đọc diễn cảm:
-Đoạn 1: Từ đầu đến Xin chú gói lại cho
cháu!
-Đoạn 2: Tiếp cho đến Đừng đánh rơi
nhé!
-Đoạn 3: Đoạn còn lại
-Để tặng chị nhân ngày lễ Nô-en Đó là một…
-Cô bé không đủ tiền mua chuỗi ngọc -Cô bé mở khăn tay, đổ lên bàn một nắm xu…
-Để hỏi có đúng cô bé mua chuỗi ngọc
ở … -Vì em bé đã mua chuỗi ngọc bằng tất cả số tiền em dành dụm 1.
-Các nhân vật trong truyện đều là "1 tốt…
-HS nêu
Trang 2-Mời 4 HS phân vai đọc toàn bài.
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
nhân vật:
+Lời cô bé: ngây thơ, hồn nhiên
+Lời Pi-e: điềm đạm, nhẹ nhàng, tế nhị
+Lời chị cô bé: Lịch sự, thật thà
-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn
trong nhóm
-Mời các nhóm thi đọc diễn cảm
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
-HS đọc
-HS tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật
-HS luyện đọc phân vai trong nhóm 4 -HS thi đọc
3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, nhắc HS về luyện đọc và học bài
Tiết 2: Toán
chia một Số thập phân cho một số tự nhiên
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết thực hiện chia một số thập phân cho một số tự nhiên,biết vận dụng trong thực hành tính
(HS làm 1. BT1;2)
II/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm vào bảng con: 2,3 x 5,5 – 2,3 x 4,5 = ? 2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2-Kiến thức:
a) Ví dụ 1:
-GV nêu ví dụ, vẽ hình , cho HS nêu
cách làm:
Phải thực hiện phép chia: 8,4 : 4 = ?
(m)
-Cho HS đổi các đơn vị ra dm sau đó
thực hiện phép chia
-GV 1C" dẫn HS thực hiện phép chia
một số thập phân cho một số tự nhiên:
Đặt tính rồi tính: 8,4 4
0 4 2,1 (m)
0
-Cho HS nêu lại cách chia số thập phân
: 8,4 cho số tự nhiên 4
b) Ví dụ 2:
-GV nêu VD, 1C" dẫn HS làm vào
bảng con
-HS đổi ra đơn vị dm sau đó thực hiện phép chia ra nháp
-HS nêu
-HS thực hiện đặt tính rồi tính:
72,58 21
155 3,82 038
Trang 3-GV nhận xét, ghi bảng.
-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm
c) Nhận xét:
-Muốn chia một số thập phân cho một
số tự nhiên ta làm thế nào?
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận
xét
0 -HS nêu
-HS đọc phần nhận xét SGK
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (64): Đặt tính rồi tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2 (64): Tìm x
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào nháp
-Chữa bài
*Bài tập 3 (HS khá giỏi)
-Mời 1 HS đọc đề bài
'1C" dẫn HS tìm hiểu bài toán, làm
vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và giáo viên nhận xét
*Kết quả:
a) 1,32 b) 1,4 c) 0,04 d) 2,36
*Kết quả:
a) x = 2,8 b) x = 0,05
*Bài giải:
Trung bình mỗi giờ "1 đi xe máy
đi 1.%
126,54 : 3 = 42,18 (km) Đáp số: 42,18km 3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học kĩ bài
Tiết 2: Chính tả (nghe – viết)
chuỗi ngọc lam
Phân biệt âm đầu tr/ ch, âm cuối ao/ au I/ Mục tiêu:
-Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Tìm 1. tiếng thích hợp để hoàn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu của BT3; làm
1. BT(2)a/b
II/ Đồ dùng daỵ học:
-Một số phiếu phô tô nội dung bài tập 3
-Bảng phụ, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
HS viết các từ ngữ chứa các tiếng có âm đầu s / x hoặc vần uôt / uôc 2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
&&'1C" dẫn HS nghe – viết:
Trang 4- GV Đọc bài.
+Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?
+Em có đủ tiền để mua chuỗi ngọc
không?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết bảng con: trầm ngâm, lúi húi,
rạng rỡ,…
- Em hãy nêu cách trình bày bài? GV
1( ý HS cách viết câu đối thoại, câu
hỏi, câu cảm
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
- HS theo dõi SGK
-Để tặng chị nhân ngày lễ Nô-en Đó là một…
-Cô bé không đủ tiền mua chuỗi ngọc
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS soát bài
2.3- '1C" dẫn HS làm bài tập chính tả
* Bài tập 2 (136):
- Mời một HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài: HS trao đổi
nhanh trong nhóm:
+Nhóm 1: tranh-chanh ; ;1"1"
+Nhóm 2: trúng-chúng ; trèo-chèo
+Nhóm 3: báo-báu ; cao-cau
+Nhóm 4: lao-lau ; mào-màu
- Mời 4 nhóm lên thi tiếp sức
-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm
thắng cuộc
* Bài tập 3 (137):
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS làm vào vở bài tập
- Mời một số HS trình bày
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
*Ví dụ về lời giải:
a) tranh ảnh-quả chanh ; tranh giành-chanh chua…
b) con báo-báu vật ; tờ báo-kho báu
…
*Lời giải:
Các tiếng cần điền lần 1. là:
đảo, hào, dạo, trọng, tàu, vào, ;1C
;1" vào, chở, trả
3-Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai
Tiết 6: Toán
Ôn : chia một Số thập phân cho một số tự nhiên
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết cách thực hiện chia một số thập phân cho một số tự nhiên
-luyên tập nâng cao, giải 1. các BT liên quan
Trang 5-II/ Các hoạt động dạy học:
-1.Nhắc lại cách chia số thập phân cho số tự nhiên.
2 Luyện tập
Bài 1.(Bài 77/b trang 40 sách toán nâng cao)
Bài 2.(BT229 trang 27 sách 500 bài toán cơ bản và nâng cao)
Bài 3.cho một số thập phân,dời dấu phẩy của số đó sang phải một chữ số để 1.
số thứ hai,cộng hai số đó lại thì 1. 758,12.Tìm ban đầu
Bài 4 cho một số thập phân,dời dấu phẩy của số đó sang trái một chữ số để 1. số thứ hai, lấy số ban đầu trừ đi số thứ hai 1. kết quả là 322,443 Hãy tìm số thập phân ban đầu
='1C" dẫn HS làm bài
4.Chấm chữa bài ra BT về nhà nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2006
Tiết 3: Toán
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
-Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số thập phân cho số tự nhiên
-Củng cố quy tắc chia thông qua giải bài toán có lời văn
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách chia một số thập phân cho một số tự nhiên
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (64): Đặt tính rồi tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào bảng con
- GV nhận xét
*Bài tập 2 (64):
-Mời 1 HS đọc đề bài
*Kết quả:
a) 9,6 b) 0,86 c) 6,1 d) 5,203
*Kết quả:
Trang 6'1C" dẫn HS tìm hiểu bài toán.
-Cho HS làm vào nháp
-Mời 1 HS lên chữa bài
-HS khác nhận xét
-GV nhận xét, cho điểm
*Bài tập 3 (65): Đặt tính rồi tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV 1C" dẫn HS tìm cách giải Nhắc
HS 1 phần chú ý trong SGK
-Cho HS làm ra nháp
-Chữa bài, cho HS đọc phần chú ý
trong SGK- Tr 65
*Bài 4:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách
giải
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
R1f" là 2,05
Số 1 là 0,14
*Kết quả:
a) 1,06 b) 0,612
Tóm tắt:
8 bao cân nặng: 243,2kg
12 bao cân nặng: …kg?
Bài giải:
Một bao gạo cân nặng là: 243,2 : 8 = 30,4 (kg)
12 bao gạo 1 thế cân nặng là: 30,4 x 12 = 364,8 (kg) Đáp số: 364,8 kg
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về học kĩ lại cách so sánh hai
Tiết 2: Luyện từ và câu
$26: Luyện tập về quan hệ từ
I/ Mục tiêu:
-Nhận biết các cặp quan hệ từ trong câu và tác dụng của chúng
-Luyện tập sử dụng quan hệ từ
II/ Đồ dùng dạy học:
-Hai tờ giấy khổ to, mỗi tờ viết một đoạn văn ở bài tập 2
-Bảng phụ viết một đoạn văn ở bài tập 3b
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc đoạn văn đã viết của bài tập 3 tiết LTVC ;1C
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ, YC của tiết học
2.2- '1C" dẫn HS làm bài tập:
Trang 7*Bài tập 1 (131):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm bài cá nhân
-Mời một số học sinh trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2 (131):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV: mỗi đoạn văn a và b đều gồm 2
câu Các em có nhiệm vụ chuyển hai
câu đó thành một câu bằng cách lựa
chọn các cặp quan hệ từ
-Cho HS làm bài theo nhóm 4
-Mời 2 HS chữa bài vào giấy khổ to dán
trên bảng lớp
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV chốt lại lời giải đúng
*Bài tập 3 (131):
-Mời 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung
BT 3
-GV nhắc HS cần trả lời lần 1. đúng
thứ tự các câu hỏi
-GV cho HS trao đổi nhóm 2
-Mời một số HS phát biểu ý kiến
-HS khác nhận xét, bổ sung
-GV treo bảng phụ, chốt ý đúng
*Lời giải :
Những cặp quan hệ từ:
a) nhờ….mà b) không những….mà còn
*Lời giải:
-Cặp câu a: Mấy năm qua, vì chúng ta
đã làm tốt công tác thông tin tuyên
truyền…nên ở ven biểncác tỉnh… -Cặp câu b: Chẳng những ở ven biển
các tỉnh…đều có phong trào trồng rừng
ngập mặn mà rừng ngập mặn…
*Lời giải:
-So với đoạn a, đoạn b có thêm một số quan hệ từ và cặp quan hệ tửơ các câu sau:
Câu 6: Vì vậy, Mai…
Câu 7: Cũng vì vậy, cô bé…
Câu 8: Vì chẳng kịp…nên cô bé… -Đoạn a hay hơn đoạn b Vì các quan
hệ từ và cặp quan hệ từ thêm vào các câu 6, 7, 8 ở đoạn b làm cho câu văn nặng nề
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
-Dặn HS về xem lại bài để hiểu kĩ về quan hệ từ
Tiêt: Kể truyện
$14: pa-xtơ và em bé
I/ Mục tiêu.
1- Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào lời kể của cô và tranh minh hoạ kể lại 1. từng đoạn và toàn bộ câu truyện Pa-xtơ và em bé bằng lời kể của mình
Trang 8- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tài năng và tấm lòng nhân hậu, yêu 1f" con "1 hết mực của bác sĩ Pa-xtơ đã khiến ông cống hiến cho loài "1 một phát minh khoa học lớn lao
2- Rèn kỹ năng nghe:
- Nghe cô kể truyện, ghi nhớ truỵên
- Nghe bạn kể truyện , nhận xét đúng lời bạn kể, kể tiếp 1. lời bạn
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ trong SGK phóng to
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- HS kể một việc làm tốt (hoặc một hành động dũng cảm) bảo vệ môi ;1"
em đã làm hoặc đã chứng kiến
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
-GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
-HS quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm các yêu cầu của bài KC trong SGK 2.2-GV kể chuyện:
-GV kể lần 1, giọng kể hồi hộp Kể xong viết lên bảng những tên riêng, từ
-GV kể lần 2, Kết hợp chỉ 4 tranh minh hoạ
&='1C" dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Mời 3 HS nối tiếp đọc 3 yêu cầu trong
SGK
-Cho HS nêu nội dung chính của từng
tranh
a) KC theo nhóm:
-Cho HS kể chuyện trong nhóm 2 ( HS
thay đổi nhau mỗi em kể một tranh, sau
đó đổi lại )
-HS kể toàn bộ câu chuyện, cùng trao
đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
b) Thi KC ;1C lớp:
-Cho HS thi kể từng đoạn chuyện theo
tranh ;1C lớp
-Các HS khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét, đánh giá
-Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện và
trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện:
+Vì sao Pa-xtơ phải suy nghĩ, day dứt
rất nhiều ;1C khi tiêm vắc-xin cho
Giô-dép?
+Câu chuyện muốn nói điều gì ?
-HS nêu nội dung chính của từng tranh:
-HS kể chuyện trong nhóm lần 1. theo từng tranh
-HS kể toàn bộ câu chuyện sau đó trao
đổi với bạn trong nhóm về ý nghĩa câu chuyện
-HS thi kể từng đoạn theo tranh ;1C lớp
-Các HS khác NX bổ sung
-HS thi kể chuyện và trao đổi với bạn
về ý nghĩa câu chuyện
-Vì Vắc-xin chữa bệnh dại đã thí nghiệm có kết quả trên loài vật, 1"
1+ lần nào…
-Câu chuyện ca ngợi tài năng và tấm lòng…
Trang 9-Cả lớp và GV bình chon bạn kể
chuyện hay nhất, bạn hiểu câu chuyện
nhất
3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học, nhắc nhở HS phải biết yêu quí thiên nhiên, bảo vệ các loài vật quý
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 1: Luyện từ và câu
$27: Ôn tập về từ loại
I/ Mục tiêu:
1- Hệ thống hoá kiến thức đã học về các từ loại danh từ, đại từ ; quy tắc hoa danh từ riêng
2- Nâng cao một 1C kĩ năng sử dụng danh từ, đại từ
II/ Đồ dùng dạy học:
-Ba tờ phiếu viết định nghĩa danh từ chung, danh từ riêng và quy tắc viết hoa
DT riêng
-Phiếu viết đoạn văn ở BT 1
-Bốn tờ phiếu khổ to viết các yêu cầu của bài tập 4
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: HS đặt câu sử dụng một trong các cặp quan hệ từ đã học 2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học
2.2- '1C" dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS trình bày định nghĩa danh từ
chung, danh từ riêng
-GV dán tờ phiếu ghi định nghĩa DT
chung, DT riêng, mời một HS đọc
-Cho HS trao đổi nhóm 2 khi làm bài
tập
-GV phát phiếu cho 2 HS làm vào
phiếu
-Mời 2 học sinh làm bài trên phiếu
trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
*Lời giải : -Danh từ riêng trong đoạn: Nguyên -Danh từ chung trong đoạn: giọng, chị gái, hàng, 1C mắt, vệt, má, chị, tay, mặt, phía, ánh đèn, màu, , tiếng, đàn, tiếng, hát, mùa xuân, năm
*Lời giải:
-Định nghĩa: SGV-Tr 272 -VD: +Bế Văn Đàn, Phố Ràng,…
+Pa-ri, Đa-nuýp, Tây Ban Nha,
Trang 10-Mời một vài HS nhắc lại quy tắc viết
hoa danh từ riêng đã học
-GV dán tờ phiếu ghi quy tắc viết hoa
DT riêng lên bảng,
-Mời HS đọc lại, kết hợp nêu ví dụ
-Cho HS thi đọc thuộc quy tắc
*Bài tập 3:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ về
đại từ
-GV cho HS thi làm bài tập theo nhóm
7, ghi kết quả vào bảng nhóm
-Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
luận
-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm
thắng
*Bài tập 4:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV cho HS làm bài cá nhân, phát
phiếu cho 4 HS làm bài, mỗi HS làm
một ý
-HS phát biểu, 4 HS làm vào phiếu trình
bày
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời
giải đúng
…
*Lời giải:
Các đại từ d1" hô trong đoạn văn là: Chị, em, tôi, chúng tôi
*VD về lời giải:
a) Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ
trong kiểu câu Ai làm gì?:
-Nguyên quay sang tôi, giọng nghẹn ngào
-Tôi nhìn em 1 trong 2 hàng 1C mắt kéo vệt trên má
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
ôn Luyện tập tả người ( quan sát và chon lọc chi tiết) I/ Mục tiêu:
1-Nhận biết 1. những chi tiết tiêu biểu, đặc sắc vè ngoại hình, hoạt động của nhân vật qua hai bài văn mẫu (Bà tôi; ^"1 thợ rèn,)
2-Hiểu: khi quan sát, viết một bài văn tả "1 chọn lọc để 1+ vào bài văn những chi tiết tiêu biểu, nổi bật gây ấn 1 " từ đó biết vận dụng đã có để quan sát và ghi lại kết quả quan sát ngoai hình của một "1 1" gặp
II/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi những đặc điểm ngoại hìnhcủa "1 Bà (BT 1), những chi tiết tả "1 thợ rèn dang làm việc (BT2)
III/ Các hoạt động dạy học:
... ấn 1 34; từ biết vận dụng có để quan sát ghi lại kết quan sát ngoai hình 34; 1 1 34; gặpII/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi đặc điểm ngoại hìnhcủa 34; 1 Bà (BT... phụ ghi đặc điểm ngoại hìnhcủa 34; 1 Bà (BT 1), chi tiết tả 34; 1 thợ rèn dang làm việc (BT2)
III/ Các hoạt động dạy học: